1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

gan tron bo toan6 chuan chi viec in

308 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 308
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: - Làm được các phép tính cộng và nhân với các số tự nhiên - Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán - T[r]

Trang 1

bNgày soạn: 21/8/2011 Tuần: 1

Ngày giảng: 6A1: 22/8/2011; 6A2: 22/8/2011 6A3: 22/8/2011

1 Chuẩn bị của thầy : thước, bảng phụ, các VD về tập hợp

2 Chuẩn bị của trò: Đọc trước bài

III Phương pháp giảng dạy

1) Các ví dụ:

(SGK-T4)

Trang 2

chốt lại.

Hoạt động 2 Cách viết các kí hiệu (21')

GV Cho HS đọc thông tin

sau mục 2- (T5)

? Người ta thường đặt tên

cho tập hợp như thế nào?

GV Giới thiệu kí hiệu

thuộc, không thuộc

? Hãy điền kí hiệu  hay 

giới thiệu minh họa tập hợp

HS đọc thông tin trong(2')

Dùng chữ cái in hoa

A =  0;1;2;3

-Các phần tử viết trongdấu ngoặc nhọn

- mỗi phần tử được liệt

kê một lần

HS đọc nội dung chú ý

- Đặt tên cho tập hợp bằngchữ cái in hoa

VD: A =  

1;2;3

1; 2; 3 là các phần tử củatập hợp

1  tập hợp

7  tập hợp

* Chú ý: SGK- T5

Trang 3

D 

HS: đọc nội dung bài

toánLàm theo nhóm (3')

Trang 4

1 Chuẩn bị của thầy: thước, bảng phụ, thước thẳng

2 Chuẩn bị của trò : Ôn lại tập hợp; cách viết tập hợp; đọc trước bài

III Phương pháp giảng dạy:

Có vô số phần tử

1) Tập hợp N và tập hợp N *

Tập hợp các số tự nhiênđược kí hiệu làN

Trang 5

? Có nhận xét gì về số các phần

tử của tập hợp số TN

GV: Treo bảng phụ nội dung

Điền vào ô trống kí hiệu  ;

13 N ;

2

3 NGV: Uốn nắn - chốt lại

GV: Biểu diễn các số 0;1; 2; 3

trên tia số các điểm đó lần lượt

có tên gọi là điểm 0; điểm 1;

điểm 2

? Hãy biểu diễn các số 4; 5; 6

trên tia số

GV: Nhận xét - uốn nắn

? Mỗi số tự nhiên được biểu

diễn trên tia số như thế nào

GV: Điểm biểu diễn số tự nhiên

a gọi là điểm a

? Viết tập hợp các số TN khác 0

GV: Giới thiệu tập hợp N*

GV: Treo bảng phụ nội dung

Điền vào ô trống dấu  ;

? So sánh giá trị hai điểm biểu

diễn trên cùng tia số

GV: Cho HS đọc thông tin sau

mục 2

GV: Chỉ trên tia số và giới thiệu

trên tia số điểm biểu diễn số

nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu

diễn số lớn hơn

? Điền kí hiệu > hoặc < vào ô

HS: Quan sát các điểmbiểu diễn các số tự nhiêntrên tia số

HS: Đọc thông tin trong 3'

HS: Quan sát và lắng nghe

2) Thứ tự trong tập hợp

số tự nhiên

a) a < b hoặc a > bviết a  b để chỉ a < bhoặc a = b

Trang 6

Hai HS lên bảng viết

HS viết vào phiếu

b) a < b, b < c thì a < c

c) Mỗi số tự nhiên có một

số liền sau duy nhất

d) Số 0 là số tự nhiên nhỏnhất, không có số TN lớnnhất

e)Tập hợp N có vô sốphần tử

4 Củng cố: (1'):

Trang 7

? qui ước về thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên?

Ngày giảng: 6A1, 6A2, 6A3: 26/8/2011;

Tiết 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN

1 Chuẩn bị của thầy : bảng phụ, thước, bảng ghi chữ số la mã

2 Chuẩn bị của trò : Đọc trước bài

III Phương pháp giảng dạy:

Trang 8

? Đọc một vài số TN bất kì

? Để viết số năm trăm mười

bảy ta viết như thế nào?

? Để ghi được mọi số TN ta

năm chữ số trở nên người ta

viết như thế nào?

