độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đờng sức, tính theo chiều đờng sức điện.. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm[r]
Trang 11 Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10-9 (cm), coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm Lực tơng tác giữa chúng là:
A lực hút với F = 9,216.10-12 (N) B lực đẩy với F = 9,216.10-12 (N)
C lực hút với F = 9,216.10-8 (N) D lực đẩy với F = 9,216.10-8 (N)
2 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 (cm).
Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4 (N) Độ lớn của hai điện tích đó là:
A q1 = q2 = 2,67.10-9 (μC) B q1 = q2 = 2,67.10-7 (μC)
C q1 = q2 = 2,67.10-9 (C) D q1 = q2 = 2,67.10-7 (C)
3 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2 (cm) Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6.10-4 (N) Để lực tơng tác giữa hai điện tích đó bằng F2 = 2,5.10-4 (N) thì khoảng cách giữa chúng là:
A r2 = 1,6 (m) B r2 = 1,6 (cm) C r2 = 1,28 (m) D r2 = 1,28 (cm)
4 Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = -3 (μC),đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một
khoảng r = 3 (cm) Lực tơng tác giữa hai điện tích đó là:
C lực hút với độ lớn F = 90 (N) D lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)
5 Hai điện tích điểm bằng nhau đợc đặt trong nớc (ε = 81) cách nhau 3 (cm) Lực đẩy
giữa chúng bằng 0,2.10-5 (N) Hai điện tích đó
A trái dấu, độ lớn là 4,472.10-2 (μC) B cùng dấu, độ lớn là 4,472.10-10 (μC)
C trái dấu, độ lớn là 4,025.10-9 (μC) D cùng dấu, độ lớn là 4,025.10-3 (μC)
6 Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tơng tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không Khoảng cách giữa chúng là:
A r = 0,6 (cm) B r = 0,6 (m) C r = 6 (m) D r = 6 (cm)
7 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do B Trong điện môi có rất ít điện tích tự do
C Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện
D Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện
8 Đặt một điện tích âm, khối lợng nhỏ vào một điện trờng đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ
chuyển động:
A dọc theo chiều của đờng sức điện trờng B ngợc chiều đờng sức điện trờng
C vuông góc với đờng sức điện trờng D theo một quỹ đạo bất kỳ
9 Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đờng sức điện là không đúng?
A Tại một điểm trong điện tờng ta có thể vẽ đợc một đờng sức đi qua
B Các đờng sức là các đờng cong không kín C Các đờng sức không bao giờ cắt nhau
D Các đờng sức điện luôn xuất phát từ điện tích dơng và kết thúc ở điện tích âm
10 Một điện tích đặt tại điểm có cờng độ điện trờng 0,16 (V/m) Lực tác dụng lên điện
tích đó bằng 2.10-4 (N) Độ lớn điện tích đó là:
A q = 8.10-6 (μC) B q = 12,5.10-6 (μC) C q = 1,25.10-3 (C) D q
= 12,5 (μC)
11 Cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
A E = 0,450 (V/m) B E = 0,225 (V/m) C E = 4500 (V/m) D E
= 2250 (V/m)
12 Hai điện tích q1 = 5.10-16 (C), q2 = - 5.10-16 (C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8 (cm) trong không khí Cờng độ điện trờng tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:
A E = 1,2178.10-3 (V/m) B E = 0,6089.10-3 (V/m)
C E = 0,3515.10-3 (V/m) D E = 0,7031.10-3 (V/m)
13 Mối liên hệ gia hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:
Trang 2A UMN = UNM B UMN = - UNM C UMN = 1
UMN = − 1
UNM.
14 Hai điểm M và N nằm trên cùng một đờng sức của một điện trờng đều có cờng độ E,
hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là không
đúng?
