Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010 phân theo khu vực kinh tế Gross regional domestic product at constant 2010 prices by economic sector Tổng Agriculture, Tổng Trong đó: Se
Trang 11 Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2019 phân theo huyện
Number of administrative units as of 31/12/2019 by district
Tổng số
Wards Town under district Communes
Chia ra - Of which
Trang 2Đất sản xuất nông nghiệp - Agricultural production land 140,467 58.65
Đất trồng cây hàng năm - Annual crop land 36,661 15.31
Đất cỏ dùng vào chăn nuôi - Weed land for animal raising
Đất trồng cây hàng năm khác - Other annual crop land 6,012 2.51
Đất trồng cây lâu năm - Perennial crop land 103,805 43.35
Đất lâm nghiệp có rừng - Forestry land covered by trees 6,914 2.89
Đất nuôi trồng thuỷ sản - Water surface land for fishing 31,467 13.14
Land used by offices and non-profit agencies
Đất quốc phòng, an ninh - Security and defence land 1,230 0.51
Land for non-agricultural production and business
Public land
Rivers and specialized water surfaces
Đất phi nông nghiệp khác - Others
Đất đồi núi chưa sử dụng - Unused mountainous land
Núi đá không có rừng cây - Non tree rocky mountain
TỔNG SỐ - TOTAL
Trang 33 Hiện trạng sử dụng đất tính đến 01/01/2019
phân theo loại đất và phân theo huyện
Land use as of 01/01/2019 by types of land and by district
Tổng diện tích Đất sản xuất Đất lâm Đất chuyên Đất ở
Total area nông nghiệp nghiệp dùng Homestead
Agricultural Forestry Specially land production land land used land
Thạnh Phú - Thanh Phu district 42,655 18,876 2,543 1,786 789
4 Cơ cấu đất sử dụng tính đến 01/01/2019
phân theo loại đất và phân theo huyện
Tổng
area Agricultural Forestry Specially land
production land land used land
Trang 45 Chỉ số biến động diện tích đất năm 2018 so với năm 2017 phân theo loại đất
và phân theo huyện (Tính đến ngày 01/01/2019)
Change in natural land area index in 2018 compared to 2017
by types of land and by district (As of 01/1/2019)
Tổng diện tích Đất sản xuất Đất lâm Đất chuyên Đất ở
Total area nông nghiệp nghiệp dùng Homestead
Agricultural Forestry Specially land production land land used land
Mỏ Cày Nam - South Mo Cay district 100.0 100.0 100.0 100.2
Mỏ Cày Bắc - North Mo Cay district 100.0 99.9 102.4 100.1
Bình Đại - Binh Dai district 100.0 100.0 100.0 100.4 100.5
Thạnh Phú - Thanh Phu district 100.0 100.0 100.0 100.1 100.0
Trong đó - Of which
ĐVT - Unit: %
Trang 56 Nhiệt độ không khí trung bình tại trạm quan trắc
Mean air temperature at stations
7 Số giờ nắng tại trạm quan trắc
Monthly sunshine duration at stations
Đơn vị tính: Giờ - Unit: Hr
Trang 68 Lượng mưa tại trạm quan trắc
Monthly rainfall at stations
9 Độ ẩm không khí trung bình tại trạm quan trắc
Monthly mean humidity at stations
Trang 710 Mực nước và lưu lượng sông Hàm Luông tại trạm quan trắc
Water level and flow of Ham Luong river at the stations
Đơn vị tính
Mực nước - Water level
Trạm quan trắc Mỹ Hóa - My Hoa station
Trang 811 Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2019 phân theo huyện
Diện tích Dân số trung bình Mật độ dân số
Area (Người) (Người/km2)
(Km 2 ) Average population Population density
(Persons) (Person/km 2 )
Area, population and population density in 2019 by district
Cơ cấu - Tructure (%)
Trang 912 Dân số trung bình phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn
Average population by sex and by residence
Tổngsố
Total Nam- Male Nữ-Female Thành thị - Urban Nông thôn - Rural
Cơ cấu - Structure (%)
Phân theo gới tính Phân theo thành thị, nông thôn
Tỷ lệ tăng - Growth rate (%) Người - Person
Trang 1113 Dân số trung bình phân theo huyện
Average population by district
ĐVT: Người - Unit: Person
2015 2016 2017 2018 Prel 2019Sơ bộ
