II, Nội dung của chủ đề: 1, Các nội dung trẻ đã thực hiện tốt - TrÎ biÕt bß b»ng bµn tay, bµn ch©n, chui qua cæng mét c¸ch thµnh th¹o - Biết tên trờng, tên lớp, tên cô giáo, các hoạt độn[r]
Trang 1KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG tr×nh
Líp: 5 tuæi A Trường: Mầm Non Phóc Lợi Năm học: 2012 - 2013.
I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH LỚP:
- Tên giáo viên:
+Giáo viên 1: Đỗ Thị Kim Quỳnh
+Giáo viên 2: Trần Thị Hương
- Tổng số: 39 trẻ.Trong đó: 17trẻ trai, 22 trẻ gái, dân tộc: 34, khuyết tật: không
1) Thuận lợi:
*Cơ sở vật chất: Nhµ trường lu«n được cải tạo bổ xung kịp thời theo hướng đồng bộ dần dần đ¸p ứng nhu cầu dạy vµhäc Đặc biệt năm 2009 nhà trường được xây thêm 10 phòng học theo đề án kiên cố hoá trường học nay đã vào sử dụng.Lớp học là phòng xây sạch sẽ, khang trang
* Đội ngũ giáo viên: Chuẩn về trình độ, nhiệt tình, yêu nghề mến trẻ, tâm huyết với nghề, đoàn kết với đồng nghiệp, cónếp sống văn hoá lành mạnh
*Trẻ: Được phân lớp theo cùng một độ tuổi, đa số các cháu đã được học theo chương trình từ 4 tuổi trở lên, nên cũng
có một số nề nếp nhất định Nhìn chung các cháu đều khỏe mạnh
Trang 2*Hội cha mẹ phụ huynh: Đa số phụ huynh quan tõm, phối kết hợp cựng nhà trường và cụ giỏo để làm tốt cụng tỏc chămsúc giỏo dục trẻ, nhiệt tỡnh ủng hộ cộng đồng, cú trỏch nhiệm trong hoạt động của nhà trường
2) Khó khăn:
- Do vị trớ lớp học ở trờn tầng 2 nờn cụng tỏc đảm bảo an toàn cho trẻ gặp nhiều khú khăn
- Lớp còn nhiều trẻ suy dinh dưỡng, đồ dùng đồ chơi còn thiếu
- Trường là vựng khú khăn dõn cư phõn bố khụng đồng đều nờn việc trẻ ra lớp khú khăn, phụ huynh chủ yếu là làmnụng nghiệp nờn việc gúp cho con em học cũn chậm trễ
- Cơ sở vật chất còn hạn chế thiếu đồ dùng đồ chơi cho trẻ và giáo viên Sân trường chưa được xây, hệ thống hàng rào
t-ơng đối đảm bảo
- Trẻ cũn một số trẻ nhỳt nhỏt, khả năng ngụn ngữ cũn kộm,đối với giỏo viờn việc sử dụng mỏy vi tớnh cũn hạn chế
II MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC:
1) Phát triển thể chất.
* Tập vận động các nhóm cơ và hệ hô hấp
- Các động tác hô hấp hít vào thở ra
- Động tác phát triển cơ tay: Đa 2 tay lên cao, ra trớc, sang 2 bên( kết hợp với vẫy cổ tay, quay cổ tay, kiễng chân)
- Động tác lng bụng: Cúi ngời về phía trớc, quay sang trái, sang phải, nghiêng sang trái, nghiêng sang phải, ngửa ngời
ra phía sau kết hợp tay dơ lên cao, chân bớc sang phải, sang trái
* Các cử động bàn tay, ngón tay và tập làm một số việc đơn giản tự phục vụ trong sinh hoạt hàng ngày
- Vo, xoáy, xoắn vặn, búng ngón tay, vê, véo, miết, gắn , nối
- Đan, tết, thắt dây
-Lắp giáp, sử dụng bút, sử dụng kéo thủ công, sử dụng bàn chải đánh rang
* Tập các vận động cơ bản
Trang 3- Đi, chạy, giữ thăng bằng: Đi chạy theo đờng zíc zắc, đi kiễng gót, đi bằng gót chân, đi khụy gối Đi trong đờng hẹp, đitrên ghế thể dục, đuungs co một chân Chạy chậm
- Bật , nhảy: Bật tại chỗ, bật về phía trớc liên tục Bật liên tục vào vòng Nhảy xa khoảng 50cm Nhảy từ trên cao xuống khoảng35cm, Nhảy lò cò tại chỗ, về phía trớc Nhảy qua vật cản Bật tách khép chân
-Tung, ném, bắt: Tung bóng lên cao và bắt bóng Tung, đập bắt bóng tại chỗ Đi đập và bắt bóng Ném xa bằng 1 tay, 2tay Lăn và di chuyển theo bóng
- Bò, trờn, chèo: Bò bằng bàn tay và bàn chân Bò theo đờng zíc zắc Bò chui qua cổng Trờn kết hợp trèo qua ghế thểdục Trèo lên, bớc xuống cầu thang 2-3 bậc
2) Phát triển nhận thức.
* Khám phá khoa học:
+ Biết công dụng và chức năng và công dụng các bộ phận trên cơ thể, biết đặc điểm và công dụng , cách sử dụng các đồdung, đồ chơi So sánh sự giống và khác nhau của đồ dụng đồ chơi theo sự đa dạng của chúng Phân loại đợc đồ dùng đồ chơitheo 2- 3 dấu hiệu Đặc điểm công dụng, ích lợi của 4 nhóm phơng tiện giao thông
+ Biết đặc điểm, lợi ích và tác hại, điều kiện sống của cây, hoa quả con vật gần gũi Quá trình phát triển của cây, convật, các điều kiện sống, nơi sống của cây, con vật Quan sát phán đoán một số mối liên hệ đơn giản giữa cây cối, con vật vớimôi trờng sống của chúng với con ngời và giữa chúng với nhau, cách chăm sóc và bảo vệ cây cối So sánh sự giống và khácnhau của một số cây, con, hoa, quả Phân loại cây, con, hoa ,quả theo 2-3 dấu hiệu
+ Biết một số hiện tợng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa trong năm Sự thay đổi trong sinh hoạt của con
ng-ời và cây cối, con vật theo mùa.Các nguồn nớc, ích lợi của nớc với đng-ời sống con ngng-ời và cây cối, con vật, các trạng thái của nớc
và tính chất của nó Biết nguyên nhân gây nên ô nhiễm nguồn nớc, giữ gìn bảo vệ nguồn nớc, biết các nguồn ánh sáng, khôngkhí và sự cần thiết của nó với cuộc sống con ngời, cây cối và con vật
* Làm quen với một số khái niệm cơ bản về toán
+ Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng, nhận biết các chữ số và số lợng trong phạm vi 10, tách gộp các nhóm
đối tợng và đếm Nhận biết ý nghĩa của các con số đợc sử dụng trong cuộc sống hàng ngày Nhận biết các hình khối, ghép cáchình khối đó để tạo đợc một hình mới Phát hiện quy tắc sắp xếp và tiếp tục làm theo quy tắc đó, tìm chỗ không đúng theo quy
Trang 4tắc Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau Đo độ dài các vật bằng một đơn vị đo, so sánh và diễn đạt kết quả đo.Phân biệt ngày hôm qua, hôm nay và ngày mai Xác định các hớng của đồ vật, của bản thân.
* Khám phá về xã hội
+ Có một số hiểu biết về bản thân nh họ tên, ngày tháng năm sinh, đặc điểm bên ngoài, vị trí của trẻ trong gia đình Cácthành viên trong gia đình, họ hàng thân thích gần gũi nghề nghiệp của từng ngời Những đặc điểm nổi bật của trờng mầm non,công việc của các cô các bác trong trờng mầm non Đặc điểm, sở thích của các bạn, các hoạt động của trẻ trong trờng mầmnon Biết đặc điểm của một số nghề trong xã hội, nghề truyền thống của địa phơng: Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động
và ý nghĩa của các nghề đó trong xã hội Biết một số di tích, danh lam thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hóa nổi bật của quêhơng đất nớc
3) Phát triển ngôn ngữ
- Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu và suy nghĩ bằng nhiều loại câu
- Trẻ hiểu được một số từ trái nghĩa
- Tham gia vào các hoạt động ngôn ngữ: Đọc thơ, kể chuyện, ca dao
- Nhận dạng chữ cái và phát âm các âm đó
- Biết cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của câu thơ và ngữ điệu của lời nói
- Tự tin, lễ phép trong giao tiếp
4) Phát triển tình cảm - kỹ năng xã hội.
