1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

800 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN KINH TẾ DƯỢC (BẢN ĐẦY ĐỦ) (có đáp án FULL)

110 2K 54

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 701,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT”. TÀI LIỆU 800 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN KINH TẾ DƯỢC (BẢN ĐẦY ĐỦ) (có đáp án FULL). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU 800 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN KINH TẾ DƯỢC (BẢN ĐẦY ĐỦ) (có đáp án FULL)

Trang 1

8 00 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN KINH TẾ DƯỢC

(có đáp án FULL)

1 Nền kinh tế mở là một nền kinh tế trong đó có sự giao thương rộng rãi giữa các nướ trên thế giới, không phân biệt Trên nền tảng tôn trọng chủ quyền của các nước lẫn nhau

B Lợi thế so sánh tuyệt đối

C Lợi thế so sánh tương đối

B Lợi thế so sánh tuyệt đối @

C Lợi thế so sánh tương đối

Trang 2

mặc dù các đối tượng trong chủ thể này không có lợi thế so sánh tuyệt đối với chủ thể kia

A Lợi thế so sánh

B Lợi thế so sánh tuyệt đối

C Lợi thế so sánh tương đối @

A Lợi thế so sánh tuyệt đối @

B Lợi thế so sánh tương đối

C Nền kinh tế mở

Trang 3

D Tỷ giá hối đoái

A Lợi thế so sánh tuyệt đối

B Lợi thế so sánh tương đối @

C Nền kinh tế mở

D Tỷ giá hối đoái

16 Cầu của người mua đối với một loại hàng hóa/dịch vụ nào đó là……

A Số lượng của loại hàng hóa/dịch vụ đó

B Số lượng của loại hàng hóa/dịch vụ mà người mua muốn mua ở mỗi mức giá

cụ thể

C Số lượng của loại hàng hóa/dịch vụ mà người mua có khả năng và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định nào đó tại một địa điểm nhất định @

A Số lượng của loại hàng hóa/dịch vụ đó

B Số lượng của loại hàng hóa/dịch vụ mà người mua muốn mua ứng với một mức giá nhất định @

C Số lượng của loại hàng hóa/dịch vụ mà người mua có khả năng và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định nào đó tại một địa điểm nhất định

Trang 4

23 Cách thể hiện tỷ giá hối đoái là:

A Lấy nội tệ làm chuẩn

B Lấy ngoại tệ làm chuẩn

C Đồng tiền yết giá/Đồng tiền định giá

D Giá mua của ngân hàng/Giá bán của ngân hàng

25 Phương pháp niêm yết giá trong giao dịch hối đoái là

A Lấy nội tệ làm chuẩn

B Lấy ngoại tệ làm chuẩn

C Đồng tiền yết giá/Đồng tiền định giá

D Giá mua của ngân hàng/Giá bán của ngân hàng

Trang 5

B Hình Sin

C Hình elip

D Hình Cos

29 Mẫu tự cuối trong ký hiệu tiền tệ của một quốc gia là

A Tên quốc gia

B Số thứ tự

C Tên đơn vị tiền tệ @

D Tên cơ sở giao dịch

30 Đường cầu- Đường biểu diễn mối quan hệ giữa lượng cầu và giá cả trên đồ thị có thể đường?

A Thẳng có hướng dốc từ trái sang phải @

B Đường thẳng có hướng dốc từ phải sang trái

C Đường lượn sóng

31 Khi giao dịch hối đoái, Giá được niêm yết: USD/DEM=1,826 Khi đó:

A USD là đồng yết giá

B DEM là đồng tiền chuẩn

C DEM là đồng tiền định giá

D USD là đồng tiền định giá

E DEM là đồng tiền yết giá

33 Khi giao dịch hối đoái, Giá được niêm yết: USD/DEM=1,826 Khi đó:

A USD là đồng tiền chuẩn @

B DEM là đồng tiền chuẩn

C USD là đồng tiền định giá

D DEM là đồng tiền yết giá

34 Trong điều kiện các yếu tố khác của thị trường không đổi (theo gải thiết Ceteris Paribus) khi giá của một mặt hàng tăng lên thì lượng cầu mặt hàng đó sẽ……

A Giảm xuống và ngược lại @

B Tăng lên và ngược lại

C Giảm xuống nhưng ngược lại thì không đúng

D Tăng lên nhưng ngược lại thì không đúng

Trang 6

A Tỷ giá hối đoái @

B Mức tăng hối đoái

C Giá trị hối đoái

D Tỷ giá mua bán

44 Khi thu nhập tăng, cầu đối với hàng hóa thứ cấp sẽ

A Tăng

Trang 7

A Tỷ giá hối đoái cố định @

B Tỷ giá hối đoái thả nổi

C Tỷ giá hối đoái thả nổi không hoàn toàn

D Tỷ giá hối đoái tuyệt đối

A Tỷ giá hối đoái cố định

B Tỷ giá hối đoái thả nổi @

C Tỷ giá hối đoái thả nổi không hoàn toàn

D Tỷ giá hối đoái tuyệt đối

48 Đường cầu - Đường biểu diễn mối quan hệ giữa lượng cầu và giá cả hàng hóa thông thường sẽ dịch chuyển………Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên?

49……… Là l oại tỷ giá hối đối thả nội nhưng nếu vượt quá giới hạn cho phép,

có ảnh hưởng xấu tới các hoạt động kinh tế thì nhà nước sẽ dùng dự trữ ngoại tệ

để can thiệp

A Tỷ giá hối đoái cố định

B Tỷ giá hối đoái thả nổi

C Tỷ giá hối đoái thả nổi không hoàn toàn @

D Tỷ giá hối đoái tuyệt đối

Trang 8

C Lớn, Tập trung và khái quát

D Lớn, Riêng lẻ và biệt lập

52 Một loại hàng hóa

A Chỉ có thể là hàng hóa thông thường hoặc cấp thấp

B Có thể vừa là hàng hóa thương vừa là hàng hóa cấp thấp @

53 Thị trường là một tập hợp những người mua và người bán tác động qua lại lẫn nhau, dẫn đến khả năng

54 Nhu cầu đối với một loại hàng hóa nào đó chịu ảnh hưởng bởi giá cả

của……….loại hàng hóa liên quan?

A Mua - Cung, Bán - cầu

B Mua - Cầu, Bán - Cung @

C Mua - Bán, Cung- cầu

D Mua - Bán, cầu - Cung

56 Nhu cầu đối với một loại hàng hóa nào đó chịu ảnh hưởng bởi giá cả

của…… loại hàng hóa liên quan là…………

A 2 - Hàng hóa thay thế, Hàng hóa bổ sung @

B 3 - Hàng hóa thay thế, Hàng hóa bổ sung - Hàng hóa bổ trợ

C 4 - Hàng hóa thay thế, Hàng hóa bổ sung, Hàng hóa bổ trợ Hàng hóa cùng họ

D 5 - Hàng hóa thay thế, Hàng hóa bổ sung, Hàng hóa bổ trợ, Hàng hóa cùng họ

và Hàng hóa chuẩn

57 Thị trường là nơi các mối quan hệ mua bán hàng hóa, dịch ụ giữa vô số những người bán và người mua có quan hệ … với nhau, bất kể là địa điểm nào, thời gian nào

Trang 9

64 C ác yếu tố ảnh hưởng đến cầu:

A Giá cả của hàng hóa thay thế và bổ sung

B Kỳ vọng của người tiêu dùng

C Thị hiếu của người tiêu dùng

D Quy mô thị trường

E Thu nhập của người tiêu dùng

F Tất cả đều đúng @

65 Thực chất, thị trường là tổng thể các khách hàng tiền năng cùng có một yêu cầu cụ thể nhưng chưa được đáp ứng và có khả năng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu đó

A Đúng @

B Sai

Trang 10

66……… Của một loại hàng hóa nào đó chính là số lượng của loại hàng hóa đó

mà người bán có khả năng và sẵn sàng bán ra thị trường ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định nào đó

68 Các yếu tố ảnh hưởng đến cầu:

A Giá cả của hàng hóa thay thế và bổ sung

B Kỳ vọng của người tiêu dùng

C Thị hiếu của người tiêu dùng

D Quy mô thị trường

E Thu nhập của người tiêu dùng

71 Tái sản xuất hàng hóa bao gồm:

A Sản xuất, phân phối

B Sản xuất, phân phối, trao đổi

C Sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng @

D Sản xuất

72 Các yếu tố ảnh hưởng đến cung?

A Trình độ công nghệ được sử dụng

B Giá cả của các yếu tố đầu vào

C Giá cả của mặt hàng đó trong tương lai

D Chính sách thuế và các quy định của chính phủ

E Tất cả các yếu tố trên @

Trang 11

73 Thị trường nằm trong khâu…… , như vậy thị trường là khâu tất yếu của sản xuất hàng hóa

A Dịch chuyển sang trái

B Dịch chuyển sang phải @

C Dịch chuyển lên trên

D Dịch chuyển xuống dưới

75 Thị trường chỉ mất đi khi

A Khách hàng không thích

B Doanh nghiệp bán giá cao

C Doanh nghiệp bán phá giá

D Hàng hóa không còn @

76……… Quyết định chi phí sản xuất của các doanh nghiệp

A Giá cả của các yếu tố đầu vào @

B Giá cả của các yếu tố đầu ra

C Chi phí nhân công

D Chi phí bảo quản

A Nhiều hơn, tăng lên

B Nhiều hơn, giảm xuổng

C Ít hơn, tăng lên

D Ít hơn, giảm xuống

A Đúng @

Trang 12

A Là mức giá mà tại đó số cầu bằng số cung @

B Là tại điểm mà đường cầu và đường cung cắt nhau

C Là khi giá mua bằng giá bán

D Không câu nào đúng

83……… Quy định hàng hóa phải được sản xuất và trao đổi trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết, túc là chi phí bình quân trong xã hội

A Quy luật giá trị @

B Quy luật cung cầu

C Quy luật thặng dư

D Quy luật cạnh tranh

84 Điểm cân bằng là…

A Là mức giá mà tại đó số cầu bằng số cung

B Là tại điểm mà đường cầu và đường cung cắt nhau @

C Là khi giá mua bằng giá bán

D Không câu nào đúng

85……… quy định hàng hóa sản xuất ra phải ngày càng có chi phí thấp hơn, chất lượng tốt hơn để thu được lợi nhuận cao và có khả năng cạnh tranh với các hàng hóa cùng loại

A Quy luật giá trị

B Quy luật cung cầu

A Giá cả - Cầu, Thu nhập, Chéo

B Thu nhập - Chéo, Giá cả, cầu

C Chéo - Giá cả, Cầu, Thu nhập

D Cầu - Thu nhập, Chéo, Giá cả @

87……… yêu cầu hàng hóa bán ra phải bù đắp chi phí sản xuất và lưu thông đồng thời có một khoản lợi nhuận để tái sản xuất sức lao động và sản xuất mở rộng

A Quy luật giá trị

B Quy luật cung cầu

C Quy luật thặng dư @

D Quy luật cạnh tranh

Trang 13

88 Hệ số co giãn cho chúng ta biết tỷ lệ phần trăm thay đổi của một biến số tương ứng với… Thay đổi của biến kia

A Quy luật giá trị

B Quy luật cung cầu @

C Quy luật thặng dư

D Quy luật cạnh tranh

90 Hệ số co giãn của … theo……cho biết thành phần phần trăm của

số……Khi…….thay đổi 1%

A Cầu, Giá, Giá, Cầu

B Cầu, Giá, Cầu, Giá @

C Cầu, Giá, Giá, Cung

D Cầu, Giá, Cung, Giá

91……… quy định cung và cầu luôn có xu thế chuyển động xích lại gần nhau để tạo ra sự cân bằng trên thị trường

A Quy luật giá trị

B Quy luật cung cầu @

C Quy luật thặng dư

D Quy luật cạnh tranh

92 Hệ số co giãn của Theo……cho biết thành phần phần trăm của

số… Khi……Thay đổi 1%

A Cung, Thu nhập, Cầu, Giá cả

B Thu nhập, cầu, Cầu, Giá cả

C Cầu, Thu nhập, Cầu, Thu nhập @

D Giá cả, Thu nhập, Cầu, Cung

Trang 14

A Thẳng có hướng dốc đi lên thừ trái sang phải @

B Đường thẳng có hướng dốc đi lên từ phải sang trái

C Đường lượn sóng

D Đường thẳng có hướng dốc đi xuống từ trái sang phải

E Đường thẳng có hướng dốc đi xuống từ phải sang trái

96 Khi giá trị nguyên của hệ số co giãn cầu theo giá cả ePQ lớn hơn 1 thì?

A Số phần trăm thay đổi của cầu lớn hơn số phần trăm thay đổi về giá @

B Số phần trăm thay đổi về cầu đúng bằng với tỷ lệ thay đổi về giá

C Số phần trăm thay đổi về cầu nhỏ hơn số phần trăm thay đổi về giá

98 Khi giá trị nguyên của hệ số co giãn cầu theo giá cả ePQ nhỏ hơn 1 thì?

A Số phần trăm thay đổi của cầu lớn hơn số phần trăm thay đổi về giá

B Số phần trăm thay đổi về cầu đúng bằng với tỷ lệ thay đổi về giá

C Số phần trăm thay đổi về cầu nhỏ hơn số phần trăm thay đổi về giá @

100 Khi giá trị nguyên của hệ số co giãn cầu theo giá cả ePQ bằng 1 thì?

A Số phần trăm thay đổi của cầu lớn hơn số phần trăm thay đổi về giá

B Số phần trăm thay đổi về cầu đúng bằng với tỷ lệ thay đổi về giá @

C Số phần trăm thay đổi về cầu nhỏ hơn số phần trăm thay đổi về giá

Trang 15

A Hệ số co giãn cầu theo giá cả

B Hệ số co giãn cầu theo thu nhập

A Hệ số co giãn cầu theo giá cả

B Hệ số co giãn cầu theo thu nhập

108 Khi Hệ số co giãn của cung theo giá cả eSP > 1 ta nói, eSP < l ta nói

A Cung co, Cung giãn

B Cung giãn, Cung co

C Cung co giãn, Cung kém co giãn @

D Cung kém co giãn, Cung co giãn

109 Hệ số co giãn của Theo…….cho biết thành phần phần trăm của

số…….Khi… Thay đổi 1%

A Cung, Thu nhập, Cầu, Giá cả

B Thu nhập, Cầu, Cầu, Giá cả

C Cung, Giá cả, Cung, Giá cả @

D Giá cả, Thu nhập, Cầu, Cung

111 Chọn câu sai?

A Chỉ có Nhà nước mới được quyền thu thuế

B Thu ngân sách nhà nước là hoạt động của nhà nước

C Đối tượng thu ngân sách nhà nước là các loại của cải của xã hội biểu thị dưới hình thức giá trị

D Thu ngân sách nhà nước là hoạt động cá biệt và chỉ xuất hiện ở Việt Nam @

Trang 16

112 Thuế suất thu nhập doanh nghiệp đối với thiết bị, dụng cụ y tế, thuốc phòng bệnh và chữa bệnh là:

113 Việc thu ngân sách nhà nước được phân thành các loại là:

A Thuế và ngoài thuế

B Theo nội dung kinh tế và tính chất bắt buộc

C Theo nội dung kinh tế và phi kinh tế

A Thuế thu nhập doanh nghiệp

B Thuế giá trị gia tăng @

C Thuế thu nhập cá nhân

D Thuế môn bài, trước bạ

115 Thuế

A Là một hiện tượng tự nhiên

B Là một hiện tượng xã hội @

B Lợi tức từ các công ty nhà nước

C Việc tịch thu tài sản

D Thuế @

118 Đối với thuế tiêu thụ đặc biệt, Mức giảm thuế được xác định trên cơ sở tổn thất thực tế do thiên tai, tai nạn bất ngờ gây ra nhưng khống quá số thế phải nộp của năm xảy ra thiên tai à không vượt quá giá trị tài sản bị thiệt hại sau khi được bồi thường nếu có?

119 Thuế khi phân loại theo tính chất có mấy loại là?

A 2 loại: Trực thu, Gián thu @

B 3 loại: Trực thu, Gián thu, Trung thu

C 3 loại: Thuế suất, Mức thuế, Biểu thuế

Trang 17

D 2 loại: Nhất định, Lũy tiến

120 Thuế xuất nhập khẩu Là loại thuế đánh vào các mặt hàng được phép xuất khẩu qua biên giới Việt Nam, các cá nhân, doanh nghiệp có hàng hóa xuất nhập khẩu dưới tất cả các hình thức……… , kể cả hàng hóa của khu chế xuất?

