Kiểm tra bài cũ 5’ - HS1: Phát biểu quy tắc khai phương một tích và nhân hai căn thức bậc hai - HS2: Chữa bài tập 25 sgk tr 16 - Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn - Nhận xét bổ sung[r]
Trang 1Ngày giảng: /8/2011
Tiết 1
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH GIÁO KHOA, TÀI LIỆU
VÀ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP BỘ MÔN
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm được cách sử dụng sách giáo khoa, tài liệu tham khảo và phương pháp học môn toán lớp 9
- Biết sử dụng sách giáo khoa, tài liệu hiệu quả
- Tạo hứng thú cho học sinh học có thói quen học tập tích cực
II Chuẩn bị:
1 Thầy : Sgk, tài liệu tham khảo.
2 Trò : Xem sgk, và tài liệu tham khảo liên quan đến bộ môn.
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra sĩ số: (1’)
- Lớp 9B: /39 - Vắng:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu sơ lược
chương trình SGK toán 9(12’)
- Gv: Giới thiệu sơ lược chương trình
sgk môn toán 9
- Học kì I: Mỗi phân môn học 2
chương
- Một số bài hoặc một số phần sẽ
không học theo quy định giảm tải
* Hoạt động 2: Tài liệu tham khảo
(15’)
- GV: Giới thiệu một số tài liệu tham
I Cấu trúc chương trình sgk toán 9:
Gồm 2 phần: Đại số và hình học
* Đại số gồm 4 chương:
- Chương I: Căn bậc hai-căn bậc ba
- Chương II: Hàm số bậc nhất
- Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- Chương IVcông nghệ Hàm số y = a x2 (a
≠ 0) - Phương trình bậc hai một ẩn
* Hình học gồm 4 chương:
- Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vương
- Chương II: Đường tròn
- Chương III: Góc với đường tròn
- Chương IV: Hình trụ - Hình nón - Hình cầu
II Tài liệu tham khảo:
Sổ tay toán THCS, Sgk nâng cao môn đại
Trang 2khảo cần thiết như: Sổ tay toán THCS,
Sgk nâng cao môn đại số 9, Sgk nâng
cao môn hình học 9, để học tốt môn
đại số 9, để học tốt môn hình học 9,
các chuyên đề bồi dưỡng học giỏi môn
toán 9
* Hoạt động 2: Phương pháp học
tập bộ môn (12’)
GV: Để học tập tập tốt bộ môn các em
cần phải học thê nào ?
HS: Thảo luận nhóm và trả lời
4 Củng cố: (4’)
- GV nhắc lại các yêu cầu để học tập
tốt môn toán và HS phải có đầy đủ
sgk, dụng cụ vẽ hình theo quy định
số 9, Sgk nâng cao môn hình học 9, để học tốt môn đại số 9, để học tốt môn hình học
9, các chuyên đề bồi dưỡng học giỏi môn toán 9,
III Phương pháp học tập bộ môn:
- Trên lớp: Chú ý lắng nghe, xem sgk kết hợp với ghi chép và vận dụng trả lời các câu hỏi ngay trên lớp
- Về nhà học thuộc bài theo sgk và vở ghi, vận dụng vào làm bài tập theo yêu cầu của giáo viên Xem thêm các tài liệu tham khảo
để mở rộng kiến thức
5 Hướng dẫn về nhà : (2’)
a Học bài theo vở ghi.
b Chuẩn bị giờ sau: Đọc trước bài: §1 Căn Bậc hai - Căn bậc ba
Trang 3
Ngày giảng: 26 /8/2011
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI- CĂN BẬC BA Tiết 2
§1. CĂN BẬC HAI.
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm được định nghĩa ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm
- Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết, tìm CBHSH và CBH của số không âm
- Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Trò : Ôn lại khái niệm CBHSH đã học ở lớp 7.
