- Biết thêm tên một số đồ chơi, trò chơi Bài tập 1,2 ; phân biệt những đồ chơi có lợi, những đồ chơi có hại Bài 3; nêu đợc một vài từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con ngời khi tham[r]
Trang 1Tuần 15 thứ hai, ngày 29 tháng 11 năm
2010
tIết 1: Tập đọc
Cánh diều tuổi thơ
I MụC đích yêu - cầu:
- Biết đọc với giọng vui , hồn nhiên Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn
văn trong bài
- ND: Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều
mang lại cho lứa tuổi nhỏ ( trả lời đợc các câu hỏi trong bài )
- Giáo dục HS yêu cảnh làng quê Việt nam
II Chuẩn bị:
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Bút dạ
III tiến trình dạy học :
- Sửa sai phát âm, ngắt nghỉ hơi
- Giải nghĩa từ, ngắt nghỉ câu văn dài
Trang 2? Tác giả đã quan sát cánh diều bằng
giác quan nào
- Yêu cầu
? Trò chơi thả diều mang lại cho trẻ em
những niềm vui lớn nh thế nào
? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em
những ớc mơ đẹp nh thế nào
? Qua các câu mở bài và kết bài, tác giả
muốn nói điều gì về cánh diều tuổi thơ
? Nội dung chính bài này là gì
- 2 HS nối tiếp đọc 2 đoạn
- 2 h/s đọc
- Nhóm 2 em luyện đọc
- 3 em thi đọc với nhau
- Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Toán
Chia hai số có tận cùng là chữ số 0
I MụC tiêu :
- Thực hiện phép chia hai số có tận cùng các chữ số 0
- áp dụng để tính nhẩm và làm bài tập 1,bài2(a),bài 3(a)
- Giáo dục HS có tính cận thận, kiên trì, yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
Trang 3- Bảng phụ viết quy tắc chia
- 2 giấy khổ lớn làm BT3
III Các hoat động dạy học:
- Giới thiệu phép chia: 32000 : 400 = ?
a) Tính theo cách chia một số cho một
- Hát
- 1 HS giải lại bài 1 SGK
- Nêu tính chất chia một tích cho một số
- HS làm miệng
- 2 h/s nêu quy tắc chia nhẩm các
số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìncho 10, 100, 1000
- 1 em tính giá trị và nêu quy tắc
- 320 : 40 = 320 : ( 10 x 4 )
= 320 : 10 : 4 = 32 : 4 = 8
- HS nhắc lại
320 40
0 8
Trang 4Nêu kết luận chung.
- Khi thực hiện phép chia 2 số có tận
- 32000 400
00 80
- .ta có thể cùng xóa một, hai,ba chữ số 0 ở tận cùng của SC vàSBC, rồi chia nh thờng
- 2 HS nhắc lại
a) 420 : 60 = 7 4500 : 500 =9
b) 85000 : 500 = 170
92000 : 400 = 230
- Thừa số cha biết
- Lấy tích chia cho thừa số đã biếta) X x 40 = 25600
- Ta có thể cùng xóa một, hai,ba….nhìn lên bầu trời
Trang 5- Chuẩn bị bài sau.
Tiết 3: đạo đức
BIẾT ƠN THẦY, Cễ GIÁO ( Tiết 2 )
I MụC tiêu:
-Biết đợc công lao của các thầy giáo, cô giáo
- Nêu những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy cô giáo
- Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
- Lễ phép ,vâng lời các thầy giáo, cô giáo
- Nhắc nhở các bạn thực hiện kính trọng, biết ơn đối với các thầy, cô giáo
II Chuẩn bị:
- Kéo, giấy màu, bút màu, hồ dán sử dụng cho HĐ2
- Bút dạ
III Các hoat đông dạy - học:
1.
ổ n định tổ chức:
2 KIểm tra bài cũ:
- Thầy, cô giáo đã có công lao nh thế
nào đối với HS ?
- Phỏng vấn nhóm
- Một bạn kể 1 câu chuyện về kỉniệm của thầy cô đ/v bản thân và bạnmình trình bày 1 bài vẽ về thầy cô
Trang 6c
Làm b u thiếp chúc mừng thầy cô
giáo cũ.
- Nêu yêu cầu
- Giúp các nhóm chọn đề tài, viết lời
I MụC đích yêu cầu:
- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Cánh
diều tuổi thơ
- Làm đúng bài tập (2) a/b, hoặc bài BTCT phơng ngữ do GV tự soạn
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ viết và giữ gìn vở sạch sẽ
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.
