Luận văn tiến hành tuyển chọn và sử dụng được hệ thống bài tập theo định hướng bồi dưỡng năng lực giải quyết vấn đề trong dạy học một số kiến thức chương “Nhiệt học” vật lí lớp 8 THCS từ đó nâng cao chất lượng dạy học.
Trang 1ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
TH THU HƯ NG
SỬ DỤNG BÀI TẬP VẬT Í TRONG DẠY HỌC CHƯ NG “NHIỆT HỌC” ỚP 8 TRUNG HỌC C SỞ THEO Đ NH HƯỚNG BỒI DƯỠNG NĂNG ỰC GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ CHO HỌC SINH
Chuyên ngành: í luận và phương pháp dạy học bộ môn Vật lí
Mã số: 8140110
UẬN VĂN THẠC S HO HỌC GI O DỤC
THEO Đ NH HƯỚNG NGHI N CỨU
NGƯỜI HƯỚNG DẪN HO HỌC
TS TRẦN VĂN THẠNH
Thừa Thiên Huế, năm 2018
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 2ỜI C M ĐO N
T ứ ủ ệ
ứ ậ ợ ử
ụ ừ ợ ộ ôn
u t n 3 n m 201
T
L T ị T H
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 3ỜI CẢM N
T T giáo TS
T V T T ờ Đ ọ A G ậ ớ ẫ
ỡ tôi ệ ậ
T ệ P Đ Đ ọ
ủ ệ K Vậ T ờ Đ ọ S Hu
ỡ ọ ậ
ở ờ ỡ ộ
ọ ậ h ệ ậ
T
L T ị T H
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 4MỤC LỤC
TRANG PHỤ BÌA i
LỜI C M ĐO N ii
LỜI CẢM N iii
MỤC LỤC 1
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT 4
DANH MỤC CÁC BẢNG 5
DANH MỤC BIỂU ĐỒ 5
MỞ ĐẦU 6
1 LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI 6
2 LỊCH SỬ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 7
3 MỤ TIÊU ĐỀ TÀI 10
4 GIẢ THUYẾT KHOA HỌC 10
5 NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU 11
6 ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU 11
7 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 11
8 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN ỨU 11
9 ĐÓNG GÓP ỦA LUẬN VĂN 12
10 CẤU TRÚC LUẬN VĂN 12
N I DUNG 14
Chương 1 C SỞ Í UẬN CỦ VIỆC SỬ DỤNG BÀI TẬP THEO Đ NH HƯỚNG BỒI DƯỠNG NĂNG ỰC GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ CHO HỌC SINH 14
1.1 NĂNG L 14
1.1.1.K ệ 14
1.1.2 Phâ 16
1 1 3 ặ ủ 20
1 2 NĂNG L GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ 21
1 2 1 K ệ 21
1 2 2 ộ ệ ủ 22
1 2 3 ủ ọ ọ ậ 23
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 51.3 SỬ ỤNG I TẬP VẬT L TRONG ẠY HỌ TH O ĐỊNH HƯỚNG
I ƯỠNG NĂNG L GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ HO HỌ SINH 25
