1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Niên giám thống kê tỉnh đồng tháp 2017 dong thap statistical yearbook 2017

385 172 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dong Thap Statistical Yearbook 2017
Trường học Dong Thap Statistical Office
Thể loại Niên giám thống kê
Năm xuất bản 2017
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 385
Dung lượng 4,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG POPULATION AND LABOURBiểu 11 Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2017 phân theo huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Area, population and population density in 20

Trang 1

CỤC THỐNG KÊ TỈNH ĐỒNG THÁP DONG THAP STATISTICAL OFFIC -

NIÊN GIÁM THỐNG KÊ

NĂM 2017 STATISTICAL YEARBOOK 2017

NHÀ XUẤT BẢN THANH NIÊN Tháng 6 năm 2018 June – 2018

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

Nhằm đáp ứng yêu cầu phổ biến thông tin, Cục Thống kê tỉnh Đồng Tháp biên soạn và xuất bản cuốn “Niên giám Thống kê 2017”, bao gồm những số liệu thống kê cơ bản phản ánh khái quát động thái và thực trạng kinh tế - xã hội giai đoạn 2005-2010 và giai đoạn 2011-2017 và một số chỉ tiêu được hệ thống từ năm

1995 đến năm 2016 trên địa bàn tỉnh

Theo Nghị định số 08/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ

về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Hồng Ngự để thành lập Thị xã Hồng Ngự kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2009 Do đó trong cuốn Niên giám Thống kê năm

2017 xuất bản lần này số liệu từ năm 2008 trở về trước của huyện Hồng Ngự là số liệu của huyện Hồng Ngự cũ trước đây, từ năm 2009 trở đi được cập nhật theo đơn vị hành chính mới

Cuốn “Niên giám Thống kê năm 2017” được biên soạn theo mẫu mới, đã được hệ thống hóa có kết hợp chỉnh lý và bổ sung thêm những chỉ tiêu mới theo điều tra thống kê, trong đó có một số chỉ tiêu năm 2017 là số liệu sơ bộ Các số liệu được thu thập, tính toán đúng theo các phương pháp quy định hiện hành của ngành Thống kê Việt Nam và được biên soạn song ngữ Việt – Anh

Trong quá trình biên soạn không tránh khỏi những thiếu sót¸ rất mong được sự đóng góp ý kiến khi sử dụng nghiên cứu, để Cục Thống Kê Đồng Tháp rút kinh nghiệm cho lần sau biên soạn được tốt hơn

CỤC THỐNG KÊ TỈNH ĐỒNG THÁP

Trang 4

In order to satisfy the popular requirement of information, Dong Thap Statistical Office has compiled and published the “Statistical Yearbook 2017”, which comprises basic data reflecting the general socio-economic dynamic and situatation the phase 2005-2010-2011-2016 and some the data from 1995 to

2016 of local

By Decree No 08/ND-CP December 23,2008 by the Government to adjust the boundaries of Hong Ngu district, to establish Hong Ngu town since April 1,2009 Thus, in his book Statisctical yearbook 2017 published this, data from 2008 and earlier Hong Ngu district data is old Hong Ngu district’s past, from 2009 onwards is up dated by unit new administration

Book “Statistical yearbook 2017” was compiled in a new sample, were combined with systematic adjustment and adding new criteria for statistical surveys, including a number of targets in 2017 preliminary data This data has been collected and calculated in accordance with the methods currently stipulated

by Vietnamese Statistical branch This yearbook has been compiled into two languages: Vietnamese and English

We, of course, can’t avoid mistakes during the process of compilation Therefore, any comments and ideas for research always highly welcomed in order

to help Dong Thap Statistical Office have a better compilation in the coming years

DONG THAP STATISTICAL OFFICE

Trang 5

MỤC LỤC - CONTENTS

Trang

Page

1 LỜI NÓI ĐẦU - FOREWORD

2 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐẤT ĐAI VÀ KHÍ HẬU

ADMINISTRATIVE UNIT, LAND AND CLIMATE

3 DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG - POPULATION AND LABOUR

4 TÀI KHOẢN QUỐC GIA, NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ BẢO HIỂM

NATIONAL ACCOUNTS, STATE BUDGET AND INSURANCE

5 ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG - INVESTMENT AND CONSTRUCTION