Mỏ Cày Nam - South Mo Cay district 144,915 144,549 144,265 143,988 143,628
Mỏ Cày Bắc - North Mo Cay district 111,799 112,102 112,547 112,919 113,286
Chỉ số phát triển (Năm trước =100) - %
Index (Previous = 100) - %
Trang 1214 Dân số trung bình nam phân theo huyện
Average male population by district
ĐVT: Người - Unit: Person
Prel 2019
Thành phố Bến Tre - Ben Tre city 56,010 55,950 56,204 56,818 59,354
Châu Thành - Chau Thanh district 83,034 84,492 86,023 87,683 85,179
Chợ Lách - Cho Lach district 55,306 55,304 55,547 55,514 54,646
Mỏ Cày Nam - South Mo Cay district 69,370 68,921 68,428 67,915 69,441
Mỏ Cày Bắc - North Mo Cay district 55,369 55,630 55,912 56,109 55,388
Giồng Trôm - Giong Trom district 82,630 82,700 82,637 82,612 83,599
Bình Đại - Binh Dai district 68,874 69,256 69,724 70,041 68,258
Thạnh Phú - Thanh Phu district 62,761 62,695 62,625 62,508 63,135
Thành phố Bến Tre - Ben Tre city 99.60 99.89 100.45 101.09 104.46
Châu Thành - Chau Thanh district 102.07 101.76 101.81 101.93 97.14
Mỏ Cày Nam - South Mo Cay district 99.35 99.35 99.29 99.25 102.25
Mỏ Cày Bắc - North Mo Cay district 100.60 100.47 100.51 100.35 98.72
Giồng Trôm - Giong Trom district 100.09 100.09 99.92 99.97 101.19
Bình Đại - Binh Dai district 100.63 100.55 100.68 100.45 97.45
Chỉ số phát triển (Năm trước =100) - %
Index (Previous = 100) - %
Trang 1315 Dân số trung bình nữ phân theo huyện
Average female population by district
ĐVT: Người - Unit: Person
Prel 2019
Thành phố Bến Tre - Ben Tre city 65,385 66,179 66,771 66,970 65,206
Châu Thành - Chau Thanh district 85,353 85,736 86,158 86,418 90,800
Mỏ Cày Nam - South Mo Cay district 75,545 75,628 75,837 76,073 74,187
Mỏ Cày Bắc - North Mo Cay district 56,430 56,472 56,635 56,810 57,898
Giồng Trôm - Giong Trom district 86,675 86,747 87,034 87,290 86,452
Thạnh Phú - Thanh Phu district 65,011 65,052 65,195 65,387 64,769
Thành phố Bến Tre - Ben Tre city 100.25 100.45 100.49 100.30 105.07
Châu Thành - Chau Thanh district 100.17 100.13 99.94 100.31 101.80
Mỏ Cày Nam - South Mo Cay district 100.08 100.07 100.29 100.31 101.91
Mỏ Cày Bắc - North Mo Cay district 100.12 100.08 100.33 100.29 99.04
Giồng Trôm - Giong Trom district 100.14 100.10 100.18 100.30 103.43
Thạnh Phú - Thanh Phu district 100.10 100.06 100.22 100.29 99.05
Chỉ số phát triển (Năm trước =100) - %
Index (Previous = 100) - %
Trang 1416 Dân số trung bình thành thị phân theo huyện
Average urban population by district
ĐVT: Người - Unit: Person
Prel 2019
Thành phố Bến Tre - Ben Tre city 64,169 64,101 64,115 63,786 63,400
Châu Thành - Chau Thanh district 3,822 3,980 4,115 4,315 4,658
Chợ Lách - Cho Lach district 7,651 7,677 7,722 7,988 8,277
Mỏ Cày Nam - South Mo Cay district 11,134 11,127 11,083 11,059 10,671
Mỏ Cày Bắc - North Mo Cay district
Giồng Trôm - Giong Trom district 9,866 9,811 9,807 9,726 9,621
Bình Đại - Binh Dai district 9,894 9,891 9,901 9,911 9,915
Ba Tri - Ba Tri district 10,132 10,101 10,062 10,098 10,245
Thạnh Phú - Thanh Phu district 9,408 9,411 9,415 9,427 9,575
Thành phố Bến Tre - Ben Tre city 99.98 99.89 100.02 99.49 99.40
Châu Thành - Chau Thanh district 101.00 104.13 103.39 104.86 107.95
Chợ Lách - Cho Lach district 100.31 100.34 100.59 103.44 103.62
Mỏ Cày Nam - South Mo Cay district 99.40 99.94 99.60 99.78 96.49
Mỏ Cày Bắc - North Mo Cay district
Giồng Trôm - Giong Trom district 100.01 99.44 99.96 99.17 98.92
Bình Đại - Binh Dai district 100.23 99.97 100.10 100.10 100.04
Thạnh Phú - Thanh Phu district 101.12 100.03 100.04 100.13 101.57
Chỉ số phát triển (Năm trước =100) - %
Index (Previous = 100) - %
Trang 1517 Dân số trung bình nông thôn phân theo huyện
Average rural population by district
ĐVT: Người - Unit: Person
Prel 2019
