ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút không kể thời gian phát đề A/ TRẮC NGHIỆM: em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.. Đường trung tuyến AM.[r]
Trang 1Phịng GD & ĐT thành phố Rạch Giá
Trường THCS Nguyễn Trãi
ĐỀ THI HỌC KÌ I MƠN: TỐN 8 Thời gian: 90 phút ( khơng kể thời gian phát đề)
A/ TRẮC NGHIỆM: em hãy khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
1) 3x.(x – 1) = ?
A) 3x2 - 3x B) 3x2 – 1 C)3x2 + 1 D) 3x2+ 3x
2) phân thức đối của phân thức 2 x −3 x là:
A) 2− 3 x x B) 3 x −2 x C) 3− 2 x x D) 2 x −3 x
3) mẫu thức chung của hai phân thức x −1 x ; 1
x2− 1 là:
A) (x-1)2 B) (x-1)(x2- 1) C) (x-1)3 D) (x-1)(x+1)
4)Tam giác ABC vuông tại A đường trung tuyến AM= 7cm độ dài cạnh BC= ?
A) 7cm B) 3,5cm C) 14cm D) một kết quả khác
5) hình nào sao đây là đa giác đều:
A) tam giác cân B) hình vuông C) hình thoi D) hình chữ nhật
6)hình thang có độ dài hai đáy là 4cm và 7cm thì độ dài đường trung bình là:
A) 3cm B) 11cm C) 5,5cm D) a, b, c đều sai
B/ TỰ LUẬN:
Câu 1: phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x2 – 3y2
b) X2 – xy + 7x – 7y
Câu 2:làm tính chia:
( 6x3 – 7x2 –x + 2 ) : (2 x + 1)
Câu 3: cho biểu thức:
A = x3− xy2
x2+y2 .¿
a) rút gọn biểu thức A
b) tính giá trị của A tại x= -12; y= 34
4) cho tam giác ABC cân tại A có BC= AC= 5cm, BC= 6cm Đường trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng với M qua điểm I
a) tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao? Tính diện tích?
b)tứ giác AKMB là hình gì? Vì sao?
c) tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCK là hình vuông?
Phịng GD & ĐT thành phố Rạch Giá
Trang 2Trường THCS Nguyễn Trãi
ĐỀ THI HỌC KÌ I MƠN: TỐN 8 Thời gian: 90 phút ( khơng kể thời gian phát đề)
A/ TRẮC NGHIỆM: em hãy khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
1) 2y.(y – 2) = ?
A) 4y2 – 4y B) 2y2 – 4y C)2y2 + 4y D) 2y2 - 4
2) phân thức đối của phân thức 2 x − y là: x
A) −(2 x − y ) B) − x y − 2 x C) − x y − 2 x D) x 2 x − y x
3) mẫu thức chung của hai phân thức 1
¿ ¿ là:
A) (x-1)2 B) x3 – 13 C) (x-1)3 D) (x-1)(x+1)
4)Tam giác ABC vuông tại A đường trung tuyến AM= 5cm độ dài cạnh BC= ?
A) 5cm B) 10 cm C) 2.5 cm D) một kết quả khác
5) hình nào sao đây là đa giác đều:
A) hình thang cân B) hình thoi C) hình bình hành D) hình vuông
6)hình thang có độ dài hai đáy là 2cm và 5cm thì độ dài đường trung bình là:
A) 3.5cm B) 7cm C) 3cm D) a, b, c đều sai
B/ TỰ LUẬN:
Câu 1: phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)3x2 – 6x + 3
b)X2 – 2x + xy – 2y
Câu 2:làm tính chia:
( 6x3 + 11x2 –8x + 5 ) : (2 x + 5)
Câu 3: cho biểu thức:
B = (x2−36 x −
x − 6
x2
+6 x):2 x −6
x2+6 x. a) rút gọn biểu thức
b) tính giá trị của B tại x= -2
4) cho hình chữ nhật ABCD( AB//CD) có AB =6cm, BC= 4cm trên tia đối CD lấy điểm E sao choCD= CE
a) chứng minh tam giác DBE cân? tính diện tích ABED?
b) chứng minh tứ giác ABEC là hình bình hành?
c) tìm điều kiện của tam giác DBE để hình chữ nhật ABCD là hình vuông?