1.3.1 T 25
1.3.2 Nguyên nhân 28
1.3.3 Các biện pháp sử dụng bài tập vật lí nhằm b ỡ GQVĐ HS 29
1.3.4 Công cụ c gi i quy t v 33
1.4 KẾT LUẬN HƯƠNG 1 37
Chương 2 TUYỂN CHỌN HỆ THỐNG CÁC BÀI TẬP VẬT Í THEO Đ NH HƯỚNG BỒI DƯỠNG NĂNG ỰC GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ CHƯ NG “NHIỆT HỌC” VẬT LÍ 8 TRUNG HỌC C SỞ 38
2 1 ĐẶ ĐIỂM CỦA HƯƠNG “NHIỆT HỌ ” VẬT LÍ 8 THCS 38
2 1 1 Đặ m chung củ ệt họ ật lí 8 THCS 38
2.1.2 C u trúc nội dung ki n thứ ệt học 39
2 1 3 X ịnh mụ “N ệt họ ” ật lý 8 40
2.2 TUYỂN CHỌN HỆ THỐNG BÀI TẬP TH O ĐỊNH HƯỚNG B I ƯỠNG NĂNG L GQVĐ HO HS 41
2.2.1 ớc chung khi gi i bài tập vậ e ị ớng b ỡ
l GQVĐ 41
2.2.2 Các tiêu chí tuy n chọn bài tậ e ị ớng b ỡ c GQVĐ HS 42
2.2.3 Tuy n chọn hệ th ng bài tậ e ớng b ỡ GQVĐ
HS 44
2.2.3 Thi t k một s N ệt học Vậ í 8 TH S e ịnh ớng b ỡ GQVĐ HS 51
2.3 KẾT LUẬN HƯƠNG 2 67
Chương 3 THỰC NGHIỆM SƯ PHẠM 68
3.1 MỤ Đ H NHIỆM VỤ CỦA VIỆC TH C NGHIỆM SƯ PHẠM 68
3.1.1 Mụ í ủa việc th m 68
3.1.2 Nhiệm vụ của th c nghiệ m 68
3 2 ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG TH C NGHIỆM 68
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 63 2 1 Đ ợng th c nghiệm 68
3.2.2 Nội dung th c nghiệm 69
3 3 PHƯƠNG PHÁP TH C NGHIỆM 69
3.3.1 Chọn mẫu th c nghiệm 69
3 3 2 ớc ti n hành th c nghiệm 69
3.4 KẾT QUẢ V ĐÁNH GIÁ TH C NGHIỆM SƯ PHẠM 70
3 4 1 Đ ịnh tính 70
3.4 2 Đ ị ợng 71
3 4 3 t qu ki m tra một ti t của HS 75
3.4.4 Ki ịnh gi thuy t th ng kê 76
3.5 KẾT LUẬN HƯƠNG 3 78
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGH 79
1 KẾT LUẬN 79
2 MỘT SỐ ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ RÚT RA TỪ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 80
TÀI LIỆU THAM KHẢO 81 PHỤ LỤC
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 7DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
STT Viết đầy đủ Chữ viết tắt
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 8DANH MỤC CÁC BẢNG
B ng1.1 N c chuyên biệt môn Vậ í ợc cụ th hóa từ c chung [3] 16
B 1 2 N c chuyên biệt môn vật lý [3] 18
B ng 1.3 Các c ộ tham gia củ HS GQVĐ 23
B ng 1.4 Ý ki n của HS v việc sử dụng bài tập the ị ớng b ỡ
l GQVĐ 26
