Câu 3: a Dùng PP đặt nhân tử chung để phân tích đa thức đơn giản thành nhân tử.. b Dùng PP Nhóm hạng tử để phân tích đa thức 2 biến thành nhân tử.[r]
Trang 1Tuần 11 Ngày soạn: 26/10/2012
Ngày giảng – Lớp – Tiết 30/10/2012 – 8A6, A7 – 2 ( buổi chiều)
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
I Mục tiờu:
Kiến thức: Kiểm tra khả năng nắm bắt và vận dụng kiến thức về đa thức vào giải bài tập.Qua đú củng cố khắc sõu kiến thức của chương thụng qua nội dung kiểm tra
Kĩ năng: HS biết vận dụng cỏc kiến thức lý thuyết để giải bài tập
Thỏi độ: Làm bài nghiờm tỳc
II Phương phỏp: Kiểm tra trờn giấy với hỡnh thức tự luận.
III Chuẩn bị:GV: đề kiểm tra.
HS: ễn tập nội dung kiến thức chương I
IV Ma tr n nh n th c ki m tra m t ti t ậ ậ ứ ể ộ ế
T
T Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Số
tiết
Tầm quan trọng
Trọng số
Tổng điểm Điểm 10
Đ11 Chia đa thức cho đơn thức
Đ12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp
V.Ma tr n ậ đề ể ki m tra m t ti t ộ ế
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng.
Mức độ nhận thức – Hỡnh thức
Đ1 Nhân đơn thức với đa thức
Đ2 Nhân đa thức với đa thức
Câu 1a
Đ3.4.5 Những hằng đẳng thức đáng
nhớ
Câu 2
Đ10 Chia đơn thức cho đơn thức Đ11
Chia đa thức cho đơn thức Đ12 Chia
đa thức một biến đã sắp xếp
Câu 4
Cộng Số ý
Số điểm
2
VI. Bảng mụ tả tiờu chớ lựa chọn cõu hỏi, bài tập.
Cõu 1:
Trang 2a) Khai triển HĐT chứa các số hạng là đơn thức 1 biến.
b) Dùng HĐT để khai triển biểu thức chứa 2 số hạng, 2 biến
c) Vận dụng HĐT để khai triển biếu thức chứa 2 HĐT
Câu 2: Rút gọn biểu thức đơn giản chứa các đơn thức nhân đa thức và đa thức nhân đa thức hoặc dùng HĐT råi tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc
Câu 3:
a) Dùng PP đặt nhân tử chung để phân tích đa thức đơn giản thành nhân tử
b) Dùng PP Nhóm hạng tử để phân tích đa thức 2 biến thành nhân tử
c) Dùng PP tách (hoặc thêm bớt) hạng tử để phân tích đa thức 1 biến thành nhân tử
Câu 4:
Thực hiện phép chia đa thức (1 biến) cho đa thức (1 biến) đã sắp xếp
Câu 5: Vận dụng HĐT để tìm GTNN của biểu thức
VII Đề kiểm tra:
Câu 1: Tính
a)
3 2
1
b) 2x y 4x2 2xy y 2
c) (2x+y)2 + (2x –y)2
Câu 2: Rút gọn biểu thức, råi tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc t¹i x =2
3x 1 2 2 3x 1 2x 1 2x 1 2
Câu 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) xy + y2 – x – y
b) 25 – x2 +4xy –4y2
c) x2 – 4x +3
Câu 4: Thực hiện phép chia
(x4 – x3 –3x2 +x +2) : (x2 – 1)
Câu 5: Tìm GTNN của biểu thức sau :
A 2x 2 3x 1
VIII Đáp án biểu điểm:
Trang 3Câu Nội dung Điểm
Câu 1
Mỗi ý đúng được 1 điểm
a,
3 2
1
2x x y x = 2x5y +
4
3
3
1
b, 2x y 4x 24xy y 22x y 2x22x.y y 2
= 2x3 y3 8x3 y3
c, 2x y 2 2x y 2 4x24xy y 24x2 4xy y 2
2 2
1đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 2
3x 1 2 2 3x 1 2x 1 2x 1 2 3x 1 2x 1 2
5x2 25x2
+ Thay x= 2 ta cã : 25 2 2 100
0,75 đ 0,75 đ 0,5đ
Câu 3
a) xy + y2 – x – y = y( x + y) – ( x + y)
= ( x + y)( y – 1) b) 25 – x2 + 4xy – 4y2 = 52 – ( x – 2y)2
= ( 5 + x – 2y)(5 –x + 2y) c) x2 – 4x + 3 = ( x2 – x) – ( 3x – 3)
= (x – 1)(x – 3)
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 4 (x4 – x3 –3x2 +x +2) : (x2 – 1) = x2 – x – 2 1 đ
Câu 5
Ta có:
2
2 x
Vậy GTNN của biểu thức
1 A 8
khi
3 x 4
0,5 đ
0,5 đ