TỔNG SỐ - TOTAL 1,149,734 1,152,520 1,156,217 1,159,653 1,162,736
Thành phố Bến Tre - Ben Tre city 57,226 58,028 58,860 60,002 61,160
Châu Thành - Chau Thanh district 164,565 166,248 168,066 169,786 171,321
Chợ Lách - Cho Lach district 103,286 103,329 103,495 103,367 103,216
Mỏ Cày Nam - South Mo Cay district 133,781 133,422 133,182 132,929 132,957
Mỏ Cày Bắc - North Mo Cay district 111,799 112,102 112,547 112,919 113,286
Giồng Trôm - Giong Trom district 159,439 159,636 159,864 160,176 160,430
Bình Đại - Binh Dai district 125,434 125,885 126,465 126,972 127,477
Ba Tri - Ba Tri district 175,840 175,534 175,333 175,034 174,560
Thạnh Phú - Thanh Phu district 118,364 118,336 118,405 118,468 118,329
Thành phố Bến Tre - Ben Tre city 101.42 101.40 101.43 101.94 101.93
Châu Thành - Chau Thanh district 101.14 101.02 101.09 101.02 100.90
Chợ Lách - Cho Lach district 100.12 100.04 100.16 99.88 99.85
Mỏ Cày Nam - South Mo Cay district 99.80 99.73 99.82 99.81 100.02
Mỏ Cày Bắc - North Mo Cay district 100.34 100.27 100.40 100.33 100.33
Giồng Trôm - Giong Trom district 100.11 100.12 100.14 100.20 100.16
Bình Đại - Binh Dai district 100.40 100.36 100.46 100.40 100.40
Thạnh Phú - Thanh Phu district 99.95 99.98 100.06 100.05 99.88
Chỉ số phát triển (Năm trước =100) - %
Index (Previous = 100) - %
Trang 1618 Dân số từ 15 tuổi trở lên phân theo tình trạng hôn nhân
Population at 15 years old of age and above by marital status
ĐVT: Người - Unit: Person
Ly hôn/ly thân - Devorced/Separated 38,927 39,991 44,265 44,459 45,134
(*): Kết quả TĐT Dân số và Nhà ở năm 2019
19 Tỷ số giới tính của dân số phân theo thành thị, nông thôn
Sex ratio of population by residence
ĐVT: Số nam/100 nữ - Unit: Males per 100 females
97.0997.1397.0197.0597.1197.17
88.9488.9690.80
94.4994.8895.2396.2497.08
88.9089.04
88.73
91.2890.6190.3589.7289.6089.26
Chia ra - Of which Thành thị - Urban Nông thôn - Rural
88.2888.4788.49
Trang 1720 Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số
Crude birth rate, crude death rate and natural increase rate
of population
ĐVT - Unit: ‰
Tỷ suất sinh thô
Crude birth rate
21 Tổng tỷ suất sinh phân theo thành thị, nông thôn
Total fertility rate by residence
ĐVT: Số con/phụ nữ - Unit: Children per woman
Trang 1822 Tỷ suất chết của trẻ em dưới một tuổi phân theo giới tính
Infant mortality rate by sex
ĐVT: Trẻ em dưới một tuổi tử vong/1000 trẻ sinh sống
Unit: Infant deaths per 1000 live births
(*): Kết quả TĐT Dân số và Nhà ở năm 2019
23 Tỷ suất chết của trẻ em dưới năm tuổi phân theo giới tính
Under five mortality rate by sex
ĐVT: Trẻ em dưới năm tuổi tử vong/1000 trẻ sinh sống
Unit: Under - five deaths per 1000 live births
Trang 1924 Tỷ lệ tăng dân số chung của dân số phân theo thành thị, nông thôn
Increase rate of population by residence
ĐVT - Unit : ‰
Tổng số
Total Thành thị - Urban Nông thôn - Rural
Tỷ lệ tăng dân số chung
Increase rate of population
201120122013
Tỷ suất di cư thuần
Net emigration rate
201120122013
Trang 2025 Tỷ suất nhập cư, xuất cư và di cư thuần phân theo giới tính
In-migration, out-migration and net-migration rates by sex
(*): Kết quả TĐT Dân số và Nhà ở năm 2019
Tỷ suất di cư thuần - Net emigration rate
Phân theo giới tính
By sex
Tỷ suất nhập cư - In-migration rate
Tỷ suất xuất cư - Out-migration rate
Trang 2226 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh phân theo giới tính
Life expectancy at birth by sex
(*): Kết quả TĐT Dân số và Nhà ở năm 2019
27 Tuổi kết hôn trung bình lần đầu phân theo giới tính
Average age of first marriage by sex and by residence
28 Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ
phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn
Percentage of literate population aged 15 over