= UMN.d
15 Một điện tích q chuyển động trong điện trờng không đều theo một đờng cong kín.
Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì
A A > 0 nếu q > 0 B A > 0 nếu q < 0 C A = 0 trong mọi trờng hợp
D A ≠ 0 còn dấu của A cha xác định vì cha biết chiều chuyển động của q
16 Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 (V) Công của điện trờng làm dịch
chuyển điện tích q = - 1 (μC) từ M đến N là:
D A = + 1 (J)
17 Cho hai điện tích dơng q1 = 2 (nC) và q2 = 0,018 (μC) đặt cố định và cách nhau 10
(cm) Đặt thêm điện tích thứ ba q0 tại một điểm trên đờng nối hai điện tích q1, q2 sao cho q0 nằm cân bằng Vị trí của q0 là
A cách q1 2,5 (cm) và cách q2 7,5 (cm) B cách q1 7,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm)
C cách q1 2,5 (cm) và cách q2 12,5 (cm) D cách q1 12,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm)
18 Hai điện tích điểm q1 = 0,5 (nC) và q2 = - 0,5 (nC) đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6
(cm) trong không khí Cờng độ điện trờng tại điểm M nằm trên trung trực của AB, cách trung điểm của AB một khoảng l = 4 (cm) có độ lớn là:
A E = 0 (V/m) B E = 1080 (V/m) C E = 1800 (V/m)
D E = 2160 (V/m)
19 Một điện tích q = 10-7 (C) đặt tại điểm M trong điện trờng của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F = 3.10-3 (N) Cờng độ điện trờng do điện tích điểm Q gây ra tại
điểm M có độ lớn là:
A EM = 3.105 (V/m) B EM = 3.104 (V/m) C EM = 3.103 (V/m)
D EM = 3.102 (V/m)
20 Một điện tích điểm dơng Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một
khoảng r = 30 (cm), một điện trờng có cờng độ E = 30000 (V/m) Độ lớn điện tích Q là:
A Q = 3.10-5 (C) B Q = 3.10-6 (C) C Q = 3.10-7 (C) D Q = 3.10-8 (C)
21 Hai quả cầu bằng kim loại có bán kính nh nhau, mang điện tích cùng dấu Một quả
cầu đặc, một quả cầu rỗng Ta cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau thì
điện tích của quả cầu rỗng
C điện tích của quả cầu rỗng lớn hơn điện tích của quả cầu đặc D hai quả cầu đều trở thành trung hoà điện
22 Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào:
A Hình dạng, kích thớc của hai bản tụ B Khoảng cách giữa hai bản tụ
23 Một tụ điện phẳng, giữ nguyên diện tích đối diện giữa hai bản tụ, tăng khoảng cách
giữa hai bản tụ lên hai lần thì
A Điện dung của tụ điện không thay đổi B Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần
lần
24 Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C đợc ghép nối tiếp với nhau thành một bộ tụ
điện Điện dung của bộ tụ điện đó là:
Trang 3A Cb = 4C B Cb = C/4 C Cb = 2C D Cb = C/2.
25 Một tụ điện có điện dung 500 (pF) đợc mắc vào hiệu điện thế 100 (V) Điện tích của
tụ điện là:
A q = 5.104 (μC) B q = 5.104 (nC) C q = 5.10-2 (μC) D q = 5.10-4 (C)
26 Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 3 (cm), đặt cách nhau 2
(cm) trong không khí Điện dung của tụ điện đó là:
27 Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 5 (cm), đặt cách nhau 2
(cm) trong không khí Điện trờng đánh thủng đối với không khí là 3.105(V/m) Hệu điện thế lớn nhất có thể đặt vào hai bản cực của tụ điện là:
A Umax = 3000 (V) B Umax = 6000 (V) C Umax = 15.103 (V) D Umax = 6.105 (V)
