AY Đại cương về bắt phương trình = Bất phương trình bậc nhất.. Hệ bất phương trình bậc nhat mét an Đại cương về bắt phương trình |.. Hệ bất phương trình bac nhat mét an Đại cương về b
Trang 2AY Đại cương về bắt phương trình
= Bất phương trình bậc nhất Hệ bắt phương trình bậc nhất một "e ` | Ỷ
Nội dung
| Đại cương về bắt phương trình
II Bất phương trình và hệ bắt phương trình bậc nhất một ẳn Ill Chữa bài tập bất đẳng thức
IV Hướng dẫn và bài tập
Trang 3
2 Bất phương trình bậc nhất Hệ bất phương trình bậc nhat mét an
Đại cương về bắt phương trình
| Đại cương về bất phương trình
1 Khái niệm về bắt phương trình một an
Trang 4
2 Đại cương về bất phương trình
Bất phương trình bậc nhát Hệ bắt phương trình bậc nhất một ân
«!
| Đại cương về bất phương trình (tt)
1 Khái niệm về bắt phương trình một ẳn (tt)
b) Định nghĩa
* Cho hai ham sé y = f(x) va y = g(x) có tập xác định lần lượt là D, và D,
Goi D = Dy 4 Dg,
- Mệnh đề chứa biến thuộc các dạng sau: f(x) > g(x) (hoac f(x) < g(x);
f(x) => g(x) ; f(x) < g(x)) được gọi là bắt phương trình một ản, x gọi là ẳn
số, D gọi là tập xác định của bắt phương trình
Trang 5
2 Đại cương về bất phương trình
Bất phương trình bậc nhát Hệ bắt phương trình bậc nhất một ân
«!
| Đại cương về bất phương trình (tt)
1 Khái niệm về bắt phương trình một ẳn (tt)
Trang 6
2 Bat phương trình bậc nhất Hệ bất phương trình bac nhat mét an
Đại cương về bắt phương trình
| Đại cương về bắt phương trình (tt)
2 Bất phương trình tương đương
a) Định nghĩa
* Hai bất phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng một
tập nghiệm (f(x) < g(x) tương đương với h(x) > t(x) thì viết f(x) < g(x)
"= c>h(x) > t(x)) b) Ví dụ
Ta có: 2x+xx+1>xx+1«©x>0 3x+x/x-3 >vx-3 x>0
Trang 7
2 Đại cương về bất phương trình
Bắt phương trình bậc nhát Hệ bắt phương trinh bac nhat mét an_
| Đại cương về bất phương trình (tt)
3 Phép biến đổi tương đương
Trang 8
2 Đại cương về bất phương trình
Bắt phương trình bậc nhát Hệ bắt phương trinh bac nhat mét an_
| Đại cương về bất phương trình (tt)
3 Phép biến đổi tương đương (tt)
c) Định lý
1) Nếu ta cộng vào 2 về của một bắt phương trình với cùng một hàm số xác
định trên tập xác định của bắt phương trình đó thì được bắt phương trình
mới tương đương
2) Nếu ta nhân 2 vế của một bắt phương trình với cùng một hàm số dương (hoặc âm) trên tập xác định của bắt phương trình và không đổi chiều của bắt phương trình (hoặc đổi chiều của bắt phương trình ) thì được một bắt
phương trình mới tương đương ._ a
é 7
Trang 9
2 Đại cương về bất phương trình
Bất phương trình bậc nhất Hệ bất phương trình bậc nhất một ân
| Đại cương về bất phương trình (tt)
3 Phép biến đổi tương đương (tt)
Trang 10
2 Đại cương về bất phương trình
Bất phương trình bậc nhát Hệ bắt phương trình bậc nhất một ân
@
| Đại cương về bất phương trình (tt)
3 Phép biến đổi tương đương (tt)
c) Định lý (tt)
Chứng minh
Kết luận (1)
Lay xạ c D => f(Xe) g(xe), h(xạ) là các hằng số và ta có:
s f(Xe)> g(Xo) ©> f(Xe) + h(xo) > g(xạ) + h(xo) (tính chất của bắt đẳng thức) Điều này chứng tỏ tập nghiệm của 2 bắt phương trình bằng nhau
s =>f(x) > g(x) <> f(x) + h(x) > g(x) + h(x) sót
Các trường hợp còn lại các em tự chứng minh aS `
Trang 11
2 Đại cương về bắt phương trình
Bất phương trình bậc nhất Hệ bất phương trình bậc nhất một ấn
| Đại cương về bất phương trình (tt)
3 Phép biến đổi tương đương (tt)
c) Định lý (tt) Chú ý:
* Chuyén vé bat ky hang tl? nao déu phải đổi dấu hạng tử đó
Vi du:
° 2./x=-1 <5€ề>-\Jx-1 <5-3Vx-1
© X>145x?>x e« XVx<x+1©x?<(x+1)\x
Trang 12
| Đại cương về bất phương trình (tt)
3 Phép biến đổi tương đương (tt)
Trang 13
2 Đại cương về bất phương trình
Bắt phương trình bậc nhát Hệ bắt phương trinh bac nhat mét an_
7?