- Có ý thức về bản thân, mạnh dạn giao tiếp với những người gần gũi
- Hợp tác, chia sẻ với bạn trong các hoạt động
- Có hành vi ứng xử đúng đắn với bản thân và người xung quanh
Trang 5- Có khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc với con người, sự vật gần gũi.
- Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt, trường lớp mầm non, nơi cộng đồng
- Giữ gìn và bảo vệ môi trường, bỏ rác đúng nơi quy định, chăm sóc con vật nuôi, cây trồng, có ý thức giữ gìn đồ dùng
đồ chơi, có ý thức tiết kiệm
- Thích nghe hát và vận động theo nhạc, thich vẽ, xé dán, xếp hình
- Vui vẻ nhận và thực hiện công việc được giao đến cùng
3 Gia đình 1 Gia đình của bé 1 08/10- 12/10/2012
2 Nhu cầu của gia đình 1 15/10- 19/10/2012
Trang 63 Gia đình sống chung một ngôi nhà 1 22/10- 26/10/2012
3 Ngày hội của bà, của mẹ, cô giáo[ 1 04/03- 08/03/2013
4 Phơng tiện và quy định giao thông
đờng thủy, đờng hàng không 1 11/03- 15/03/2013
1 Quê hơng yêu quý 1 01/4- 05/4/2013
2 Đất nớc Việt Nam diệu kỳ 2 08/4- 12/4/2013
3 Bác Hồ với các cháu thiếu nhi 1 15/4 - 19/4/2013
10 Trờng tiểu học 1 Trờng tiểu học 1 22/4 - 26/4/2013
2 Bé chuẩn bị vào lớp một 2 29/4 - 10/5/2013 Ôn tập cuối năm
ổn định tổ chức
Trang 7(Thời gian thực hiện từ ngày 20/08/2012 đến 24/08/2012)
- Trẻ yêu trường, yêu cô
giáo và mong muốn đợc đi học
- Rèn kỹ năng giao tiếp, phát triển ngôn ngữ mạch lạc
- Lớp học sạch sẽ gon gàng, tranh ảnh
và đồ dùng đồ chơi theo chủ đề chủ
điểm, tâm lý cho trẻ
- Điểm danh trẻ
- Giới thiệu tên cô giáo
- Cho trẻ giới thiệu tên mình, học ở trờng, lớp, cô giáo nào?
- Chia thành các tổ viên cho trẻ nhận biểu tợng
- Giáo dục trẻ đoàn kết với bạn bè
- Cô tạo tâm lý cho trẻ khi vào lớp
- Chào trẻ và khuyến khích trẻ chào cô, chào các bạn
- Cho trẻ chơi làm qun với các trò chơi ở các góc
- Hớng dẫn trẻ xếp đồ chơi gọn gàng đúng nơi quy
- Một số bài hát, bài thơ đã học
- Đàm thoại, khuyến khích, động viên (lồng nội dung giáo dục)
- Quay chính xác các phía, phối hợp tốt các giác quan
- Sân bằng phẳng, trang phục gon gàng, hiệu lệnh rõ ràng
- Cho trẻ xếp hàng theo đội hình hàng ngang, dọc
- Hô hiệu lệnh cho trẻ thực hiện (sửa sai cho trẻ)
- Giáo dục trẻ tính tập thể đoàn kết, phát triển địnhhớng không gian
Thứ 6
(Ngày 24/08/2012)
- Bước đầu hình th nh cho ành cho trẻ thói quen ngồi học trật - Chuẩn bị một số
câu hỏi trò chuyện
- Cô đón trẻ v o lành cho ớp nhẹ nh ng, tình cành cho ảm, tạo tâmthế tốt cho trẻ
Trang 8- Rèn cho trẻ thói
quen ngồi học tự, lắng nghe v trành cho ả lời câu
hỏi của cô giáo
với trẻ - Cô tập cho trẻ thói quen ngồi học, cô dùng câu
hỏi trò chuyện với trẻ về tên, tuổi của trẻ, tên bố,
mẹ trẻ, tên cô giáo
Chủ đề 1:
Trờng Mầm Non
(Thời gian thực hiện từ ngày 27/08 - 31/08/2012)
I) Mục tiêu của chủ đề
1) Phát triển thể chất:
- Phát triển các cơ nhỏ của đôi bàn tay Thông qua các hoạt động khác nhau, theo từng chủ đề nhánh
- Phát triển các cơ lớn thông qua các bài tập vận động, các trò chơi vận động, phù hợp với chủ đề
- Phát triển các giác quan, hiểu các sự vật hiện tợng khác nhau qua MTXQ
2) Phát triển nhận thức:
- Biết tên trờng tên lớp, tên cô giáo, tên các bạn, biết công việc của cô giáo
- Biêt đặc điểm của trờng mầm non, và ý nghĩa của việc đến trờng
- Hiểu đợc một số sự vật hiện tợng MTXQ trong trờng mầm non
3) Phát triển ngôn ngữ :
- Mở rộng giao tiếp thông qua chủ đề nhánh ,nh trò chuyện, kể chuyện, thảo luận
- Biết sử dụng một số từ mới , hiểu đợc 1 số từ khó, không nói ngọng, biết giao tiếp với mọi ngời xung quanh
- Biết bộc lộ cảm xúc của bản thân
4) Phát triển thẩm mĩ :
- Biết yêu quí giữ gìn, đồ dùng, đồ chơi của trờng, lớp
- Biết cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi qui định
- Yêu quí thiên nhiên, thích đến trờng có bạn bè và cô giáo
5) Phát triển tình cảm xã hội ;
-Trẻ nhận biết một số mối quan hệ ( bạn bè, cô giáo ,trẻ )
- Biết chia sẻ quan tâm đến ngời khác
- Biết lắng nghe ngời khác nói
II) Mạng nội dung
Trang 9Thời gian thực hiện: (27/08/ - 31/08/2012) Thời gian thực hiện:
(03/09 - 14/09/2012) Nội dung:
- Trẻ biết tên trờng lớp địa chỉ, các khu vực trong trờng,
cổng trơng, các lớp học, biết nhiệm vụ, nơi làm việc của các
cô các bác trong trờng, các bác cấp dỡng, bảo vệ, y tế
- Thông qua các bài hát câu chuyện bài thơ,sản phẩm tạo
hình trẻ thêm yêu trờng lớp, cô giáo và các bạn
- Trẻ biết dùng tay để bắt bóng
- Nhận biết số lợng 1,2.chữ số 1,2.Trẻ biết so sánh chiều dài
hai đối tợng
- Trẻ biết đọc thơ diễn cảm,hiểu nội dung bài thơ
- Trẻ biểu diễn tự nhiên các bài hát, bài thơ
- Biết giữ gìn cây xanh, giữ cho môi trờng xanh, sạch, đẹp
Nội dung:
- Trẻ biết tên lớp, tên cô giáo, công việc của cô giáo, tên bạn
- Biết xng hô với cô giáo, các bạn, chơi hoà thuận, đoàn kết
- Biết tên gọi một số đồ dùng, đồ chơi trong lớp
- Biết bò bằng bàn tay cẳng chân và chui qua cổng
- Ôn số lợng 4, nhận biết chữ số 4 Ôn nhận biết hìnhvuông,hình chữ nhật,hình tam giác
31/8/2012)
Nhánh 2: Lớp học của bé
từ ngày (03/9 - 14/9/2012)
Phát triển thể
chất - Thi bắt bóng giỏi - Vợt chớng ngại vật
- Đi trên ghế thể dục, đầu đội túi cát
- TC: Nhảy tiếp sứcPhát triển
nhận thức - Ôn số lợng 1,2 nhận biết chữ số 1,2 ôn so sánh chiều dài.