6 DOANH NGHIỆP VÀ CƠ SỞ KINH TẾ CÁ THỂ

ENTERPRISE AND INDIVIDUAL ESTABLISHMENT

7 NÔNG NGHỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN

AGRICULTURE, FORESTRY AND FISHING

8 CÔNG NGHIỆP - INDUSTRY

9 THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH - TRADE AND TOURISM

10 CHỈ SỐ GIÁ - PRICE

11 VẬN TẢI, BƯU CHÍNH VÀ VIỄN THÔNG

TRANSPORT, POSTAL SERVICES AND TELECOMMUNICATIONS

12 GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ

EDUCATION, TRAINING AND SCIENCE, TECHNOLOGY

13 Y TẾ, THỂ THAO, MỨC SỐNG DÂN CƯ, TRẬT TỰ AN TOÀN XÃ HỘI,

TƯ PHÁP VÀ MÔI TRƯỜNG

HEALTH, SPORT, LIVING STANDARD, SOCIAL ORDER,

SAFETY AND ENVIROMENT

Trang 7

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐẤT ĐAI VÀ KHÍ HẬU ADMINISTRATIVE UNIT, LAND AND CLIMATE Biểu

1 Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2017

phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

Number of administrative units as of 31/12/2017 by district

2 Hiện trạng sử dụng đất năm 2016 - Land use as of 2016

3 Hiện trạng sử dụng đất tính đến 31/12/2016

phân theo loại đất và phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

Land use by types of land and by district as of 31/12/2016

4 Cơ cấu đất sử dụng tính đến 31/12/2016

phân theo loại đất và phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

Structure of used land by types of land and by district as of 31/12/2016

5 Chỉ số biến động diện tích đất tính năm 2016 so với năm 2015

phân theo loại đất và phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

Change in natural land area index in 2016 compared to 2015

by types of land and by district

6 Nhiệt độ không khí trung bình tại trạm quan trắc

Mean air temperature at stations

7 Số giờ nắng tại số trạm quan trắc - Monthly sunshine duration at stations

8 Lượng mưa tại trạm quan trắc - Monthly rainfall at stations

9 Độ ẩm không khí trung bình tại trạm quan trắc

Monthly mean humidity at stations

10 Mực nước và lưu lượng một số sông chính tại trạm quan trắc

Water level and flow of some main rivers at stations

Trang 9

1 Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2017 phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Number of administrative units as of 2017 by district

Communes

Phân theo đơn vị cấp huyện - By district

Huyện Thanh Bình - Thanh Binh District 13 - 1 12

Huyện Châu Thành - Chau Thanh District 12 - 1 11

Trang 10

Land use in 2017

Tổng số

Total - Ha Structure - %Cơ cấu

Đất sản xuất nông nghiệp - Agricultural production land 260.298 93,63 Đất trồng cây hàng năm - Annual crop land 227.488 87,40

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi - Weed land for animal raising - - Đất trồng cây hàng năm khác - Other annual crop land 5.781 2,54 Đất trồng cây lâu năm - Perennial crop land 32.810 12,60

Rừng đặc dụng - Specially used forest 7.313 66,12 Đất nuôi trồng thuỷ sản -Watersurface land for fishing 6.533 2,35

Đất phi nông nghiệp - Non-agricultural land 60.369 17,84

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp Land used by offices and non-profit agencies 1.231 4,80

Đất quốc phòng, an ninh - Security and defence land 1.408 5,50 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Land for non-agricultural production and business 1.515 5,91

Đất có mục đích công cộng - Public land 21.469 83,79

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng Rivers and specialized water surfaces 19.766 32,74

Đất đồi núi chưa sử dụng - Unused mountainous land - - Núi đá không có rừng cây - Non tree rocky mountain - -

Trang 11

03 Hiện trạng sử dụng đất tính đến 31/12/2017 phân theo loại đất

và phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Land use by province as of 2017 by types of land and by district

Đơn vị tính - Unit: Ha

Tổng diện tích

Total area

Trong đó - Of which

Đất sản xuất nông nghiệp

Agricultural production land

Đất lâm nghiệp

Forestry land

Đất chuyên dùng

Specially used land

Đất ở

Homestead land

Hong Ngu District 20.963 14.102 - 1.125 987

Huyện Tam Nông

Tam Nong District 47.323 33.829 7.522 3.403 1.110

Huyện Lai Vung

Lai Vung District 23.866 18.867 - 1.480 1.370

Huyện Châu Thành

Chau Thanh District 24.669 19.690 - 2.154 1.151

Trang 12

và phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Structure of used land as of 2017 by types of land and by district

Đơn vị tính - Unit: %

Tổng diện tích

Total area

Trong đó - Of which

Đất sản xuất nông nghiệp

Agricultural production land

Đất lâm nghiệp

Forestry land

Đất chuyên dùng

Specially used land

Đất ở

Homestead land

Hong Ngu District 6,20 5,42 - 4,39 6,78

Huyện Tam Nông

Tam Nong District 13,98 13,00 68,01 13,28 7,63

Huyện Lai Vung

Lai Vung District 7,05 7,25 - 5,78 9,41

Huyện Châu Thành

Chau Thanh District 7,29 7,56 - 8,41 7,91

Trang 13

05 Chỉ số biến động diện tích đất năm 2017 so với năm 2016 phân theo loại đất và phân theo huyện/quận/thị xã/

thành phố thuộc tỉnh (Tính đến 31/12/2017) Change in natural land area index in 2017 compared to 2016

by types of land and by district (As of 31/12/2017)

