1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

SO DO TAI KHOAN LOAI 4

17 6 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 137,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Nhận kinh phí dự án, chương trình do cấp trên cấp 511 4 Bổ sung kinh phí dự án từ các khoản thu theo quy định 111,112 5 Nhận kinh phí dự án viện trợ không hoàn lại của nước ngoài để là[r]

Trang 1

SƠ ĐỒ SỐ 26 : KẾ TOÁN NGUỒN VỐN KINH DOANH

5) Hoàn trả lại vốn kinh doanh 1) Nhận vốn kinh doanh

cho NSNN hoặc cấp trên do NS cấp hổ trợ để phục

vụ cho SX-KD (Nếu có) 6) Hoàn trả lại vốn góp của

CB-VC và các tổ chức, cá nhân 2) Nhận vốn kinh doanh

bên ngoài cấp trên cấp bằng tiền

3) Nhận vốn góp của CB-VC

7) Hoàn trả lại vốn kinh doanh

cho NSNN hoặc cấp trên

8) Hoàn trả lại vốn góp của

CB-VC và các tổ chức, cá nhân

bên ngoài

3) Bổ sung vốn kinh doanh 9) Hoàn trả lại vốn kinh doanh

cho NSNN hoặc cấp trên

10) Hoàn trả lại vốn góp của 4) Bổ sung vốn kinh

CB-VC và các tổ chức, cá nhân

bên ngoài

111,112,152,155,211

cá nhân bên ngoài doanh của các tổ chức

bằng NL-VL; CC-DC

bằng HH; TSCĐ

211

152,153

155,211

111

112

421,431

Trang 2

SƠ ĐỒ SỐ 27: KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH ĐÁNH GIÁ LẠI TÀI SẢN

1) Gía trị NL-VL; CC-DC 2) Gía trị NL-VL; CC-DC; SP

HH; TSCĐ giảm do NN

đánh giá lại mà giá trị đánh giá lại mà

đánh giá lại < giá trị giá trị đánh giá

ghi sổ kế toán

3) Đánh giá lại giá trị 5) Khi có quyết định hao mòn tăng xử lý số chênh lệch 213

153

155

152

153

155

211

4) Đánh giá lại giá trị hao mòn giảm

SP-HH, TSCĐ tăng do NN

211

213

Trang 3

SƠ ĐỒ SỐ 28: KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

1/ Kế toán tiếp nhận kinh phí do NS cấp bằng ngoại tệ sử dụng cho HCSN, dự án:

( Tỷ giá do BTC công bố)

Hoặc tỷ giá 2a) Mua NL-VL; CC-DC ghi sổ > tỷ TSCĐ, chi dự án bằng giá BTC công tiền mặt hoặc tiền gửi

bố ( Tỷ giá ghi sổ<tỷ giá

BTC công bố)

3b) Xuất ngoại tệ trả nợ

111;152;153;211;661,662 1) Nhận kinh phí h/động; KPDA bằng ngoại tệ

413

461,462

2/ Kế toán rút tiền gửi ngoại tệ của dự án viện trợ không hoàn lại, nhận tiền mặt đồng VN:

Tỷ giá

ghi sổ ghi sổ > tỷ giá

Tỷ giá NH thanh toán

111

413

112

CL tỷ giá ngân hàng ghi sổ < tỷ giá

CL tỷ giá ngân hàng

Trang 4

SƠ ĐỒ SỐ 29: KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH THU- CHI CHƯA XỬ LÝ

1/ Kế toán chênh lệch thu chi chưa xử lý đối với hoạt động sản xuất- kinh doanh:

2) Số thuế TNDN 1) Cuối kỳ, kế toán tính toán

phải nộp theo quy và kết chuyển số chênh lệch

định

3) Số còn lại sau thuế

bổ sung KPHĐ

Trích lập quỹ

Phải nộp cấp trên

Bổ sung vốn

kinh doanh

411

Trường hợp chênh lệch thu < chi

3334

461

431

342

thu > chi sản xuất k/ doanh

Trang 5

2/ Kế toán chênh lệch thu chi đối với hoạt động thường xuyên:

2) Kết chuyển chi từ nguồn 1) Khi báo cáo quyết toán

tăng thu, tiết kiệm chi năm trước được duyệt, xác

định số chênh lệch giữa nguồn kinh phí h/động >

chi thường xuyên

46111 661

TK có liên quan

4211( Chi tiết)

3/ Kế toán chênh lệch thu chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước:

2) Bổ sung kinh phí hoạt động 1) Xác định chênh lệch thu >

chi của h/động theo ĐĐH khi được nghiệm thu thanh toán khối lượng, sản phẩm Hoặc trích lập các quỹ công việc hoàn thành

431

461

4/ Kế toán chênh lệch thu chi hoạt động khác:

2) Kết chuyển chênh lệch thu

> chi vào các TK liên quan 1) Cuối kỳ, kết chuyển số

thu > chi của h/động sự nghiệp và h/động khác 342

461

Trang 6

SƠ ĐỒ SỐ 30: KẾ TOÁN CÁC QUỸ

6) Thưởng định kỳ, đột xuất 1) Trong kỳ, tạm trích lập

phải trả cho CB-VC các quỹ từ chênh lệch thu

> chi của hoạt động thường

xuyên

7) Khi chi tiêu các quỹ

2) Trích lập các quỹ từ chênh lệch thu > chi của h/động SX-KD, h/động theo ĐĐH của NN

8) Bổ sung nguồn kinh phí 3) Kết chuyển chênh lệch

đầu tư XDCB thu > chi thanh lý, nhượng

bán TSCĐ thuộc nguồn NS

9a) Mua TSCĐ dùng cho

4) Tổ chức bên ngoài thưởng

sự nghiệp hoặc quỹ p/l hoặc hổ trợ phúc lợi

9b) Chuyển quỹ thành vốn k/d

5) Trích khấu hao TSCĐ thuộc nguồn NS sử dụng cho SX-KD được trích quỹ 10) Kết chuyển chi SCL TSCĐ phát triển sự nghiệp

bằng quỹ phúc lợi dùng cho

h/động văn hóa, phúc lợi

411

2413

5118

111,112

631

334

111,112

312,331

441

SXKD bằng quỹ phát triển

4212;4213

Trang 7

11) Phải nộp cấp trên hoặc phải

cấp cho cấp dưới khi phân phối

các quỹ

12a) Mua TSCĐ sử dụng

cho HCSN, văn hóa,

phúc lợi

12b) Chuyển quỹ thành

NKPĐHTTSCĐ

13) Phải trả lương cho CB-VC

từ quỹ ổn định thu nhập

466

334

431( Chi tiết)

342

111,112

Trang 8

SƠ ĐỒ SỐ 31: KẾ TOÁN NGUỒN KINH PHÍ ĐẦU TƯ XDCB

10b) ĐT ghi giảm nguồn kinh 1) Nhận kinh phí do NS cấp

11) Cuối kỳ, kết chuyển số

3a) Rút dự toán ĐTXDCB nhập quỹ

12) Khi nộp trả KPĐTXDCB

cho NSNN

chi phí XDCB

4) Nhận KPĐTXDCB

do cấp trên cấp

5a) Kết chuyển tạm ứng

2) Nhận 3b) Giảm

dự toán dự toán

XDCB

153

3113

10a) Khi việc mua sắm

bàn giao đưa vào

quyết toán được duyệt

sử dụng, báo cáo

TSCĐ, XDCB hoàn thành

152

thanh toán cho nhà thầu

TK 0092

2412

111,112,152,153…

336

kinh phí thành NKPĐTXDCB

331

441( Chi tiết)