- Trò chuyện về trờng mần non thân yêu của bé
- Ôn số lợng 3,4 nhận biết số 3,4
Ôn so sánh chiều rộng
- Tìm hiểu những bí mật trong lớp học của bé
- Ôn số lợng 4, nhận biết chữ số 4
Ôn nhận biết hình vuông, hình chữnhật, hình tam giác
Trang 10- Tỡm hiểu về cụng việc của cụgiỏo
- DH: Em đi mẫu giáo
- Nghe: Ngày đâu tiên đi học
- TC: Tai ai tinh
- Vẽ khuân mặt bạn trai (mẫu)
- VĐTN: Trường mẫu giáo yêu thương
- NH: Đi học
- TC: Nghe tiếng hát tìm đồ vật
- Vẽ bạn gái (Mẫu )
- VĐTN: Vờn trờng mùa thu
- Nghe: Ngày vui của bé
(Từ ngày 27/8 đến 31/8/2012)
1) Kết quả mong đợi :
- Trẻ biết tên trờng, lớp, địa chỉ, biết nhiệm vụ của các cô các bác trong trờng
- Thông qua các bài hát câu chuyện bài thơ, sản phẩm tạo hình trẻ thêm yêu trờng lớp, cô giáo và các bạn
- Trẻ biết dùng tay để bắt bóng
- Nhận biết số lợng 1,2, Chữ số 1,2, Trẻ biết so sánh chiều dài hai đối tợng
- Trẻ biết đọc thơ diễn cảm, hiểu nội dung bài thơ, hiểu nội dung cõu truyện
- Trẻ biểu diễn tự nhiên các bài hát bài thơ
- Biết giữ gìn cây xanh, giữ cho môi trờng nhà trờng xanh, sạch, đẹp
2) Kế hoạch hoạt động.
Trang 11- Tay: Tay đa ngang
gập trớc ngực
- Chân: Đa chân
ra trớc và lên cao
- Bụng: Đứng nghiêng ngời sang 2 bên
- Bật: Chụm tách chân
- KT: Trẻ biết tập
đúng, tập thành thạobài thể dục sáng theo lời bài hát: T-ờng chúng cháu đây
là trờng mầm non
- KN: Phát triển các cơ, phối hợp nhịp nhàng giữa tay và chân
- GD: Trẻ hứng thú tham gia vận động,
có thói quen thể dụcbuổi sáng
- Sân tập phẳng, sạch sẽ
- Trang phục gọn gàng
- Các động tác thể dục
- Xắc xô
*HĐ1: Khởi động: cho trẻ đi thành vòng tròn
kết hợp đi, chạy các kiểu chân
- TCVĐ: cáo và thỏ
*KPKH:
- Trò chuyện về trờng mầm non thân yêu của bé
*HĐLQV Toán
- Ôn số lợng 1,2 nhận biết chữ số 1,2
ôn so sánh chiều dài
Góc phân vai - Cô giáo
- Gia đình
- Bán hàng đồ dùng học tập - KT: Trẻ biết tự vào góc lấy ký
-Đồ chơi BH(cây xanh,đồ dùng học
Trang 12Hoạt động
góc
hiệu PV chơi, trẻ biết chơi theo sự gợi ý của cô
- KN: Rèn kn dạy học, củng cố các
kỹ năng đã học nh: cắt dán, nặn,
âm nhạc
- GD: Đoàn kết khi chơi, nhờng nhịn khi chơi, cất
đồ dùng đồ chơi vào nơi quy định
trẻ chọn góc
- Bật nhạc cho trẻ vào góc chơi cô bao quát ổn định góc chơi cho trẻ
*HĐ2: hớng trẻ vào góc
chơi
- Cô bao quát và hớng dẫn trẻ chơi trong góc chính (Phân vai, xây dựng)(Trẻ xây hàng rào cha thẳng,trồng hoa,cây cha
đẹp cô can thiệp, gợi ý trẻ)
- Xử lý các tình huống sảy
ra trong khi chơi, đổi vai chơi cho trẻ
Hớng trẻ liên kết các nhómchơi,góc chơi
- Bổ sung đồ chơi cho trẻ kịp thời, nhận xét chơi.Mởrộng nội dung chơi cho cỏcbuổi sau
*HĐ3: kết thúc quá trình
chơi
- Nhắc trẻ ở các góc cất dần đồ chơi
- Bật nhạc cho trẻ cất đồ chơi và ký hiệu
Góc xây dựng
- Xây trường mầm non của bộ
- Gạch nhựa,hàng rào, cây, hoa, sỏi, ĐClắp ghép
Góc nghệ thuật
- Xé dán lá cây, bồi tranh về đồ dùng tr-ờng MN
- Múa hát về trờng mầm non
-Tranh rỗng, que,hột hạt
- Đàn, đài, thanh gõ
Góc học tập
- Xem tranh ảnh, làm sách về trờng mầm non - Kể truyện theo tranh, làm sách
toán
-Tranh ảnh về trờng MN, sáp màu, giấy vụn, đất nặn
Góc thiên nhiên
- Chăm sóc cây cảnh - Hạt rau,bồn đất, xén bình tới
Hoạt động
ngoài trời
- QS: Lớp học
- VĐ: Mèo đuổi chuột
- TD: dây, lá, vòng, bóng, phấn
- Thơ: Cô và mẹ
- QS: Đèn hiệu giao thông
- VĐ: Lộn cầu vồng
- TD: Xếp sỏi hột hạt
- QS: Phòng giám hiệu
- VĐ: Trời nắng, trời ma
- TD: Nhặt lá, xếp hình
- QS : Nhà bếp
- VĐ: Kéo co
- TD: vòng, phấn, lá, sỏi, cát
- QS : Vờn trờng
- VĐ: Đuổi bóng
- TD: Vẽ phấn, nhặt lá dụng
Hoạt động - LĐVS: Dạy trẻ lấy cất Đ dùng cá - Hớng dẫn trẻ TChơi “Tìm bạn - LQ bài thơ “ Cô giáo của em” - TC “Nhảy tiếp sức” - BDVN: Các bài về chủ điểm
Trang 13nhân đúng nơi quy định
Trẻ hăng hái phỏt biểu
Một số trẻ còn mảichơi
Trẻ hứng thú học Trẻ ngoan ngoãn
3) Kế hoạch Hoạt động từng ngày.
2 tay, không làm rơi bóng
- KN: Trẻ biết phối hợp các giác quan để bắt bóng
- GD: tinh thần thể dục vàtính kiên trì của trẻ
- Mỗi trẻ 1 quả
bóng
- Sân tập bằng phẳng, sạch
- Các động tác thể dục
trẻ tập 2-3lần (cô sửa sai) lần 3 kết hợp với lấy đồ chơitrong lớp học
+TCVĐ: Cô gthiệu tên TC, cách chơi ,trẻ chơi 2-3 lần
*HĐ4: - Hồi tĩnh: Trẻ đi lại nhẹ nhàng 1- 2 vòng.
*HĐKPKH:
- Trờng mầm non
- KT: Trẻ biết trờng MN Phúc Lợi nằm trên địa bàn xã Phúc Lợi
Biết các cô bác trong ờng và công việc của họ, biết đồ chơi, lớp học
tr KN: Rèn kỹ năng trả lời
- Tranh về trờng mầm non
Trang 14tr-thân yêu câu hỏi, quan sát, ghi nhớ
số 1,2 Luyện tập so sánh chiều dài
- KN: nói đúng ngôn ngữ
toán học, ghi nhớ có chủ
định, kỹ năng so sánh
- GD: Giữ gìn đồ dùng đồchơi
- Mỗi trẻ 3 băng giấy màu: xanh,
*HĐ1: Trò chuyện về đồ chơi trong lớp
- Luyện tập so sánh chiều dài nhận biết số 1,2: So sánh
2 băng giấy xanh đỏ Nhận xét 2 băng giấy nh thế nào? chọn thẻ số giơ lên Tơng tự so sánh dây len nhậnxét Giơ thẻ số
- KN: Rèn kỹ năng ghi nhớ có chủ định, phát triển ngôn ngữ mạch lạc,đọc thơ diễn cảm
- Cô thuộc bài thơ
- Tranh minh hoạ, sách tranh chữ to,xắc xô, đàn oocgan
- Cô đọc lần 2 nói qua về nội dung bài thơ
- Lần 3 cô đọc thơ sử dụng tranh minh họa
* HĐ3: Giúp trẻ hiểu nội dung bài thơ.