Đơn vị tính - Unit: %

Trong đó - Of which Đất sản xuất

nông nghiệp Agricultural production land

Đất lâm nghiệp Forestry land

Đất chuyên dùng Specially used land

Đất ở Homestead land

Hong Ngu District 99,90 - 101,53 100,20

Huyện Tam Nông

Tam Nong District 100,04 100,22 91,47 99,82

Huyện Lai Vung

Lai Vung District 99,94 - 100,68 100,07

Huyện Châu Thành

Chau Thanh District 99,69 - 102,84 100,44

Trang 14

Mean air temperature at stations

Đơn vị tính - Unit: °C

2005 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 Bình quân năm - Average 27,26 27,49 27,27 27,50 27,30 27,38 27,63 27,81 27,43

Tháng 1 - January 24,90 25,40 25,30 26,10 25,50 24,20 24,50 27,20 26,60 Tháng 2 - February 26,60 26,20 25,80 26,50 26,70 25,10 24,90 26,40 26,63 Tháng 3 - March 27,50 28,10 27,10 27,80 28,20 27,30 27,50 27,50 27,50 Tháng 4 - April 29,00 29,30 28,00 28,50 28,70 29,00 28,70 29,50 28,50 Tháng 5 - May 28,90 29,70 28,60 28,10 28,80 29,30 29,60 29,30 28,00 Tháng 6 - June 28,10 28,30 27,70 28,10 28,10 28,10 28,60 28,10 28,30 Tháng 7 - July 26,80 27,40 27,60 27,70 27,20 27,90 28,40 27,70 27,50 Tháng 8 - August 27,60 27,50 27,60 28,00 27,40 28,00 28,20 28,60 27,40 Tháng 9 - September 27,40 27,80 27,60 26,80 27,00 27,70 28,10 27,90 28,10 Tháng 10 - October 27,60 27,00 27,90 27,90 27,70 27,70 28,00 27,20 27,70 Tháng 11 - November 27,10 26,90 27,90 27,70 27,70 27,70 28,00 27,70 27,20 Tháng 12 - December 25,60 26,30 26,10 27,30 25,00 26,50 27,10 26,60 25,70

7 Số giờ nắng tại số trạm quan trắc Monthly sunshine duration at stations

Đơn vị tính: Giờ - Unit: Hr

2005 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 Bình quân năm - Average 209,5 213,0 192,1 214,1 203,1 224,5 246,1 221,1 200,83

Tháng 1 - January 241,8 227,7 210,3 203,5 204,8 242,4 236,1 279,9 221,0 Tháng 2 - February 241,8 262,0 229,7 214,6 222,5 253,7 237,6 261,4 218,0 Tháng 3 - March 265,1 272,2 194,4 228,7 279,6 270,8 285,8 289,1 252,0 Tháng 4 - April 254,9 253,0 223,9 250,3 207,2 245,9 275,0 299,2 263,0 Tháng 5 - May 253,8 250,3 209,8 218,7 241,6 244,6 296,5 220,3 168,0 Tháng 6 - June 198,6 212,8 178,8 205,3 176,4 155,3 202,3 189,3 182,0 Tháng 7 - July 146,7 177,2 169,8 202,1 151,2 175,7 195,7 217,3 148,0 Tháng 8 - August 202,1 171,9 177,8 228,9 195,7 222,8 244,2 210,9 206,0 Tháng 9 - September 151,2 208,2 138,8 133,4 141,9 208,5 227,5 191,1 198,0 Tháng 10 - October 199,9 139,3 181,1 213,7 195,1 211,4 226,1 121,0 178,0 Tháng 11 - November 201,0 193,5 193,9 206,3 218,4 249,5 248,6 218,4 179,0 Tháng 12 - December 156,6 187,8 197,1 263,7 202,3 212,9 278,3 155,7 197,0

Trang 15

8 Lượng mưa tại trạm quan trắc Monthly rainfall at stations

Đơn vị tính - Unit:mm

2005 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 Bình quân năm - Average 124,7 199,0 138,7 109,1 126,8 98,3 109,1 189,8 130,19