111 341

mua VL; CC- DC nhập kho

KPĐTXDCB đã cấp cho cấp dưới

111

112

152,153

Trang 9

8) Khi nhận tài trợ hoặc các khoản đóng góp từ những người

được hưởng lợi từ dự án

9b) Khi có chứng từ ghi thu- ghi chi NS

9a) Khi tiếp nhận tiền, hàng viện trợ chưa có chứng từ ghi thu- ghi chi

7) Chuyển quỹ phát triển sự nghiệp thành NKPĐHTTSCĐ

431

111,112

152,153

241 5212

111,112,152 6) Khi cấp kinh phí ĐTXDCB cho cấp dưới

Trang 10

SƠ ĐỒ SỐ 32: KẾ TOÁN NGUỒN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG

1) Nhận kinh phí hoạt động bằng tiền, bằng hiện vật

2) Nhận kinh phí hoạt động chuyển thanh toán trực tiếp cho

người bán, người cung cấp dịch vụ

3a) Nhận kinh phí do NS cấp bằng TSCĐHH đưa ngay vào

sử dụng cho hoạt động HCSN

Đồng thời

3b) Ghi tăng nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

4a) Rút dự toán chi thường xuyên và không thường xuyên

chi hoạt động

nhập quỹ hoặc chuyển vào TK TGNH-KB

mua NL-VL; CC-DC nhập kho

111,112

152,153

331

211

Trang 11

6a) Khi thanh toán tạm 5) Nhận tạm ứng kinh phí

ứng với kho bạc

7) Thu hội phí, thu đóng góp hoặc được tài trợ, biếu, tặng

8) Các khoản thu khác được bổ sung kinh phí hoạt động

9) Số phí, lệ phí đã thu được NN cho để lại đơn vị để trang trải

chi cho việc thu phí, lệ phí 10) Số phí, lệ phí đã thu phải nộp NS nhưng được để lại chi khi

đơn vị có chứng từ ghi thu, ghi chi NS

11b) Khi có chứng từ ghi thu 11a) Cuối kỳ, kế toán xác định

ghi chi, đơn vị ghi bổ sung số phí, lệ phí đã thu trong kỳ

kinh phí hoạt động phải nộp NSNN được để lại chi

nhưng đơn vị chưa có chứng từ ghi thu- ghi chi

12b) Khi đơn vị có chứng từ 12a) Nhận tiền, hàng viện

ghi thu- ghi chi trợ phi dự án

chưa có chứng từ ghi thu ghi chi

211,241,331,661

5118

5111

5211

Trang 12

15) Cuối kỳ kế toán, cấp trên 13) Ngay khi tiếp nhận viện

phí hoạt động đã cấp cho

cấp dưới

thu- ghi chi NS

16) Cuối niên độ kế toán, nộp

lại số kinh phí không sử dụng 14) Bổ sung kinh phí hoạt động

từ chênh lệch thu > chi các h/đ

4b) Giảm

không thường xuyên

toán được duyệt

19) Khi báo cáo quyết toán được

duyệt, xác định chênh lệch

TK 008

341

421

kết chuyển giảm nguồn kinh

111

211,331,661,… trợ, đơn vị có chứng từ ghi

112

4611

661

4211

Trang 13

SƠ ĐỒ SỐ 33: KẾ TOÁN NGUỒN KINH PHÍ DỰ ÁN 1/ Kế toán nguồn kinh phí dự án do NSNN cấp:

1)3b) Nhận dự toán KPDA, ghi Nợ TK 0091

2a) Khi rút dự toán chi dự án, chương trình, đề tài, mục tiêu nhập quỹ, chuyển vào TK TGKB, mua NL-VL; CC-DC

2c) Nếu là TSCĐ thì ghi tăng nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

6b)

3c) Khi đơn vị làm thủ tục thanh toán tạm ứng với KB giao dự toán, được KB

cho tạm ứng kinh phí

4) Đơn vị nhận kinh phí dự án do NSNN cấp bằng Lệnh chi tiền, đơn vị đã nhận giấy báo Có của KBNN

5) Tiếp nhận kinh phí, chương trình, dự án, đề tài bằng NL-VL; CC- DC

6a) Tiếp nhận kinh phí, chương trình, dự án, đề tài

211,213

bằng TSCĐHH,TSCĐVH

241,331,662 336

112

152,153

3a) Khi chưa được

211,213

152,153 kho, mua TSCĐ, chi XDCB, thanh toán cho

cho các tượng phải trả, chi dự án

2b) 3d) ĐT ghi giảm dự toán là Có TK 0091

Trang 14

2/ Kế toán nguồn kinh phí dự án do được viên trợ không hoàn lại:

1a) Tiếp nhận kinh phí viện trợ không hoàn lại, đơn vị có chứng từ ghi thu- ghi chi NSNN

1b) nếu là TSCĐ thì ghi tăng nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

2b) Khi đơn vị có chứng từ ghi thu- ghi chi NSNN 2a) Nếu khi tiếp

nhận, đơn vị chưa

có chứng từ ghi thu- ghi chi

3) Nhận kinh phí dự án, chương trình do cấp trên cấp

4) Bổ sung kinh phí dự án từ các khoản thu theo quy định

5) Nhận kinh phí dự án viện trợ không hoàn lại của nước ngoài

để làm vốn cho vay, khi đơn vị có chứng từ ghi thu- ghi chi

111,112,152,

511

111,112

331,662

211,213

5212

152,153

Trang 15

6) Nhận tiền do NS cấp vốn

đối ứng để cho vay 7a) Chi tiền 8) Khi nhà

để cho vay tài trợ đồng

ý xóa nợ

7b) Bổ sung kinh phí dự án 10) Nộp trả lại NSNN số vốn sử từ lãi cho vay dự án tín dụng dụng để cho vay đã có chứng từ ghi thu- ghi

chi NSNN 12) Kinh phí dự án sử dụng

không hết nộp lại NSNN hoặc

nhà tài trợ

Hoặc bổ sung kinh phí hoạt động

9) Khi kết thúc dự án, phía nước

ngoài bàn giao vốn cho VN

11) Khi quyết toán chương

trình, dự án được duyệt

5118

461

662

461

111,112

313

Trang 16

SƠ ĐỒ SỐ 34: KẾ TOÁN NGUỒN KINH PHÍ THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA NHÀ NƯỚC

6) Cuối kỳ, kết 2) Nhận kinh phí NN cấp để thực hiện

chuyển số KP ĐĐH bằng tiền; hiện vật

theo ĐĐH dã cấp

cho cấp dưới

7) Nộp lại kinh

phí thừa chưa

sử dụng

3c) Nếu là TSCĐ thì

4b) Kết chuyển số 4a) Tạm ứng 8) Gía trị khối tạm ứng đã thanh kinh phí của KB

lượng SP, công toán thành NKP

việc hoàn thành

khi được nghiệm

thu theo giá

thanh toán

5) Cấp kinh phí cho cấp dưới

1) Nhận dự 3b) Rút

toán dự toán

4c)

ghi tăng NKPĐHTTSCĐ

TK 008

111 336

341 111,112,152,153,211

5112

211 3a) Rút dự toán chi theo ĐĐH để sử dụng

241,331,635 341

111

112

Trang 17

SƠ ĐỒ SỐ 35: KẾ TOÁN NGUỒN KINH PHÍ ĐÃ HÌNH THÀNH TSCĐ

3) Điều chuyển TSCĐ cho đơn 2c) ĐT ghi tăng NKP

4a) Kiểm kê phát hiện

mất TSCĐ thuộc nguồn

kinh phí đã hình thành

TSCĐ

4b) Phải thu giá trị tài

2a) Mua TSCĐ

về sử dụng ngay

5) Cuối năm, phản ánh hao mòn

TSCĐ sử dụng cho HCSN, DA 1) Nhận dự

toán KPHĐ; toán chi HĐ

sản thiếu theo giá trị còn lại

214

TK 008, TK 009

2b) Giảm dự

211,213 461,462,465

111,112,331

211

214

431

441

Ngày đăng: 13/06/2021, 14:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w