- Cô đọc bài thơ gi? Bài thơ nói về ai? Tác giả tả cô
Trang 15- GD: Yêu quý và tôn trọng cô giáo, mong muốn đợc đến trờng mầmnon, chăm chỉ học tập.
giáo nh thế nào? Câu thơ nào thể hiện điều đó (lồng nội dung giáo dục)
*HĐ4: Trẻ đọc thơ.
- Trẻ đọc thơ theo các hình thức khác nhau, lớp, tổ, nhóm, cá nhân, đọc nâng cao Cô sửa sai Trẻ đọc thơ kết hợp môi trờng xung quanh, âm nhạc, thể dục
*HĐ5: Chuyển sang hoạt động khác.
Biết tạo ra sản phẩm đẹp
- KN: Rèn kỹ năng gắn
đính, tạo dáng và sự khéoléo của đôi tay
- GD: Trẻ yêu quý bạn
bè, giữ gìn sản phẩm cuả
mình, của bạn
- Một số sản phẩmgợi mở
- Đất nặn, bảng con, đĩa
- Khăn lău tay
- Bàn trng bày sản phẩm
*HĐ1: Trò chuyện
Cô cho trẻ nói về những đồ chơi trong lớp mẫu giáo với những ngời bạn trong lớp (lồng nội dung giáo dục)
*HĐ2: Hớng dẫn hoạt đông tạo hình
a, Trẻ quan sát và đàm thoại về một số mẫu nặn
- Trẻ nêu ý định nặn, cô phát triển và gợi ý theo ý tởngcủa trẻ
Trang 16- KN: Phát triển tai nghe
âm nhạc và hát hòa giọngcùng tập thể
Nhanh nhẹn, hoạt bát khi tham gia trò chơi
- GD: Trẻ yêu ca hát, thích đợc đi học, ngoan ngoãn, vâng lời cô giáo trong giờ học
- Cô thuộc bài hát
- Đàn, băng
đài, xắc xô
- Mũ chóp
*HĐ1: Trò chuyện cùng trẻ về trờng mầm non, niềm
vui khi đến trờng (lồng GD)
*HĐ2: Hớng dẫn hoạt động âm nhạc
a, Dạy hát: Cho trẻ khá hát mẫu, giới thiệu tên bài hát
- Cô hát mẫu thể hiện cử chỉ điệu bộ giới thiệu tên tác giả
- Đàm thoại về nội dung bài hát
+ Bạn nhỏ đi học trong thời gian nào? Cảnh vật trên ờng nh thế nào?
đ-+ Cô giáo đã khen bạn nhỏ điều gì?
+ Đến trờng cô giáo đã dạy bạn nhỏ những gì?
+ Bé chăm ngoan thì bé sẽ làm gì?
- Cho trẻ hát dới nhiều hình thức khác nhau (chú ý sửa sai cho trẻ)
b Nghe hát.
- Cho trẻ nghe nhạc không lời, đoán tên bài hát
- Cô hát cho trẻ nghe, giới thiệu tên bài hát
- Đàm thoại về nội dung bài hát( lồng giáo dục)
Trang 17- Làm quen những
nét cơ bản
- KT: Trẻ biết cách cầm bút, thể hiện các nét cơ bản
- KN: Chú ý quan sát,cầm bút, ghi nhớ có chủ định
- GD: Trẻ yêu thích môn học, giữ gìn đồ dùng học tập
- Bàn ghế đúng quy cách
- Cô cùng trẻ đọc bài thơ trong vở bộ tập tô, tô những
nét cơ bản trong vở.( cô giúp đỡ những trẻ gặp khó khăn)
*HĐ3: Nhận xét tuyên dương:
- Cô động viên cả lớp, cho trẻ nhận xét bài của bạn,
giới thiệu bài của mình, cô nhận xét chung động viên khuyến khích trẻ cố gắng hơn nữa trong các buổi học sau
Nhánh 2: Lớp học của bé
(Thời gian thực hiện từ 03/09-14/09/2012)
1) Kết quả mong đợi ( tuần 1)
- Trẻ biết tên lớp mình học, biết các khu vục trong lớp.
- Biết xng hô với cô giáo, các bạn, chơi đoàn kết thân ái với các bạn trong lớp
- Biết tên và cách sử dụng một số đồ dùng, đồ chơi trong lớp
- Trẻ biết các hoạt động trong lớp,
- Biết bò bằng bàn tay cẳng chân và chui qua cổng
- Thông qua các bài hát câu chuyện bài thơ, sản phẩm tạo hình trẻ thêm yêu trờng lớp, cô giáo và các bạn
Trang 18- ĐT Tay: Đa tay ra phía trớc,gập trớc ngực
- ĐT Chân: Đứng đa chân ra phía trớc, lên cao
- ĐT Bụng: Đứng cúi gập ngời về phía trớc
- ĐT Bật: Bật tách khép chân
( Tập kết hợp với lời bài hát GácTrăng )
- KT: Trẻ tập đúng các động tác thể dục theo lời bài hát:
"Gác trăng"
- KN: Phối hợp nhịp nhàng giữa tay
và chân
- GD: Nghiêm túctrong giờ tập
Không xô đẩy bạn
- Sân tập phẳng,sạch sẽ
- Trang phục gọn gàng
- Các động tác thể dục
- Xắc xô
*HĐ1: Khởi động: cho trẻ đi thành vòng tròn
kết hợp đi, chạy các kiểu chân
Trang 19ghế td đầu đội túi cát
-TCVĐ: nhảy tiếpsức
*KPKH:- Tìm
hiểu những bí mật trong lớp học của bé
- Ôn số lợng 3,4 nhận biết số 3,4
Ôn so sánh chiều
rộng.)
- Vẽ khuân mặt bạntrai (mẫu) -Thơ: Gà học chữ giáo yêu thương- NH: Đi học
-TC: Nghe tiếng hát tìm đồ vật
-Trẻ biết nhập vai chơi - Bộ đồ nấu ăn, đồ dùng học tập *HĐ1: Trò chuyện h-ớng trẻ về góc
- Bật nhạc cho trẻ vào lấy ký hiệu, lấy đồ chơi, tự phân vai chơi
*HĐ2: Quá trình chơi.Cô bao quát trẻ lấy đồchơi, vào góc phân vaiquan sát, hớng dẫn trẻnếu trẻ gặp khó khăn.+ Gợi ý liên kết vaichơi
đi bao quát tất cả cácnhóm khác can thiệpnếu trẻ cần.Gợi ý trẻ
mở rộng nội dungchơi cho cỏc buổi sau
*HĐ3: Kết thúc quátrình chơi
Bật nhạc trẻ tự cất đồchơi, cất ký hiệu + Cô cất cùng trẻ nhắctrẻ cất đồ dùng đúngnơi quy định, cất đồchơi từ trong ra ngoài
GXD - Xây trờng mầm non. - Trẻ biết xây theo đúng mô hình. - Các khối gỗ,cây xanh, đồ phù trợ
GHT
- Tìm cắt chữ o,ô,ơ
- Xem tranh truyện
- Tìm cắt số 3,4, sosánh chiều rộng
- Làm album về trường mầm non, cỏc hoạt động trongtrường mầm non
-Trẻ biết tìm chữ đểcắt dán, biết xem tranh, nhận biết cáchình
-Tô mầu đúng hình vẽ
- Truyện sách cũ hồ, kéo, keo dán, quyển anbum
GNT
- Vẽ, nặn, tô, bồi tranh về đồ dựng đồchơi trong lớp, trong trường m bộành cho học
- Trẻ biết dùng các
kỹ năng đã học để tạo ra sản phẩm
- Trẻ múa hát tự nhiên
- Nguyên vật liệu thiên nhiên, đàn, xắcxô, phách tre
- Trẻ biết trồng cây
đúng quy trình
- Khăn lau, bình tới
- Cát, khuôn, nớc rửatay, cõy xanh, dụng
cụ trồng cõy
Trang 20Hoạt động
ngoài trời
- QS: Đồ chơi ngo i trành cho ời
- TCVĐ: ễ tụ về bến
- TD: Vẽ phấn, xếp sỏi
- QS: Đường giao thông
- VĐ: Mốo đuổi chuột
- TD: Vẽ phấn xếp hinh, nạn đồ chơi
- QS: Thời tiết trong ngày
- VĐ: Lộn cầu vồng
- TD: Chơi với phấn,chơi với nước
- QS: Cây b ngành cho
- VĐ: Múa s tử
- TD: Vẽ phấn, nhặt lárụng
Hoạt động
chiều
- LĐVS: Hớng dẫntrẻ xếp dép gọn gàng, đúng nơi quy định
- Đọc đồng dao ca dao
- LQ với vở toán
- Hớng dẫn trẻ TChơi “ Bạn thích làm gì “
- QS một số biển báo giao thông
- LQ bài thơ “G ành cho học chữ"
- Ôn chữ cái : o,ô,ơ
- LQ : VĐTN Trường mẫu giáo yêu thương
- BDVN: Các bài về chủ điểm, về chủ đề
- Nêu gơng cuối tuần
Trẻ hứng thú thamgia các hoạt động
Trẻ biết cách chơi, chơi đúng luật trò chơi nhảy tiếp sức
- KN: Rèn khả năng vận động đi cho trẻ
- Các động tác thể dục
- Trang phục gọn gàng
- Sân tập phẳng, sạch sẽ
Trang 21- GD : Nghiêm túc trong giờ học, không xô
đẩy bạn
Đoàn kết, có tinh thần tập thể
Vâng lời cô giáo
- 2 ghế thể dục -10 túi cát
- Cô cho trẻ thực hiện
- Trẻ tập lần lợt: 2 bạn tập/ lần
- Trẻ tập lần2: Thi đua giữa 2 tổ (cô chú ý sửa sai)
- Cô hỏi trể tên vận động và gọi trẻ lên tập củng cố.TCVĐ : Nhảy tiếp sức
- Giới thiệu tên trò chơi "Nhảy tiếp sức" Cho trẻ nhắc lại cách chơi, luật chơi, trẻ chơi 2-3 lần
*HĐ4: Hồi tĩnh : Đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng rồi vào lớp.