ĐÁP ÁN
A 1-A; 2-C; 3-D; 4-C; 5-B; 6- C 1-B; 2-C; 3A; 4B; 5D; 6A 3
B:câu1 a)3x2 – 3y2 =3(x2- y2)= a)3x2 – 6x + 3 = 3( x2- 2x + 1) 0.75
Trang 3=3(x-y)(x+y) b) X2 – xy + 7x – 7y =(x2-xy)+(7x-7y)=
=(x-y)(x-7)
= 3(x- 1) 2
b)X2 – 2x + xy – 2y= (x2-2x)+(xy-2y) =((x-2)(x+y) 0.75
câu2 ( 6x3 – 7x2 –x + 2 ) : ( 2x + 1)
thương là: 3x2-5x+2 ( 6x
3 +11x2 –8x + 5 ) : (2 x + 5) thương là : 3x2- 2x+ 1 1.5
câu3 A = x3− xy2
x2
+y2 ¿
¿ x(x2− y2)
x2− y2 .
x (x+ y)− y (x − y )
¿ ¿
¿
B =
(x2−36 x −
x − 6
x2
+6 x):2 x −6
x2
+6 x.
x2− x2+12 x − 36
x (x − 6)(x+6) .
x(x +6) 2(x −6) 12(x −6)
x (x − 6)(x+6).
x (x+6) 2(x − 6)
6
x −6 thayx=−2
6
−2 −6=
6
− 8=−
3 4
1.5
câu4 vẽ hình ,ghi GT, KL
a) AMCK có:
AI= IC; MI =IK (gt)
góc M = 900
AMCK là hình chữ nhật
*ΔAMC ( góc M= 900) AD định lí Pitago
ta có:
AM2 = AC2 – MC2= 52-32=16
AM= 4 cm b) AKMB có : AK= MB (cùng bằng MC) AK// MB ( AK// MC )
AKMB là hình bình hành c) hình chữ nhật AMCK là hình vuông
AM= MC AM= ½ BC
tam giác ABC vuông cân tại A
vẽ hình ,ghi GT, KL
a)tam giác BDE có: BC là đường trung tuyến cũng là đường cao nên là tam giác cân
*SABED= SABCD+ SBCE=
=6.4+½.6.4=36cm2
b)tứ giác ABEC có : AB= CE( cùng bằng CD) AB// CE( AB//CD)
ABEC là hình bình hành c)hình chữ nhật ABCD là hình vuông
BC= CD BC= ½ DE tam giác
DBE vuông cân tại B
0.5
1
0.5
0.5
MA TRẬN ĐỀ Nội dung TN Nhận biết TL TN Thơng hiểu TL TN Vận dụng TL Tổng
1 Nhân, chia đa thức -Nhận biết được
các hằng đẳng
- Hiểu và phân tích được đa thức
- Thực hiện được
phép tính chia da
Trang 4thức thành nhân tử
- Thực hiện được phép tính nhân
da thức
thức
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1(C1) 0.5 0.5%
1( C1a,b) 1.5 1.5%
1(C2) 1.5 1.5%
3 3.5 35%
2 Phân thức đại số
- Nhận biết phân thức đối, quy đồng mẫu các PT
- Hiểu được quy tắc phép cộng trừ phân thức.
- Vận dụng tính chất
cơ bản để rút gọn phân thức
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
2( c2,3) 1 1%
1(C3) 1.5 1.5%
3 2.5 25%
3 Tứ giác
- Nhận biết các loại tứ giác - Hiểu được các tính chất đường
trung tuyến, đường trung bình
- Vận dụng các dấu hiệu để
chứng minh tứ giác
là một hình đặc biệt
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1(C5) 0.5 0.5%
2( C4:6) 1
1%
1(C4) 2 2%
4 3.5 35%
4 Đa giác, diện tích
đa giác
- Biết được diện tích của tam giác, các loại tứ giác.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1(1phần ýa) 0.5
0.5%
0.5
.5%
Tổng
3 1.5 15%
3 1.5 15%
1 1.5 15%
3 5.5 55%
7 10 100%