ổ n định tổ chức:
2 KIểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS đọc cho 2 em viết bảng lớp,
lớp viết vở nháp: vất vả, tất cả, lấc cấc,
- Đọc cho HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi
+ ngựa gỗ, bày cỗ, diễn kịch
- 1 h/s đọc yêu cầu bài tập
- HS cầm đồ chơi mang đến lớp tảhoặc giới thiệu trong nhóm
- Làm bài theo cặp
Trang 8- H/d làm bài
+ Tả đồ chơi: Tôi muốn ta cho các bạn
biết chiếc ô tô cứu hỏa….nhìn lên bầu trời
+ Tả trò chơi: Tôi sẽ tả chơi trò chơi
nhảy ngựa cho các bạn nghe….nhìn lên bầu trời
- Nêu n/d bài học
- Chuẩn bị bài sau
Thứ ba, ngày 30 tháng 11 năm 2010 Tiết 1: Toán
CHIA CHO Số Có HAI CHữ Số
III CáC HOAT ĐÔNG dạy - học :
Trang 9- Giới thiệu phép chia: 672 : 21 = ?
- HD đặt tính, tính từ trái sang phải
- HDHS tính theo quy trình:
42 0
- 2 em đọc lại quy trình
779 18
72 43 59
54 5
- Nêu quy trình chia
a) 12 ; 16 ( d 20 ) b) 7 ; 7 ( d 5 )
- 1 HS đọc đề bài tập
- phép chia (240 : 15)
Bài giảiMỗi phòng xếp đợc bộ bàn ghế là 240:15=16 (bộ)
Đ/s : 16 bộ
- Nêu cách thực hiện phép chia
- Làm bài tập, chuẩn bị bài
Trang 10
Tiết 2: Luyện Từ & Câu
I MụC ĐíCH YÊU CầU:
- Biết thêm tên một số đồ chơi, trò chơi ( Bài tập 1,2) ; phân biệt những đồchơi có lợi, những đồ chơi có hại (Bài 3); nêu đợc một vài từ ngữ miêu tảtình cảm, thái độ của con ngời khi tham gia các trò chơi (Bài 4)
- Bồi dỡng cho HS thói quen dùng từ đúng, nói và viết thành câu, có ý thức
sử dụng tiếng Việt văn hóa trong giao tiếp
- Giáo dục HS lựa chọn những trò chơi phù hợp có ích
II Chuẩn bị:
- Tranh vẽ các trò chơi, đồ chơi trong SGK
- Giấy A3 để làm BT2
III các hoạt đông dạy - học:
- Nội dung bài tập
- Treo tranh minh họa, yêu cầu HS
+ diều, thả diều + đầu s tử, đàn gió, đèn ông sao, múa
tử, rớc đèn
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
Trang 11+ bóng, quả cầu, quân cờ
+ đá bóng, đá cầu, cờ tớng, bày cỗ
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại điên nhóm phát biểu
b) thả diều (thú vị-khỏe), cắm trại(rèn khéo tay, thông minh)
- Chơi quá nhiều quên ăn, ngủ và bỏ học là có hại
c) súng nớc (làm ớt ngời khác), đấu kiếm (dễ gây thơng tích)
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài cá nhân
- Đọc bài+ say mê, hăng say, thú vị, say sa, hàohứng
- Đặt câu+ Bé Hoa thích chơi búp bê
- Nêu các trò chơi, đồ chơi mà embiết
- Những đồ chơi trò chơi nào có lợi,những đồ chơi trò chơi nào có hại
Tiết 3: Khoa học
Trang 12Bài 29: tiết kiệm nớc
I MụC tiêu:
- Thực hiện tiết kiệm nớc
- Có ý thức tiết kiệm nớc và bảo vệ nguồn nớc
II Chuẩn bị:
- Hình trang 60, 61/ SGK
- Giấy khổ lớn và bút màu cho mỗi em
III Các hoạt đông dạy - học:
HĐ1: Tìm hiểu tại sao phải tiết kiệm
nớc và làm thế nào để tiết kiệm nớc:
- Yêu cầu nhóm đôi quan sát hình vẽ
và trả lời
? Chỉ ra những việc nên làm và không
nên làm để tiết kiệm nớc
? Tại sao chúng ta cần tiết kiệm nớc
? Gia đình, trờng học và địa phơng em
có đủ nớc dùng không
? Gia đình và nhân dân địa phơng đã
có ý thức tiết kiệm nớc cha
? Liên hệ việc sử dụng nớc uống và vệ
sinh ở trờng
- Kết luận: SGK
HĐ2: Đóng vai vận động mọi ngời
trong gia đình tiết kiệm nớc.
- Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các
- Hát
- Để bảo vệ nguồn nớc, bạn cùnggia đình và địa phơng nên và khôngnên làm gì?
- Nêu những việc nên và không nênlàm để tiết kiệm nớc….nhìn lên bầu trời
- Quan sát, trả lời
+ H1,3,5: nên làm+ H2,4,6: không nên làm+ Tiết kiệm để ngời khác có nớcdùng
Trang 13I MụC đích yêu cầu:
- Kể lại câu chuyện (đoạn truyện) mình đã nghe, đã đọc nói về đồ chơi của
trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em
- Hiểu nôi dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể
- HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
- Giáo dục HS yêu và thích chơi các trò chơi dân gian
II Chuẩn bị:
- 1 số truyện viết về đồ chơi
- Bảng lớp viết sẵn đề bài
III CáC HOạT ĐÔNG dạy - học:
Trang 14- Em còn biết truyện nào có nhân vật là
đồ chơi của trẻ em hoặc là con vật gần
gũi với trẻ em?
(An-đéc-+ Võ sĩ Bọ Ngựa (Tô Hoài) có nhânvật là con vật
+ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu, Vua Lợn,Chú sẻ và bông hoa bằng lăng, Conngỗng vàng
- hãy giới thiệu câu chuyện của mìnhcho các bạn nghe
- 2 em cùng bàn kể chuyện, trao đổivới nhau về nhân vật, ý nghĩa truyện
Tuổi ngựa
Trang 15I MụC đích yêu cầu:
- Biết đọc với giọng vui, nhẹ nhàng, đọc đúng nhịp thơ Bớc đầu biết đọcvới giọng có biểu cảm một khổ thơ trong bài
- ND: Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhngcậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đờng tìm về với mẹ
- Học thuộc lòng khoảng 8 dòng thơ
- Biết yờu quý mẹ
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ viết khổ thơ cần luyện đọc
III các hoạt đông dạy - học:
bạn nhỏ tuổi Ngựa trong bài thơ ớc
đựơc phóng ngựa đi đến những nơi
Trang 16? Cậu bé yêu mẹ nh thế nào.
? Nội dung của bài thơ là gì
+ vẫn nhớ mang về cho mẹ " ngọngió của trăm miền"
- 1 em đọc khổ thơ 3 và TLCH + màu sắc trắng lóa của hoa mơ, h-
ơng thơm ngạt ngào của hoa huệ,gió và nắng xôn xao trên cánh đồngtràn ngập hoa cúc dại
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
+ tuổi con là tuổi đi nhng mẹ đừngbuồn, dù đi xa cách núi cách rừng,cách sông cách biển, con vẫn nhớ đ-ờng tìm về với mẹ
+ dù đi muôn nơi vẫn tìm đờng vềvới mẹ
+ Bài thơ nói lên ớc mơ và trí tởng ợng đầy lãng mạn của cậu bé Cậuthích bay nhảy nhng rất yêu mẹ, đi
t-đâu cũng nhớ đờng tìm về với mẹ
Trang 17III các hoạt đông dạy - học:
128 512 512 0
1154 62
62 18 534
496 38
Trang 18I MụC đích yêu cầu:
- HS nắm vững cấu tạo 3 phần (MB, TB, KL) của một bài văn miêu tả đồvật và trình tự miêu tả
- Hiểu vai trò của quan sát trong việc miêu tả những chi tiết của bài văn,
sự xen kẽ của lời nói với lời kể ( bài 1)
- Lập dàn ý một bài văn tả chiếc áo mặc đến lớp.( bài 2)
- Cú thỏi độ miờu tả chớnh xỏc đồ vật
II Chuẩn bị:
- Phiếu kẻ sẵn nội dung: trình tự miêu tả chiếc xe đạp của chú T
- Giấy khổ lớn và bút dạ
III các hoạt đông dạy- học :
Trang 19ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là miêu tả? Nêu cấu tạo
- Yêu cầu trao đổi theo cặp:
1a) Tìm phần TB, MB, KB trong bài
- HS đọc phần mở bài, kết bài cho
đoạn thân bài tả cái trống
ềMở bài trực tiếp, kết bài tự nhiên
- Trao đổi, viết các câu văn thíchhợp vào chỗ trống
+ Tả bao quát: xe đẹp nhất, không
có chiếc nào bằng+ Tả các bộ phận có đặc điểm nổibậc: xe màu vàng, hai cái vành lángbóng, khi ngừng đạp xe ro ro thật
Trang 20bằng những giác quan nào ?