B ng 1.5 Công cụ phát tri c gi i quy t v của HS 35
B ng 3.1 b HS ợc chọn làm mẫu th c nghiệ i chứng 69
B ng 3.2 K t qu NLGQVĐ ủa HS 2 nhóm lớp 72
B 3 3 Đ m trung bình từng chỉ s hành vi cụ th của hai nhóm lớp 73
B ng 3.4 B ng phân b mứ m trung bình của HS thuộc hai nhóm lớp 74
B ng 3.5 Th m s (Xi) của bài ki m tra 1 ti ó TN ó Đ 75
B ng 3.6 Phân b t n su í ũ ủ ó TN ó Đ 75
B ng 3.7 B ng phân lo m bài ki m tra một ti t của HS theo học l c 76
B ng 3.8 B ng tổng hợp các tham s th ng kê 77
DANH MỤC BIỂU ĐỒ Bi 3.1 Bi bi u diễm mức phân b m s NL GQVĐ ủa HS 74
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 9MỞ ĐẦU
1 Í DO CHỌN ĐỀ TÀI
S - ộ ó ặ ữ
ớ ớ ờ ộ ó ũ ặ ữ ớ ệ
ụ ệ ẻ Mộ ữ ị ớ
ủ ệ ổ ớ ụ ừ ụ í ệ
ờ ễ ộ ụ ọ ệ
ộ í ủ ộ ủ ờ ọ Đ ợ ụ ó
ụ ổ ớ ộ ộ ẫ
ệ ọ Vì vậ Đ N ớc ta l ợ u Nghị quy t và Quy ịnh v ổi mớ n, toàn diện giáo dụ o
Nghị quy t Hội nghị Ban ch T 8 ó XI ổi mớ
b n, toàn diện giáo dụ o nêu rõ: “Ti p tục đổi mới mạnh mẽ p ươn p p
dạy và học t eo ướng hiện đại; phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo và vận dụng ki n thức, kỹ n n của n ười học; khắc phục lối truyền thụ p đặt một chiều, ghi nhớ máy móc Tập trung dạy cách học c c n ĩ k uy n khích tự học, tạo cơ
sở để n ười học tự cập nhật và đổi mới tri thức, kỹ n n phát triển n n lực Chuyển từ học chủ y u trên lớp sang tổ chức hình thức học tập đa dạng, chú ý các hoạt động xã hội, ngoại khóa, nghiên cứu khoa học Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong dạy và học.” [25]
Chi ợc phát tri n giáo dụ n 2011 -2020 ban hành kèm theo Quy t
ị 711/QĐ-TTG ngày 13/06/2012 của Thủ ớng Chính phủ nêu rõ: “Ti p tục đổi
mới p ươn p p dạy học và đ n i k t quả học tập, rèn luyện t eo ướng phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, sáng tạo và n n lực tự học của n ười học.”
Mặ ụ ỡ ờ V ệ N
trong ệ ớ T T ỉ : “ i o dục k n c đào tạo con
n ười c n n lực tu n t ủ mà c ủ y u là n n con n ười c n n lực s n tạo i t c c đặt v n đề n i n cứu và iải quy t v n đề.”
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 10N ậy có th nói giáo dục phổ ớ c hiện nhữ ớc chuy n tích c c từ ục ti p cận nội dung sang ti p cậ c
ời họ ĩ ừ chỗ n việc học sinh họ ợ n chỗ quan tâm họ ợc cái gì qua việc học, th c hiện mục tiêu phát tri n toàn diện các phẩm ch t nhân cách, chú trọ c vận dụng tri thức trong những tình
hu ng th c tiễn nhằm chuẩn bị ời họ i diện, gi i quy t các
v n y sinh trong cuộc s ng và ngh nghiệp
Vật lý là bộ môn khoa học th c nghiệm, ki n thức Vật lý g n k t một cách chặt
ch với th c t ời s ng Tuy nhiên ph n lớn họ ật s hi ợc t m quan trọng của Vậ ọc này Nguyên nhân chủ y u do Vật lý là môn có khá nhi u công thứ ị ĩ ng thờ ợc hứng thú học tập cho học sinh Việc sử dụng bài tập Vật lý trong d y học d y họ e ịnh ớng b ỡ c nh c gi i quy t v s gây hứng thú cho học ờng hiệu qu của việc d y học trọng tâm phát tri c
Nhiệt học là ph n của Vật lý học nghiên cứu v các hiệ ợng nhiệt Nội nhiệt học, Vật lý 8 chủ y u nghiên cứu v chuy ộng nhiệt, ó
cậ n ch t r n, ch t l ng, ch t khí, s chuy n th ở của nhiệ ộng
l c Việc sử dụng bài tậ e ị ớng b ỡ c nh c gi i quy t v s giúp học sinh ti p thu t ận dụ ợc các ki n thứ ọc vào cuộc s ng
Tuy nhiên, th c t cho th y r t ít giáo viên sử dụng bài tập trong d y học theo
ị ớng b ỡ c gi i quy t v
Từ những lí do nêu trên, tôi chọ tài nghiên cứu : “SỬ DỤNG BÀI TẬP
VẬT LÍ TRONG DẠY HỌC CHƯ NG “NHIỆT HỌC” ỚP 8 THCS THEO
Đ NH HƯỚNG BỒI DƯỠNG NĂNG ỰC GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ CHO HỌC SINH”
2 CH SỬ VẤN ĐỀ NGHI N CỨU
2.1 Trên thế giới
T ớ ó ứ í ậ ọ “ ọ ” í í ủ ờ ọ
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 11N ọ ụ ọ ĩ T H K ổ Tử ở ờ
ọ ĩ ọ K ổ Tử ằ : “không
tức iận muốn i t t ì k n ợi mở c o k n ực tức vì k n rõ được t ì k n
ày vẽ c o vật c ốn c ảo i t một c mà k n suy n ĩ ra a c kia t ì
k n dạy n a”
V Ô ụ L ổ ữ í
ủ ệ ụ ọ í í Ô
í ậ ủ ọ ụ
ộ ọ ó ợ ệ ụ “ N ữ
ở ủ ệ ọ ” [1]
Khalamop- ụ X V “ P í í ọ ậ
ủ ọ ” NXB ụ H Nộ 1976 ữ
í ủ ệ ọ í í
ủ HS Ô ợ ậ ủ ọ ụ
ó ọ ụ [14]
N 1977 Le e ọ Ô õ
ọ ộ ệ í
í ộ í í ậ ứ HS ệ
ọ [8]
T “ ọ ệ ” ( 2001) ủ
Robert.J Marzano- Debra J.Pikering- J e P ặ ệ ọ
ị ữ
ằ ọ GQVĐ ễ ộ [15]
N ữ ứ ọ ừ 1920 ở A
ớ ệ ữ “N ờ ớ ” ó ụ
í ệ ủ ọ K í ệ ổ ứ ộ
í ọ ọ ậ X ớ ó
ở Mỹ ớ Â
N 1996 P ổ ậ
ụ ỉ ặ í ủ
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 12ậ Ô ẳ ị ữ ặ í
ủ ậ e ữ
ợ ị ợ ử ụ ữ
ụ ệ ụ
ớ [8]
T I R e ớ “P e ” ọ L A