Trang 22- KN: Chú ý quan sát, ghi nhớ có chủ định, khả năng diễn đạt, phát triển ngôn ngữ mạch lạc.
- GD: Trẻ biết yêu lớp, bảo vệ đồ dùng của lớp
- Lớp học và đồ dùng đồ chơi có trong lớp
- Cô cho trẻ quan sát và nêu nhận xét
- GD trẻ biết yêu lớp, biết bảo vệ đồ dùng của lớp Đoàn kết với bạn bè
Luyện tập so sánh chiều dài
- KN: Rèn kỹ năng chơi
TC ôn
- GD: Trẻ biết yêu ờng lớp
tr Mỗi trẻ 1tờ giấy
đỏ,2 vàng, 3băng bằng nhau băng còn lại hẹp hơn, thẻ số 1,2,3,
*HĐ1: Trò chuyện
*HĐ2: Ôn luyện
+ Luyện tập nhân biết số 3: Cho trẻ tìm xung quanh lớp
đồ dùng đồ chơi có số lợng là 3 và làm theo yêu cầu của cô
- Mẫu nặn
- Đất nặn, bảng
*HĐ1: - Trò chuyện với trẻ về cỏc bạn trong lớp.
*HĐ2: - Hớng dẫn hoạt động tạo hình
a, Cho trẻ quan sát nhận xét mẫu
- Cho trẻ khá vẽ mẫu, nêu lên kinh nghiệm
Trang 23Vẽ khuõn mặt bạn
trai
(mẫu)
hình dạng và tác dụng của các bộ phận đó
- KN: Rèn cho trẻ kỹ năng mô tả, vẽ, tô màu
- GD:Yêu quý cac bạn
b, Trẻ thực hiện
- Cô bao quát hớng dẫn cho trẻ nặn
c, Trng bày sản phẩm: Cho trẻ trng bày sản phẩm, cônhận xét chung động viên khen ngợi cả lớp, trẻ nhận xétsản phẩm của mình, của bạn, (lấy mẫu của cô làm trungtâm)
- KN: Rèn kỹ năng đọcthơ diễn cảm
- GD: Trẻ chăm học, chỳ ý lắng nghe khi cụ giảng bài
-Tranh minh hoạ, thơ chữ to
- Nội dung tích hợp: MTXQ, Âm nhạc, Thể dục
*HĐ1: - Trò chuyện về mùa thu (lồng nội dung GD)
*HĐ2: Đọc thơ cho trẻ nghe
- Giới thiệu tên bài thơ cho trẻ khá lên đọc mẫu lần 1
- Cô đọc thơ diễn cảm thể hiện cử chỉ điệu bộ, giới thiệu tên tg
*HĐ3: Đàm thoại, trích dẫn, giảng giải.
- Cô đọc bài thơ gì? Do ai sáng tác? Bài thơ nói về gì? Khi đến lớp cô dạy chữ gì? Gà trống đã làm ntn? Câu thơ nào thể hiện điều đó? Cô gà mái mơ đã làm gì khi không làm đợc bài? Đến môn tập viết thì diễn biến câu chuyện sảy ra ntn?- Trẻ đọc thơ cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân cô sửa sai Trẻ đọc thơ kết hợp MTXQ, âm nhạc, thể dục (đọc nâng cao)
- Trẻ nhắc tên bài thơ, một trẻ khá đọc
*HĐ3: - Chuyển sang hoạt động khác.
Trang 24- KN: Phát triển tainghe âm nhạc, phối hợpcác giác quan.
- GD: Trẻ yêu mùa thu
Hứng thú tham gia vàohoạt động âm nhạc
- Cho trẻ khá vận động theo tiết tấu lời ca, nêu lên kinh nghiệm của bản thân Cô vận động mẫu và phân tích kỹ năng Cho trẻ thực hiện theo các hình thức (chú ý sửa saicho trẻ)
c,Nghe hát bài: Đi học
- Cho trẻ nghe nhạc không lời, đoán tên bài hát Cô hát cho trẻ nghe lần 1, giới thiệu tên bài hát, đàm thoại về nội dung Lần 2 cô hát mời trẻ hởng ứng cùng cô
- Trò dùng cuả trẻ:
Quả bóng, cô giáo,lá cờ
- Thẻ chữ cái O,
Ô, Ơ kích thớclớn
- Bài hát về trờngmầm non
*HĐ1: Trò chuyện hớng vào bài
Cô và trẻ trò chuyện về trờng, lớp mầm non, đồ dùng đồchơi trong trờng, lớp của bé
*HĐ2: Hớng dẫn trẻ làm quen chữ O, Ô, Ơ.
*Chữ O: Cô cho trẻ chơi "trốn cô' để đa quả bóng ra vàhỏi trẻ: Đây là cái gi?(Quả bóng)
- Trẻ đọc từ "Quả bóng" 2 - 3 lần
- Cô giới thiệu chữ O, cô phát âm"O"
- Cô cho trẻ phát âm, con thấy chữ o giống cái gi?(hìnhtròn, cái vòng)
Trang 25Phân biệt sự giống và khác nhau giữa các chữ
Trẻ hứng thú tham giavào hoạt động
Đồ dùng của trẻ:
Rổ đồ chơi có thẻchữ cái O, Ô, Ơ
Trẻ thuộc bài thơ:"
Nghe lời cô giáo"
- Cô chốt lại: Chữ O có 1 nét cong tròn khép kín, cô giớithiệu các kiểu chữ O, liên hệ XQ lớp
Cô cho trẻ chơi và nhận xét
*Kết thúc: chuyển hoạt động khác
1) Kết quả mong đợi ( Tuần 2)
- Trẻ biết trong trờng học có nhiều lớp học và có các độ tuổi khác nhau, biết mình là các anh chị lớn nhất trong trờng mầm non
- Biết các công việc của cô giáo trong trờng mầm non
- Biết tên gọi, công dụng và chất liệu của các loại đồ dùng đồ chơi khác nhau có trong lớp học
- Biết bò bằng bàn tay cẳng chân và chui qua cổng
- Thông qua các bài hát câu chuyện bài thơ, sản phẩm tạo hình trẻ thêm yêu trờng lớp, cô giáo và các bạn
- Biết số lợng 4 và chữ số 4, nhận biết các hình và sự khác biệt chúng thông qua đặc điểm riêng
- Biết chăm sóc cây xanh, giữ cho môi trờng nhà trờng xanh, sạch, đẹp
2) Kế hoạch các hoạt động.