HS quan sát bảng

Số nghìn: 49Chữ số hàng nghìn: 9

1) Số và chữ số

* Chú ý: SGK - T9

Hoạt động 2 Hệ thập phân (9')

Trang 9

GV: giới thiệu hệ thập phân

2) Hệ thập phân

Cứ 10 đơn vị ở một hàngthì làm thành một đơn vị

Trang 10

GV: Treo bảng phụ nội dung

bài 12 - T10

GV: Treo bảng phụ nội dung

bài 13GV: Thu bảng nhóm cho HS

4 Củng cố: (1')

GV: Nêu một số câu hỏi cho HS trả lời

? Nêu cách ghi trong hệ thập phân

Gv chốt kiến thức của bài

Trang 11

Tập hợp B có 2 phầntử

Tập hợp C có 10 phầntử

Tập hợp D có vô sốphần tử

NX: Một tập hợp cóthể có 1, 2 , nhiều, vô

số phần tửHS: Thực hiện vàthông báo kết quả

?1 : D có 1 phần tử

E có 2 phần tử

H có 11 phần tử

1) Số phần tử của một tập hợp

Trang 12

b) B = 

HS khác nhận xét

* Chú ý

- Tập hợp không có phần tửnào gọi là tập rỗng

thuộc E vừa thuộc F

GV: Giới thiệu tập con kí

HS: làm nội dung ? 3theo nhóm

Đại diện các nhómtrình bầy

Trang 13

? Cho biết số phần tử của một tập hợp

? Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B

-*** -Ngày giảng: 6A1:3/9/2012

Trang 14

2 Chuẩn bị của trò : Làm những bài tập cho về nhà

III Phương pháp giảng dạy

Hoạt động 1 Chữa bài tập (11'):

Gv yêu cầu 2 HS chữa bài tập 17a, b

? Để tính được số PT của tập hợp ngoài

cách liệt kê còn cách nào ?

a) A =  

1;2;3 20

A có 21 phần tử b) B = 

B không có phần tử nào

HS khác nhận xét đánh giá

Bài 19: (T13 - SGK )

A =  0;1;2 9

Trang 15

GV : giới thiệu số tự nhiên chẵn ,lẻ

32;34 96

Số phần tử của tập hợp ( 96 - 32 ) : 2 + 1 = 33

Trang 16

Gv củng cố nội dung bài và một số dạng bài đã chữa cho học sinh

5 Hưỡng dẫn học ở nhà (1’):

- Ôn lại về tập hợp , tập con

- Ôn lại phép cộng , phép nhân số tự nhiên , tính chất 2 phép toán

- Làm được các phép tính cộng và nhân với các số tự nhiên

- Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhânđối với phép cộng trong tính toán

- Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí

3 Thái độ:

- Yêu thích môn học

II Chuẩn bị :

1 Chuẩn bị của thầy : Bảnh tính chất của phép cộng và phép nhân

2 Chuẩn bị của trò : Đọc trước bài

III Phương pháp giảng dạy

Trang 17

Vấn đáp, luyện tập và thực hành

IV Tiến trình bài dạy

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (5'):

? tính chu vi của một sân hìng chữ nhật có chiều dài 32m, chiêu rộng 25m ?

phép nhân hai số tự nhiên

đã học dưới tiểu học kí hiệu

Phép nhân 2 số TN bất kìgọi là tích

Hai HS lên bảng điền

Phép cộng hai số tự nhiênbất kỳ gọi là tổng

Phép nhân 2 số TN bất kìgọi là tích

Trang 18

x - 16 =1

x = 17

HS: Nhắc lại

HS: Quan sát và nhắc lạitính chất cơ bản

HS làm bài độc lập 2HS lên trình bầyT/c phân phối

HS lên thực hiện

2) Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

* Tính chất:

SGK - T 15VD: Tính nhanha) 46 +17 +54 = ( 46 + 54 ) + 17 = 100 + 17 = 117b) 4 37 25 =( 4 25 ) 37

= 100 37 = 3700c) 83 36 + 83 64 = 83 ( 36 + 64 ) = 83 100

= 8300

3) Luyện tập

Trang 19

GV: Uốn nắn bổ sung chốt

lại

GV:Treo bảng phụ nội dung

bài 29

GV: Thu vài phiếu kiểm tra

rồi chốt lại kiểm tra

HS làm theo nhóm (3')Đại diện các nhóm trình bày

HS khác nhận xét

HS làm bài vào phiếu

Bài 27 - T16

a) 86 + 357 + 14 = ( 86 + 14 ) + 357 = 100 + 357 = 457c) 25 5 4 27 = 27000

Bài 29 - T17

VD:

Hoạt động 3 Tính chất

của phép cộng và phép

Trang 20

HS làm bài độc lập 2HS lên trình bầyT/c phân phối

HS lên thực hiện

2) Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

* Tính chất:

SGK - T 15VD: Tính nhanha) 46 +17 +54 = ( 46 + 54 ) + 17 = 100 + 17 = 117b) 4 37 25 =( 4 25 ) 37

= 100 37 = 3700c) 83 36 + 83 64 = 83 ( 36 + 64 ) = 83 100

GV: Thu vài phiếu kiểm tra

rồi chốt lại kiểm tra

HS nhắc lại

HS làm theo nhóm (3')Đại diện các nhóm trình bày

Bài 29 - T17

KÍ DUYỆT

Trang 21

1 Chuẩn bị của thầy : Bảng phụ , phiếu học tập, máy tính bỏ túi.

2 Chuẩn bị của trò : Làm bài tập, máy tính bỏ túi

C Phương pháp giảng dạy

Vấn đáp, luện tập và thực hành

D Tiến trình bài dạy

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (6'):

? Nhắc lại các tính chất của phép cộng , phép nhân các số TN

? Cho a, b là hai số tự nhiên , có nhận xét gì về hai số a ,b nếu a + b = a

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 Chữa bài tập (10'):

Trang 22

GV: Gọi 2HS chữa bài 29, 30 - T17

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS

? nhận xét bài làm của bạn lên bảng?

GV: Bổ sung và chốt lại cách tìm số tự

nhiên x

I Chữa bài tập Bài 29 - t 17

Sốthứ tự

Trang 23

GV: Treo bảng phụ nội dung bài 31 - T17

? HS đọc nội dung bài toán

GV: Treo bảng phụ nội dung bài 33 - T 17

? Đọc nội dung bài toán

? Viết vào phiếu

? 1HS lên bảng viết

? Dãy số trên được viết theo quy luật nào?

Hãy viết tiếp 4 số nữa

GV: Nhận xét đánh giá

II Luyện tập Bài 31 - T17

Tính nhanh:

a) 135 + 360 + 65 + 40 = (135 + 65) + (360 + 40) = 200 + 400 = 600

b) 463 + 318 + 137 + 22

= (463 + 137)+ (318 + 22)

= 600 + 340 = 940c) 20 + 21 + 22 + +29 + 30

= (20 + 30) + (21 + 29) + +(24 +26) + 25

= 275

Bài 32 - T17

a) 996 + 45 = 996 + (4 +41) = (996 + 4) + 41 = 1041

b) 37 + 198 = 198 + (2 + 35) =(198 + 2) + 35 = 200 + 35 = 235

Bài 33 - T17

1;1;2;3;5;8;13;21;34;55

Hoạt động 3 Hướng dẫn sử dụng náy tính bỏ túi (8')

GV: Treo bảng phụ hình ảnh của máy tính

Trang 24

- Làm được các phép tính trừ, phép chia hết với các số tự nhiên

- Làm được phép chia hết và phép chia có dư trong trường hợp số chia không quá bachữ số

3 Thái độ: - Nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của thầy : thước, bảng phụ phấn mầu

2 Chuẩn bị của trò : Đọc trước bài

III Phương pháp giảng dạy

Trang 25

GV: Từ kết quả bài kiểm tra

trên GV giới thiệu phép trừ

Hoạt động 2 Phép chia hết và phếp chia có dư (14'):

Xem có số tự nhiên nào mà:

Nhận xét:

Ở phần a có phép chia :

2) Phép chia hết phép chia có dư:

* Khái niệm:

SGK - T21

Trang 26

GV: giới thiệu dạng tổng quát

GV: Treo bảng phụ nội dung ?

3

GV: Thu bảng nhóm cho HS

nhận xét

Qua nội dung kiến thức trên

hãy nêu điều kiện phép trừ

số tự nhiên a chia hết cho số tự

nhiên b khi nào?

