Biểu Trang1 Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2017 phân theo huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Number of administrative units as of 31/12/2017 by district 2 Hiện trạng sử dụng đất T
Trang 1Biểu Trang
1 Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2017 phân theo huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Number of administrative units as of 31/12/2017 by district
2 Hiện trạng sử dụng đất (Tính đến 31/12/2017)
Land use (As of 31/12/2017)
3 Hiện trạng sử dụng đất phân theo loại đất và phân theo
huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh (Tính đến 31/12/2017)
Land use by types of land and by district (As of 31/12/2017)
4 Cơ cấu đất sử dụng phân theo loại đất và phân theo
huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh (Tính đến 31/12/2017)
Structure of used land use by types of land and by district (As of 31/12/2017)
5 Chỉ số biến động diện tích đất năm 2017 so với năm 2016 phân theo loại đất
và phân theo huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh (Tính đến 31/12/2017)
Change in natural land area index in 2017 compared to 2016
by types of land and by district (As of 31/12/2017)
6 Nhiệt độ không khí trung bình tại trạm quan trắc
Mean air temperature at station
7 Số giờ nắng tại trạm quan trắc
Monthly sunshine duration at station
8 Lượng mưa tại trạm quan trắc
Monthly rainfall at station
9 Độ ẩm không khí trung bình tại trạm quan trắc
Monthly mean humidity at station
10 Mực nước và lưu lượng một số sông chính tại trạm quan trắc
Water level and flow of some main rivers at the stations
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐẤT ĐAI VÀ KHÍ HẬU
ADMINISTRATIVE UNIT, LAND AND CLIMATE
5
Trang 21 Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2017 phân theo
6
Trang 3Đất sản xuất nông nghiệp - Agricultural production land 801,395.02 51.67
Đất cỏ dùng vào chăn nuôi - Weed land for animal raising
Đất trồng cây hàng năm khác - Other annual crop land 381,176.31 24.57
Đất lâm nghiệp có rừng - Forestry land covered by trees 586,382.16 37.80
Đất nuôi trồng thuỷ sản - Water surface land for fishing 1,708.61 0.11
Đất làm muối - Land for salt production
Land used by offices and non-profit agencies
Land for non-agricultural production and business
Public land
Rivers and specialized water surfaces
7
Trang 53 Hiện trạng sử dụng đất phân theo loại đất và phân theo
huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh (Tính đến 31/12/2017)
Land use by types of land and by district (As of 31/12/2017)
ĐVT: Ha - Unit: Ha
Đất sản xuất Đất lâm Đất chuyên
Agricultural Forestry Specially Homestead
Total area production
5 Huyện Đak Đoa 98,530.49 65,205.85 20,903.43 3,833.02 1,176.09
6 Huyện Chư Păh 97,457.68 55,497.35 29,517.05 4,406.83 787.42
7 Huyện Ia Grai 111,959.86 74,827.22 21,474.99 5,665.56 1,049.61
8 Huyện Mang Yang 112,718.22 49,416.39 51,855.08 5,893.45 2,011.11
9 Huyện Kông Chro 143,970.57 54,786.25 76,404.44 3,859.46 1,356.49
10 Huyện Đức Cơ 72,186.01 60,460.36 6,478.69 2,540.11 457.54
11 Huyện Chư Prông 169,391.26 105,448.35 43,543.42 3,499.99 1,031.21
12 Huyện Chư Sê 64,103.51 45,577.43 9,060.69 2,089.52 1,343.00
13 Huyện Đăk Pơ 50,253.21 24,065.42 18,017.16 3,799.68 381.70
diện tích
9
Trang 64 Cơ cấu đất sử dụng phân theo loại đất và phân theo
huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh (Tính đến 31/12/2017)
Structure of used land use by types of land and by district (As of 31/12/2017)
Đơn vị tính - Unit: %
Tổng diện tích Đất sản xuất Đất lâm Đất chuyên Đất ở
area Agricultural Forestry Specially land
5 Huyện Đak Đoa 100.00 66.18 21.22 3.89 1.19
6 Huyện Chư Păh 100.00 56.95 30.29 4.52 0.81
7 Huyện Ia Grai 100.00 66.83 19.18 5.06 0.94
8 Huyện Mang Yang 100.00 43.84 46.00 5.23 1.78
9 Huyện Kông Chro 100.00 38.05 53.07 2.68 0.94
10 Huyện Đức Cơ 100.00 83.76 8.97 3.52 0.63
11 Huyện Chư Prông 100.00 62.25 25.71 2.07 0.61
12 Huyện Chư Sê 100.00 71.10 14.13 3.26 2.10
13 Huyện Đăk Pơ 100.00 47.89 35.85 7.56 0.76
Trang 75 Chỉ số biến động diện tích đất năm 2017 so với năm 2016 phân theo loại đất
và phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh (Tính đến 31/12/2017)
Change in natural land area index in 2017 compared to 2016
by types of land and by district (As of 31/12/2017)
Đơn vị tính - Unit: %
5 Huyện Đak Đoa 100.18 100.07 100.26 89.17
6 Huyện Chư Păh 99.93 100.43 101.19 100.05
7 Huyện Ia Grai 99.98 100.38 100.95 100.78
8 Huyện Mang Yang 100.00 100.00 100.03 100.01
9 Huyện Kông Chro 99.99 100.00 100.06 100.02
10 Huyện Đức Cơ 100.00 100.00 100.01 101.51
11 Huyện Chư Prông 100.00 100.00 100.09 100.11
12 Huyện Chư Sê 99.91 100.00 101.87 100.32
13 Huyện Đăk Pơ 99.99 100.00 100.01 100.40
Trang 86 Nhiệt độ không khí trung bình tại trạm quan trắc
Mean air temperature at station
Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017
Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017
Trang 9Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017
Trang 107 Số giờ nắng tại trạm quan trắc
Monthly sunshine duration at station
Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017
Bình quân năm - Average 2,307.8 2,548.7 2,757.0 2,426.4 2,285.6
Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017
Bình quân năm - Average 2,153.9 2.495,2 2,755.5 2,391.10 2,330.0
Đơn vị tính: Giờ - Unit: Hour
Đơn vị tính: Giờ - Unit: Hour
7.1 Trạm Khí tượng Thành phố Pleiku
7.2 Trạm Khí tượng Thị xã An Khê
14
Trang 11- Tháng 12 - December 160.6 65.1 169.3 73.7 113.5
Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017
Bình quân năm - Average 2,196.6 2349,3 2,667.9 2,330.4 2,237.8
Trang 128 Lượng mưa tại trạm quan trắc
Monthly rainfall at station
Bình quân năm - Average 2,207.5 2,243.8 1,634.1 1,890.0 1887.3
Bình quân năm - Average 1,790.8 2,363.5 1,283.7 3,442.3 2765.4
Trang 13Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017
Bình quân năm - Average 996.4 1,387.9 696.9 1,286.1 1443.8
Trang 149 Độ ẩm không khí trung bình tại trạm quan trắc
Monthly mean humidity at station
Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017
Bình quân năm - Average 80.7 80.0 80.0 81.1 82.6
Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017
Bình quân năm - Average 84.4 82.0 82.0 83.0 85.4
Trang 15Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017
Bình quân năm - Average 79.3 78.0 78.0 80.1 81.2
Trang 1610 Mực nước và lưu lượng một số sông chính tại trạm quan trắc
Water level and flow of some main rivers at the stations
Đơn vị tính
Mực nước sông Ayun
Water level River Ayun
Lưu lượng sông Ayun
Flow River Ayun
Lưu ý: Năm 2017, lưu lượng của sông ba không có số liệu do năm 2017 không làm chỉnh biên.