Tháng 1 - January - 29,8 19,1 1,5 7,8 0,5 1,0 0,5 56,3

Tháng 3 - March 0,2 1,2 71,7 30,1 - 0,3 - - 81,5 Tháng 4 - April 1,6 70,4 20,6 110,4 69,2 164,7 44,2 - 65,1 Tháng 5 - May 66,3 89,6 148,9 167,7 120,7 111,9 60,6 154,6 153,7 Tháng 6 - June 142,1 141,0 287,9 106,5 204,2 189,9 193,4 300,8 216,9 Tháng 7 - July 255,9 367,9 163,7 213,0 128,3 63,3 103,4 235,3 199,0 Tháng 8 - August 173,2 386,7 210,7 123,1 223,5 80,6 81,3 56,0 142,0 Tháng 9 - September 224,0 383,8 148,1 189,0 362,0 100,2 217,6 360,4 128,3 Tháng 10 - October 383,0 512,5 205,8 236,0 218,8 308,5 175,2 348,3 319,2 Tháng 11 - November 151,2 333,8 279,5 116,1 150,2 123,8 187,7 107,4 101,2 Tháng 12 - December 98,8 71,1 108,1 15,0 32,7 35,3 26,9 145,1 61,0

09 Độ ẩm không khí trung bình tại trạm quan trắc

Monthly mean humidity at stations

Đơn vị tính - Unit: %

2005 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 Bình quân năm - Average 82 84 83 84 83 83 82 83 86

Trang 16

Water level of some main rivers at the stations

Mực nước sông Tiền

Water level of Tien river Cm

Trang 17

DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG POPULATION AND LABOURBiểu

11 Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2017

phân theo huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

Area, population and population density in 2017 by district

12 Dân số trung bình phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn

Average population by sex and by residence

13 Dân số trung bình phân theo huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

Average population by district

14 Dân số trung bình nam phân theo huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

Average male population by district

15 Dân số trung bình nữ phân theo huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

Average female population by district

16 Dân số trung bình thành thị phân theo huyện/quận/thị xã/thành phố

thuộc tỉnh - Average urban population by district

17 Dân số trung bình nông thôn phân theo huyện/quận/thị xã/thành phố

thuộc tỉnh - Average rural population by district

18 Dân số trung bình phân theo tình trạng hôn nhân

Average population by marital status

19 Tỷ số giới tính của dân số phân theo thành thị, nông thôn

Sex ratio of population by residence

20 Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số

Crude birth rate, crude death rate and natural increase rate of population

21 Tổng tỷ suất sinh phân theo thành thị, nông thôn

Total fertility rate by residence

22 Tỷ suất chết của trẻ em dưới một tuổi phân theo giới tính

Child mortality rate by sex

23 Tỷ suất chết của trẻ em dưới năm tuổi phân theo giới tính

Under five mortality rate by sex

24 Tỷ lệ tăng dân số chung của dân số phân theo thành thị, nông thôn

Increase rate of population by residence

25 Tỷ suất nhập cư, xuất cư và di cư thuần phân theo giới tính

In-migration, out-migration and net-migration rates by sex

26 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh phân theo giới tính

Trang 18

Table Titles PageLife expectancy at birth by sex

27 Tuổi kết hôn trung bình lần đầu phân theo giới tính

Average age of first marriage by sex

28 Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ phân theo giới tính và

theo thành thị, nông thôn - Percentage of literate population

aged 15 over by sex and by residence

29 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo giới tính và

theo thành thị, nông thôn - Labour force at 15 years of age

and above by sex and by risedence

30 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo

thành phần kinh tế - Annual employed population at 15 years

of age and above by types of ownership

31 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo

thành thị, nông thôn - Annual employed population at 15 years

of age and above by residence

32 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo giới tính

Annual employed population at 15 years of age and above by sex

33 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm

phân theo nghề nghiệp và theo vị thế việc làm

Annual employed population at 15 years of age and above

by occupation and by status in employment

34 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế

đã qua đào tạo phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn

Percentage of trained employed worker by sex and by residence

35 Tỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi

phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn

Unemployment rate of labour force at working age by sex and by residence

36 Tỷ lệ thiếu việc làm của lực lượng lao động trong độ tuổi

phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn

Underemployment rate of labour force at working age

by sex and by residence

Trang 19

11 Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2017 phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Area, population and population density in 2017 by district

Diện tích

Area (Km2)

Dân số trung bình (Người)

Average population (Persons)

Mật độ dân số (Người/km2)

Population density (Person/km2)

6 Huyện Tam Nông

11 Huyện Lai Vung

12 Huyện Châu Thành

Trang 20

phân theo thành thị, nông thôn Average population by sex and by residence

Tổng số

Total

Phân theo gới tính

By sex Phân theo thành thị, nông thôn By residence

Nam - Male Nữ - Female Thành thị - Urban Nông thôn - Rural

Trang 21

13 Dân số trung bình phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

Average population by district

ĐVT: Người - Unit: Pers

TỔNG SỐ - TOTAL 1.669.622 1.684.261 1.687.291 1.690.326 Phân theo đơn vị cấp huyện - By district