by sex and by residence
Tổngsố
Total Nam - Male Nữ - Female Thành thị - Urban Nông thôn - Rural
(*): Kết quả TĐT Dân số và Nhà ở năm 2019
Phân theo giới tính
ĐVT: Năm - Unit: Year
Phân theo thành thị, nông thôn
By residence
Phân theo giới tính - By sex
73.073.173.273.2
77.978.078.178.278.273.3
Nam - Male
27.9
22.722.623.023.123.0
Trang 2329 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo giới tính
và phân theo thành thị, nông thôn
Labour force aged 15 and over by sex and by risedence
Nông thôn - Rural 737,847 725,494 743,987 745,576 756,705
Trang 2430 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm
phân theo thành phần kinh tế
Annual employed population at 15 years of age and above
by types of ownership
Non-State investerment sector
Cơ cấu - Tructure (%)
Chỉ số phát triển (Năm trước =100) - %
Người - Person
Index (Previous = 100) - %
Trang 2531 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm
phân theo thành thị, nông thôn
Annual employed population at 15 years of age and above by residence
70,148
699,307
699,901708,257695,779
712,24568,622
72,246
72,49473,758
734,249
57.558.557.3
54.4
62.361.061.164.363.061.8
57.455.257.5
Trang 2632 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm
phân theo giới tính
Annual employed population at 15 years of age and above by sex
Trang 2733 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm
phân theo nghề nghiệp và theo vị thế việc làm
Annual employed population at 15 years of age and above
by occupation and by status in employment
Chuyên môn kỹ thuật bậc cao - High level professionals 33,449 37,441 32,440 20,365
Chuyên môn kỹ thuật bậc trung - Mid-level professionals 11,879 8,974 8,835 6,936
Dịch vụ cá nhân, bảo vệ bán hàng 138,310 126,177 131,460 133,482
Personal services, protective workers and sales worker
Skilled agricultural, forestry and fishery workers
Thợ thủ công và các thợ khác có kiên quan 79,945 93,775 67,045 66,369
Craft and related trade workers
Thợ lắp ráp và vận hành máy móc, thiết bị 45,286 39,676 43,843 40,094
Plant and machine operators and assemblers
Nghề giản đơn - Unskilled occupations 203,576 239,188 253,533 312,764
Không xác định
Phân theo vị thế việc làm - By status in employment 797,643 784,491 802,871 812,175
Chủ cơ sở sản xuất kinh doanh - Employer 27,331 24,512 9,581 17,992
Lao động gia đình - Unpaid familly worker 94,437 102,231 104,739 106,511
Không xác định
(*):Theo kết quả Điều tra Lao động việc làm năm 2019
Trang 28ời - Unit: Person
Sơ bộ
Prel.2019 (*)
815,003
4,20936,9846,0908,733153,980
242,411
75,465
71,438
214,3721,321
815,003
15,228402,436100,291
297,048
Trang 2934 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế
đã qua đào tạo phân theo giới tính, thành thị, nông thôn
Percentage of trained employed worker by sex and by residence
ĐVT - Unit: %
Tổngsố
(*): Theo kết quả Điều tra Lao động việc làm năm 2019
Phân theo giới tính
By sex
Phân theo thành thị, nông thôn
By residence
Trang 3035 Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi phân theo giới tính, thành thị, nông thôn
Unemployment rate by sex and by residence
Tổngsố
36 Tỷ lệ thiếu việc làm của lực lượng lao động trong độ tuổi
theo giới tính và theo thành thị, nông thôn
Underemployment rate of labour force at working age by sex and by residence
ĐVT - Unit: %
Tổngsố
Trang 3137 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế
Gross regional domestic product at current prices by economic sector
Công nghiệp và xây dựng
Industry and construction
Tỷ đồng - Bill dongs
Trang 3238 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010 phân theo khu vực kinh tế
Gross regional domestic product at constant 2010 prices by economic sector
Tổng
Agriculture, Tổng Trong đó: Service Product taxes