1d) Tìm lời kể chuyện xen lẫn lời
miêu tả trong bài văn?
? Lời kể nói lên điều gì về tình cảm
của chú T đối với chiếc xe
Bài 2:
- Viết đề bài lên bảng
- Gợi ý: tả cái áo em đang mặc hôm
nay chứ không phải cái áo em thích
4 Củng cố:
- Nhận xét giờ học
hoa Bao giờ dừng xe phủi sạch sẽ.Chú âu yếm con ngựa sắt Chú dặnbạn nhỏ nghe bây Chú thì hãnhdiện với chiếc xe của mình
+ Chú yêu quý chiếc xe, rất hãnhdiện vì nó
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Làm thớ nghiờm để biết xung quanh mọi vật và chỗ rỗng bờn trong vật
đều cú khụng khớ Hiểu được tầm quan trọng của khụng khớ
- Cú lũng ham mờ khoa học, tự làm một số thớ nghiệm đơn giản để khỏm phỏ khoa học
II Chuẩn bị:
- Hình trang 62,63/ SGK
- Chuẩn bị các đồ dùng thí nghiệm: túi ni lông to, dây su, kim khâu, bìnhthủy tinh, chai không, miếng xốp lau
III CáC HOạT ĐÔNG dạy - học:
Trang 213 Bài mới:
a GT bài.
HĐ1: Thí nghiệm chứng minh
không khí có ở quanh mọi vật.
- Chia nhóm giao việc
- Yêu cầu đọc các mục Thực hành
- Chia nhóm giao việc
- Yêu cầu đọc các mục Thực hành
trang 63 SGK để thực hiện
- H/d làm t/nghiệm
- KL: Vậy xung quanh mọi vật và
mọi chỗ rỗng bên trong vật đều có
không khí
HĐ3: Hệ thống hóa kiến thức về sự
tồn tại của không khí.
- Nêu câu hỏi thảo luận:
? Lớp không khí bao quanh trái đất
đợc gọi là gì
+ Tìm ví dụ chứng tỏ không khí có ở
xung quanh ta và không khí có trong
-Tại sao chúng ta cần phải tiết kiệmnớc?
+ Phát hiện sự tồn tại của không khí
+ Đâm thủng túi ni lông, không khí thoát ra, để tay vào thấy mát
- Đại diện báo cáo kết quả
+ Trong chai rỗng có chứa không khí + Những lỗ nhỏ li ti của miếng xốp
có chứa không khí
- 2h/s đọc k/l+ Phát biểu định nghĩa về khíquyển….nhìn lên bầu trời
- Thảo luận theo cặp
- Khí quyển
- bỏ cục đất khô, viên gạch kho xuốngnớc
Trang 22III C¸C HO¹T §¤NG d¹y - häc:
Trang 23601759 – 1988 : 14 = 601759 –142
= 601617
- Nêu cách chia cho số có hai chữ số
- CHuẩn bị bài sau
Tiết 2: Luyện Từ & Câu
GIữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi
I MụC đích yêu cầu:
- HS nắm đợc phép lịch sự khi hỏi chuyện ngời khác: biết tha gửi, xng hôphù hợp với quan hệ giữa mình và ngời đợc hỏi, tránh những câu hỏi tò mò hoặc làm phiền lòng ngời khác.(Nội dung ghi nhớ)
- Nhận biết được mối quan hệ giữa cỏc nhõn vật qua lời đối đỏp
(BT1,BT2)
- Cú ý thức khi đặt cõu hỏi
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III các hoạt đông dạy - học:
Trang 24- Yêu cầu HS trao đổi và tìm từ ngữ
- Viết câu hỏi lên bảng: Mẹ ơi, con
- 2 em đọc, cả lớp đọc thầm thuộclòng
- 2 HS đọc yêu cầu và nội dung bàitập
- 2 em cùng bàn trao đổi làm VBT
- Đọc đáp án
Trang 25Bài 2:
- Nội dung bài tập
- Yêu cầu HS tìm các câu hỏi trong
cụ già thì cha tế nhị, hơi tò mò
- Làm thế nào để giữ phép lịch sự khihỏi chuyện ngời khác?