Trang 26chuyện - Trò chuyện về lớp học của bé, đồ dùng đồ chơi và các hoạt động trong lớp.- Trò chuyện về các hoạt động của cô giáo, của trẻ và các bạn trong lớp
- Gọi tên chức năng của các khu vực trong lớp
- Hớng trẻ quan sát các bức tranh gợi mở, các đồ dùng đồ chơi mà cô đã chuẩn bị để hớng tới chủ đề đang học
đến trờng"
- KN: Phối hợp nhịp nhàng giữa tay và chân
- GD: Nghiêm túctrong giờ tập
Không xô đẩy bạn
- Sân tập phẳng, sạch sẽ
- Trang phục gọn gàng
- Các động tácthể dục
- Trẻ khỏe mạnh
- Xắc xô
*HĐ1: Khởi động: cho trẻ đi thành vòng
tròn kết hợp đi, chạy các kiểu chân
Trang 27biết chữ sô 4
- Ôn nhận hình vuông, hình chữ nhật, hình tamgiác
mùa thuNghe: Ngày vui của bé
TC: Nghe TT tìm đồ vật
- Thể hiện vai chơi bố mẹ, cô giáo và liên kết các góc chơi
- Biết dùng que, hột hạt xếpthành hình lớp học Biết
NB, gọi tên các thành viên trong gia đình, tô đúng màucho hình Biết làm abun
ảnh
- Biết tô bồi, gắn đính các nguyên vật liệu thành bức tranh đẹp
- Trẻ hứng thú hát múa, xem sách
+KN:Phát triển ngôn
- Gạch nhựa,hàng rào, cây, hoa, sỏi,
- Bật nhạc cho trẻ vào góc chơi cô bao quát
ổn định góc chơi cho trẻ
*HĐ2: Quá trình hoạt
động:
- Cô bao quát và hớng dẫn trẻ chơi trong góc chính (Phân vai, xây dựng)
- Cô chơi cùng, chơi cạnh trẻ
- (Trẻ xây hàng rào cha thẳng, Trồng hoa, cây cha đẹp cô can thiệp, gợi ý trẻ)
- Cô hớng dẫn trẻ làm quen kỹ năng mới
- Xử lý các tình huống xảy ra trong khi chơi,
đổi vai chơi cho trẻ.Hớng trẻ liên kết các
Góc xây dựng
- Xây lớp học của bé
- Đồ chơi GĐ (bàn ghế,cốc,chén,nấu
ăn )
Góc nghệ thuật
+ Tô đúng mầu cho hình
- Làm tranh về các thành viên trong lớp
+ Nặn hình ngôi trờng
-Tranh ảnh về GĐ
-Tranh rỗng, sáp màu, giấy vụn, đất nặn
Đàn, đài, dụng cụ âmnhạc
Góc học tập
- Xếp hình ngôi ngôi ờng, lớp học bằng que diêm
tr-+ Phân nhóm phân loại
đồ dùng của bạn trai, bạn gái, đồ để chơi, đồ
để học+ Làm abum về trờng mầm non
- Hình ngôi trờng bằng que diêm
- Lôtô đồ dùng, đồ chơi trong lớp
- Tranh ảnh về ờng mầm non dán album
tr Tranh, sách về lớp học
Trang 28+Hát múa theo CĐ
- Xem tranh, sách
về lớp học
ngữ,thao tác vai và rèn KN của một số môn học
+GD ý thức khi chơi.đoàn kết trong khi chơi Biết cất xếp đồ chơi gọn gàng
nhóm chơi, góc chơi
- Bổ sung đồ chơi cho trẻ kịp thời, nhận xét chơi.Gợi mở nội dung cho các buổi chơi sau
*HĐ3: Kết thúc hoạt
động:
- Trẻ hát bài: "Cất đồ chơi"
- Nhắc trẻ ở các góc cất dần đồ chơi
- Bật nhạc cho trẻ cất đồ chơi
và ký hiệu
Góc thiên nhiên
- Gieo hạt và quan sát sự nảy mầm của hạt rau -Hạt rau, bồn đất, xn, bình tới
- QS: Đèn hiệu giao thông
- TCVĐ: Lộn cầu vồng
- TCTD: Xếp sỏi, hột hạt
- QS: Tủ đồ chơi
- TCVĐ: Tạo dáng
- TCTD :Vẽ phấn, xếp lá
- QS :Bảng thời gian biểu
Hoạt
động
chiều
- LĐVS: Dạy trẻ rửa mặt
Đọc các bài
đồng dao…
- Hớng dẫn trẻ chơi tc mèo đuổi chuột
- Làm quen vở toán
- QS: Tranh bé trồng cây xanh
- Biểu diễn văn nghệ: các bài trong chủ
điểm
- Nêu gơng, tặng bé ngoan
cha chú ý
Trẻ có tinh thần đoàn kết Trẻ hứng thú nghe
truyện Trẻ có tinh thần tự giác
3) Kế hoạch hoạt động từng ngày.
Trang 29Nội dung Mục đích yêu cầu Chuẩn bị Cách tiến hành
- GD: Hào hứng tham gia vào hoạt động
Hiểu và có ý thức tập luyện
- Quần áo gọn gàng
- Sân tập sạch, đàn
- Các động tác thể dục
- 6 khối hộp nhỏ cao
10 cm, đặt cách nhau 2m
*HĐ1: Khởi động: Cho trẻ đi vòng tròn, đi các
kiểu đi, chạy theo nhạc
động tự phục vụ
- KN: Chú ý quan sát, ghi
- Lớp học và đồ dùng đồ chơi có trong lớp
*HĐ1: Trò chuyện về chủ đề.
Cô cho trẻ đọc thơ( cô giáo của con) đàm thoại về ND
*HĐ2: Quan sát, đàm thoại
- Đàm thoại với trẻ về lớp học mà bé đang học
- Cho trẻ kể tên các công việc mà hàng ngày cô giáo vẫn làm? Buổi sáng các con đến lớp đầu tiên
Trang 30- GD: Trẻ biết yêu cô giáo,
có ý thức lao động tự phục vụ
thấy co giáo làm công việc nào đầu tiên? tiếp theo
là những công việc gì?Làm những công việc đó đểlàm gì? Cho ai?
- Cô cho trẻ quan sát tranh và nêu nhận xét
- GD trẻ biết yêu quý, nghe lời cô giáo, biết bảo vệ
đồ dùng của lớp Đoàn kết với bạn bè
*HĐ3: Trò chơi củng cố.
- Chơi trò chơi: Ai nhanh nhất
- Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi cho trẻ thi đua
2 đội bật qua vòng xem đội nào tìm đợc nhiều đồ theo yêu cầu nhất
số lợng 4
Ôn nhận biết hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác
Trang 31- KN: Rèn kỹ năng ghi nhớ
có chủ định, trả lời câu hỏi mạch lạc, kể chuyện diễn cảm
- GD: Qua câu truyện giáo dục cho trẻ tinh thần đoàn kết, thân ái với bạn bè
*HĐ1: Trò chuyện
- Cô và trẻ cùng trò chuyện về chủ đề trờng mầm non (lồng giáo dục trẻ)
*HĐ2: Kể chuyện cho trẻ nghe
- Cho trẻ khá kể mẫu
- Cô kể chuyện thể hiện cử chỉ điệu bộ và ngữ điệucủa nhân vật
- Lần 2 kể chuyện sử dụng tranh minh họa
*HĐ3: Đàm thoại, giảng giải nôị dung câu
chuyện
- Câu chuyện có tên là gì?
- Trong chuyện có những ai?
- Lớp mẫu giáo của Hà có thêm bạn mới tên là gì?
- Điều kì lạ gì ở bạn mới?
- Giò ngủ tra Hà thấy điều gì?
- Vì sao Hoa lại khóc trong giờ tập múa?
- Cô giáo đã nói gì về đôi tay của Hoa?
- Các bạn đã chia sẻ vói Hoa nh thế nào?
+Trẻ kể truyện theo caccs hình thức, cô sửa sai.Lần 3 trẻ đóng kịch tích hợp Mtxq, âm nhạc, thể dục
*HĐ4: Kết thúc: chuyển sang hoạt động khác
- Cô cho trẻ quan sát tranh
- Cô cho trẻ nhận xét bức tranh (cách vẽ, bố cục, màu sắc)
- Cô làm mẫu và hớng dẫn trẻ thực hiện
Trang 32- Cho 2 - 3 trẻ nhận xét bài mình, bài của bạn.
- Cô nhận xét chung, động viên trẻ cố gắng lần sau, hớng trẻ sang hđ góc
- KN: Phát triển tai nghe
âm nhạc, vận động theo nhạc
- GD:Trẻ yêu nghệ thuật ca hát, thích đợc đi học
- Đàn, dụng cụ âm nhạc
- Mũ chóp kín
*HĐ1: Trò chuyện về mùa thu.
*HĐ2: Hớng dẫn hoạt động âm nhạc:
a Dạy vận động: Vờn trờng mùa thu
Cho trẻ hát tập thể 2 lần, giới thiệu tên bài hát, tácgiả sáng tác, nói qua về nội dung bài hát (lồng nội dung giáo dục)
- Cho trẻ khá vận động theo tiết tấu lời ca, nêu lênkinh nghiệm của bản thân
- Cô vận động mẫu và phân tích kỹ năng
- Cho trẻ thực hiện theo các hình thức (chú ý sửa sai cho trẻ)
b Nghe hát: Ngày đầu tiên đi học
- Cho trẻ nghe nhạc không lời, đoán tên bài hát Cô hát chu trẻ nghe lần 1, giới thiệu tên bài hát,
đàm thoại về nội dung Lần 2 cô hát mời trẻ hởng ứng cùng cô
c TCÂN: "Tai ai tinh"
Trẻ đội mũ chóp kín, đoán tên bạn hát, cô cho trẻ chơi, nhận xét
*HĐ3: Chuyển hoạt động khác.
Trang 33- Tập tô chữ
O, Ô, Ơ
- KT: Trẻ phát âm đúng âmchữ cái O, Ô, Ơ
Trẻ biết cầm bút tô chữ inrỗng, tô trùng khít lên nétchấm mờ
- KN: Rèn kỹ năng cầmbút, ngồi thẳng, kiên trì,bền bỉ
- Bàn ghế của trẻ, thẻ chữ cái O, Ô, Ơ
*HĐ1: - Trò chuyện hớng vào bài
*HĐ3: - Kết thúc (chuyển sang hoạt động khác)
nói cách chơi, luật chơi Trẻ chơi 2 tổ thi đua
phiếu đánh giá cuối chủ đề
I, Mục tiêu của chủ đề:
1, Các mục tiêu trẻ đẫ thực hiện tốt:
- Đa số trẻ đẫ thực hiện tốt các mục tiêu đẫ đề ra
2, Các mục tiêu trẻ cha thực hiện đợc hoặc cha phù hợp và lý do:
3, Những trẻ cha đạt đợc các mục tiêu và lý do:
* Mục tiêu 1:
- Cháu Phợng, Linh, Hùng, Toản cha có kỹ năng vận động, các cơ nhỏ và cơ lớn cha linh hoạt
- Lý do: Khả năng quan sát giao lu còn hạn chế, chân tay còn vụng về, nhận thức của các cháu còn chậm hơn so với cácbạn
* Mục tiêu 2:
Trang 34- Các cháu Sơn, Phợng, Diệu, Hòa, Tú, Linh không nhớ đợc tên các cô giáo đã từng dạy mình trong trờng mầm non vàtrong ban giám hiệu
- Lý do: Các cháu còn nhút nhát, không quan tâm và ghi nhớ
- Một số trẻ còn cha trân trọng tình cảm bạn bè, cha quan tâm đến các bạn khác
- Lý do: Trẻ ích kỷ, cha có tinh thần đoàn kết
II, Nội dung của chủ đề:
1, Các nội dung trẻ đã thực hiện tốt
- Trẻ biết bò bằng bàn tay, bàn chân, chui qua cổng một cách thành thạo
- Biết tên trờng, tên lớp, tên cô giáo, các hoạt động trong trờng, các khu vui chơi trong trờng mầm non
- Hứng thú đọc thơ, kể chuyện, học hát và thể hiện cảm xúc thông qua các tác phẩm, đa ra ý kiến nhận xét của mình
- Vui vẻ, đoàn kết khi tham gia các hoạt động trong nhóm, phấn đấu để hoàn thành nhiệm vụ đợc giao
2, Các nội dung mà trẻ thực hiện cha tốt:
- Cơ vận động của một số trẻ còn hạn chế
- Kể chuyện cha nhập đợc vai nhân vật, nhớ lời thọai còn hạn chế, sản phẩm tạo hình còn cha cân đối hợp lý
- Lý do: Trẻ cha tập chung chú ý, ý thức cha cao
3, Các kỹ năng mà trẻ trong lớp cha đạt đợc và lý do:
- Kỹ năng giao tiếp, phát triển ngôn ngữ mạch lạc, đọc kể diễn cảm còn hạn chế
- Lý do: Vốn tiếng phổ thông cha nhiều, trẻ cha tập chung
III, Tổ chức các hoạt động của chủ đề:
Trang 35- Lý do: Ngôn ngữ còn hạn chế, cơ vận động còn cha linh hoạt
2, Việc tổ chức chơi trong lớp:
- Số lợng góc: 5 góc
- Tính hợp lý của việc bố trí không gian, diện tích và việc liên kết giữa các góc chơi:
- Các góc chơi hợp lý, diện tích các góc phù hợp, thuận tiện cho việc trẻ hoạt động
- Việc khuyến khích giữa các trẻ trong nhóm chơi: Góc phân vai và góc xây dựng trẻ giao l u qua lại trong nhóm tạo sựkhăng khit trong giờ chơi
- Tạo điều kiện khuyến khích trẻ rèn luyện kỹ năng: Các góc chơi cô đều tạo hứng thú và kỹ năng chơi cho trẻ
- Nơi trng bày sản phẩm phù hợp với tình hình ở lớp, dễ quan sát
- Thái độ hành vi chơi của trẻ hứng thú, tích cực tham gia các hoạt động
3, Việc tổ chức hoạt động ngoài trời:
- Số lợng các buổi tổ chức hoạt động ngoài trời:9
- Số lợng chủng loại đồ chơi phong phú đa dạng
- Vị trí chỗ trẻ chơi còn gặp khó khăn
-Khuyến khích trẻ giao lu và rèn kỹ năng tích hợp : Cô quan sát, khuyến khích động viên trẻ giao lu giữa các nhóm chơi
- Vấn đề an toàn vệ sinh đồ chơi và khu vực hoạt động: Đồ chơi hợp vệ sinh an toàn đối với trẻ
IV, Những vấn đề khác cần lu ý:
1, Vấn đề sức khỏe của trẻ( những trẻ nghỉ nhiều hoặc có vấn đề về ăn uống ,vệ sinh)
- Các cháu nghỉ do viêm họng, ho, sốt
2, Những vấn đề trong việc chuẩn bị phơng tiện học liệu, đồ dùng đồ chơi, lao động trực nhật, lao động tự phục vụ
- Chuẩn bị đồ dùng đồ chơi tơng đối đầy đủ
- Trẻ cha tự giác trong lao động tự phục vụ
V Một số lu ý để triển khai chủ đề sau đợc thực hiện tốt hơn:
- Cô chú ý đến những trẻ đã nêu tên ở trên
Trang 36- Rèn nề nếp thói quen, giúp trẻ có ý thức tự phục vụ
- Tổ chức phong phú các hoạt động cho trẻ tham gia
Nhận xét của tổ chuyên môn Nhận xét của ban giám hiệu
Chủ đề 2
- Có kỹ năng thực hiện một số vận động; ném, bật, đi Biết phối hợp chân tay nhịp nhàng
- Có khả năng tự phục vụ bản thân và biết tự lực trong việc vệ sinh cá nhân và sd một số đồ dùng sinh hoạt hàng ngày(bàn chải đánh răng, sử dụng kéo cắt )
