1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu TIN HỌC CƠ SỞ 2: DỮ LIỆU KIỂU CON TRỎ doc

32 800 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dữ Liệu Kiểu Con Trỏ
Tác giả Đặng Bình Phương
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Chuyên ngành Tin Học Cơ Sở 2
Thể loại Tài liệu môn học
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 3,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BB  Quy trình xử lý của trình biên dịch để lưu biến đó..  Liên kết địa chỉ ô nhớ đó với tên biến.. ô nhớ đã liên kết với tên biến...  Khai báo sử dụng cũng cần phải được khai báo  Ví

Trang 1

Khoa Công nghệ thông tin

Bộ môn Tin học cơ sở

Trang 3

• RAM 512MB được đánh địa chỉ từ 0 đến 229 – 1

• RAM 2GB được đánh địa chỉ từ 0 đến 231 – 1

Trang 4

BB

 Quy trình xử lý của trình biên dịch

để lưu biến đó.

 Liên kết địa chỉ ô nhớ đó với tên biến.

ô nhớ đã liên kết với tên biến.

 Ví dụ: int a = 0x1234; // Giả sử địa chỉ 0x0B

Trang 6

 Khai báo

sử dụng cũng cần phải được khai báo

 Ví dụ

kiểu char (1 byte).

bytes) còn p2 là biến kiểu int bình thường.

<kiểu dữ liệu> * <tên biến con trỏ>;

char * ch1, * ch2;

int * p1, p2;

Trang 7

 Sử dụng từ khóa typedef

 Ví dụ

 Lưu ý khi khai báo kiểu dữ liệu mới

typedef <kiểu dữ liệu> * <tên kiểu con trỏ>;

<tên kiểu con trỏ> <tên biến con trỏ>;

typedef int *pint;

int *p1;

pint p2, p3;

Trang 8

 Khái niệm

Trang 9

 Khởi tạo

 Đặt địa chỉ của biến vào con trỏ (toán tử & )

Trang 10

BB

10

Sử dụng con trỏ

 Truy xuất đến ô nhớ mà con trỏ trỏ đến

 Ví dụ

int a = 5, *pa = & a;

printf(“%d\n”, pa); // Giá trị biến pa

printf(“%d\n”, *pa); // Giá trị vùng nhớ pa trỏ đến printf(“%d\n”, &pa); // Địa chỉ biến pa

Trang 11

 Kích thước của con trỏ

con trỏ là như nhau:

• Môi trường MD-DOS (16 bit): 2 bytes (64KB)

• Môi trường Windows (32 bit): 4 bytes (4GB)

Trang 18

 Một số lưu ý

trong C Mức độ thành thạo C được đánh giá qua mức độ sử dụng con trỏ.

 Nắm rõ quy tắc sau, ví dụ int a, *pa = &a;

• *pa và a đều chỉ nội dung của biến a.

• pa và &a đều chỉ địa chỉ của biến a.

khởi tạo Kết quả sẽ không lường trước được.

int *pa; *pa = 1904;

Trang 19

 Mảng một chiều

Trang 22

0A 0B 0C 0D 0E 0F 10 11 12 13 14 15 16 17

int array[3];

Trang 23

giữa hai con trỏ (cùng kiểu)

Phép toán số học trên con trỏ

Trang 24

Phép toán số học trên con trỏ

Trang 28

 Chú ý!

Trang 29

void main()

{

int a[10], n = 10;

for (int i = 0; i<n; i++)

printf(“%d”, *( a++ )); // Lỗi }

Trang 30

tăng/giảm giá trị của nó n*sizeof(<kiểu dữ liệu mà nó trỏ đến>)

con trỏ đến địa chỉ đầu của mảng và tăng/giảm nó.

chỉ phần tử đầu tiên của mảng.

Con trỏ và mảng một chiều

Trang 31

<tên biến con trỏ cấu trúc> -> <tên thành phần>

( * <tên biến con trỏ cấu trúc>) <tên thành phần>

Ngày đăng: 13/12/2013, 08:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm