1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Niên giám thống kê tỉnh bến tre 2019 statistical yearbook ben tre province 2019

248 67 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 248
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010 phân theo khu vực kinh tế Gross regional domestic product at constant 2010 prices by economic sector Tổng Agriculture, Tổng Trong đó: Se

Trang 1

1 Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2019 phân theo huyện

Number of administrative units as of 31/12/2019 by district

Tổng số

Wards Town under district Communes

Chia ra - Of which

Trang 2

Đất sản xuất nông nghiệp - Agricultural production land 140,467 58.65

Đất trồng cây hàng năm - Annual crop land 36,661 15.31

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi - Weed land for animal raising

Đất trồng cây hàng năm khác - Other annual crop land 6,012 2.51

Đất trồng cây lâu năm - Perennial crop land 103,805 43.35

Đất lâm nghiệp có rừng - Forestry land covered by trees 6,914 2.89

Đất nuôi trồng thuỷ sản - Water surface land for fishing 31,467 13.14

Land used by offices and non-profit agencies

Đất quốc phòng, an ninh - Security and defence land 1,230 0.51

Land for non-agricultural production and business

Public land

Rivers and specialized water surfaces

Đất phi nông nghiệp khác - Others

Đất đồi núi chưa sử dụng - Unused mountainous land

Núi đá không có rừng cây - Non tree rocky mountain

TỔNG SỐ - TOTAL

Trang 3

3 Hiện trạng sử dụng đất tính đến 01/01/2019

phân theo loại đất và phân theo huyện

Land use as of 01/01/2019 by types of land and by district

Tổng diện tích Đất sản xuất Đất lâm Đất chuyên Đất ở

Total area nông nghiệp nghiệp dùng Homestead

Agricultural Forestry Specially land production land land used land

Thạnh Phú - Thanh Phu district 42,655 18,876 2,543 1,786 789

4 Cơ cấu đất sử dụng tính đến 01/01/2019

phân theo loại đất và phân theo huyện

Tổng

area Agricultural Forestry Specially land

production land land used land

Trang 4

5 Chỉ số biến động diện tích đất năm 2018 so với năm 2017 phân theo loại đất

và phân theo huyện (Tính đến ngày 01/01/2019)

Change in natural land area index in 2018 compared to 2017

by types of land and by district (As of 01/1/2019)

Tổng diện tích Đất sản xuất Đất lâm Đất chuyên Đất ở

Total area nông nghiệp nghiệp dùng Homestead

Agricultural Forestry Specially land production land land used land

Mỏ Cày Nam - South Mo Cay district 100.0 100.0 100.0 100.2

Mỏ Cày Bắc - North Mo Cay district 100.0 99.9 102.4 100.1

Bình Đại - Binh Dai district 100.0 100.0 100.0 100.4 100.5

Thạnh Phú - Thanh Phu district 100.0 100.0 100.0 100.1 100.0

Trong đó - Of which

ĐVT - Unit: %

Trang 5

6 Nhiệt độ không khí trung bình tại trạm quan trắc

Mean air temperature at stations

7 Số giờ nắng tại trạm quan trắc

Monthly sunshine duration at stations

Đơn vị tính: Giờ - Unit: Hr

Trang 6

8 Lượng mưa tại trạm quan trắc

Monthly rainfall at stations

9 Độ ẩm không khí trung bình tại trạm quan trắc

Monthly mean humidity at stations

Trang 7

10 Mực nước và lưu lượng sông Hàm Luông tại trạm quan trắc

Water level and flow of Ham Luong river at the stations

Đơn vị tính

Mực nước - Water level

Trạm quan trắc Mỹ Hóa - My Hoa station

Trang 8

11 Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2019 phân theo huyện

Diện tích Dân số trung bình Mật độ dân số

Area (Người) (Người/km2)

(Km 2 ) Average population Population density

(Persons) (Person/km 2 )

Area, population and population density in 2019 by district

Cơ cấu - Tructure (%)

Trang 9

12 Dân số trung bình phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn

Average population by sex and by residence

Tổngsố

Total Nam- Male Nữ-Female Thành thị - Urban Nông thôn - Rural

Cơ cấu - Structure (%)

Phân theo gới tính Phân theo thành thị, nông thôn

Tỷ lệ tăng - Growth rate (%) Người - Person

Trang 11

13 Dân số trung bình phân theo huyện

Average population by district

ĐVT: Người - Unit: Person

2015 2016 2017 2018 Prel 2019Sơ bộ

Mỏ Cày Nam - South Mo Cay district 144,915 144,549 144,265 143,988 143,628

Mỏ Cày Bắc - North Mo Cay district 111,799 112,102 112,547 112,919 113,286

Chỉ số phát triển (Năm trước =100) - %

Index (Previous = 100) - %

Trang 12

14 Dân số trung bình nam phân theo huyện

Average male population by district

ĐVT: Người - Unit: Person

Prel 2019

Thành phố Bến Tre - Ben Tre city 56,010 55,950 56,204 56,818 59,354

Châu Thành - Chau Thanh district 83,034 84,492 86,023 87,683 85,179

Chợ Lách - Cho Lach district 55,306 55,304 55,547 55,514 54,646

Mỏ Cày Nam - South Mo Cay district 69,370 68,921 68,428 67,915 69,441

Mỏ Cày Bắc - North Mo Cay district 55,369 55,630 55,912 56,109 55,388

Giồng Trôm - Giong Trom district 82,630 82,700 82,637 82,612 83,599

Bình Đại - Binh Dai district 68,874 69,256 69,724 70,041 68,258

Thạnh Phú - Thanh Phu district 62,761 62,695 62,625 62,508 63,135

Thành phố Bến Tre - Ben Tre city 99.60 99.89 100.45 101.09 104.46

Châu Thành - Chau Thanh district 102.07 101.76 101.81 101.93 97.14

Mỏ Cày Nam - South Mo Cay district 99.35 99.35 99.29 99.25 102.25

Mỏ Cày Bắc - North Mo Cay district 100.60 100.47 100.51 100.35 98.72

Giồng Trôm - Giong Trom district 100.09 100.09 99.92 99.97 101.19

Bình Đại - Binh Dai district 100.63 100.55 100.68 100.45 97.45

Chỉ số phát triển (Năm trước =100) - %

Index (Previous = 100) - %

Trang 13

15 Dân số trung bình nữ phân theo huyện

Average female population by district

ĐVT: Người - Unit: Person

Prel 2019

Thành phố Bến Tre - Ben Tre city 65,385 66,179 66,771 66,970 65,206

Châu Thành - Chau Thanh district 85,353 85,736 86,158 86,418 90,800

Mỏ Cày Nam - South Mo Cay district 75,545 75,628 75,837 76,073 74,187

Mỏ Cày Bắc - North Mo Cay district 56,430 56,472 56,635 56,810 57,898

Giồng Trôm - Giong Trom district 86,675 86,747 87,034 87,290 86,452

Thạnh Phú - Thanh Phu district 65,011 65,052 65,195 65,387 64,769

Thành phố Bến Tre - Ben Tre city 100.25 100.45 100.49 100.30 105.07

Châu Thành - Chau Thanh district 100.17 100.13 99.94 100.31 101.80

Mỏ Cày Nam - South Mo Cay district 100.08 100.07 100.29 100.31 101.91

Mỏ Cày Bắc - North Mo Cay district 100.12 100.08 100.33 100.29 99.04

Giồng Trôm - Giong Trom district 100.14 100.10 100.18 100.30 103.43

Thạnh Phú - Thanh Phu district 100.10 100.06 100.22 100.29 99.05

Chỉ số phát triển (Năm trước =100) - %

Index (Previous = 100) - %

Trang 14

16 Dân số trung bình thành thị phân theo huyện

Average urban population by district

ĐVT: Người - Unit: Person

Prel 2019

Thành phố Bến Tre - Ben Tre city 64,169 64,101 64,115 63,786 63,400

Châu Thành - Chau Thanh district 3,822 3,980 4,115 4,315 4,658

Chợ Lách - Cho Lach district 7,651 7,677 7,722 7,988 8,277

Mỏ Cày Nam - South Mo Cay district 11,134 11,127 11,083 11,059 10,671

Mỏ Cày Bắc - North Mo Cay district

Giồng Trôm - Giong Trom district 9,866 9,811 9,807 9,726 9,621

Bình Đại - Binh Dai district 9,894 9,891 9,901 9,911 9,915

Ba Tri - Ba Tri district 10,132 10,101 10,062 10,098 10,245

Thạnh Phú - Thanh Phu district 9,408 9,411 9,415 9,427 9,575

Thành phố Bến Tre - Ben Tre city 99.98 99.89 100.02 99.49 99.40

Châu Thành - Chau Thanh district 101.00 104.13 103.39 104.86 107.95

Chợ Lách - Cho Lach district 100.31 100.34 100.59 103.44 103.62

Mỏ Cày Nam - South Mo Cay district 99.40 99.94 99.60 99.78 96.49

Mỏ Cày Bắc - North Mo Cay district

Giồng Trôm - Giong Trom district 100.01 99.44 99.96 99.17 98.92

Bình Đại - Binh Dai district 100.23 99.97 100.10 100.10 100.04

Thạnh Phú - Thanh Phu district 101.12 100.03 100.04 100.13 101.57

Chỉ số phát triển (Năm trước =100) - %

Index (Previous = 100) - %

Trang 15

17 Dân số trung bình nông thôn phân theo huyện

Average rural population by district

ĐVT: Người - Unit: Person

Prel 2019

TỔNG SỐ - TOTAL 1,149,734 1,152,520 1,156,217 1,159,653 1,162,736

Thành phố Bến Tre - Ben Tre city 57,226 58,028 58,860 60,002 61,160

Châu Thành - Chau Thanh district 164,565 166,248 168,066 169,786 171,321

Chợ Lách - Cho Lach district 103,286 103,329 103,495 103,367 103,216

Mỏ Cày Nam - South Mo Cay district 133,781 133,422 133,182 132,929 132,957

Mỏ Cày Bắc - North Mo Cay district 111,799 112,102 112,547 112,919 113,286

Giồng Trôm - Giong Trom district 159,439 159,636 159,864 160,176 160,430

Bình Đại - Binh Dai district 125,434 125,885 126,465 126,972 127,477

Ba Tri - Ba Tri district 175,840 175,534 175,333 175,034 174,560

Thạnh Phú - Thanh Phu district 118,364 118,336 118,405 118,468 118,329

Thành phố Bến Tre - Ben Tre city 101.42 101.40 101.43 101.94 101.93

Châu Thành - Chau Thanh district 101.14 101.02 101.09 101.02 100.90

Chợ Lách - Cho Lach district 100.12 100.04 100.16 99.88 99.85

Mỏ Cày Nam - South Mo Cay district 99.80 99.73 99.82 99.81 100.02

Mỏ Cày Bắc - North Mo Cay district 100.34 100.27 100.40 100.33 100.33

Giồng Trôm - Giong Trom district 100.11 100.12 100.14 100.20 100.16

Bình Đại - Binh Dai district 100.40 100.36 100.46 100.40 100.40

Thạnh Phú - Thanh Phu district 99.95 99.98 100.06 100.05 99.88

Chỉ số phát triển (Năm trước =100) - %

Index (Previous = 100) - %

Trang 16

18 Dân số từ 15 tuổi trở lên phân theo tình trạng hôn nhân

Population at 15 years old of age and above by marital status

ĐVT: Người - Unit: Person

Ly hôn/ly thân - Devorced/Separated 38,927 39,991 44,265 44,459 45,134

(*): Kết quả TĐT Dân số và Nhà ở năm 2019

19 Tỷ số giới tính của dân số phân theo thành thị, nông thôn

Sex ratio of population by residence

ĐVT: Số nam/100 nữ - Unit: Males per 100 females

97.0997.1397.0197.0597.1197.17

88.9488.9690.80

94.4994.8895.2396.2497.08

88.9089.04

88.73

91.2890.6190.3589.7289.6089.26

Chia ra - Of which Thành thị - Urban Nông thôn - Rural

88.2888.4788.49

Trang 17

20 Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số

Crude birth rate, crude death rate and natural increase rate

of population

ĐVT - Unit: ‰

Tỷ suất sinh thô

Crude birth rate

21 Tổng tỷ suất sinh phân theo thành thị, nông thôn

Total fertility rate by residence