A Mậu dịch chính ngạch

B Mậu dịch chính ngạch, tiểu ngạch

C Mậu dịch chính ngạch, tiểu ngạch, phi mậu dịch hợp pháp @

D Không câu nào đúng

121 Thuế suất có?

A 2 loại: Trực thu, Gián thu

B 3 loại: Trực thu, Gián thu, Trung thu

C 3 loại: Thuế suất, Mức thuế, Biểu thuế

D 2 loại: Nhất định, Lũy tiến @

124 Loại hình kinh doanh nào sau đây bị đánh thuế tiêu thụ đặc biệt?

A Cửa hàng tiện lợi

Trang 18

D Tiền thu

128 Thuế suất đối với thuế xuất nhập khẩu gồm các mức?

A Thông thường, Đặc biệt

B Thông thường, Ưu đãi hoặc Đặc biệt ưu đãi

133 Phí trước bạ liên quan đến đối tượng?

A Hoạt động sản xuất kinh doanh

B Thu nhập doanh nghiệp, thu nhập cá nhân

A Thuế tài nguyên

Trang 19

B Thuế chuyển quyền sử dụng đất @

C Thuế xuất nhập khẩu

D Thuế tiêu thụ đặc biệt

E Thuế thu nhập cá nhân

135 Thuế tiêu thụ đặc biệt liên quan đến đối tượng?

A Hoạt động sản xuất kinh doanh

B Thu nhập doanh nghiệp, thu nhập cá nhân

A Thuế tài nguyên @

B Thuế chuyển quyền sử dụng đất

C Thuế xuất nhập khẩu

D Thuế tiêu thụ đặc biệt

E Thuế thu nhập cá nhân

137 Thuế giá trị gia tăng liên quan đến đối tượng?

A Hoạt động sản xuất kinh doanh @

B Thu nhập doanh nghiệp, thu nhập cá nhân

C Tài sản

D Việc sử dụng tài sản quốc gia

E Sản phẩm hàng hóa

138 Đối tượng nộp thế thu nhập cá nhân: Là các cá nhân có mặt tại Việt

Nam… Tính trong một năm dương lịch hoặc tính theo 12 tháng liên tục kể từ ngày đến Việt Nam hoặc có nơi ở thường xuyên tại Việt Nam

140 Thu nhập được miễn thuế thu nhập cá nhân là:

A Thu nhập từ nhượng quyền thương mại

B Thu nhập từ nhận thừa kế

C Thu nhập từ nhận quà tặng là chứng khoán

D Thu nhập từ kiều hối @

141…… là bảng tổng hợp các thuế suất hoặc các mức thuế nhất định trong một luật thuế

A Thuế suất

Trang 20

B Mức thuế

C Biểu thuế @

142 Cách tính thuế thu nhập cá nhân:

A = thu nhập chịu thuế X thuế suất

B = thu nhập tính thuế X thuế suất @

C = thu nhập chịu thuế - các khoản giảm trừ

143 Thuế được tính dựa trên quy mô, doanh thu của các cơ sở

A = thu nhập chịu thuế X thuế suất

B = thu nhập tính thuế X thuế suất

C = thu nhập chịu thuế - các khoản giảm trừ @

146 Thu nhập từ trúng thưởng vé số được tính?

A Thuế thu nhập doanh nghiệp

B Thuế thu nhập cá nhân @

C Thuế thu nhập tài nguyên

D Thuế tiêu thụ đặc biệt

148 Vé chơi golf có thể bị tính thuế

A Thuế thu nhập doanh nghiệp

B Thuế thu nhập cá nhân

C Thuế thu nhập tài nguyên

D Thuế tiêu thụ đặc biệt @

Trang 21

150 Cá nhân được coi là có nơi ở thường xuyêr tại Việt Nam bao gồm có nơi ở thường trú, hoặc nhà thuê để ở tại Việt Nam theo hợp đồng thuê có thời hạn

154 Có các loại chi phí theo quan điểm của người sử dụng dịch vụ là?

A Chi phí cơ hội, tổng chi phí

B Chi phí cơ hội, Chi phí trung bình và chi phí biên

C Chi phí vật chất và Chi phí phi vật chất @

D Chi phí gián tiếp và Chi phí trực tiếp

C Tính bằng phương pháp lượng tiêu dùng

D Tính dựa trên cơ sở tiếp cận từ khái niệm chi tiêu

156 Chi phí thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm hàng hóa là?

A Chi phí cơ hội

B Chi phí biên @

C Chi phí đơn vị

D Chi phí phát sinh

Trang 22

157 Tại sao Tổng sản phẩm quốc nội và tổng sản phẩm quốc dân đều được tính dựa trên việc đo lường sản phẩm cuối cùng mà không tính phần sản phẩm trung gian?