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra sĩ số: (1’)
- Lớp 9B: /39- Vắng:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
Câu hỏi: Nhắc lại định nghĩa căn bậc
hai của số không âm
? áp dụng tìm CBH của 16 ; 3
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: (16’)
- Cho học sinh làm ?1 ở SGK
HS: Lên bảng làm
Gv: Như vậy CBH của 9 bằng 3 và
-3 Hãy giải thích Tại sao số âm lại
không có căn bậc hai
Gv: Căn bậc hai của số không âm là
gì
áp dụng tìm CBHSH của 16; 5; 49; 64
HS: lên bảng làm
Gv: giới thiệu định nghĩa căn bậc hai
số học của số a
? khi nào có được căn bậc hai của một
số
* Hoạt động 2 (12’)
? Áp dụng tìm CBHSH của các số sau:
- Định nghĩa:
Đáp số : 4; - 4; 3; - 3
1 Căn bậc hai số học của số không âm:
a Nhắc lại căn bậc hai số học của số không âm: (SGK)
?1 áp dụng tìm CBH của 9; ; 0,25; 24
9
Giải:
- Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
- Căn bậc hai của là và -4
9
2 3
2 3
- Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
- Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2
b Định nghĩa (SGK) VD:CBHSH của 16 là: 16(= 4) CBHSH của 5 là 5
* Chú ý: SGK
Trang 4GV: Ghi bảng
HS: Lên bảng làm
GV: Ta đã biết tìm căn bậc hai số học
của một số không âm a và phép tìm
CBHSH đó gọi là phép khai phương (
Gọi tắt là phép khai phương )
Gv: Để khai phương của một số ta
làm như thế nào
? nếu biết căn bậc hai số học của một
số thì ta có thể tìm CBH của số đó
không
? Cho VD
? Căn bậc hai và CBHSH của một số
có gì giống và khác nhau
4 Củng cố: (7’)
Gv: Nhắc lại kiến thức cần nhớ trong
bài ?
Hs: thực hiện
*áp dụng làm bài tập số 1
Tương tự cho các ý còn lại
Gv: nêu đầu bài
Hs: thực hiện giải
* Bài số3Trang 6 SGK
Hs: sử dụng máy tính bỏ túi để tính
giá trị nghiệm của mỗi phương trình
*TQ: x = a
a x
x
2
0
Tìm CBHSH của : a) 49 b) 64 c) 81 d) 1,21 Giải
* Phép khai phương của một số:
- Dùng máy tính
- Dùng bảng số
*VD: Ta có CBHSH của 49 bằng 7 nên số
49 có hai căn bậc hai là 7 và -7
Bài tập 1(SGK- T6)
Ta có 11 là căn bậc hai số học của 121(vì
11 > 0 và 112 = 121 ) Vậy: 11 và -11 là căn bậc hai của 121
Tương tự:
- CBHSH của 144 là: 12 CBH của 144 là: 12 và -12
- CBHSH của 169 là: 13 CBH của 169 là: 13 và -13
- CBHSH của 225 là: 15 CBH của 225 là: 15 và -15
5 Hướng dẫn về nhà : (2’)
a Học bài theo SGK + vở ghi.
Làm các bài tập 1, 3 (T6) trong SGK
b Chuẩn bị giờ sau
- Gv: Soạn tiết 3
- Hs: Đọc trước bài §1 Căn bậc hai, phần 2: So sánh các căn bậc hai số học
Trang 5
Ngày giảng: 31/8/2011
Tiết 3
§1. CĂN BẬC HAI (tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Củng cố định nghĩa ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm
- Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
- Rèn kỹ năng so sánh các căn bậc hai số học
- Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Trò : Ôn lại khái niệm CBHSH đã học ở lớp 7.
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra sĩ số: (1’)
- Lớp 9B: /39- Vắng:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai số
học ?
? áp dụng tìm CBHSH của 25 ; 13
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: (15’)
Gv ở lớp 7, ta có cách so sánh: Nếu
a<b thì a b Ta cũng có thể chứng
minh ngược lại: Nếu: a b thì a < b
Và ta có định lí sau:
Hs Theo dõi và ghi định lí vào vở
Gv Định lí này có rất nhiều ứng dụng
trong giải toán Một trong những ứng
dụng đó là việc so sánh hai số thực bất
kì Ví dụ:
Gv Nêu VD và hướng dẫn Hs cách so
sánh
Hs Theo dõi cách so sánh và thực
hiện
Gv áp dụng cách so sánh trên, yêu cầu
Hs thực hiện ?4 vào bảng con theo
dãy
Hs Làm vào bảng con theo dãy bàn
- Định nghĩa: sgk
20; 0
a x x a
Đáp số : 5 và - 5; 13 và 13
2 So sánh các căn bậc hai số học:
Định lí: Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b a b
Ví dụ 2: So sánh:
a, 1 và 2 Giải: Ta có 1 < 2 nên 1 2 Vậy: 1 < 2
b, 2 và 5
Ta có: 2 4 và 4<5 nên 4 5 Vậy 2 < 5
?4 So sánh:
a, 4 và 15
Ta có: 4 = 16 15 Vậy: 4 > 15
b, 11 và 3
Trang 6Gv Lấy mỗi dãy 2 bài đại diện lên
bảng
Hs Nhận xét, bổ sung bài đại diện
Gv Kết luận về cách làm và kết quả
Gv Vậy để có thể so sánh hai số thực
bất kì, ta có thể thực hiện như thế nào?
Hs Trả lời miệng
Gv Nếu so sánh hai số hữu tỉ bất kì, ta
tiến hành so sánh bình thường, nếu so
sánh một số hữu tỉ và một số vô tỉ thì
ta sẽ so sánh như trên
Gv Hướng dẫn Hs giải VD3
Hs Theo dõi và thực hiện
Gv Treo bảng phụ có nội dung ?5
- Yêu câu Hs làm bài theo nhóm bàn
Mỗi nhóm làm một câu
Hs Thảo luận và làm bài theo nhóm
Gv Gọi hai nhóm đại diện lên bảng
trình bày cách làm và kết quả
Hs Dưới lớp nhận xét hai bài đại diện
Gv Kết luận về cách làm và kết quả
*Hoạt động 2 Luyện tập: (14')
Hs Thực hiện kiểm tra trên máy tính
và bằng thực hiện nhẩm
Gv Đưa bảng phụ ghi đề bài
Hs đọc đề bài hoạt động nhóm theo
yêu cầu của GV
Nhóm 1 - 2 Làm câu a -c
Nhóm 3 - 4 làm câu b - d
Muốn so sánh các căn bậc hai số học
ta làm như thế nào?
GV: Gọi hs đọc định lý
? áp dụng định lý làm phép so sánh
sau:
GV: Ghi đầu bài lên bảng
HS: lên Bảng làm
HS: ở dưới làm và nhận xét
GV : Sửa sai sót
4 Củng cố: (7’)
HS: Nắm vững định lý so sánh các căn
bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng
Hs: thực hiện
Ta có: 3 = 9 11 Vậy 11 > 3
Ví dụ 3: Tìm số x không âm biết:
a, x > 2 x > 4 x > 4 Vậy x > 4
b, x < 1 x< 1 x < 1 Vậy 0 < x < 1
?5 So sánh:
a, x > 1 x > 1 x > 1 Vậy x > 1
b, x < 3 x< 9 x < 9 Vậy 0 < x < 9
3 Luyện tập:
Bài 5 (SBT - 4)
So sánh (Không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi):
a) Có: 1< 2 1 < ⇒ 2 ⇒ 1 + 1 < 2 + 1 Hay 2 < 2 + 1
b) Có: 4 > 3 ⇒ 4 > 3 ⇒ 2 > 3
2 - 1 > - 1 Hay 1 < - 1
c) 2 31 > 10 d) ‒ 3 11 > - 12
Bài tập 4 (SGK- T.7)
Tìm số x không âm , biết:
ta có: nên x = 225
nên x = 49
Trang 7*Áp dụng làm bài tập số 4
Tương tự cho các ý còn lại c, x 2 ta có: x < 2
5 Hướng dẫn về nhà : (2’)
a Học bài theo SGK + vở ghi.
- Làm các bài tập 2 (Sgk-T.9); Bài: 7, 9 (SBT-T.7)
- Ôn tập định lý Py - ta - go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
Đọc trước §2 SGK.
b Chuẩn bị giờ sau:
- Gv: Soạn tiết 4
- Hs: Đọc trước bài §2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A
Trang 8
Ngày giảng: /9/2011
Tiết 4
§2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hs hiểu rõ và biết cách tìm ĐKXĐ (ĐK có nghĩa) của A
2 Kĩ năng:
- Tìm ĐKXĐ (ĐK có nghĩa) của A trong các trường hợp biểu thức A là đơn giản
3 Thái độ: Nhanh nhẹn, tinh ý, chính xác Tư duy Lôgíc
II Chuẩn bị:
Thầy: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập Phấn màu
Trò: Ôn tập về quy tắc tính GTTĐ của một số
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra sĩ số: (1’)
- Lớp 9B: /39 - Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ:(8 ').
Bài 1 So sánh: 7 và 48; 7 và 49; 7 và 50
Bài 2 Tìm số x không âm biết: x 15 x 225 x 225
Vậy: 0 x 225
Bài 3
Cho Hình chữ nhật ABCD có đường chéo BD = 5cm, canh DC = x cm
Tính độ dài cạnh BC theo x
Giải: Vì tam giác BCD vuông tại C nên theo định lí
Pitago, ta có: 52 = x5 + BC2 BC2 = 25 - x2 BC =
2
25 x
Gv Dưới dấu căn lúc này là một biểu thức chứa biến x, giá trị của nó phụ thuộc vào giá trị của biến x Khi đó 25 x 2 được gọi là một căn thức
Hoạt động của thầy và trò
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: (12’)
Gv Giới thiệu dạng tổng quát của căn
thức bậc hai Cách gọi biểu thức lấy căn
hay biểu thức dưới dấu căn Điều kiện để
Nội dung
1 Căn thức bậc hai:
?1
Xét ABC vuông tại B , theo định lý
Pitago ta có AB2 + CB2 = AC2
AB2 = 25 - x2
Trang 9căn thức bậc hai có nghĩa.
Hs Theo dõi và ghi bài vào vở
Gv Lấy một Vd minh hoạ Gọi Hs chỉ
rõ: biểu thức lấy căn, điều kiện để căn
thức có nghĩa
Hs Theo dõi và ghi bài
Gv Với điều kiện của căn thức bậc hai,
lấy một vài giá trị của x để minh hoạ
- Yêu cầu mỗi hs lấy hai Vd vào vở
Gv Kiểm tra Vd của 3 em đại diện trước
lớp và yêu cầu Hs nhận xét, đánh giá
Hs Nhận xét bài của bạn
Gv Chốt: Cách tìm điều kiện xác định
của căn thức bậc hai
* Hoạt động 2: (17’)
Gv Treo bảng phụ có nội dung Bài
6(10-sgk)
- yêu cầu hs làm bài theo nhóm theo dãy
bàn
Hs Làm bài
Gv Gọi hai Hs lên bảng điền kết quả
(mỗi em điền 2 ý)
Hs Nhận xét, bổ sung, đánh giá bài trên
bảng
GV: Đưa bảng phụ ghi bài tập
Bài 12 (SGK 11) Tìm x để mỗi căn thức
sau có nghĩa:
a/ 2𝑥 + 7 b/ ‒ 3𝑥 + 4
c/ 1 d/
‒ 1 + 𝑥 1 + 𝑥
2
4 Củng cố: (5’)
- HS nắm được điều kiện để A có
nghĩa
Do đó AB = 25-x2
Tổng quát:
là căn thức bậc hai của A A
có nghĩa khi A 0
A
Ví dụ 1:
có nghĩa khi 3x 0, hay x 0
?2
có nghĩa khi:
2x
5 5+2x 0 2x 5 x
2
5
Bài 6 (10-sgk)
a, có nghĩa khi: a 0
3
a
b, -5a có nghĩa khi a 0
c, 3a7có nghĩa khi a
3
7
d, 4-a có nghĩa khi a 4
Bài 12 (SGK 11)
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
a/ 2𝑥 + 7
có nghĩa 2x + 7 ⇔ ≥ 0 x ⇔ ≥ ‒7
2 b/ ‒ 3𝑥 + 4
có nghĩa -3x + 4 ⇔ ≥ 0 x ⇔ ≤ 4
3
1
- 1 + 𝑥>
có
1 > 0 ⟹ -1 + x > 0 ⟹ x < 0 d/ 1 + 𝑥2 cã nghÜa víi mäi x v×
x2 ≥ 0 víi mäi x ⟹ x2 + 1 ≥ 1 víi mäi x
Trang 10- Vận dụng được hằng đẳng thức
= vào làm bài tập
2
5 Hướng dẫn về nhà: (2’)
a Nắm vững cách tìm điều kiện để A có nghĩa
Tính A2 nếu A 0, A < 0
Làm bài tập: 12, 16 (SBT-T.5)
b Chuẩn bị giờ sau:
Gv: Soạn tiết 5
Hs: Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ
Trang 11
Ngày giảng: /9/2011
Tiết 5
§2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố cách tìm ĐKXĐ (ĐK có nghĩa) của A Biết cách chứng minh định lí
và vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức
a
2 Kĩ năng:
Vận dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức
3 Thái độ: Nhanh nhẹn, tinh ý, chính xác Tư duy Lôgíc.
II Chuẩn bị:
Thầy: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập Phấn màu
Trò: Bảng nhúm Ôn tập về quy tắc tính GTTĐ của một số
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra sĩ số: (1’)
- Lớp 9B: /39 - Vắng:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
2 Kiểm tra bài cũ:(7 ').
Tìm x để căn thức sau có nghĩa
a/ ‒ 2𝑥 + 3
b/ 4
𝑥 + 3
3 Bài mới
Hoạt động 1 (15’)
Gv Treo bảng phụ có nội dung ?3 (sgk)
- Yêu cầu Hs tính và thực hiện điền theo nhóm
Hs Thảo luận và làm bài theo nhóm
Gv Kiểm tra việc hoạt động nhóm của học
sinh
- Gọi một nhóm đại diện lên bảng điền kết quả
(gv cho Hs dùng phấn màu các cột a và a2 )
Hs Nhận xét, bổ sung kết quả trên bảng
Gv Gv Khi a<0 thì a2 có giá trị như thế nào?
(câu hỏi tương tự cho khi a0)
a/ ‒ 2𝑥 + 3 có nghĩa ⟺ -2x + 3
0 x
2 b/ 4 có nghĩa
4
𝑥 + 3 > 0
có 4 > 0 ⟹ x + 3 > 0 ⟹ x > -3
2 Hằng đẳng thức A2 = A
?3
Trang 12Hs Khi a < 0 thì a2 = -a.
Khi a = 0 thì a2 = 0
Khi a > 0 thì a2 = a
Gv Ta lại có: a a , vậy ta viết a2 =? để
được công thức tổng quát?
Hs a2 = a
Gv Giới thiệu nội dung định lí (sgk)
- Yêu cầu Hs đọc phần chứng minh (sgk)
Gv Nêu yêu cầu VD1 và gọi Hs đứng trả lời
Hs áp dụng định lí, tính và trả lời
Gv Phép tính sau đây đúng hay sai? Vì sao?
= -7
2
)
7
(
Hs Sai Vì a = x thì x luôn không âm
Gv Nêu yêu cầu VD2 (câu a và b) và yêu cầu
Hs rút gọn
Hs áp dụng định lí để rút gọn
Gv Hướng dẫn và phân tích kĩ cho Hs cách xác
định giá trị của biểu thức trong dấu GTTĐ
Hs Xác định thành thạo
Gv Nếu A là một biểu thức chứa biến thì ta
cũng có: A2 = A
Hs Ghi phần tổng quát vào vở
Gv Chốt lại định lí và Tổng quát
- Nêu yêu cầu VD4 và gọi một Hs khai phương
Hs Thực hiện khai phương
Hoạt động 2 Luyện tập (16’)
Gv Treo bảng phụ có nội dung đề bài: Khoanh
tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng
Bài 1 Với giá trị nào của x thì có nghĩa
2
1
x
A x > 1 B x 1 C x 1 D x 2
Bài 2 Giá trị của biểu thức (1 2)2 là:
A 1- 2 B 2 - 1 C 1 D đáp án khác
Bài 3 Giá trị của biểu thức 42 3 là:
A 3+1 B 31 C 2 D đáp án khác
Định lí:
a R, thì a2 = a
Ví dụ 2 Tính:
a, 122 = 12 = 12
b, (7)2 = 7 = 7
Ví dụ 3 Rút gọn:
a, ( 2 1)2 = 21 = 2-1
b, (2 5)2 =2 5 = 52
*Tổng quát: A2 = A
Ví dụ 4 Rút gọn:
a, A = (x2)2 = x2 TH1 nếu x-2 0 hay x 2 thì
A = x-2
TH2 Nếu x-2<0 Hay x<2 thì
A = -(x-2) = 2-x
b, a6 với a<0 Tacó: a6 (a3)2 a3 a3
2 Luyện tập:
Bài 1 có nghĩa khi:
2
1
x
1-x 0 x 1 Đáp án đúng: C
Bài 2 đáp án: B
1 2 2 1 ) 2 1
Bài 3 Đáp án A