1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

CHUYEN DE TUYEN SINH TIENG ANH VAO 10

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 401,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hành động đã xảy ra trong quá khứ với thời gian được xác định rõ ràng Khi nào, lúc nào… - Hành động xảy ra sau qkđ cắt ngang hành động đang diễn ra ở quá khứ qktd - Thói quen hay hành [r]

Trang 1

Chuyên đề 1: ENGLISH TENSES

I PRESENT TENSE

1 THE PRESENT SIMPLE TENSE: (Thì hiện tại đơn)

Positive S 1 (She, he, it, my son ) + V s/es

S 2 (They, we, you, I, Lan and Nga )+ V inf

Thường đi kèm với các trạng từ như: Always(luônluôn),often(thường), usually/ generally( thường thường), frequently( thường xuyên), sometimes / occasionally / now and then

( đôi khi,thỉnh thoảng), every ( mỗi, một), seldom / rarely (ít khi, hiếm khi)

-Once, twice, three times a day (a week,

a month )

Negative S + don’t /doesn’t + V inf

Question Do/ Does + S + Vinf …?

* Use - Diễn tả một sự thật ở hiên tại, một quy luật, một chân lý hiển

nhiên

- Diễn tả một thói quen, một sự việc lặp đi lặp lại ở hiện tại, một phong tục

- Những kế hoạch / sự kiện /lịch trình đã được xác định

The meeting starts 2 pm this afternoon./The train comes at 9.30

-Lời chỉ dẫn

Lưu ý : Sau ngôi thứ 3 số ít, tất cả động từ phải thêm‘s’ TA CHỈ THÊM ‘ES’ KHI ĐỘNG TỪ TẬN CÙNG LÀ:

O, S( sh ), X, Z, CH, Y

2 THE PRESENT PROGRESSIVE: ( Thì hiện tại tiếp diễn)

Now, at present, at/for the moment,

right now, at this time

Negative S + ( is/ are / am )+ not + Ving

Question Is / Are/ Am + S + Ving …?

* Use -Hành động tại thời điểm nói

The students are practising English at the moment

-Kế hoạch trong tương lai

I’m meeting peter tonight (= I’m going to meet Peter tonight)

-Hành động khác thường; hành động nhất thời /tạm thời

Robert is on holiday this week He is staying his family

-Một sự việc đang phát triển/ những thay đổi đang diễn ra

The population of the world is increasing very fast

-Sau thể mệnh lệnh: Don’t make noise! the bady is sleeping

Lưu ý :

 Ta dùng thì HTTD với các trạng

từ: always, constantly anger (sự

giận dữ), irritation (phàn nàn) Eg:

He is always losing his keys

 Không dùng thì hiện tại tiếp diễn

với các động từ trạng thái:

Know, hear, see, understand, hate, love, like, want, see, have……

3 THE PRESENT PERFECT: ( Thì hiện tại hoàn thành)

Positive S + have/ has + V 3/ed Thường đi kèm với các trạng từ như:

-Just ( vừa mới ),Already (xong ), -Since ( từ khi, từ lúc ), For( trong khoảng), -not yet ( vẫn chưa ),

-So far/ Up to now /present/for…now( cho đến bây giờ) -recently, lately ( gần, mới đây ),

Cụm từ chỉ kinh nghiệm

-many/ several times ( nhiều lần ), ever (từng), never

(chưa bao giờ), before (trước đây)

- It’s the first/ second time + HTHT

- So sánh nhất + HTHT

Negative S + haven’t / hasn’t + V3/ed

Question Have/ Has + S + V3/ed …?

Use -Hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không

xác định rõ thời gian

-Hành động quá khứ còn kéo dài đến hiện tại -Hành động xảy ra ở quá khứ mà kết quả còn ở hiện tại

-Chỉ kinh nghiệm (lần đầu tiên, chưa bao giờ trước đây …)

4 THE PRESENT PERFECT PROGRESSIVE: (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn)

Positive S + have been / has been + V ing Lưu ý : Thì này được dung như thì HTHT, nhấn mạnh

hành động kéo dài cho đến bây giờ ( thường có chứng cớ đi kèm để giải thích )

Negative S + haven’t been /hasn’t been + V -ing

Question Have/ Has + S + been + V- ing …?

- Hành động đã diễn ra và còn kéo dài liên tục đến hiện tại

E.g We have been waiting here for twententy minutes.( chúng tôi đã đợi ở đây 20 phút rồi)

- Hành động vừa mới chất dứt và kết quả còn ở hiện tại

E.g I’ve been swimming That’s why my hair is wet.(Tôi đã đi bơi Đó là lý do tại sao tóc tôi bị ướt)

Trang 2

I – PAST TENSE

1 THE SIMPLE PAST: (Thì quá khứ đơn)

Yesterday , last , ago, Formerly , In 2010

-Thời gian ở qk

When I was young, when I was at school ,

when I was in Hanoi,

- USED TO + V bare infinitive chỉ thói quen

trong quá khứ

Negative S + did not + V(bare-inf)

Question Did + S + V (bare-inf) …?

Use - Hành động đã xảy ra trong quá khứ với thời gian được xác

định rõ ràng (Khi nào, lúc nào…)

- Hành động xảy ra sau (qkđ) cắt ngang hành động đang diễn

ra ở quá khứ (qktd)

- Thói quen hay hành động thường xảy ra ở quá khứ

- Chuỗi hành động lien tiếp xảy ra trong quá khứ

2 THE PAST PROGRESSIVE: (Quá khứ tiếp diễn)

1- Tại 1 điểm thời điểm cụ thể ở quá khứ: At 8.30 last night/ yesterday

2- When ( 1 QKĐ + 1 QKTD ) ( lưu ý : When = While) 3- While ( hai hành động song song)

1 QKTD + 1 QKTD

Lưu ý: QKTD Diễn tả sự bực mình hay thói quen

buồn cười của ai đó ( always / constantly )

Negative S + wasn’t/ weren’t + V -ing

Question Was/ Were + S + V-ing …?

Use - Hành động đang diễn ra tại thời điểm hay nơi nào đó

cụ thể trong quá khứ -Một hành động đang xảy ra (qktd) thì có hành hành động khác xen vào (qkđ)

- Hai hành động xảy cùng lúc ( 1qktd + 1 qktd)

3.THE PAST PERFECT: (Quá khứ hoàn thành/ Tiền Quá khứ)

After + QKHT + QKĐ QKHT + Before/ by the time

After I had finished my homework, I went to bed

He had said goodbye everyone before he left for the

USA

Negative S + had not + Ved/3

Question Had + S + Ved/3 …?

Use -Hành động xảy ra trước thời điểm trong quá khứ

-Hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ

I I-FUTURE TENSE

1 THE SIMPLE FUTURE: (Thì tương lai đơn)

Tomorrow, Next, in the future, in a few minutes/ days

(trong 1 một vài phút nữa, ngày nữa)

hope think expect + s + will + v inf

believe

be sure

be afraid

Negative S + won’t + V inf

Question Will + S + Vinf …?

Use Hành động tình huống sẽ xảy ra trong tương lai

 Dự đoán trong tương lai

Quyết định ở thời điểm nói

Diễn tả lời hứa, lời đề nghị ,lời đe doạ

2.Be going to + V inf

 Diễn tả một kế hoạch / dự định được sắp xếp trước/ đã lên kế hoạch

- He is going to study harder for the final examination

-The sky is dark It is going to rain.

Trang 3

BÀI TẬP ÁP DỤNG

I/ Give the correct form of the verbs in brackets

1 A: I haven’t seen you your father recently

B: He (go) _to Japan to work since last September

2 When I (come) _ last night, my parents (watch) _ TV

3 He prefers (play) computer games to (read) books

4 While I (have) a bath, the telephone (ring) _

5 My little brother enjoys (watch) _ cartoon film

6 I suggest (ride) _ bicycle to school instead of (take) _ a bus

7 Foreign tourists are interested in (read) _ about Vietnamese culture

8 He is used to (stay) _ up late every night

II/ Give the correct form of the verbs in brackets

1 We used to (walk) _ past the mosque on our way to school

2 It take s her 20 minutes (go) to school by bike every day

3 If you are not a more careful driver, you (have) an accident

4 Don’t make noise now My parents (take) their usual afternoon nap

5 We (see) several old friends while we were in Hanoi

6 My brother gets used to (work) _ in a noisy factory

7 My brother (live) _ in Ho Chi Minh city since he (leave) _ school

8 I like (read) the novels (write) _ by jack London

III/ give the correct form of the verbs in brackets

1 If I (be) _ you, I (give) _ her English dictionary on her birthday

2 Stop (make) _ noise and start (work) _

3 Jeans (make) _ about two hundred years ago and now they (sell)

in every corner of the world

4 How about (go) to the beach and (play) volleyball there

5 A: I (not see) _ your brother recently

B: He ( go) _ abroad for two weeks

6 My parents advised us (cross) the road carefully

IV/ Give the correct form of the verbs in brackets

1 Don’t forget (lock) the door before (go) out

2 Minh always (make) _ so much noise in the class, which annoys everybody

3 While Lan (do) _ her home work, her brother (watch) TV

4 It’s difficult (get) high scores in this test

5 I wish I (not, go) _ to the party last night

6 She (live) _ here for a long time

Trang 4

Chuyên đề 2: PASSIVE VOICE (THỂ BỊ ĐỘNG)

Form : BE + V (3 / ed )

1 hiện tại is, are, am

2 quá khứ was, were

3 hoàn thành has / have been + V (3/(ed)

4.đặt biệt X + be

Note: X = modal verb (can, could, must, will, should …)

= be going to / used to / have to

Bị động tiếp diễn :

Sai khiến , nhờ bảo

BÀI TẬP ÁP DỤNG

I/ Change the following sentence into passive II/ Change into active voice

1 The use a computer to do that job nowadays

_

2 They are cleaning the floor when I arrived

_

3 They ate all the food before we got to the

party

_

4 Someone has just washed our car

_

5 Nobody could move the piano because it

was very heavy

6 They will have to cancel the picnic because

it rains

_

7 Do they do their homework in two weeks?

_

8 They are going to repair my pump

tomorrow

9 Nam had his father repair his bike yesterday

10 We didn’t finish our English test in 45

minutes

1 Radium was discovered by Marie Curie

2 The telephone was invented by Alexander Bell

III/ rewrite these sentences below without changing their original meaning

1 It’s 10 years since I met her

I have

2 My father started to give up smoking last year

May father has _

3 He must go now

I wish

4 He ran very fast, but now he can’t

He used _

5 He did this test in an hour

It

6 It took him haft an hour to repair that electric fan

He spent _

7 They have worked in factory since 2010 They started _

8 When did you start to listen to classical music?

be + being + V (3/ed)

Have / get something done

Ngày đăng: 13/06/2021, 13:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w