and fishing Total Of which: Industry on production
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) -%
Index (Previous year=100) - %
Trang 3339 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành
phân theo thành phần kinh tế và theo ngành kinh tế
Gross regional domestic product at current prices by types of ownership
and by kind of economic activity
Prel.2019
Phân theo thành phần kinh tế - By types of ownership
Foreign investment sector
Product taxes less subsidies on production
By kind of economic activity
Agriculture, forestry and fishing
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước
Electricity, gas, steam and air conditioning supply
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước
Accommodation and food service activities
Information and communication
ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Bill dongs
Trang 3439 (Tiếp theo) Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành
phân theo thành phần kinh tế và theo ngành kinh tế
(Cont.) Gross domestic product at current prices by types of ownership
and by kind of economic activity
Prel.2019
Financial, banking and insurance activities
Real estate activities
Professional, scientific and technical activities
Administrative and support service activities
Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị- xã hội,
quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt
Activities of Communist Party, socio-political organizations;
public administration and defence; compulsory security
Human health and social work activities
Arts, entertaiment and recreation
Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình,
sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ
Activities of households as employers; undifferentiated
goods and services-producing activities of households for
own use
ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Bill dongs
Trang 3540 Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành
phân theo thành phần kinh tế và theo ngành kinh tế
Structure of gross regional domestic product at current prices
by types of ownership and by kind of economic activity
Prel.2019
Phân theo thành phần kinh tế - By types of ownership
Foreign investment sector
Product taxes less subsidies on production
Phân theo ngành kinh tế
By kind of economic activity
Agriculture, forestry and fishing
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi
Electricity, gas, steam and air conditioning supply
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước
Accommodation and food service activities
Information and communication
Đơn vị tính - Unit: %
Trang 3640 (Tiếp theo) Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành
phân theo thành phần kinh tế và theo ngành kinh tế
(Cont.) Structure of gross regional domestic product at current prices
by types of ownership and by kind of economic activity
Prel.2019
Financial, banking and insurance activities
Real estate activities
Professional, scientific and technical activities
Administrative and support service activities
Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị- xã hội,
quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội
Activities of Communist Party, socio-political
organizations; public administration and defence;
compulsory security
Human health and social work activities
Arts, entertaiment and recreation
Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình,
sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của
Activities of households as employers; undifferentiated
goods and services-producing activities of households for
own use
Product tax minus product subsidies
Đơn vị tính - Unit: %
Trang 3741 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh năm 2010