ĐVT: Số con/phụ nữ - Unit: Children per woman

Trang 18

22 Tỷ suất chết của trẻ em dưới một tuổi phân theo giới tính

Infant mortality rate by sex

ĐVT: Trẻ em dưới một tuổi tử vong/1000 trẻ sinh sống

Unit: Infant deaths per 1000 live births

(*): Kết quả TĐT Dân số và Nhà ở năm 2019

23 Tỷ suất chết của trẻ em dưới năm tuổi phân theo giới tính

Under five mortality rate by sex

ĐVT: Trẻ em dưới năm tuổi tử vong/1000 trẻ sinh sống

Unit: Under - five deaths per 1000 live births

Trang 19

24 Tỷ lệ tăng dân số chung của dân số phân theo thành thị, nông thôn

Increase rate of population by residence

ĐVT - Unit : ‰

Tổng số

Total Thành thị - Urban Nông thôn - Rural

Tỷ lệ tăng dân số chung

Increase rate of population

201120122013

Tỷ suất di cư thuần

Net emigration rate

201120122013

Trang 20

25 Tỷ suất nhập cư, xuất cư và di cư thuần phân theo giới tính

In-migration, out-migration and net-migration rates by sex

(*): Kết quả TĐT Dân số và Nhà ở năm 2019

Tỷ suất di cư thuần - Net emigration rate

Phân theo giới tính

By sex

Tỷ suất nhập cư - In-migration rate

Tỷ suất xuất cư - Out-migration rate

Trang 22

26 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh phân theo giới tính

Life expectancy at birth by sex

(*): Kết quả TĐT Dân số và Nhà ở năm 2019

27 Tuổi kết hôn trung bình lần đầu phân theo giới tính

Average age of first marriage by sex and by residence

28 Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ

phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn

Percentage of literate population aged 15 over

by sex and by residence

Tổngsố

Total Nam - Male Nữ - Female Thành thị - Urban Nông thôn - Rural

(*): Kết quả TĐT Dân số và Nhà ở năm 2019

Phân theo giới tính

ĐVT: Năm - Unit: Year

Phân theo thành thị, nông thôn

By residence

Phân theo giới tính - By sex

73.073.173.273.2

77.978.078.178.278.273.3

Nam - Male

27.9

22.722.623.023.123.0

Trang 23

29 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo giới tính

và phân theo thành thị, nông thôn

Labour force aged 15 and over by sex and by risedence

Nông thôn - Rural 737,847 725,494 743,987 745,576 756,705

Trang 24

30 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm

phân theo thành phần kinh tế

Annual employed population at 15 years of age and above

by types of ownership

Non-State investerment sector

Cơ cấu - Tructure (%)

Chỉ số phát triển (Năm trước =100) - %

Người - Person

Index (Previous = 100) - %

Trang 25

31 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm

phân theo thành thị, nông thôn

Annual employed population at 15 years of age and above by residence

70,148

699,307

699,901708,257695,779

712,24568,622

72,246

72,49473,758

734,249

57.558.557.3

54.4

62.361.061.164.363.061.8

57.455.257.5

Trang 26

32 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm

phân theo giới tính

Annual employed population at 15 years of age and above by sex

Trang 27

33 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm

phân theo nghề nghiệp và theo vị thế việc làm

Annual employed population at 15 years of age and above

by occupation and by status in employment

Chuyên môn kỹ thuật bậc cao - High level professionals 33,449 37,441 32,440 20,365

Chuyên môn kỹ thuật bậc trung - Mid-level professionals 11,879 8,974 8,835 6,936

Dịch vụ cá nhân, bảo vệ bán hàng 138,310 126,177 131,460 133,482

Personal services, protective workers and sales worker

Skilled agricultural, forestry and fishery workers

Thợ thủ công và các thợ khác có kiên quan 79,945 93,775 67,045 66,369

Craft and related trade workers

Thợ lắp ráp và vận hành máy móc, thiết bị 45,286 39,676 43,843 40,094

Plant and machine operators and assemblers

Nghề giản đơn - Unskilled occupations 203,576 239,188 253,533 312,764

Không xác định

Phân theo vị thế việc làm - By status in employment 797,643 784,491 802,871 812,175

Chủ cơ sở sản xuất kinh doanh - Employer 27,331 24,512 9,581 17,992

Lao động gia đình - Unpaid familly worker 94,437 102,231 104,739 106,511

Không xác định

(*):Theo kết quả Điều tra Lao động việc làm năm 2019

Trang 28

ời - Unit: Person

Sơ bộ

Prel.2019 (*)

815,003

4,20936,9846,0908,733153,980

242,411

75,465

71,438

214,3721,321

815,003

15,228402,436100,291

297,048

Trang 29

34 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế

đã qua đào tạo phân theo giới tính, thành thị, nông thôn

Percentage of trained employed worker by sex and by residence

ĐVT - Unit: %

Tổngsố

(*): Theo kết quả Điều tra Lao động việc làm năm 2019

Phân theo giới tính

By sex

Phân theo thành thị, nông thôn

By residence

Trang 30

35 Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi phân theo giới tính, thành thị, nông thôn

Unemployment rate by sex and by residence

Tổngsố

36 Tỷ lệ thiếu việc làm của lực lượng lao động trong độ tuổi

theo giới tính và theo thành thị, nông thôn

Underemployment rate of labour force at working age by sex and by residence

ĐVT - Unit: %

Tổngsố

Trang 31

37 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế

Gross regional domestic product at current prices by economic sector

Công nghiệp và xây dựng

Industry and construction

Tỷ đồng - Bill dongs

Trang 32

38 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010 phân theo khu vực kinh tế

Gross regional domestic product at constant 2010 prices by economic sector

Tổng

Agriculture, Tổng Trong đó: Service Product taxes

and fishing Total Of which: Industry on production

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) -%

Index (Previous year=100) - %

Trang 33

39 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành

phân theo thành phần kinh tế và theo ngành kinh tế

Gross regional domestic product at current prices by types of ownership

and by kind of economic activity

Prel.2019

Phân theo thành phần kinh tế - By types of ownership

Foreign investment sector

Product taxes less subsidies on production

By kind of economic activity

Agriculture, forestry and fishing

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước

Electricity, gas, steam and air conditioning supply

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước

Accommodation and food service activities

Information and communication

ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Bill dongs

Trang 34

39 (Tiếp theo) Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành

phân theo thành phần kinh tế và theo ngành kinh tế

(Cont.) Gross domestic product at current prices by types of ownership

and by kind of economic activity

Prel.2019

Financial, banking and insurance activities

Real estate activities

Professional, scientific and technical activities

Administrative and support service activities

Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị- xã hội,

quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt

Activities of Communist Party, socio-political organizations;

public administration and defence; compulsory security

Human health and social work activities

Arts, entertaiment and recreation

Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình,

sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ

Activities of households as employers; undifferentiated

goods and services-producing activities of households for

own use

ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Bill dongs

Trang 35

40 Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành

phân theo thành phần kinh tế và theo ngành kinh tế

Structure of gross regional domestic product at current prices

by types of ownership and by kind of economic activity

Prel.2019

Phân theo thành phần kinh tế - By types of ownership

Foreign investment sector

Product taxes less subsidies on production

Phân theo ngành kinh tế

By kind of economic activity

Agriculture, forestry and fishing

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi

Electricity, gas, steam and air conditioning supply

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước

Accommodation and food service activities

Information and communication

Đơn vị tính - Unit: %

Trang 36

40 (Tiếp theo) Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành

phân theo thành phần kinh tế và theo ngành kinh tế

(Cont.) Structure of gross regional domestic product at current prices

by types of ownership and by kind of economic activity

Prel.2019

Financial, banking and insurance activities

Real estate activities

Professional, scientific and technical activities

Administrative and support service activities

Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị- xã hội,

quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội

Activities of Communist Party, socio-political

organizations; public administration and defence;

compulsory security

Human health and social work activities

Arts, entertaiment and recreation

Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình,

sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của

Activities of households as employers; undifferentiated

goods and services-producing activities of households for

own use

Product tax minus product subsidies

Đơn vị tính - Unit: %

Trang 37

41 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh năm 2010

phân theo thành phần kinh tế và theo ngành kinh tế

Gross regional domestic product at constant 2010 prices by types of ownership

and by kind of economic activity

Prel.2019

Phân theo thành phần kinh tế - By types of owneship

Foreign investment sector

Product taxes less subsidies on production

Phân theo ngành kinh tế

By kind of economic activity

Agriculture, forestry and fishing

Công nghiệp chế biến, chế tạo - Manufacturing 3,153 3,462 3,706 4,318 4,862 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi

Electricity, gas, steam and air conditioning supply

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải,

Accommodation and food service activities

Information and communication

ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Bill dongs

Trang 38

41 (Tiếp theo) Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh

phân theo thành phần kinh tế và theo ngành kinh tế

(Cont.) Gross regional domestic product at constant 2010 prices by types

of ownership and by kind of economic activity

Prel.2019

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm 1,553 1,679 1,812 1,952 2,111

Financial, banking and insurance activities

Real estate activities

Professional, scientific and technical activities

Activities of Communist Party, socio-political

organizations; public administration and defence;

compulsory security

Human health and social work activities

Arts, entertaiment and recreation

Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia

đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu

Activities of households as employers; undifferentiated

goods and services-producing activities of households

for own use

Product tax minus product subsidies

ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Bill dongs

Trang 39

42 Chỉ số phát triển tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010

phân theo thành phần kinh tế và theo ngành kinh tế (Năm trước = 100)

Index of gross regional domestic product at constant 2010 prices by types of ownership and by kind of economic activity (Previous year = 100)

Prel.2019

Phân theo thành phần kinh tế - By types of owneship

Foreign investment sector

Product taxes less subsidies on production

Phân theo ngành kinh tế

By kind of economic activity

Agriculture, forestry and fishing

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước

Electricity, gas, steam and air conditioning supply

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước

Accommodation and food service activities

Information and communication

Đơn vị tính - Unit: %

Trang 40

42 (Tiếp theo) Chỉ số phát triển tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010

phân theo thành phần kinh tế và theo ngành kinh tế (Năm trước = 100)

( Cont.) Index of gross regional domestic product at constant 2010 prices by types

of ownership and by kind of economic activity (Previous year = 100)

Prel.2019

Financial, banking and insurance activities

Real estate activities

Professional, scientific and technical activities

Administrative and support service activities

Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị- xã hội,

quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt

Activities of Communist Party, socio-political organizations;

public administration and defence; compulsory security

Human health and social work activities

Arts, entertaiment and recreation

Hoạt động dịch vụ khác - Other service activities 100.1 107.9 110.6 105.2Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản

xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia

Activities of households as employers; undifferentiated

goods and services-producing activities of households for

own use

Product tax minus product subsidies

Đơn vị tính - Unit: %

Ngày đăng: 13/06/2021, 09:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm