1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Các dạng toán quan trọng về hàm số ppt

51 363 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Dạng Toán Quan Trọng Về Hàm Số
Trường học University of Science
Chuyên ngành Mathematics
Thể loại Tài Liệu
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 5,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bai toan tiếp xúc II.. Bài toán họ đường cong đi qua một điểm cé dinh - ứng dụng II.. Bài toán khoảng cách IV.. Một số dạng toán khác... a Chứng minh rằng C,... luôn đi qua một điểm cố

Trang 2

| Bai toan tiếp xúc

II Bài toán họ đường cong đi qua một điểm cé dinh - ứng dụng

II Bài toán khoảng cách

IV Một số dạng toán khác

Trang 4

| Bài toán tiếp xúc (tt)

Vi du 1: Cho ham sé: y = 2x3 — 3(m + 3)x? + 18mx —8 (C,) Tim m dé (C,,)

tiếp xúc với Ox

Trang 16

Các dạng toán quan trọng về hàm số

| Bài toán tiếp xúc (tt)

Ví dụ 6: Chứng minh rằng khi m thay đổi thì đường cong (C,.):

y = f(x) = —x3 — 3x2 + (2m + 1)x — m2 luôn tiếp xúc với một đường cong cố

định

Trang 18

a) Chứng minh rằng (C, ) luôn đi qua một điểm cố định

b) Tim m dé (C,,) cat Ox tai 3 điểm phân biệt có hoành độ > 1

Trang 20

Đề (C,.) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoảnh độ > 1 thì phương trình g(x) =

x? — (3m + 1)x +2m(m+1) = 0 phải có 2 nghiệm phân biệt z 2 và > 1

Trang 22

a) Tìm điểm cố định (C,„„.) luôn đi qua

b) Tìm m để (C,.) tiếp xúc với Ox

Trang 26

1+ V8

Kết luận ué : m= :

Trang 27

Các dạng toán quan trọng về hàm số

ll Bài toán họ đường cong di qua một điểm có định - ứng dung (tt)

Ví dụ 3: Cho (C ): y = 2x3— 3(m + 3)x2? + 18mx — 8 Chứng minh rằng trên đường cong y = x? có 2 điểm không thuộc (C,.) vm

Trang 28

Goi M(a; a”) < y = x? là điểm (C„) không đi qua +m

= a? z 2a” - 3(m + 3)a? + 18ma - 8 vm

=> 3(6a - a?)m + 2a” - 10a?-8 z0 vm

<>PT: 3(6a - a?)m + (2a - 10a? - 8) =0 vô nghiệm

Trang 31

Gọi x,; x„ là nghiệm phương trình (*) = x,; x, la hoành độ cực trị và tung độ

cực trị được tính bởi công thức: y, = 2(x, + m) và ys„ = 2(x„ + m)

Trang 33

Giả sử trên mỗi nhánh ta tìm được 1 điểm

A(Xạ: Ya) và B(xạ: ya)

Trang 40

<> y'=m+cosx + (2cos`x ~ 1) + s(4cosx - 3cosx)

Trang 43

Giả sử A(x;; y;), B(xs; y„) thuộc đỏ thị hàm số

= Tiếp tuyến tại A(x;; y;) có hệ số góc k, = f'(x,) = 3x7 + 6x, +3

=> Tiếp tuyến tai B(x,; y>) c6 hé s6 géck, = f'(x,) = 3x5 + 6x, +3

Do tiếp tuyến tại A vuông góc với tiếp tuyến tại B nên k,k„ = —1

<> f(X;).f(x;) = —1

«s 3? (x? + 2x, + 1)(xổ + 2x; + 1) =—1 (vô lí)

Kết luận: Không tôn tại 2 điểm A, B trên đồ thị đề tiếp tuyến tại

với tiếp tuyến tại B

Trang 45

=> Để (C„) cắt d tại 3 điểm phân biệt A, B, C thì phương trình (*) có 2

nghiệm phân biệt

=> A>0O<>m?—4>0<>m<-2 m>á4

Trang 46

và C = để tiếp tuyến tại B vuông góc với tiếp tuyến tại C thi f(x,)f(xz) = —1

Trang 50

Để d.¬(C) tại 2 điểm phân biệt thì phương trình (*) có 2 nghiệm phan

biệt x z 1= điều kiện là:

Ngày đăng: 13/12/2013, 08:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w