- Biết ích lợi của 4 nhóm thực phẩm và việc ăn uống đủ chất, giữ gìn bản thân đối với sức khoẻ của bản thân
- Biết đề nghị ngời lớn giúp đỡ khi ốm , đau
- Nhận biết va biết tránh 1số vận dụng, nơi nguy hiểm đối với bản thân
Trang 37- Phát triển các cơ nhỏ của đôi tay thông qua hoạt động nặn, xé dán, phát triển cơ lớn thông qua các trò chơi dân gian nhmúa s tử
- Biết sử dụng các giác quan để tím hiểu thế giới xung quanh
- Có khả năng phân nhóm, đếm và nbiết số lợng trong phạm vi 5, 6 ,nbiết số 5, 6, biết vị trí trên dới trớc sau của đối tợng
- Biết khéo léo trang trí trng bày mâm ngũ quả, nặn vẽ những sản phẩm yêu thích để đó tết trung thu
- Biết thể hiện cảm xúc phù hợp trong các hoạt động múa, hát, âm nhạc về chủ đề bản thân và tết trung thu
5) Phát triển tình cảm xã hội
- Cảm nhận đợc trạng thái cảm xúc của ngời khác và biểu lộ tình cảm sự quan tâm của ngời khác bằng lời nói, cửchỉ ,hành động
- Tôn trọng, chấp nhận sở thích riêng của bạn, của ngời khác, chơi hòa đồng với bạn
- Yêu mùa thu, mong chờ đến tết trung thu để liên hoan phá cỗ
- Biết giữ gìn, bảo vệ môi trờng sạch đẹp, thực hiện các nề nếp, quy định ở trờng, lớp, ở nhà và nơi công cộng
II) Mạng nội dung
- Có hiểu biết về bản thân qua một số đặc điểm
cá nhân: Họ tên, tuổi, giới tính, hình dạng bề
ngoài, sở thích
Nội dung:
- Trẻ biết đợc ý nghĩa của ngày tết
- Trẻ biết ăn uống đầy đủ các chất dinh dỡng giúp cơ thể phát triển thông minh, khoẻ mạnh
Trang 38- Biết thể hiện những hiểu biết về bản thân qua
lời nói, biết thể hiện một số hành vi văn hoá
trong giao tiếp ,qua sinh hoạt Biết mình có thể
làm gì và không thể làm gì
- Biết gọi tên và phân biệt các bộ phận cơ thể,
các giác quan Nhận biết tay phải, tay trái, bên
phải, bên trái của cơ thể
- Biết tác dụng của các bộ phận cơ thể trong
sinh hoạt
- Biết tên tác dụng của các giác quan là để nhận
biết các đồ dùng, sự vât
hiện tợng gần gũi vời trẻ Hiểu đợc ích lợi của
việc giữ gìn vệ sinh ăn uống đối với sức khỏe
- Biết ích lợi của việc giữ gìn vệ sinh cơ thể,vệ
sinh môi trờng với cơ thể
trung thu Biết tết trung thu có vàomùa thu
- Trẻ biết tết trung thu có chị Hằng,
đợc rớc đèn múa s tử
- Biết cách bày mâm ngũ quả trongngày tết trung thu.Biết hát các bàihát về ngày rằm tháng 8
- Trẻ biét nặn bánh dẻo bánh nớng,trang trí đèn ông sao
- Trẻ có kỹ năng đi trên ghế thể dục
- Giáo dục trẻ biết tập thể dục, giữ
vệ sinh cá nhân trẻ, vệ sinh môi ờng
tr Biết cơ thể lớn lên và thay đổi theothời gian (Cao hơn, béo hơn, gầy hơn, biết đợc nhiều điều hơn.)
- Biết tên các đồ dùng của mình
đặc điểm đặc trng của từng loại đồ dùng, tác dụng của từng
loại đồ dùng đối với đời sống con ngời
- Có ý thứ giữ gìn và bảo vệ đồ dùng của mình
- Quan tâm đến mọi ngời
- Dinh dỡng với sức khoẻ của bé
- XĐ vị trí trên, dới, trớc, sau của đốitợng
Trang 39Ghép thành cặp những đối tợng cómối liên quan
- Xé dán trang phục của bé (ý thích)
- Sinh hoạt văn nghệ theo chủ đề
Pttc - xh Trò chuyện qua tranh, quan sát thực tế những trạng thái cảm xúc - Cửa hàng bánh kẹo trung thu - Bé mặc quần áo
Nhánh 1 tôI là ai - cơ thể của tôi
(Thời gian thực hiện từ 17/09 - 05/10/2012)
1) Kết quả mong đợi.
- Có hiểu biết về bản thân qua một số đặc điểm cá nhân nh: Họ tên, tuổi, giới tính, hình dạng bề ngoài, sở thích
- Biết thể hiện những hiểu biết về bản thân qua lời nói, biết thể hiện một số hành vi văn hoá trong giao tiếp, qua sinhhoạt Biết mình có thể làm gì và không thể làm gì
- Biết gọi tên và phân biệt các bộ phận cơ thể, các giác quan Nhận biết tay phải, tay trái, bên phải, bên trái của cơ thể
- Biết tác dụng của các bộ phận cơ thể trong sinh hoạt Biết tên tác dụng của các giác quan là để nhận biết các đồ dùng,
sự vật hiện tợng gần gũi vời trẻ Hiểu đợc ích lợi của việc giữ gìn vệ sinh ăn uống đối với sức khỏe
- Biết ích lợi của việc giữ gìn vệ sinh cơ thể, vệ sinh môi trờng với cơ thể
(Ngày 17/09/2012) (Ngày 18/09/2011)Thứ 3 (Ngày19/09/2012)Thứ 4 (Ngày 20/09/2012)Thứ 5 (Ngày 21/09/2012)Thứ 6
Đón trẻ -Trò chuyện về cảm xúc của trẻ về những ngày nghỉ cuối tuần
- Cho trẻ soi gơng cùng quan sát, trò chuyện về đặc điểm, sở thích của bản thân sau đó so sánh với bạn khác
Trang 40Thể dục
buổi sáng - Động tác tay vai: Tay
đa ra trớc, gập trớc ngực
- Động tác chân: Cúi gập ngời về phía trớc
- Động tác bụng: Đứngnghiêng ngời sang hai bên
- Động tác bật nhảy: Bật tiến về phía trớc
- Tập theo lời bài hát:
“Em thêm một tuổi”
- KT: Trẻ tập
đúng các độngtác thể dục theo lời bài hát: "Em thêm một tuổi"
- KN: Phối hợp nhịp nhàng giữa tay
và chân
- GD: Nghiêm túc
trong giờ tập
Không xô đẩy bạn
- Sân tập phẳng, sạch sẽ
- Trang phục gọn gàng
- Các động tác thể dục
- Xắc xô
*HĐ1: Khởi động: cho trẻ đi thành vòng tròn
kết hợp đi, chạy các kiểu chân
*HĐLQ với Toán:
- Ôn số lợng 5, nhận biết chữ số 5 Ghép thành cặp những đối tợng có mối liên quan
* HĐLQ với Văn học:
Truyện “Câu truyện của tay trái
- NH “Năm ngón tayngoan”
- TCVĐ: Xếp hình bạn trai, bạn gái
- TCTD: Vẽ phấn, quấn lá
- QS: Trang phục bạn trai, bạn gái
- TCVĐ: Nu na nu nống
- TCTD: Xếp, vẽ, gấp giấy
- QS: Các bộ phậntrên cơ thể
- VĐ:Tạo dáng
- TD: Nghe kể chuyện
- QS: Các hoạt động
- Vận động: Hãy nhận đúng tên
- TD: Xâu hột, hạt vòng
- QS: Các bạn tronglớp
- TCVĐ: Kết bạn
- TCTD: Xếp hình bạnthân và mình
Góc phân vai - Phòng khám bệnh- Gia đình - Trẻ biết thao tácvai chơi, liên kết - Đồ chơi phục vụ 3trò chơi *HĐ1: Trò chuyện