28 Một tụ điện phẳng đợc mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V).
Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì
A Điện dung của tụ điện không thay đổi B Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần
lần
29 Hai tụ điện có điện dung C1 = 0,4 (μF), C2 = 0,6 (μF) ghép song song với nhau Mắc
bộ tụ điện đó vào nguồn điện có hiệu điện thế U < 60 (V) thì một trong hai tụ điện đó có
điện tích bằng 3.10-5 (C) Hiệu điện thế của nguồn điện là:
A U = 75 (V) B U = 50 (V) C U = 7,5.10-5 (V) D U
= 5.10-4 (V)
30 Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (μF), C2 = 30 (μF) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc
vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Điện tích của bộ tụ điện là:
A Qb = 3.10-3 (C) B Qb = 1,2.10-3 (C) C Qb = 1,8.10-3 (C) D Qb = 7,2.10-4 (C)
31 Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (μF), C2 = 30 (μF) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc
vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Điện tích của mỗi tụ điện là:
A Q1 = 3.10-3 (C) và Q2 = 3.10-3 (C) B Q1 = 1,2.10-3 (C) và Q2 = 1,8.10-3 (C)
C Q1 = 1,8.10-3 (C) và Q2 = 1,2.10-3 (C) D Q1 = 7,2.10-4 (C) và Q2 = 7,2.10-4 (C)
32 Một tụ điện có điện dung C, đợc nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lợng của tụ điện?
A W = 1
2
Q2
1 2
U2
1
2CU
2
D W = 1
2QU
33 Một tụ điện có điện dung C = 6 (μF) đợc mắc vào nguồn điện 100 (V) Sau khi ngắt
tụ điện khỏi nguồn, do có quá trình phóng điện qua lớp điện môi nên tụ điện mất dần
điện tích Nhiệt lợng toả ra trong lớp điện môi kể từ khi bắt đầu ngắt tụ điện khỏi nguồn
điện đến khi tụ phóng hết điện là:
A 0,3 (mJ) B 30 (kJ) C 30 (mJ) D 3.104 (J)
34 Hai bản của một tụ điện phẳng là hình tròn, tụ điện đợc tích điện sao cho điện trờng
trong tụ điện bằng E = 3.105 (V/m) Khi đó điện tích của tụ điện là Q = 100 (nC) Lớp
điện môi bên trong tụ điện là không khí Bán kính của các bản tụ là:
D R = 22 (m)
35 Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C1 = 3 (μF) tích điện đến hiệu điện thế U1 =
300 (V), tụ điện 2 có điện dung C2 = 2 (μF) tích điện đến hiệu điện thế U2 = 200 (V) Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai tụ điện đó với nhau Hiệu điện thế giữa các bản
tụ điện là:
D U = 500 (V)
Trang 436 Một tụ điện phẳng có điện dung C, đợc mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi
nguồn điện Ngời ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi ε Khi đó điện dung của tụ điện
A Không thay đổi B Tăng lên ε lần C Giảm đi ε lần
D Tăng lên hoặc giảm đi tuỳ thuộc vào lớp điện môi
37 Một tụ điện phẳng có điện dung C, đợc mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi
nguồn điện Ngời ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi ε Khi đó hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
A Không thay đổi B Tăng lên ε lần C Giảm đi ε lần
D Tăng lên hoặc giảm đi tuỳ thuộc vào lớp điện môi
38 Một êlectron chuyển động dọc theo đờng sức của một điện trờng đều Cờng độ điện
tr-ờng E = 100 (V/m) Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s) Khối lợng của êlectron là m = 9,1.10-31 (kg) Từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thì êlectron chuyển động đợc quãng đờng là:
A S = 5,12 (mm) B S = 2,56 (mm) C S = 5,12.10-3 (mm) D S = 2,56.10-3 (mm)
39 Công thức xác định công của lực điện trờng làm dịch chuyển điện tích q trong điện
tr-ờng đều E là A = qEd, trong đó d là:
A khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối
B khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đờng sức
C độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đờng sức, tính theo chiều đờng sức điện
D độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đờng sức
40 Công thức xác định cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong
chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:
A E=9 109Q
r2 B E=−9 10
9Q
r2 C E=9 10
9Q
r D E=−9 10
9Q r