lụa, sản xuất đồ gốm , chiếu cói , chạm bạc , đồ gỗ….nhìn lên bầu trời
- Dựa vào ảnh mô tả về cảnh chợ phiên của ngời dân đồng bằng Bắc Bộ
- Yờu quý nghề thủ cụng truyền thống
II Chuẩn bị:
- Tranh ảnh về nghề thủ công, chợ phiên ở đồng bằng Bắc Bộ (su tầm)
- Bút dạ ,bảng nhóm
III các hoạt đông dạy - học:
Trang 26- Yêu cầu các nhóm dựa vào tranh,
ảnh, SGK và vốn hiểu biết của
- Nguyên liệu làm gốm là một loại
đất sét đặc biệt, mọi công đoạn
làm gốm đều phải tuân thủ quy
trình kĩ thuật nghiêm ngặt Công
đoạn quan trọng nhất là tráng men
HĐ2: Chợ phiên.
- Yêu cầu dựa vào tranh, ảnh, SGK
và vốn hiểu biết của mình TLCH
? Kể về chợ phiên ở đồng bằng Bắc
Bộ
- Hát, sĩ số
- Kể tên một số cây trồng vật nuôichính của ĐB Bắc Bộ
- Vì sao lúa đợc trồng nhiều hơn ở ĐBBắc Bộ?
- Thảo luận theo cặp
- Đại diện trình bày
+ Có hàng trăm nghề khác nhau, nhiềunghề đạt trình độ tinh xảo, tạo nên cácsản phẩm nổi tiếng trong và ngoài nớc,nhiều nơi nghề thủ công phát triểnmạnh tạo nên các làng nghề
+ Làng chuyên làm một loại hàng thủcông nh làng gốm Bát Tràng, làng dệtlụa Vạn Phúc
+ Ngời làm nghề thủ công giỏi gọi lànghệ nhân
Trang 27- Đọc ghi nhớ SGK
- Chuẩn bị bài sau
-Thứ sáu, ngày 3 tháng 12 năm 2010 Tiết 1: Toán
Chia cho số có hai chữ số ( Tiếp theo )
- Bảng phụ viết quy trình thực hiện phép chia
III các hoạt đông dạy - học:
00
Trang 2825
- 2h/s đọc quy trình
a) 421
658 d 44 b) 1234
1149 d 33
- Nêu c/chia cho số có hai chữ số
- Làm b/t, chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Tập làm văn
Quan sát đồ vật
I MụC đích yêu cầu:
- HS biết quan sát đồ vật theo một trình tự hợp lí, bằng nhiều cách ; pháthiện đợc những đặc điểm riêng phân biệt đồ vật đó với những đồ vật khác
- Dựa vào kết quả quan sát, biết lập dàn ý để tả một đồ chơi quen thuộc
- Quan sỏt cẩn thận, chớnh xỏc
II Chuẩn bị:
- Tranh minh họa một số đồ chơi
Trang 29- Một số đồ chơi: ô tô, búp bê, gấu bông
- Bảng phụ viết dàn ý tả một đồ chơi
III hoạt đông dạy - học:
- Nêu nội dung bài
- Giới thiệu đồ chơi của mình
- Yêu cầu
- Nhận xét, sửa lỗi dùng từ, diễn đạt
Bài 2:
- Nêu câu hỏi:
? Theo em, khi quan sát đồ vật cần
chú ý những gì
c Ghi nhớ.
- Yêu cầu
- Hát, sĩ số
- HS đọc dàn ý: Tả chiếc áo của em
- HS đọc đoạn văn, bài văn tả cái áo
- 3 em nối tiếp nhau đọc y/c
- Giới thiệu:
+ Em có chú gấu bông rất đáng yêu+ Đồ chơi của em là con búp bê bằngnhựa
- 3 h/s đọc, lớp đọc thầm
Trang 30+ Bộ lông: màu nâu sáng pha mảng hồng nhạt ở tai, mõm; gan bàn chân làm cho nó khác với những con gấu khác
+ Hai mắt: đen láy nh mắt thật, rất nghịch và thông minh
+ Mũi: màu nâu, nhỏ, trông nh cái cúc áo gắn trên mõm
+ Trên cổ: thắt cái nơ thật bảnh + Trên đôi tay cầm một bông hoa màu trắng trông rất đáng yêu
c) KL: Em yêu gấu bông, ôm chú vào lòng em thấy ấm á.
- Nêu đợc một vài sự kiện về sự quan tâm của nhà Trần tới sản xuất nông
nghiệp: Nhà Trần rất quan tâm tới việc đắp dê phòng lụt: Lập Hà đê sứ ;
năm 1248 nhân dân cả nớc đợc lệnh mở rộng việc đắp đê từ đầu nguồn các con sông lớn cho đến cửa biển; khi có lũ lụt, tất cả mọi ngời phải tham gia
đắp đê; các vua Trần cũng có khi tự mình trông coi việc đắp đê
Trang 31- Có ý thức bảo vệ đê điều và phòng chống lũ lụt
II Chuẩn bị:
- Tranh cảnh đắp đê dới thời Trần
- Bút dạ ,bảng phụ
III các hoạt đông dạy - học:
1.
ổ n định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Nhà Trần ra đời trong hoàn cảnh
- Nêu câu hỏi thảo luận
? Sông ngòi tạo nhiều thuận lợi cho
SX nông nghiệp nhng cũng gây ra
những khó khăn gì
? Em hãy kể tóm tắt về một cảnh lụt
lội mà em đã chứng kiến hoặc đựơc
biết qua các phơng tiện thông tin?
? Em hãy tìm các sự kiện trong bài nói
lên sự quan tâm đến đê điều của nhà
- Đại diện trả lời
- Sông ngòi cung cấp ớc cho nôngnghiệp phát triển nhng cũng có khigây lụt lội làm ảnh hởng tới SXnông nghiệp
- Liên hệ
- Nhà Trần đặt ra lệ mọi ngời đềuphải tham gia đắp đê Có lúc vuaTrần cũng trông nom việc đắp đê
- Đọc sách trả lời câu hỏi
- Hệ thống đê dọc theo nhũng consông chính đợc xây đắp, nông
Trang 32- Tranh qui trình của các bài trong chơng
- Mẫu khâu thêu đã học
- Dụng cụ vật liệu phục vụ cho mỗi tiết học
III tiến trình dạy học:
Trang 33- H/D cho HS cách cắt thêu, thêu khăn
tay
(?) Cách thực hành cắt khâu thêu khăn
tay ntn?
(?) Nêu cách thực hành cắt, khâu, thêu,
túi rut dây để đựng bút?
c Thực hành.
- H/dẫn thực hành, HS thích sản phẩm
nào thì cắt, khâu, thêu sản phẩm
- Cắt một mảnh vải hình vuông có cạnh
20 cm Sau đó kẻ đờng dấu ở 4 cạnh
hình vuông để khâu gấp mép bằng mũi
khâu thờng hay mũi khâu đột ( khâu ở
Vẽ và thêu một mũi thêu đơn giản
nh hình bông hoa, con gà con, cây
đơn giản, thuyền buồm, cây nấm
Có thể thêu tên của mình vào khăntay
Cắt mảnh vải sợi bông hoặc sợiphehình chữ nhật có kích thớc 20 x 10
cm Cuối cùng khâu thân túi bằngmũi khâu thờng hoặc khâu đột.(?) Nêu cách thức thực hành cắt,khâu, thêu khăn tay ntn?
(?) Nêu cách thực hành cắt, khâuthêu túi rút dây để đựng bút ntn
- Chuẩn bị bài sau
Tuần 16 Thứ hai, ngày 6 tháng 12 năm
2010
TIếT 1: Tập đọc
KéO CO
I mục ĐíCH YÊU CầU:
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn diễn tả trò chơi sôi nổi trong bài
- ND: Kéo co là một trò chơi thể hiện tinh thần thợng võ của dân tộc ta cần
đợc giữ gìn, phát huy ( TL đợc các câu hỏi trong SGK)
- Học sinh tự hào về truyền thống dân tộc
II Chuẩn bị
Trang 34- Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ viết đoạn văn cần luỵên đọc
iii CáC HOạT ĐÔNG dạy học:
- Sửa sai phát âm, ngắt nghỉ hơi
- Giải nghĩa từ, ngắt nghỉ câu văn dài
- Đọc mẫu
c Tìm hiểu bài.
- Yêu cầu đọc đoạn 1:
? Qua phần đầu bài văn, em hiểu cách
chơi kéo co nh thế nào?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 2
? Hãy giới thiệu cách chơi kéo co ở
- 1h/s đọc chú giải
- 1 h/s đọc cả bài
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
- Kéo co phải có hai đội, số ngời 2
đội bằng nhau, thành viên mỗi đội
ôm chặt lng nhau, hai ngời đứng đầu mỗi độingoắc tay vào nhau
- 1 em đọc, lớp trao đổi và TL:
- Đó là cuộc thi giữa bên nam vàbên nữ Thế mà có năm bên namthắng, có năm bên nữ thắng Nhng
dù bên nào thắng thì cuộc thi cũngrất vui
- Cả lớp đọc thầm và trả lời
- Đó là cuộc thi giữa trai tráng haigiáp trong làng, số lợng mỗi bênkhông hạn chế Có giáp thua keo
đầu, keo sau, đàn ông trong giápkéo đến đông hơn, thế là chuyển bại
Trang 35có gì đặc biệt.
? Ngoài kéo co, em còn biết những trò
chơi dân gian nào khác
? Nội dung chính của bài là gì
- 3 em đọc, lớp theo dõi
- Thi đọc diễn cảm
- 2 h/s đọc nội dung bài
- Quê em có những lễ hội nào?
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Toán
Luyện tập
I mục tiêu:
- Thực hiện phép chia cho số có hai chữ số
- Giải bài toán có lời văn áp dụng làm bài 1 (dòng 1,2) ,bài 2
- HS chăm chỉ học tập
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, vở nháp
iii Tiến trình dạy học:
Trang 361050 : 25 = 42 (m2) Đ/s : 42 m2
- Nêu đợc ích lợi trong lao động
- Tích cực tham gia các hoạt động lao động ở lớp, ở trơpngf, ở nhà phù hợpvới khả năng của bản thân
- Không đồng tình với những biểu hiện lời lao động
II Chuẩn bị:
-Bảng phụ
- Một số đồ dùng, đồ vật phục vụ cho trò chơi đóng vai
iii Tiến trình dạy học:
Trang 37vở đều là sp của lao động Lao
động đem lại cho con
ngời niềm vui và giúp cho con ngời
- Đại diện nhóm trình bày
- Kết luận: về những biểu hiện của
yêu lao động - lời lao động
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện từng nhóm trình bày
- Đọc ghi nhớ
- 2 em đọc, lớp đọc thầm thuộc lòng
- Thảo luận nhóm đôi làm BT
- Đại diện từng nhóm trình bày, lớpnhận xét, bổ sung
- 2HS nối tiếp nhau đọc 2 tình huống
- Chia nhóm
- Nhóm 2 em thảo luận và đóng vai
- 4 nhóm tiếp nối trình bày
Trang 38- Nhận xét giờ học - 2HS đọc ghi nhớ.
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 4: Chính tả
Nghe viết: kéo co
I mục đích yêu cầu:
- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn
- Làm đúng các BT(2) a/b
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ viết và giữ gìn vở sạch sẽ
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ
iii các hoạt đông dạy - học:
- Đọc cho HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi
- Chấm vở, nêu các lỗi phổ biến
- Hát, sĩ số
- HS tìm và đọc 4-5 từ ngữ chứatiếng bắt đầu bằng ch/tr (hoặc cóthanh hỏi ngã
- Theo dõi SGK
- Đọc thầm đoạn văn, tìm danh từriêng và các từ ngữ khó viết
+ Hữu Trấp, Quế Võ, Bắc Ninh,Tích Sơn, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.+ ganh đua, khuyến khích, traitráng
- HS viết bảng con
- HS viết bài
- HS soát lại bài
Trang 39iii các hoạt đông dạy - học:
Trang 40b HD thực hiện phép chia trong
phải viết 0 vào vị trí thứ ba của thơng
c HD thực hiện phép chia trong
- 1 em đọc phép tính
2448 24
048 102 00
I mục đích yêu cầu:
- Biết dựa vào mục đích, tác dụng để phân loại một số trò chơi quen thuộc(BT1); tìm đợc một vài thành ngữ, tục ngữ có nghĩa cho trớc liên quan đếnchủ điểm (BT2); bớc đầu biết sử dụng một vài thành ngữ, tục ngữ ở BT2trong tình huống cụ thể (BT3)