A Sản phẩm trung gian không thể tính được

A Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp

B Chi phí y tế và chi phí ngoài y tế @

C Chi phí do mắc bệnh và chi phí do tử vong

D Chi phí cố định và chi phí biến đổi

A Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp

B Chi phí y tế và chi phí ngoài y tế

C Chi phí do mắc bệnh và chi phí do tử vong @

D Chi phí cố định và chi phí biến đổi

A Chi phí cần thanh toán nhưng có thể chậm

B Chi phí cần chi trả nhưng không có định mức

C Chi phí cần chi trả do phát sinh thêm

D Chi phí không cần chi trả @

163 Chức năng của tiền tệ, trừ?

A Phương tiện trao đổi

B Đo lường giá trị

C Cất trữ giá trị

D Thanh toán

E Lưu thông @

Trang 23

164 Có mấy cách phân loại chi phí dựa trên quan điểm của người cung cấp dịch vụ?

A Chi phí vốn và chi phí thường xuyên

B Chi phí vật chất và chi phí phi vật chất @

C Chi phí cổ định và chi phí biến đổi

D Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp

167 Tiền quy ước có 2 dạng là?

A Tiền cắc và tiền giấy

B Tiền bằng hàng hóa và tiền ngân hàng

A Ngân hàng thương mại và Ngân hàng dịch vụ

B Ngân hàng điện tử và Ngân hàng hành chính

C Ngân hàng trung gian và Ngân hàng trung ương @

D Ngân hàng đầu tư và Ngân hàng bảo hiểm

170 Có các phương pháp tính chi phí cho người cung cấp dịch vụ y tế là?

A pp từ trên xuống và từ dưới lên @

B pp từ trái qua phải và từ phải qua trái

A Trung ương, trung ương, trung gian, trung gian, trung gian

B Trung gian, trung ương, trung gian, trung ương, trung ương

Trang 24

C Trung ương, trung gian, trung gian, trung ương, trung ương @

D Trung ương, trung gian, trung ương, trung gian, trung ương

A Chỉ số hiệu quả trực tiếp

B Chỉ số hiệu quả gián tiếp

A Chỉ số hiệu quả trực tiếp

B Chỉ số hiệu quả gián tiếp

C Chỉ sổ sức khỏe

D Chỉ số chất lượng cuộc sống @

E Chỉ số tuổi thọ

Trang 25

179 Thời gian nào Kho bạc nhà nước được tách ra khỏi hệ thống ngân hàng, đưa về cho Bộ Tài chính quản lý?

B Phân tích tối thiểu hóa chi phí

C Phân tích chi phí hiệu quả

D Phân tích chi phí - lợi ích

E Phân tích chi phí thỏa dụng

F Phân tích chi phí đa phần @

Trang 26

1 Phân tích giá thành bệnh (D)

2 Phân tích tối thiểu hóa chi phí (A)

3 Phân tích chi phí hiệu quả (F)

4 Phân tích chi phí thỏa dụng (B)

5 Phân tích chi phí - lợi ích (C)

B Phân tích tối thiểu hóa chi phí

C Phân tích chi phí hiệu quả

D Phân tích chi phí - lợi ích

E Phân tích chi phí thỏa dụng @

192 Chỉ số……cho biết chi phí phải trả thêm cho một đơn vị hiệu quả tăng thêm

A Chỉ số chi phí hiệu quả

B Chỉ số tăng chi phí hiệu quả

C Chỉ số gia tăng chi phí hiệu quả @

D Chỉ số tăng trưởng chi phí hiệu quả

Trang 27

A Tổng thu nhập quốc nội @

B Tổng thu nhập quốc dân

A Tính thông tin bất đối

B Tính không lường trước được

B Phân tích tối thiểu hóa chi phí @

C Phân tích chi phí hiệu quả

D Phân tích chi phí - lợi ích

E Phân tích chi phí thỏa dụng

F Phân tích chi phí đa phần

199 dẫn đến lạm dụng bảo hiểm y tế, cả bệnh nhân và người cung cấp dịch

vụ y tế đều không quan tâm đến giá cả?

B Phân tích tối thiểu hóa chi phí

C Phân tích chi phí hiệu quả

D Phân tích chi phí - lợi ích

E Phân tích chi phí thỏa dụng

F Phân tích chi phí đa phần

Trang 28

201 T rong kinh tế dược, Người ta sử dụng phương pháp phân tích chi phí thỏa dụng trong trường hợp nào sau đây?

A Khi đầu ra hiệu quả có tác dụng như nhau đối với người sử dụng

B Khi hiệu quả của một chương trình này rõ ràng hơn chương trình kia và chi phí của nó cũng rõ ràng hơn chương trình kia

C Khi những chi phí để có được giá trị thỏa dụng mong muốn rõ ràng là khôn có được ý nghĩa chi phí hiệu quả

D Khi chương trình đòi hỏi nhiều đầu ra và người ta lại muốn những đầu ra này

A Khi đầu ra của nghiên cứu liên quan đến chất lượng cuộc sống @

B Khi hiệu quả của một chương trình này rõ ràng hơn chương trình kia và chi phí của nó cũng rõ ràng hơn chương trình kia

C Khi những chi phí để có được giá trị thỏa dụng mong muốn rõ ràng là không

có được ý nghĩa chi phí hiệu quả

D Khi số liệu đầu ra chỉ là những kết quả trung gian, ít liên quan đến chất lượng cuộc sống

203 T rong kinh tế dược, Người ta sử dụng phương pháp phân tích chi phí thỏa dụng trong trường hợp nào sau đây?

A Khi đầu ra hiệu quả có tác dụng như nhau đối với người sử dụng

B Khi kết quả của chương trình đồng thời liên quan đến tỷ lệ tử vong và tỷ lệ mắc bệnh @

C Khi những chi phí để có được giá trị thỏa dụng mong muốn rõ ràng là không

có được ý nghĩa chi phí hiệu quả

D Khi số liệu đầu ra chỉ là những kết quả trung gian, ít liên quan đến chất lượng cuộc sống

204 T rong kinh tế dược, Người ta sử dụng phương pháp phân tích chi phí thỏa dụng trong trường hợp nào sau đây?

A Khi đầu ra hiệu quả có tác dụng như nhau đối với người sử dụng

B Khi hiệu quả của một chương trình này rõ ràng hơn chương trình kia và chi phí của nó cũng rõ ràng hơn chương trình kia

C Khi những chi phí để có được giá trị thỏa dụng mong muốn rõ ràng là khôn có được ý nghĩa chi phí hiệu quả

D Khi người ta muốn so sách các chương trình khác nhau bằng khái niệm phân tích chi phí thỏa dụng @

E Khi số liệu đầu ra chỉ là những kết quả trung gian, ít liên quan đến chất lượng cuộc sống

205 Trong kinh tế dược, phương pháp phân tích nào sau đây giúp so sánh 2 hay nhiều thuốc có kết quả khác nhau về chủng loại, có kết quả được quy ra QALY? Phương pháp kinh tế dược giúp phân tích toàn bộ chi phí để tiến hành chẩn đoán, điều trị một bệnh cụ thể là?