phân theo thành phần kinh tế và theo ngành kinh tế
Gross regional domestic product at constant 2010 prices by types of ownership
and by kind of economic activity
Prel.2019
Phân theo thành phần kinh tế - By types of owneship
Foreign investment sector
Product taxes less subsidies on production
Phân theo ngành kinh tế
By kind of economic activity
Agriculture, forestry and fishing
Công nghiệp chế biến, chế tạo - Manufacturing 3,153 3,462 3,706 4,318 4,862 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi
Electricity, gas, steam and air conditioning supply
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải,
Accommodation and food service activities
Information and communication
ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Bill dongs
Trang 3841 (Tiếp theo) Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh
phân theo thành phần kinh tế và theo ngành kinh tế
(Cont.) Gross regional domestic product at constant 2010 prices by types
of ownership and by kind of economic activity
Prel.2019
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm 1,553 1,679 1,812 1,952 2,111
Financial, banking and insurance activities
Real estate activities
Professional, scientific and technical activities
Activities of Communist Party, socio-political
organizations; public administration and defence;
compulsory security
Human health and social work activities
Arts, entertaiment and recreation
Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia
đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu
Activities of households as employers; undifferentiated
goods and services-producing activities of households
for own use
Product tax minus product subsidies
ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Bill dongs
Trang 3942 Chỉ số phát triển tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010
phân theo thành phần kinh tế và theo ngành kinh tế (Năm trước = 100)
Index of gross regional domestic product at constant 2010 prices by types of ownership and by kind of economic activity (Previous year = 100)
Prel.2019
Phân theo thành phần kinh tế - By types of owneship
Foreign investment sector
Product taxes less subsidies on production
Phân theo ngành kinh tế
By kind of economic activity
Agriculture, forestry and fishing
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước
Electricity, gas, steam and air conditioning supply
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước
Accommodation and food service activities
Information and communication
Đơn vị tính - Unit: %
Trang 4042 (Tiếp theo) Chỉ số phát triển tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010
phân theo thành phần kinh tế và theo ngành kinh tế (Năm trước = 100)
( Cont.) Index of gross regional domestic product at constant 2010 prices by types
of ownership and by kind of economic activity (Previous year = 100)
Prel.2019
Financial, banking and insurance activities
Real estate activities
Professional, scientific and technical activities
Administrative and support service activities
Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị- xã hội,
quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt
Activities of Communist Party, socio-political organizations;
public administration and defence; compulsory security
Human health and social work activities
Arts, entertaiment and recreation
Hoạt động dịch vụ khác - Other service activities 100.1 107.9 110.6 105.2Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản
xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia
Activities of households as employers; undifferentiated
goods and services-producing activities of households for
own use
Product tax minus product subsidies
Đơn vị tính - Unit: %