1 Thành Phố Cao Lãnh - Cao Lanh City 162.175 163.597 163.892 164.187

2 Thành Phố Sa Đéc - Sa Đec City 103.906 104.818 105.006 105.195

3 Thị xã Hồng Ngự - Hong Ngu Town 77.880 78.563 78.704 78.846

4 Huyện Tân Hồng - Tan Hong District 91.717 92.521 92.688 92.855

5 Huyện Hồng Ngự - Hong Ngu District 143.990 145.252 145.514 145.776

6 Huyện Tam Nông - Tam Nong District 105.074 105.996 106.186 106.377

7 Huyện Thanh Bình - Thanh Binh District 154.830 156.187 156.468 156.749

8 Huyện Tháp Mười - Thap Muoi District 136.630 137.827 138.075 138.323

9 Huyện Cao Lãnh - Cao Lanh District 201.057 202.820 203.185 203.550

10 Huyện Lấp Vò - Lap Vo District 180.541 182.123 182.451 182.779

11 Huyện Lai Vung - Lai Vung District 160.171 161.576 161.866 162.157

12 Huyện Châu Thành - Chau Thanh District 151.651 152.981 153.256 153.532

14 Dân số trung bình nam phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Average male population by district

ĐVT: Người - Unit: Pers

TỔNG SỐ - TOTAL 832.050 838.754 840.218 841.684 Phân theo đơn vị cấp huyện - By district

1 Thành Phố Cao Lãnh - Cao Lanh City 80.752 81.402 81.544 81.686

2 Thành Phố Sa Đéc - Sa Đec City 51.498 51.913 52.004 52.095

3 Thị xã Hồng Ngự - Hong Ngu Town 39.165 39.481 39.550 39.619

4 Huyện Tân Hồng - Tan Hong District 48.093 48.481 48.565 48.650

5 Huyện Hồng Ngự - Hong Ngu District 71.700 72.278 72.404 72.530

6 Huyện Tam Nông - Tam Nong District 52.446 52.868 52.960 53.052

7 Huyện Thanh Bình - Thanh Binh District 76.633 77.251 77.386 77.522

8 Huyện Tháp Mười - Thap Muoi District 67.712 68.257 68.376 68.495

9 Huyện Cao Lãnh - Cao Lanh District 99.530 100.332 100.507 100.682

10 Huyện Lấp Vò - Lap Vo District 89.501 90.222 90.380 90.538

11 Huyện Lai Vung - Lai Vung District 79.345 79.984 80.124 80.264

12 Huyện Châu Thành - Chau Thanh District 75.675 76.285 76.418 76.551

Trang 22

phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Average female population by district

TỔNG SỐ - TOTAL 837.572 845.507 847.073 848.642 Phân theo đơn vị cấp huyện - By district

1 Thành Phố Cao Lãnh - Cao Lanh City 81.423 82.195 82.348 82.501

2 Thành Phố Sa Đéc - Sa Đec City 52.408 52.904 53.002 53.100

3 Thị xã Hồng Ngự - Hong Ngu Town 38.715 39.082 39.154 39.227

4 Huyện Tân Hồng - Tan Hong District 43.624 44.041 44.123 44.205

5 Huyện Hồng Ngự - Hong Ngu District 72.290 72.974 73.110 73.246

6 Huyện Tam Nông - Tam Nong District 52.628 53.128 53.226 53.325

7 Huyện Thanh Bình - Thanh Binh District 78.197 78.937 79.082 79.227

8 Huyện Tháp Mười - Thap Muoi District 68.918 69.570 69.699 69.828

9 Huyện Cao Lãnh - Cao Lanh District 101.527 102.488 102.678 102.868

10 Huyện Lấp Vò - Lap Vo District 91.040 91.901 92.071 92.241

11 Huyện Lai Vung - Lai Vung District 80.826 81.591 81.742 81.893

12 Huyện Châu Thành - Chau Thanh District 75.976 76.696 76.838 76.981

16 Dân số trung bình thành thị phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Average urban population by district

ĐVT: Người - Unit: Pers

TỔNG SỐ - TOTAL 296.657 298.248 299.771 300.295 Phân theo đơn vị cấp huyện - By district