A Phân tích giá thành bệnh

Trang 29

B Phân tích tối thiểu hóa chi phí

C Phân tích chi phí hiệu quả

D Phân tích chi phí - lợi ích @

B Chi phí gián tiếp @

C Chi phí biến đổi

D Chi phí phi phi vật chất

Trang 30

TR ẮC NGHIỆM QU ẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC

1 Nhu c ầu về thuốc chữa bệnh là nhu cầu

a Nhu cầu có tính cách sinh lý

b Nhu cầu xã hội

c Nhu cầu an toàn

d Cả a,b và c

2 QALY có nh ững đặc tính sau, ngoại trừ:

a Biến thiên theo độ tuổi

b Nằm trong khoảng từ 0-1

c Đo lường dựa trên thang điểm

d Phụ thuộc vào mức độ ưa thích

3 Nhu c ầu bậc cao nhất trong tháp nhu cầu của Maslow là

a Nhu cầu an toàn

b Nhu cầu được tôn trọng

c Nhu cầu tự khẳng định

d Nhu cầu được công nhận

4 Chi phí nào sau đây là chi phí trực tiếp ngoài y tế, ngoại trừ

a Chi phí ngày giường

b Chi phí thăm nuôi

c Chi phí trọ

d Chi phí ăn uống

5 Trong th ị trường chăm sóc sức khỏe, yêu cầu là

a Cái thật sự cần thiết do nhà chuyên môn quyết định : là nhu cầu

b Cái mà người bệnh cho rằng sẽ tốt cho họ : là mong muốn

c Cái mà người bệnh cho rằng cần nhất cho họ

d Cái cuối cùng người bệnh mua

6 Chi phí nào sau đây không phải là chi phí trực tiếp ngoài y tế

a Nhà trọ

b Ăn uống

c Xăng xe

d Mất sức lao động

7 Phương pháp phân tích chi phí ( chi phí gì )viết tắc là ???

a CEA (chi phí hiệu quả)

b CBA (chi phí lợi ích)

c COI (giá thành bệnh)

d CUA (chi phí hiệu lực)

8 Theo quan điểm của người cung cấp dịch vụ, những chi phí thông thường phải

tr ả 1 lần ngay từ khi bắt đầu một dự án hay một can thiệp y tế gọi là

a Chi phí đầu tư

b Chi phí cố định

c Chi phí thường xuyên

d Chi phí biến đổi

Trang 31

9 Nh ững chi phí sau đây là chi phí trực tiếp, ngoại trừ

a Chi phí dành cho dịch vụ y tế

b Chi phí do mất sức lao động

c Chi phí dành cho thuốc

d Chi phí ngày giường

10 Nh ững chi phí nào sau đây là chi phí gián tiếp

a Chi phí vận chuyển bằng xe cấp cứu

b Thu nhập mất đi do nghỉ việc vì bệnh

c Chi phí do tàn tật (phi vật chất)

d Chi phí thăm nuôi

11 Phân tích chi phí – hi ệu lực được sữ dụng trong những trường hợp sau đây, ngo ại trừ:

a Kết quả đầu ra của 2 phương pháp điều trị tương đương nhau

b Cho nhiều kết quả 1 lúc

c Đầu ra của nghiên cứu liên quan đến chất lượng sống

d Muốn so sánh các liệu pháp khác nhau bằng phân tích chi phí – hiệu lực

12 Độ chênh lệch huyết áp trước và sau khi điều trị là

a Chỉ số chất lượng sống

b Chỉ số hiệu quả gián tiếp

c Chỉ số hiệu quả trực tiếp

d Chỉ số sức khỏe

13 Trong tìm hi ểu thị trường, có…… loại thị trường ????

a 4 (phân loại theo tính chất cạnh tranh)

b 2 (phân loại theo yếu tố sản phẩm)

d Quyết định tùy vào giá thuốc B

15 Nguyên tắc 3Đ trong nghiên cứu ktd bao gồm những nguyên tắc sau, ngoại

tr ừ:

a Đúng mô hình nghiên cứu

b Đúng chỉ số hiệu quả

c Đúng chỉ số chi phí

d Đúng thiết kế nghiên cứu

16 Trong tháp nhu c ầu của Maslow, bậc trên nhu cầu được tôn trọng là

a Nhu cầu được tôn trọng

b Nhu cầu sinh lý

c Nhu cầu được cống hiến

Trang 32

d Nhu cầu tự khẳng định

17 Khi giá của sản phẩm cao hơn giá cân bằng, sẽ có hiện tượng:

a Hàng hóa thiếu hụt

b Thay đổi điểm cân bằng

c Hàng hóa dư thừa

d Thay đổi đương cung và cầu

18 Nh ững chi phí sau đây là chi phí trực tiếp y tế, ngoại trừ ????

a Chi phí vận chuyển

b Chi phí thuốc

c Chi phí ngày giường

d Chi phí vật tư tiêu hao

19 Ti ền lương nhân viên được coi là chi phí

a Đầu tư biến đổi

c Visual analog scale

d Time- trade- off

22 Trong mô hình Markov có nh ững nhược điểm sau, ngoại trừ

a Dùng cho bệnh mãn tính

b.Tần số chuyển không phụ thuộc vào trạng thái trước đó

c Có bộ nhớ

d Dữ liệu từ nhiều nguồn khác

23 Ktd - là ngành khoa học ứng dụng hiện đại đánh giá về mặt kinh tế chất lượng điều trị bằng thuốc hoặc không bằng thuốc trên cơ sở đánh giá tổng hợp

Trang 33

b Không có câu nào

c ExyD = 0

d ExyD > 0 (hang hóa thay thế)

25 Cho đồ thị biểu diễn trạng thái cân bằng của sản phẩm A trước và sau khi có tác động của yếu tố bên … đây cho biết hiện tượng xảy ra khi nào?

a Giảm giá sản phẩm A

b Giảm giá nguyên liệu đầu vào

c Tăng giá sản phẩm A

d Tăng giá nguyên liệu đầu vào

26 Các thành viên tham gia th ị trường nhằm mục đích

a Tối ưu hóa sự thỏa mãn

b Tối ưu hóa lợi ích thu được

c Tối ưu hóa nhu cầu

Trang 34

b £30.000

c £40.000

d £50.000

30

31 … sau đây ngoại trừ

a … đánh giá những hiệu quả điều trị lâu dài hoặc gián tiếp

b Nghiên cứu lâm sàng tiến hành với thời gian dài (trên 10 nằm)

c Nghiên cứu trên đối tượng bệnh nhân không được bao gồm trong nghiên cứu trước

đó

d Kết quả nghiên cứu lâm sàng cho những thuốc/ liệu pháp điều trị cần phảo đánh giá

hiệu quả kinh tế

32 … các bước đánh giá trung bình của hoạt động y tế theo cách từ dưới lên là

a chi phí

b Xác định các đơn vi tham gia

c …chi phí từng đơn vị

d Phân loại các đơn vị

33 Nghiên c ứu có độ tin cậy cao nhất được sữ dụng là dữ liệu đầu vào của ktd là

a Tính ngoại biên

b Tính “thông tin bất đối”

c Tính “không lường trước được”

d Tất cả

35 H ệ số co giãn cầu bởi giá nhận giá trị lớn hơn 1 có nghĩa là

a Không co giãn (=1)

b Cầu co giãn ít bởi giá (<1)

c Cầu co giãn nhiều bởi giá

d Không thể nhận giá trị lớn hơn 1

36 Trong phân tích chi phí – hiểu quả, chỉ số ICER có ý nghĩa

a Biết chi phí phải chi trả thêm cho 1 đơn vị hiệu quả cho 1 liệu pháp đắt tiền và có

hiệu quả hơn

b Biết chi phí cho 1 đơn vị hiệu quả khi sữ dụng liệu pháp đắt tiền và có hiệu quả hơn

c Biết chi phí phải chi trả thêm cho 1 đơn vị hiệu quả tăng thêm khi sữ dụng liệu pháp đắt tiền và có hiệu quả

d Biết chi phí cho 1 đơn vị hiệu quả tăng thêm khi sử dụng liệu pháp đắt tiền và có

hiệu quả hơn

37 Theo n ội dung nghiên cứu, kinh tế học được phân loại thành

a Lý luận và ứng dụng

Trang 35

b Vĩ mô và vi mô (theo đối tượng nghiên cứu)

c Thực chứng và chuẩn tắc

d Dược và y tế (dựa trên ngành kết hợp)

38 Trong mô hình cây quy ết định, nút tam giác có ý nghĩa?

a Nút quyết định (nút vuông)

b Nút trạng thái

c Nút cơ hội (nút tròn)

d Không có ý nghĩa gì

39 Cho đồ thị biểu diễn trạng thái cân bằng của sản phẩm A trước và sau khi có

s ự tác động của yếu tố bên phải Hãy cho biết hiện tượng này xảy ra khi nào?

a Giảm giá sản phẩm

b Tăng giá sản phẩm

c Tăng thuế lên nhà sản xuất

d Giảm thuế lên nhà sản xuất

40 Trong mô hình so sánh ktd của thuốc B so với thuốc A, nếu thuốc B rơt vào vùng IV c ần phải:

a Tiến hành phân tích ktd (vùng 1)

b Loại thuốc B

c Chọn thuốc B (vùng 2)

d Quyết định tùy vào giá thuốc B

41 Gi ảm sống ngày nằm viện trước và sau khi điểu trị là:

a Chỉ số hiệu quả gián tiếp

b Chỉ số hiệu quả trực tiếp

c Chỉ số chất lượng

d Chỉ số sức khỏe

42 Theo quy luật cung cầu, mối quan hệ giữa giá cả và cung – cầu là

Trang 36

a Thuận- thuận

b Ngịch- nghịch

c Thuận- nghịch

d Ngịch- thuận

43 Điền vào chỗ trống định nghĩa sau đây về cầu “ Cầu – là số lượng hàng hóa /

d ịch vụ mà người mua …… và …… trả giá khá nhau trong một thời gian nhất định”

a có khả năng… sẵn sàng mua

b có khả năng… sẵn sàng mua trao đổi

c có nhu cầu… sẵn sàng mua

d co nhu cầu… sẵn sàng trao đổi

44 Trong tháp nhu c ầu Maslow, bậc trên nhu cầu an toàn là

a Nhu cầu sinh lý

b Nhu cầu an toàn

c Nhu cầu được công nhận (tự công nhận)

d Nhu cầu được tôn trọng

45 Có mấy cách phân phối chi phí

a 2

b 3

c 4

d 5

46 Trong phân tích chi phí - hi ệu lực, chỉ số CUR có ý nghĩa:

a Chi phi cho 1 năm sống thêm

b Chi phí cho 1 năm sống có chất lượng

c Chi phí chi trả thêm cho 1 năm sống có chất lượng

d Chi phí chi trả thêm cho 1 năm sống thêm có chất lượng

47 Trong th ị trường chăm sóc sức khỏe, mong muốn là:

a Cái cần thiết do nhà chuyên môn quyết định

b Cái mà người bệnh mua

c Cái mà người bệnh cho rằng cần nhất với họ

d Cái mà người bệnh cho rằng sẽ tốt nhất với họ

48 Theo người cung cấp dịch vụ, chi phí vật tư tiêu hao được coi là chi phí

a Đầu tư cố định

b Thường xuyên biến đổi

c Thường xuyên cố định

d Đầu tư biến đổi

49 Chi phí do tàn t ật thuộc loại chi phí nào?

Trang 37

a Giảm (cầu đối với hàng hóa cấp thấp)

b Tăng

c Không đổi

d Tăng giảm tùy mức độ tăng của thu nhập

51 S ự thay đổi lượng cầu do thay đổi các yếu tố khác ngoài giá cả gọi là:

a Sự di chuyển

b Sự chuyển động

c Sự dịch chuyển

d không có câu nào đúng

52 Đường cầu thay đổi thế nào nếu giá sản phẩm giảm

a Dịch chuyển sang phải

b Dịch chuyển sang trái

c Di chuyển sang phải dọc theo đường cầu

d Di chuyển sang trái dọc theo đường cầu

53 T ỷ lệ tử vong là:

a Chỉ số sức khỏe

b Chỉ số hiệu quả gián tiếp

c Chỉ số hiệu quả trực tiếp

a Không sữ dụng đúng đối tượng

b Không tính toán đúng chi phí

c Không sữ dụng đúng mô hình

d Không sữ dụng đúng dữ liệu hiệu quả

56 Phương pháp phân tích hệ số chất lượng sống trong đó bệnh nhân đánh giá

ch ất lượng sống của mình theo thang đo cho sẵn được gọi là

a Time- trade-off

b Questionneaire

c Visual analog scale

d Standard gamble

57 Điền vào chỗ trống định nghĩa về kinh tế y tế “Kinh tế y tế là môn nghiên cứu

vi ệc sữ dụng …… cung cấp dịch vụ y tế nhằm …… nhu cầu về dịch vụ y tế của

Trang 38

58 Trong mô hình cây quy ết định, nút vuông có ý nghĩa

60 Đường cầu thay đổi như thế nào nếu giá hàng hóa bổ sung giảm

a Di chuyển sang trái dọc theo đường cầu

b Dịch chuyển sang phải

c Di chuyển sang phải dọc theo đường cầu

d Dịch chuyển sang trái

61 Theo nhu c ầu Maslow, bậc trên Nhu cầu được công nhận là:

a Nhu cầu công nhận

b Nhu cầu tự khẳng định

c Nhu cầu an toàn

d Nhu cầu được tôn trọng

62 V ề mặt kinh tế chất lượng điều trị trên cơ sở đánh giá tổng hợp …… và

……”

a kết quả điều trị… chi phí điều trị

b kết quả điều trị… lợi ích điều trị

c nhu cầu điều trị… lợi ích điều trị

d nhu cầu điều trị… chi phí điều trị

63 Hàng hóa là cao c ấp nếu, hệ số co giãn cầu bỏi thu nhập có giá trị:

Trang 39

a Giảm giá sản phẩm A

b Giảm giá của sản phẩm thay thế

c Tăng giá của sản phẩm thay thế

d Tăng giá sản phẩm A

65 Đơn vị đo lường thể hiện được cả năm sống và chất lượng sống bao gồm

nh ững đại lượng sau, ngoại trừ:

th ị trường chăm sóc sức khỏe

a Tính “ không lường trước được”

b Tính “ thông tin bất đối”

c Tính ngoại biên

d Không có ý nào

67 Một người nữ mắc bệnh thấp khớp lúc 5 tuổi, mất lúc 50 tuổi Với hệ số bệnh

t ật của bệnh khớp là 0,3 Hệ số DALY có giá trị là

a mong muốn kèm thêm điều kiện có khả năng thanh toán

b sự lựa chọn của con người đối với những sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu của mình

c cảm giác thiếu hụt một sự thỏa mãn nào đó

d Tất cả

69 trong mô hình so sánh ktd c ủa thuốc B so với thuốc A, nếu thuốc B rơi vào vùng II, chúng ta nên:

Trang 40

a Quyết định tùy vào giá của thuốc B

71 Trong th ị trường nhu cầu chăm sóc sức khỏe, nhu cầu là:

a Cái cần thiết do nhà chuyên môn quyết định

b Cái mà người bệnh mua

c Cái mà người bệnh cho rằng cần nhất với họ

d Cái mà người bệnh cho rằng sẽ tốt nhất với họ

72 Đồ thị biểu diễn trạng thái cân bằng của sản phẩm A trước và sau khi có sự tác động của yếu tố bên ngoài, hiện tượng này xảy ra khi nào?

a Giảm thuế lên người tiêu thụ

b Tăng giá sản phẩm A

c Giảm giá sản phẩm A

d Tăng thuế lên người tiêu thụ

73 Chi phí biên l ớn hơn chi phí trung bình có nghĩa là:

a Thêm 1 đơn vị sản phẩm chi phí trung bình sẽ giảm

b Thêm 1 đơn vị sản phẩm chi phí trung bình sẽ tăng

c Thêm 1 sản phẩm tổng chi phi sẽ tăng nhưng chi phí trung bình không đổi

d Thêm 1 sản phẩm tổng chi phi sẽ giảm nhưng chi phí trung bình không đổi

74 Độ co giãn của cầu theo thu nhập nhận giá trị từ 0 đến 1 nghĩa là:

a Hàng hóa bình thường

b Hàng hóa thứ cấp

c Hàng hóa thiết yếu

Ngày đăng: 13/06/2021, 14:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w