? Trong phép chia có dư số bị

12 : 3 dư 0

14 : 3 dư  0

HS: Thực hiện theo nhómHS: Nhận xét

a  b

a = b q

a = b q + r (0 < r < b)

r  0 phép chia có dư

Hoạt động 3.Luyện tập (10'):

? Nêu điều kiện phép trừ ,

phép chia

Phép chia hết ,phép chia có dư

GV: Treo bảng phụ nội dung

b 0HS: Đọc nội dung bàitoán

HSlàm theo nhóm (5')Đại diện các nhóm trìnhbầy

x = 721 :7

Trang 28

? khi nào a chia hết cho b, nêu điều kiện của phép chia?

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Họat động 1 Chữa bài tập (10')

GV: Yêu cầu 2 HS chữa bài 44 - T24

GV: Kiểm tra vở bài tập của một số HS

c) 4x : 17 = 0 4x = 0 : 17 = 0

x = 0 : 4 = 0d) 7x - 8 = 713 7x = 713 + 8 7x = 721

x = 721 : 7

x = 103

Bài 46 - T24

HS lên bảng chữaa) Trong phép chia cho 3 số dư có thể

là 0; 1; 2b) Dạng TQ của số chia hết cho 3 là 3kChia cho 3 dư 1 là

3k + 1Chia cho 3 dư 2 là 3k + 2

GV: Treo bảng phụ nội dung bài 48 - T24

?HS đọc nội dung bài toán

II Luyện tập Bài 47 - T24

Tìm số tự nhiên xa) ( x + 35) - 120 = 0

x - 35 = 120

x =120 + 35 = 155c) 156 - (x + 61) = 82

x + 61 = 156 - 82

x + 61 = 74

x = 74 - 61 = 13

Bài 48 - T24

Trang 29

GV: Treo bảng phụ nội dung bài 49 - T24

? Đọc nội dung bài toán

? Em dựa trên cơ sở nào

GV: Thu bảng nhóm cho HS nhận xét rồi

chốt lại

Tính nhẩm:

+) 35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133

Bài 49 - T24

Tính nhẩm:

1354 - 997 = (1354 + 3) -(997 + 3) = 1357 - 1000 = 357

Bài 51 - T24

HS làm theo nhóm (3')

Hoạt động 3 Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi làm tính cộng, trừ (4')

GV: Hướng dẫn sử dụng ngay trên máy

- Ôn lại phép cộng trừ số tự nhiên, nhân chia số TN

- Xem lại cách sử dụng máy tính

- BTVN: 62; 64; 65; 66 ( SBT)

Kí duyệt

Trang 30

Ngày soạn: 8/9/2012Ngày giảng: 6A1: 10/9/2012 6A2: 11/9/2012 6A3: 10/9/2012

Trang 31

- Nghiêm túc, trung thực trong tính toán

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của thầy : bảng phụ bình phương ,lập phương

2 Chuẩn bị của trò : đọc trước bài

III Phương pháp giảng dạy

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên (18phút):

GV : ĐVĐ từ bài kiểm tra tổng

của nhiều số hạng bằng nhau ta

? a4 là tích của mấy thừa số bằng

nhau? Mỗi thừa số bằng gì?

? Hãy nêu định nghĩa an

a

HS nhắc lại định nghĩa

HS điền vào bảngnhóm

Trang 32

lại về khái niệm lũy thừa

x : Là cơ số

5 : Là số mũ

HS làm bài theo nhóm

HS nhận xét Hai HS lên làm

2) Luyện tập

Bài 57 - T28

a) 26 = 2.2.2.2.2.2 = 64b) 34 = 3.3.3.3 = 81

- Thực hiện được các phép nhân các lũy thừa cùng cơ số

3 Thái độ: - Có thái độ nghiêm túc, trung thực trong tính toán

II Chuẩn bị :

1 Chuẩn bị của thầy : thước, bảng phụ bình phương, lập phương

2 Chuẩn bị của trò : đọc trước bài

III Phương pháp giảng dạy

Vấn đáp, luyện tập và thực hành

IV Tiến trình bài dạy

Trang 33

1.Ổn định tổ chức (1 phút) :

- Kiểm tra sĩ số lớp:6A1:……….;6A2… ……….;6A3………

2 Kiểm tra bài cũ (0)

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số (15 phút)

? Viết tích của hai lũy thừa

sau thành một lũy thừa

23 22 ; 33 34 ; a3 a4

? Từ kết quả trên có nhận xét

gì về số mũ của tích so với hai

số mũ của hai thừa số?

Đại diện các nhómtrình bày

Số mũ của tích bằngtổng các số mũ

HS đọc nội dung ? 2

HS làm bài độc lậpHai HS lên bảng làm

1) Nhân hai lũy thừa cùng

cơ số

a3.a4 = ( a.a.a ) (a.a.a.a) = a7

Cho HS đọc nội dung bài toán

? bài toán yêu cầu gì?

2 Luyện tập Bài 64 - T29

Trang 34

-*** -Ngày giảng: 6A1; 6A2; 6A3 : 17/9/2011

1 Chuẩn bị của thầy: bài tập.

2.Chuẩn bị của trò: Học bài và làm bài

III Phương pháp giảng dạy:

Vấn đáp, luyện tập và thực hành

IV Tiến trình bài dạy:

1.Ổn định tổ chức (1 phút) :

-Kiểm tra sĩ số lớp: 6A1:……….;6A2 ……….;6A3………

2 Kiểm tra bài cũ (3 phút):

? Viết các công thức về lũy thừa và nhân hai lũy thừa cùng cơ số?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập (13 phút):

Trang 35

Gv gọi 2hs len bảng chữa bài 57b,c và

bài 58 - sgk - t28

? Nhận xét bài làm của bạn?

Gv nhận xét , cho điểm

I Chữa bài tập : Bài 57 - sgk - t28

? Đọc nội dung bài 61 - sgk?

? Hãy chỉ ra số tự nhiên nào trong

những số trên là lũy thừa của một số tự

nhiên với số mũ lớn hơn 1?

? nhận xét, sửa sai?

? 3 hs lên bảng tính phần a của bài 62?

? em có nhận xét gì về số mũ và các số 0

sau sau số 1?

Gv hướng dẫn học sinh cách viết lũy

thừa của cơ số 10

? 3 hs lần lượt đứng tại chỗ viết các số

sau dưới dạng lũy thừa của 10?

Trang 36

c, 25 và 52

Có: 25 = 32; 52 = 25; Mà 32 > 25 nên 25 > 52

Ngày giảng: 6A1, 6A2 ,6A3: 19.09.2011

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Trang 37

- Biết công thức chia hai lũy thừa có cùng cơ số (với số mũ tự nhiên)

1.Chuẩn bị của thầy: thước, bảng phụ.

2.Chuẩn bị của trò: Nhân hai lũy thừa có cùng cơ số.

III Phương pháp giảng dạy:

vấn đáp, luyện tập và thực hành

IV Tiến trình bài dạy:

1.Ổn định tổ chức (1 phút) :

-Kiểm tra sĩ số lớp: 6A1:……….;6A2 ………;.6A3………

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra 15 phút

Đề bài:

Câu 1:Điền từ ( lũy thừa ) thích hợp vào chỗ trống

*Khi muốn nhân hai (1)……… ………cùng cơ số , ta (2)……… cơ số

Trang 39

Gv: Các KQ trên gợi cho ta

qui tắc chia hai lũy thừa cùng

Qua đó GV nêu qui ước

? Khi chia 2 lũy thừa cùng cơ

Cả lớp làm ít phút2HS lên trình bầy

3) Chú ý:

SGK - T29

Hoạt động 4: -Luyện tập (5 phút):

? Viết dạng tổng quát chia 2

lũy thừa cùng cơ số và phát

4) Luyện tập

Bài 67 - T30

Trang 40

- Nắm vững và thuộc cách chia 2 lũy thừa cùng cơ số

- Biết viết một số dưới dạng tổng lũy thừa của 10

Trang 41

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm vững các bước về thứ tự thực hiện các phép tính.

2 Kĩ năng: Biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính để tính đúng

giá trị của biểu thức

3 Thái độ: Yêu thích, say mê học tập

II Chuẩn bị:

1.Chuẩn bị của thầy: Bảng phụ

2.Chuẩn bị của trò : Xem trước bài mới.

Xem lại thứ tự thực hiện các phép tính ở tiểu học

III Phương pháp giảng dạy:

vấn đáp, luyện tập và thực hành

IV Tiến trình bài dạy:

1.Ổn định tổ chức (1 phút) :

-Kiểm tra sĩ số lớp: 6A1:……….;6A2 ………;.6A3………

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút):

? Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa

a) 810 : 86 b) a4 : a3 (a 0)

c) 23 : 2

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức (6 phút)

Ngày đăng: 13/06/2021, 09:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w