ợ T & F e-L 2005 ậ ớ
ọ ủ ọ : L
ủ ộ ợ ụ ; Mứ ộ ặ ỹ ọ ợ ộ
ó ợ ộ ác.[15]
“ Đ í ệ ớ ọ ” ( 2011) ủ T A ờ
ị L Q L [21] í ệ ẩ ờ
ọ GV
ủ HS ợ ủ GQVĐ
2.2 Ở Việt Nam
ừ ữ 60 ủ ỷ XX V ệ N ó
ứ ệ ọ ằ
ợ ọ e ớ í ó ộ ủ ọ
Từ 2013 -2014 ọ e ớ
ợ ệ ụ ọ ở ọ ổ
T ĩ ọ ậ ị ớ ợ ộ ậ
ĩ ậ ĩ “ P ọ
ọ “ N ệ ọ ” Vậ í 10 N ọ ổ ” ủ
N ễ T ị T [7] L ậ í ệ
NL GQVĐ ệ ử ụ ậ ằ ỡ
HS ợ
T L T ị Lệ Hằ ớ L ậ ĩ “Tổ ứ ộ ậ ứ
ọ ọ Từ ờ ứ ệ ừ ậ í 11 THPT
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 13e ị ớ ớ ổ ợ ủ í ” [20] T ợ ộ ệ NL GQVĐ
ậ ậ ỗ ợ ủ í
Từ 2015 ó ứ ằ GQVĐ cho HS, n ứ ệ ỡ
ọ ớ ỗ ợ ủ ậ ậ í
T Vũ T ị M ớ ậ “ N ứ ử ụ ệ
ậ ọ ọ ớ 10 THPT”[2] Luậ
ợ ử ụ ậ ọ ậ í ớ ứ
ọ ậ ọ
T Đứ G ớ ậ “ ỡ
ọ ọ ộ ứ “ ọ ” Vậ 10 ớ ỗ ợ
ủ ậ ậ ”[ 6]
T P V ớ ậ “ Tổ ứ ọ “ í”
ậ 10 e ị ớ ọ ”[22]
T ệ ó ứ
ọ ó ó
ó ứ ệ ử ụ ậ ậ í ọ “N ệ ọ ” ớ 8 TH S e ị ớ ỡ
ọ
3 MỤC TI U ĐỀ TÀI
T ọ ử ụ ợ ệ ậ e ị ớ ỡ
ọ ộ ứ “N ệ ọ ” ậ
í 8 TH S ừ ó ợ ọ
4 GIẢ THUYẾT HO HỌC
N ọ ử ụ ợ ệ ậ e ị ớ ỡ
ọ “N ệ ọ ” ậ 8 TH S
ó ỡ ợ ủ ọ ừ ó
ợ ọ “N ệ ọ ” Vậ 8 TH S
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 145 NHIỆM VỤ NGHI N CỨU
- N ứ ở í ậ ệ ỡ GQVĐ HS
ọ
- Đ ủ ọ ệ
ọ ậ ậ õ ủ ó
- N ứ ọ ử ụ ậ e ớ ỡ GQVĐ HS ọ ậ
- N ứ ặ ộ “N ệ ọ ”
Vậ 8 ọ ệ ậ e ị ớ ỡ GQVĐ cho HS
- T ệ ệ ệ ử ụ ậ
ọ ợ e ị ớ ỡ ọ ị
6 ĐỐI TƯỢNG NGHI N CỨU
H ộ ọ “N ệ ọ ” Vậ 8 TH S e ị ớ
ỡ ọ
7 PHẠM VI NGHI N CỨU
- V ứ : N ứ ử ụ ậ “N ệ ọ ” Vậ
8 TH S e ị ớ ỡ ọ
- V ị : T ậ ộ ờ ọ ở ị
ỉ T ừ T H
8 PHƯ NG PH P NGHI N CỨU
8.1 Phương pháp nghiên cứu lý thuyết
N ứ ữ ệ ủ Đ L ậ G ụ ủ Q ộ ; ỉ
ị ủ ộ G ụ Đ í ọ
ổ ớ ọ ;
N ứ ậ ọ ậ ;
N ứ ộ ệ ọ ; ứ ậ
án, ậ ;
N ứ ụ ộ ẩ ứ ỹ SGK
Vậ 8
Demo Version - Select.Pdf SDK
Trang 158.2 Phương pháp nghiên cứu thực tiễn
Đ ớ ộ ệ ử ụ ậ Vậ
ọ “ N ệ ọ ” ớ 8 TH S e ị ớ ỡ
T ệ ủ ọ ệ
8.3 Phương pháp thực nghiệm sư phạm Tổ ứ ệ ộ ậ ằ ệ í ủ
8.4 Phương pháp thống kê toán học Sử ụ ộ ụ ọ ử
nghiệ T ử ụ ử : P (%)
9 ĐÓNG GÓP CỦ UẬN VĂN Về mặt lý luận - L ậ ó ở í ậ ủ ệ ử ụ ậ e ị ớ ỡ ọ
- T ọ ợ ệ “ ệ ọ ” Vậ í 8 TH S - Hệ ợ í ọ ậ e ị ớ ỡ NL GQVĐ Về mặt t ực tiễn - P í ủ ệ ử ụ ậ ằ ỡ
ọ ọ Vậ
- T ọ ợ ộ ậ “N ệ ọ ” Vậ 8 TH S ằ
ỡ ọ
- T ợ 3 “N ệ ọ ” Vậ 8 TH S ử ụ ậ
e ị ớ ỡ NL GQVĐ
10 CẤU TRÚC UẬN VĂN
PHẦN MỞ ĐẦU
PHẦN NỘI UNG
1: ở í ậ ủ ệ ử ụ ậ e ị ớ ỡ
HS
Demo Version - Select.Pdf SDK