Năm 2016 Năm 2017 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
20
Trang 17Biểu Trang
11 Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2017 phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Area, population and population density in 2017 by district
12 Dân số trung bình phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn
Average population by sex and by residence
13 Dân số trung bình phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Average population by district
14 Dân số trung bình nam phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Average male population by district
15 Dân số trung bình nữ phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Average female population by district
16 Dân số trung bình thành thị phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Average urban population by district
17 Dân số trung bình nông thôn phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Average rural population by district
18 Dân số từ 15 tuổi trở lên phân theo tình trạng hôn nhân
Average population by marital status
19 Tỷ số giới tính của dân số phân theo thành thị, nông thôn
Sex ratio of population by residence
20 Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số
Crude birth rate, crude death rate and natural increase rate of population
21 Tổng tỷ suất sinh thô, chết thô, tăng tự nhiên phân theo thành thị, nông thôn
Total fertility rate by residence
22 Tỷ suất chết của trẻ em dưới một tuổi phân theo giới tính
Child mortality rate by sex
23 Tỷ suất chết của trẻ em dưới năm tuổi phân theo giới tính
Under five mortality rate by sex
24 Tỷ lệ tăng dân số chung của dân số phân theo thành thị, nông thôn
Increase rate of population by residence
25 Tỷ suất nhập cư, xuất cư và di cư thuần phân theo giới tính
In-migration, out-migration and net-migration rates by sex
26 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh phân theo giới tính
Life expectancy at birth by sex
27 Tuổi kết hôn trung bình lần đầu phân theo giới tính
Average age of first marriage by sex
28 Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn
DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG
POPULATION AND LABOUR
16
Trang 18Percentage of literate population aged 15 over by sex and by residence
29 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn
Labour force at 15 years of age and above by sex and by risedence
30 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo thành phần kinh tế
Annual employed population at 15 years of age and above by types of ownership
31 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo thành thị, nông thôn
Annual employed population at 15 years of age and above by residence
32 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo giới tính
Annual employed population at 15 years of age and above by sex
33 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo nghề nghiệp và theo vị thế việc làm
Annual employed population at 15 years of age and above
by occupation and by status in employment
34 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo phân theo
giới tính và theo thành thị, nông thôn
Percentage of trained employed worker by sex and by residence
35 Tỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi phân theo giới tính và theo thành
thị, nông thôn
Unemployment rate of labour force at working age by sex and by residence
36 Tỷ lệ thiếu việc làm của lực lượng lao động trong độ tuổi phân theo giới tính và theo
thành thị, nông thôn
Underemployment rate of labour force at working age by sex and by residence
37
Dân số trung bình phân theo dân tộc năm 2017
Average population by race
17
Trang 2019
Trang 21Giải thích chỉ tiêu
20
Trang 22Về Dân số
Gia Lai có diện tích 15.510.9 km2 với mật độ dân số trung bình 9,.26 người /km2 , tuy nhi
do vị trí địa lý và điều kiện phát triển kinh tế nên mật độ dân số các huyện, thị xã và thành ph
cao nhất là thành phố pleiku với 873,34 người/km2; thấp nhất là huyện Kông chro 33,24 ng
có mật độ 988,1 người/km2, nông thôn có mật độ 76,61 người/km2.
Năm 2017 ước tính dân số Gia Lai là 1437400 người tỷ suất tăng dân số tự nhiên hàng năm có xu hư
do công tác dân số kế hoạch hóa gia đình được các tổ chức tuyên truyền để nâng cao sức khỏe sinh sản b
và trẻ em nhưng tỷ suất sinh ở thành thị và nông thôn vẫn còn chênh lệch năm 2017 tỷ suất sinh thô ở th
19,82 Với tỷ suất tăng dân số năm 2016 là 12,3 năm 2017 là 11,78 nhưng tỷ suất tăng dân số chủ yếu l
rất thấp nhiều năm tỷ suất di cư thuần là âm (dân đi nhiều hơn dân đến) do Gia Lai kinh tế chủ yếu l
nguồnl lao động từ ngoài tỉnh, hàng năm lượng thanh niên đi học đại học và các trường chuy
trở về địa phương rất ít Thực trạng tỷ suất tăng dân số tự nhiên của Gia lai vẫn ở mức cao do t
thêm người làm của những vùng kinh tế chủ yếu từ nông nghiệp trồng tiêu, cao su , cà phê ; do đó đ
đầu tư cho con học văn hóa học nghề còn hạn chế, nhiều trường hợp trẻ em bỏ học sớm hoặc không đi học se l
Vê Lao động
Gia Lai là tỉnh có nguồn lao độngtrong độ tuổi khá lớn chiếm 65.86% dân số Do đăc điểm của địa ph
nên lao động đang làm việc chủ yếu là ở nông thôn chiếm 61,22%
Năm 2017 với các chương trình tạo công ăn việc làm cho người lao động, các chính sách tạo thuận lợi cho các doanh nghiệp kinh doanh thuận lợi nên tỷ lệ thất nghiệp giảm hơn năm 2016.