| Đại cương về bất phương trình (tt)
4 Phép biến đổi hệ qua
a) Định nghĩa
» Phép biến đổi từ bất phương trình thứ nhất thành bắt phương trình thứ
hai sao cho tập nghiệm của bắt phương trình thứ nhất là tập con của tập nghiệm của bắt phương trình thứ hai thì bắt phương trình thứ hai
được gọi là hệ quả của bắt phương trình thứ nhất
s Phép biến đồi từ bất phương trình thứ nhất thành bắt phương trình thứ
hai gọi là phép biến đổi hệ quả
(Ký hiệu: f(x) > g(x) => h(x) < t(x) )
Ví dụ: x > 1 =>x?— 1 >0
Ồ
Trang 14B Đại cương về bất phương trình
với a, b là hằng số ; a z 0 ; x là ẩn só
Trang 15
2 Đại cương về bất phương trình
Bất phương trình bậc nhát Hệ bắt phương trình bậc nhất một ân
Trang 16
2 Đại cương về bắt phương trình
Bất phương trình bậc nhất Hệ bắt phương trình bậc nhất một ân
ll Bất phương trình và hệ bắt phương trình bậc nhất một an (tt)
A Bất phương trình bậc nhất một ẳn (tt)
3 Ví dụ
Giải bpt: m2x + 1 >x+m (a) (a)<>(m2—1)x>m—=1 (b)
e Nếu m”-1>0<>|m| >1=› (a) có nghiệm: x >
m+1
se _ Nếu m?-1<0<> |m| <1=› (a) có nghiệm: x <
m+1
m=1=>(b) :0x >0 bpt có tập nghiệm Ø _ Nếu mỶ -1=0
°
Trang 17
2 Đại cương về bắt phương trình
Bất phương trình bậc nhất Hệ bắt phương trình bậc nhất một ân
Trang 18
2 Đại cương về bắt phương trình
Bắt phương trình bậc nhất Hệ bắt phương trình bậc nhất một ân
Trang 19
2 Đại cương về bất phương trình
Bắt phương trình bậc nhát Hệ bắt phương trinh bac nhat mét an_
7?
ll Bất phương trình và hệ bắt phương trình bậc nhất một an (tt)
B Hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn (tt) b) Thế nào là nghiệm của hệ bắt phương trình, giải một hệ bắt phương
Trang 20
2 Đại cương về bất phương trình
Bắt phương trình bậc nhất Hệ bắt phương trình bậc nhát một ân
ll Bất phương trình và hệ bắt phương trình bậc nhất một an (tt)
B Hệ bắt phương trình bậc nhất một an (tt)
b) Thế nào là nghiệm của hệ bắt phương trình, giải một hệ bắt phương
trình (tt)
Chú ý: Ta thường biểu diễn tập nghiệm của một bpt bậc nhất 1 ẳn trên trục
số và nghiệm 1 hệ bpt như sau:
Trang 21
2 Đại cương về bất phương trình
Bắt phương trình bậc nhát Hệ bắt phương trinh bac nhat mét an_
Trang 22M= ab-/c -2 +bc-/a—-3 +ca-/b - 4
Trang 26
2 Đại cương về bất phương trình
Bất phương trình bậc nhất Hệ bắt phương trình bậc nhát một ân
lIl Chữa bài tập bắt đẳng thức (tt) Bài 3 (tt)
Trang 27+ Học thuộc và nắm vững định lý về phép biến đổi tương đương ; nên tự
chứng minh các định lý đó
* Nam chắc việc giải và biện luận bpt bậc nhát 1 ẳn; biểu diễn nghiệm
của bpt bậc nhất trên trục số; hệ bpt
Trang 29
2 Đại cương về bất phương trình
Bất phương trình bậc nhất Hệ bắt phương trình bậc nhát một ân
IV Hướng dẫn và bài tập (tt)
2 Bài tập (tt) (b) Bài 2: Hãy giải thích các khẳng định sau:
(4): 9x25 0e53x-24-2-s—2— (@
x+1 N
2 a):4x+3<0 4x+3
(a) P.0 SNH- Anh: 04 x42 os (b)
và phát biểu thành lời văn
Trang 31
Bài 5: Giải và biện luận bắt phương trình 3x + a2 < a(x + 3)
Bài 6: Tìm các giá trị của a để hệ sau