1 Thành Phố Cao Lãnh - Cao Lanh City 89.750 90.534 90.692 90.851

2 Thành Phố Sa Đéc - Sa Đec City 66.352 66.931 67.048 67.165

3 Thị xã Hồng Ngự - Hong Ngu Town 41.006 41.364 41.436 41.508

4 Huyện Tân Hồng - Tan Hong District 11.780 11.884 11.904 11.925

6 Huyện Tam Nông - Tam Nong District 10.249 10.339 10.357 10.375

7 Huyện Thanh Bình - Thanh Binh District 13.070 13.184 13.207 13.231

8 Huyện Tháp Mười - Thap Muoi District 19.362 18.531 19.565 19.599

9 Huyện Cao Lãnh - Cao Lanh District 12.933 13.047 13.070 13.093

10 Huyện Lấp Vò - Lap Vo District 11.335 11.433 11.453 11.473

11 Huyện Lai Vung - Lai Vung District 8.164 8.235 8.250 8.264

12 Huyện Châu Thành - Chau Thanh District 12.656 12.766 12.789 12.811

Trang 23

17 Dân số trung bình nông thôn phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Average rural population by district

TỔNG SỐ - TOTAL 1.372.965 1.385.013 1.387.520 1.390.031 Phân theo đơn vị cấp huyện - By district

1 Thành Phố Cao Lãnh - Cao Lanh City 72.425 73.063 73.200 73.336

2 Thành Phố Sa Đéc - Sa Đec City 37.554 37.887 37.958 38.030

3 Thị xã Hồng Ngự - Hong Ngu Town 36.874 37.199 37.268 37.338

4 Huyện Tân Hồng - Tan Hong District 79.937 80.638 80.784 80.930

5 Huyện Hồng Ngự - Hong Ngu District 143.990 145.252 145.514 145.776

6 Huyện Tam Nông - Tam Nong District 94.825 95.657 95.829 96.002

7 Huyện Thanh Bình - Thanh Binh District 141.760 143.003 143.261 143.518

8 Huyện Tháp Mười - Thap Muoi District 117.268 118.296 118.510 118.724

9 Huyện Cao Lãnh - Cao Lanh District 188.124 189.773 190.115 190.457

10 Huyện Lấp Vò - Lap Vo District 169.206 170.691 170.998 171.306

11 Huyện Lai Vung - Lai Vung District 152.007 153.340 153.616 153.893

12 Huyện Châu Thành - Chau Thanh District 138.995 140.214 140.467 140.721

18 Dân số trung bình từ 15 tuổi trở lên phân theo tình trạng hôn nhân Average population aged 15 and over by marital status

ĐVT: Người - Unit: Person

Trang 24

Sex ratio of population by residence

Đơn vị tính: Số nam/100 nữ - Unit: Males per 100 females

20 Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và

tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số Crude birth rate, crude death rate and natural increase rate of population

Trang 25

21 Tổng tỷ suất sinh phân theo thành thị, nông thôn

Total fertility rate by residence

ĐVT: Số con/phụ nữ - Unit: Children per woman

22 Tỷ suất chết của trẻ em dưới một tuổi phân theo giới tính

Child mortality rate by sexĐVT: Trẻ em dưới một tuổi tử vong/1000 trẻ sinh sống

Unit: Infant deaths per 1000 live births

23 Tỷ suất chết của trẻ em dưới năm tuổi phân theo giới tính

Under five mortality rate by sex

ĐVT: Trẻ em dưới năm tuổi tử vong/1000 trẻ sinh sống

Unit: Under - five deaths per 1000 live births

Trang 26

phân theo thành thị, nông thôn Increase rate of population by residence

Thành thị - Urban Nông thôn - Rural

Tỷ lệ tăng dân số chung

Increase rate of population

Tỷ suất di cư thuần

Net emigration rate

Phân theo giới tính - By sex

Nam - Male Nữ - Female

Trang 27

26 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh phân theo giới tính

Life expectancy at birth by sex

ĐVT: Năm - Unit: Year

Tổng số

Total

Phân theo giới tính - By sex

27 Tuổi kết hôn trung bình lần đầu phân theo giới tính

Average age of first marriage by sex and by residence

Đơn vị tính: Năm - Unit: Year

Tổng số

Total

Phân theo giới tính - By sex

by sex and by residence

Đơn vị tính - Unit: %

Tổng số

Total

Phân theo giới tính

By sex nông thôn - Phân theo thành thị, By residence

Nam - Male Nữ - Female Thành thị - Urban Nông thôn - Rural

Trang 28

và phân theo thành thị, nông thôn Labour force at 15 years of age and above by sex and by risedence

Trang 29

30 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm

phân theo thành phần kinh tế Annual employed population at 15 years of age and above

by types of ownership Tổng số Total

Chia ra - Of which

Kinh tế Nhà nước

State

Kinh tế ngoài Nhà nước

Non-state

Khu vực đầu tư nước ngoài

Foreign investment sector

Trang 30

phân theo thành thị, nông thôn Annual employed population at 15 years of age and above