Tổng quan tình hình
21
Trang 23ời /km2 , tuy nhiên việc phân bố không đều
ã và thành phố cũng khác nhau; mật độ
ện Kông chro 33,24 người/km2 Thành thị
ên hàng năm có xu hướng giảm dần so với năm trước
ền để nâng cao sức khỏe sinh sản bà mẹ ệch năm 2017 tỷ suất sinh thô ở thành thị là 14,65 nông thôn là
ỷ suất tăng dân số chủ yếu là tăng tự nhiên còn tăng dân số cơ học của Gia Lai ến) do Gia Lai kinh tế chủ yếu là phát triển cây nông nghiệp, ít có các nhà máy xí nghiệp lớn để thu hút
ờng chuyên nghiệp, trường nghề ngoài tỉnh nhiều nhưng lực lượng này khi học xong lại
ủa Gia lai vẫn ở mức cao do tư tưởng sinh con theo tự nhiên của người đồng bào và sinh con nhiều để có
êu, cao su , cà phê ; do đó đời sống kinh tế của những hộ dân cư đông con vẫn còn khó khăn, việc ờng hợp trẻ em bỏ học sớm hoặc không đi học se là ảnh hưởng lớn đến tương lai sau này của trẻ.
ỉnh có nguồn lao độngtrong độ tuổi khá lớn chiếm 65.86% dân số Do đăc điểm của địa phương
ời lao động, các chính sách tạo thuận lợi cho các doanh nghiệp
22
Trang 2423
Trang 2511 Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2017 phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Area, population and population density in 2017 by district
Diện tích Dân số trung bình Mật độ dân số
(Km2) Average population Population density
Trang 26ố thuộc tỉnh
25
Trang 2712 Dân số trung bình phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn
Average population by sex and by residence
Tổngsố
Total Nam- Male Nữ-Female Thành thị -
Urban
Nông thôn -
Rural
Năm 2005 1,174,641 583,915 590,726 319,111 855,530Năm 2006 1,200,511 603,046 597,465 330,217 870,294Năm 2007 1,225,450 614,741 610,709 341,291 884,159Năm 2008 1,251,307 627,916 623,391 352,850 898,457Năm 2009 1,281,028 643,153 637,875 365,954 915,074Năm 2010 1,301,593 657,155 644,438 382,630 918,963Năm 2011 1,321,742 671,079 650,663 388,300 933,442Năm 2012 1,340,454 677,115 663,339 393,539 946,915Năm 2013 1,359,149 686,583 672,566 399,129 960,020Năm 2014 1,377,819 696,364 681,455 419,367 958,452Năm 2015 1,397,400 692,824 700,496 422,473 974,927Năm 2016 1,417,259 702,722 714,537 423,903 993,356
Cơ cấu - Structure (%)
Tỷ lệ tăng - Growth rate (%)
Người - Persons
Phân theo gới tính Phân theo thành thị, nông thôn
Trang 28Sơ bộ - năm 2017 100 49.41 50.59 30.09 69.91
Trang 2913 Dân số trung bình phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Average population by district
ĐVT: Người - Unit: Persons.Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Sơ bộ 2017
5 Huyện Đăk Đoa 105,345 106,869 108,373 110,345 112,117
11 Huyện Chư Prông 105,287 106,648 107,727 109,194 110,793
12 Huyện Chư Sê 112,580 114,012 115,240 117,021 118,725
Trang 3014 Dân số trung bình nam phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Average male population by district
ĐVT: Người - Unit: Persons.
Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Sơ bộ 2017
5 Huyện Đăk Đoa 53,001 53,221 54,107 55,105 55919
6 Huyện Chư Păh 36,182 36,286 36,375 36,952 36810
7 Huyện Ia Grai 46,414 46,474 47,066 47,649 48215
8 Huyện Mang Yang 29,671 30,287 30,359 30,317 31023
9 Huyện Kông Chro 23,363 23,120 23,347 23,450 23922
10 Huyện Đức Cơ 33,094 33,028 33,658 34,015 34817
11 Huyện Chư Prông 51,771 52,183 53,100 54,158 54951
12 Huyện Chư Sê 56,603 57,015 57,778 58,045 58239
13 Huyện Đăk Pơ 20,445 20,597 20,687 20,778 20912
Trang 3115 Dân số trung bình nữ phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Average female population by district
Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Sơ bộ 2017
ĐVT: Người - Unit: Persons.
30
Trang 3216 Dân số trung bình thành thị phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Average urban population by district
ĐVT: Người - Unit: Persons.
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
Năm 2016
Sơ bộ 2017 Prel 2017
Trang 3317 Dân số trung bình nông thôn phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Average rural population by district
ĐVT: Người - Unit: Persons.
Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 sơ bộ năm
5 Huyện Đăk Đoa 94,514 95,684 91,661 93,208 94,695 96,274
6 Huyện Chư Păh 64,337 64,959 59,137 59,781 60,448 61,410
7 Huyện Ia Grai 80,504 81,798 83,013 84,476 85,416 86,450
8 Huyện Mang Yang 49,414 50,378 51,922 53,294 54,631 55,959
9 Huyện Kông Chro 34,756 35,402 36,015 37,957 38,256 39,076
10 Huyện Đức Cơ 52,539 53,711 54,393 55,456 57,193 58,483
11 Huyện Chư Prông 94,906 96,031 97,253 98,371 99,622 101,076
12 Huyện Chư Sê 83,460 84,268 85,310 85,568 86,701 88,388
13 Huyện Đăk Pơ 40,407 40,960 36,620 36,867 37,119 37,377
Trang 3418 Dân số từ 15 tuổi trở lên phân theo tình trạng hôn nhân
Population at 15 years old of age and above by marital status
ĐVT: Người - Unit: Persons.
Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016
Sơ bộ năm 2017
Trang 3519 Tỷ số giới tính của dân số phân theo thành thị, nông thôn
Sex ratio of population by residence
ĐVT: Số nam/100 nữ - Unit: Males per 100 females.
Trang 36Đơn vị tính: %o - Unit: ‰
Tỷ suất sinh thô Crude birth rate
Tỷ suất chết thô Crude death rate
Tỷ suất tăng tự nhiên Natural increase rate
TỶ SUẤT CHUNG - TOTAL
Crude birth rate, crude death rate and natural increase rate of population by residence
20 Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số phân theo thành thị, nông thôn
35
Trang 38Đơn vị tính: %o - Unit: ‰
Tỷ suất sinh thô Crude birth rate
Tỷ suất chết thô Crude death rate
Tỷ suất tăng tự nhiên Natural increase rate
Trang 3922 Tỷ suất chết của trẻ em dưới một tuổi phân theo giới tính
Infant mortality rate by sex
ĐVT: Trẻ em dưới một tuổi tử vong/1000 trẻ sinh sống
Unit: Infant deaths per 1000 live births
Trang 4023 Tỷ suất chết của trẻ em dưới năm tuổi phân theo giới tính
Under five mortality rate by sex
ĐVT: Trẻ em dưới năm tuổi tử vong/1000 trẻ sinh sống
Unit: Under - five deaths per 1000 live births