32 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm

phân theo giới tính Annual employed population at 15 year of age and above by sex

Tổng số Total Nam - MaleChia ra - Of whichNữ - Female

Trang 31

33 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm

phân theo nghề nghiệp và theo vị thế việc làm Annual employed population at 15 years of age and above

by occupation and by status in employment

ĐVT: Người - Unit: Person

Chuyên môn kỹ thuật bậc cao

Chuyên môn kỹ thuật bậc trung

Dịch vụ cá nhân, bảo vệ bán hàng - Personal

services, protective workers and sales worker … 193.198 245.841

Nghề trong nông, lâm, ngư nghiệp

Skilled agricultural, forestry and fishery workers … 16.212 251

Thợ thủ công và các thợ khác có kiên quan

Craft and related trade workers … 148.379 135.685

Thợ lắp ráp và vận hành máy móc, thiết bị

Plant and machine operators and assemblers … 55.878 67.252

Nghề giản đơn - Unskilled occupations … 591.189 525.153

Phân theo vị thế việc làm

Chủ cơ sở sản xuất kinh doanh - Employer … 15.556 20.804

Lao động gia đình - Unpaid familly worker … 214.370 163.000

Trang 32

đã qua đào tạo phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn Percentage of trained employed worker by sex and by residence

Đơn vị tính - Unit: %

Total

Phân theo giới tính

By sex Phân theo thành thị, nông thôn By residence

Nam - Male Nữ - Female Thành thị - Urban Nông thôn - Rural

35 Tỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi

phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn Unemployment rate of labour force at working age

by sex and by residence

Đơn vị tính - Unit: %

Tổng số

Total

Phân theo giới tính

By sex Phân theo thành thị, nông thôn By residence

Nam - Male Nữ - Female Thành thị - Urban Nông thôn - Rural

36 Tỷ lệ thiếu việc làm của lực lượng lao động trong độ tuổi

theo giới tính và theo thành thị, nông thôn Underemployment rate of labour force at working age

by sex and by residence

Đơn vị tính - Unit: %

Tổng số

Total

Phân theo giới tính

By sex Phân theo thành thị, nông thôn By residence

Nam - Male Nữ - Female Thành thị - Urban Nông thôn - Rural

Trang 33

TÀI KHOẢN QUỐC GIA, NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ BẢO HIỂM NATIONAL ACCOUNTS, STATE BUDGET AND INSURANCE Biểu

37 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế

Gross domestic product at current prices by economic sector

38 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010

phân theo khu vực kinh tế - Gross domestic product

at constant 2010 prices by economic sector

39 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành

phân theo thành phần kinh tế và theo ngành kinh tế

Gross domestic product at current prices by types of ownership

and by kind of economic activity

40 Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành

phân theo thành phần kinh tế và theo ngành kinh tế

Structure of gross domestic product at current prices

by types of ownership and by kind of economic activity

41 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010

phân theo thành phần kinh tế và theo ngành kinh tế

Gross domestic product at constant 2010 prices

by types of ownership and by kind of economic activity

42 Chỉ số phát triển tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010

phân theo thành phần kinh tế và theo ngành kinh tế (Năm trước = 100)

Index of gross domestic product at constant 2010 prices by types of

ownership and by kind of economic activity (Previous year = 100)

43 Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người

Gross domestic product per capita

44 Thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn

State budget revenue in local area

45 Cơ cấu thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn

Structure of state budget revenue in local area

46 Chi ngân sách Nhà nước trên địa bàn

State budget expenditure in local area

47 Cơ cấu chi ngân sách Nhà nước trên địa bàn

Structure of local budget expenditure in local area

48 Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp

Social insurance, health insurance and unemployment insurance

Trang 35

37 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành

phân theo khu vực kinh tế Gross domestic product at current prices by economic sector

Tổng số

Total

Chia ra - Of which

Nông, lâm nghiệp

và thuỷ sản

Agriculture, forestry and fishing

Công nghiệp và xây dựng

Industry and construction

Dịch vụ

Service

Thuế sản phẩm - trợ cấp sản phẩm

Product tax mius product subsidies

38 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010

phân theo khu vực kinh tế Gross domestic product at constant 2010 prices by economic sector

và thuỷ sản

Agriculture, forestry and fishing

Công nghiệp và xây dựng

Industry and construction

Dịch vụ

Service

Thuế sản phẩm - trợ cấp sản phẩm

Product tax mius product subsidies

Trang 37

39 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành

phân theo loại hình kinh tế và phân theo ngành kinh tế

Gross domestic product at current prices by ownership

and by kind of economic activity

ĐVT: Triệu đồng - Unit: Mill dongs

Phân theo ngành kinh tế

Phân theo ngành kinh tế cấp 1 (visic 2007)

By first industrial activity (2007)

A Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản Agriculture, forestry and fishery 20.241.851 21.257.864 21.917.079

B Khai khoáng - Mining and quarrying 68.171 72.026 76.035

C Công nghiệp chế biến, chế tạo - Manufacturing 9.165.822 10.103.238 11.185.759

D

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,

hơi nước và điều hòa không khí

Electricity, gas, steam and air conditioning

supply

158.087 197.654 213.466

E Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải - Water supply; sewerage

waste management and remediation activities

134.100 163.326 186.141

F Xây dựng - Construction 1.751.827 2.226.311 2.602.123

G

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe

máy và xe có động cơ khác - Wholesale and

retail trade; repair of motor vehicles and

motorcycles

6.156.554 6.012.923 6.723.074

Trang 38

H Vận tải kho bãi - Transportion and storage 657.682 683.257 749.940

I Dịch vụ lưu trú và ăn uống Accommodation and food service activities 2.945.605 3.336.815 3.579.098

J Thông tin và truyền thông Infomation and communication 860.570 1.519.763 1.627.036

K Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm Financial, banking and insurance activities 1.410.969 1.512.912 1.654.890

L Hoạt động kinh doanh bất động sản Real estate activities 2.676.571 2.882.331 3.130.240

M Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ - Professional, scientific and

- xã hội, quản lý nhà nước an ninh quốc phòng,

đảm bảo xã hội bắt buộc - Office administrative

and support activities; other business support

service activities

1.011.047 1.109.869 1.233.647

P Giáo dục và đào tạo - Education 1.515.060 1.744.880 1.995.485

Q Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội Human health and social work activities 286.425 379.621 550.511

R Nghệ thuật vui chơi giải trí Arts, entertaiment and recreation 748.835 804.942 880.550

S Hoạt động dịch vụ khácOther servisice activities 417.014 473.659 514.949

T

Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ

gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ

tự tiêu dùng của hộ gia đình - Activities of

households as employers; undifferentiated

goods - and services - producing activities of

households for own use

36.903 42.353 47.536

U Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế - Activities of extraterritorial

organization and bodies

z Thuế sản phẩm - trợ cấp sản phẩm Product tax mius product subsidies 1.518.393 1.791.603 2.071.573

Trang 39

40 Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành

phân theo loại hình kinh tế và phân theo ngành kinh tế

Structure of gross domestic product at current prices

by ownership and by kind of economic activity

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Foreign investment sector 0,81 0,86 0,89 Thuế sản phẩm - trợ cấp sản phẩm Product tax mius product subsidies 2,92 3,17 3,38

Phân theo ngành kinh tế

By kind of economic activity

Phân theo ngành kinh tế cấp 1 (visic 2007)

By first industrial activity (2007)

A Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản Agriculture, forestry and fishery 38,94 37,56 35,73

B Khai khoáng - Mining and quarrying 0,13 0,13 0,12

C Công nghiệp chế biến, chế tạo - Manufacturing 17,63 17,85 18,24

D

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước

nóng, hơi nước và điều hòa không khí

Electricity, gas, steam and air conditioning

supply

E Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải - Water supply; sewerage

waste management and remediation activities

G

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe

máy và xe có động cơ khác - Wholesale and

retail trade; repair of motor vehicles and

motorcycles

11,84 10,62 10,96

Trang 40

H Vận tải kho bãi - Transportion and storage 1,27 1,21 1,22

I Dịch vụ lưu trú và ăn uống Accommodation and food service activities 5,67 5,90 5,84

J Thông tin và truyền thông Infomation and communication 1,66 2,69 2,65

K Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm Financial, banking and insurance activities 2,71 2,67 2,70

L Hoạt động kinh doanh bất động sản Real estate activities 5,15 5,09 5,10

M Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ - Professional, scientific and

- xã hội, quản lý nhà nước an ninh quốc phòng,

đảm bảo xã hội bắt buộc - Office administrative

and support activities; other business support

service activities

Q Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội Human health and social work activities 0,55 0,67 0,90

R Nghệ thuật vui chơi giải trí Arts, entertaiment and recreation 1,44 1,42 1,44

S Hoạt động dịch vụ khácOther servisice activities 0,80 0,84 0,84

T

Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ

gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ

tự tiêu dùng của hộ gia đình - Activities of

households as employers; undifferentiated

goods - and services - producing activities of

households for own use

U Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế - Activities of extraterritorial

organization and bodies

z Thuế sản phẩm - trợ cấp sản phẩm Product tax mius product subsidies 2,92 3,17 3,38

Ngày đăng: 13/06/2021, 09:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm