* Khi thùc hiÖn phÐp nh©n nhiÒu sè nguyªn, ta cã thÓ dùa vµo c¸c tÝnh chÊt giao ho¸n vµ tính chất kết hợp để thay đổi vị trí các thừa số, đặt dấu ngoặc để nhóm các thừa số một c¸ch tïy ý[r]
Trang 1Ngày soạn :
Ngày giảng:
Tiết: 58 quy tắc chuyển vế
I Mục tiêu
+ ễn
-
- Cỏc tớnh
- Qui
+ Rốn
II Chuẩn bị
1.Giáo viên:
SGK, Bảng phụ
2 Học sinh:
SGK, Bảng nhóm
III Tiến trình dạy - học
1.ổn định tổ chức
Lớp: 6A: Lớp: 6B:
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
Hoạt động 1 Tính chất của đẳng thức.
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
*HS : Thực hiện
*GV : Qua ?1 Hãy điền dấu vào ô trống.
Nếu a = b thì a + c b + c
Nếu a + c= b + c thì a c
Nếu a = b thì b a
*HS:
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c= b + c thì a = c
Nếu a = b thì b = a
1 Tính chất của đẳng thức.
?1
Tính chất
Nếu a = b thì a + c = b + c Nếu a + c= b + c thì a = c Nếu a = b thì b = a
Trang 2*GV: Nhận xét và khẳng định
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c= b + c thì a = c
Nếu a = b thì b = a
Điều nhận định A đây có đúng không ?
Nếu a = b thì a - c = b - c
Nếu a - c= b - c thì a = c
Nếu -a =- b thì - b = -a
Hoạt động 2 Ví dụ.
*GV: Yêu cầu học sinh áp dụng các tính chất
trên để giải :
Tìm số nguyên x, biết: x - 2 = -3
*HS : Ta có :
x - 2 = -3
x - 2 + 2 = -3 + 2
x = -3 + 2
x = 1
*GV : Nhận xét.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2
Tìm số nguyên x, biết : x + 4 = -2
*HS : Hoạt dộng các nhân.
Một học sinh lên bảng trình bài bài làm
x + 4 = -2
x + 4 - 4 = -2 - 4
x = -2 - 4
x = -6
*GV : Nhận xét.
Hoạt động 3 Quy tắc chuyển vế :
*GV : Hãy so sánh các cách giả của bài toán
.A đây :
x -2 = -3
x - 2 + 2 = -3 + 2
x = -3 + 2
x = 1
x - 2 = -3
x = -3 + 2
x = 1
x + 4 = -2
x + 4 - 4 = -2 - 4
x = -2 - 4
x = -6
x + 4 = -2
x = -2 – 4
x = -6
2 Ví dụ
Tìm số nguyên x, biết: x - 2 = -3 Giải :
x - 2 + 2 = -3 + 2
x = -3 + 2
x = 1
?2
Tìm số nguyên x, biết : x + 4 = -2 Giải :
x + 4 = -2
x + 4 - 4 = -2 - 4
x = -2 - 4
x = -6
3 Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “ - ”
đổi thành “ + ” và dấu “ + ” thành dấu “ - ”
Ví dụ :
a, x – 2 = -3
Trang 3*HS: Thực hiện
ở cách , áp dụng các tính chất đã nêu trên
ở cách 2, chuyển số hạng từ vế này sang vế kia
đồng thời đổi dấu các số hạng đó
*GV: Muốn chuyển một số hạng từ vế này
sang vế kia, ta làm thế nào
*HS: Trả lời
*GV: Nhận xét và ,A) ra quy tắc :
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế
kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số
hạng đó: dấu “ – ” đổi thành “ + ” và dấu
“ + ” thành dấu “ – ”
*HS: Chú ý nghe giảng và đọc ví dụ trong
(SGK- trang 86.)
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3
Tìm số nguyên x, biết x + 8 = (-5) + 4
*HS : Thực hiện
ta có :
x + 8 = (-5) + 4
x + 8 = (-1)
x = (-1) + (-8)
x = -9
*GV : Nhận xét.
Chúng minh rằng :
(a - b) + b = a
x +b = a thì x = a -b
Từ đó có nhận xét gì ?
*HS: Thực hiện
x = -3 + 2
x = 1
b, x + 4 = -2
x = -2 - 4
x = -6
?3
Tìm số nguyên x, biết x + 8 = (-5)+ 4
Giải :
x + 8 = (-5) + 4
x + 8 = (-1)
x = (-1) + (-8)
x = -9
* Nhận xét.
- (a - b) + b = a + ( -b + b) = a
- x +b = a thì x = a - b
Phép toán trừ là phép toán )>? của phép toán cộng.
4.Củng cố
+
+ Làm bài
5
+ + Làm bài + Làm bài
Trang 4Ngày soạn :
Ngày giảng:
Tiết: 59 nhân hai số nguyên khác dấu
I Mục tiêu
1 Kiến Thức:
Học sinh hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
2 Kĩ năng:
Vận dụng quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu để giải bài tập
3 Thái độ:
Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của giáo viên ,A) ra
Tích cực trong học tập
II.P.PHáP DạY HọC:
Đàm thoại, GQVĐ,hợp tác nhóm nhỏ
III Chuẩn bị
1.Giáo viên:
SGK, Bảng phụ
2 Học sinh:
SGK, Bảng nhóm
IV Tiến trình tổ chức dạy - học
1.ổn định tổ chức
Lớp: 6A: Lớp: 6B:
2.Kiểm tra bài cũ
Tớnh toồng : a) 3 + 3 + 3 + 3 + 3 b) (-3) + (-3) + (-3) + (-3) + (-3)
3.Bài mới
Hoạt động 1 Nhận xét mở dầu.
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
Hoàn thành phép tính sau :
(-3) 4 = (-3) + (-3) +(-3) +(-3) = ?
*HS:
(-3) 4 = (-3) + (-3) +(-3) +(-3) = -12
*GV: Nhận xét và yêu cầu là ?2.
Theo cách trên, hãy tính :
(- 3) 5 ; (- 6) 2
*HS : Hai học sinh lên bảng.
*GV: Nhận xét.
1 Nhận xét mở dầu.
?1 Hoàn thành phép tính sau : (-3) 4 = (-3) + (-3) +(-3) +(-3) = -12
?2
* (- 3) 5 =(-3) + (-3) +(-3) +(-3) + (-3) = -15
* (- 6) 2 = (- 6) + (- 6) = -12
Trang 5Nêu vấn đề: “ Với cách trên ta thực hiện phép
tính sau: 1001 (-1235) = ?
*HS : Ta có :
1001 (-1235) = (-1235) +(-1235) +(-1235)
+… +(-1235)
Rõ ràng với cách thực hiên
nhiều thời gian và còn hay bị nhầm nữa Vậy
có cách làm thế nào để tính các phép
một cách nhanh nhất và chính xác nhất
Viết nội dung lên bảng phụ
Quan sát ví dụ sau và so sánh cách làm
(-3) 4 = (-3) + (-3)
+(-3) +(-3) = -12 (-3) 4 =- ( 3 4 )
= - ( 3 4 ) = -12 (- 3) 5 =(-3) + (-3)
+(-3) +(-3) +(-3)
= -15
(- 3).5= - ( 3 )5 = -( 3 5) = -15
*HS: Cách 2 gọn hơn và tính nhanh hơn.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.
Em có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối và về dấu
của tích hai số nguyên khác dấu ?
*HS : Hai số nguyên là hai số nguyên khác
dấu,
đó là một số nguyên
này là dấu “ – ”
Hoạt động 2 Quy tắc nhân hai số nguyên
khác dấu
*GV : Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta
làm thế nào ?
*HS : Trả lời
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta
nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi
đặt dấu “ -” >& kết quả tìm >?
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Tính:
1001 (-1235) = ?
*HS: Thực hiện
*GV: Với a là số nguyên.
?3
Giá trị tuyệt đối của tích hai số nguyên khác dấu là một nguyên
nguyên đó là dấu “ - ”
2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “ - ” 23A
kết quả tìm >?
* Chú ý :
Tích của một số nguyên a với số 0 bằng 0
a 0 = 0
Trang 6Tính: a 0 = ?.
*HS: a 0 = 0.
*GV: Nhận xét và ,A) ra chú ý:
Tích của một số nguyên a với số 0 bằng 0
*HS: Ghi bài.
*GV: Yêu cầu học sinh đọ ví dụ ( SGK- 89).
*HS: Thực hiện
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4.
Tính : a, 5 (- 14) = ?
b, (-25) 12 = ?
*HS : Hoạt động theo nhóm
?4
a, 5 (- 14) =- ( 5 14 ) = -70
b, (-25) 12 = - ( 25 12 ) = -300
4.Củng cố
Nhaỏn maùnh vaứ khaộc saõu : Tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn khaực daỏu laứ moọt soỏ nguyeõn aõm Baứi
taọp 73 SGK
a) (-5) 6 = -30 b) 9 (-3) = -27
c) (-10) 11 = -110 d) 150 (-4) = - 600
Baứi taọp 74 SGK
a) (-125) 4 = -500 b) (-4) 125 = -500 c) 4 (-125) = -500
Baứi taọp 76 SGK
/>&) dẫn v ề nhà
Baứi taọp veà nhaứ 75 ; 77 SGK trang 89
Xem trửụực baứi Nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu
Trang 7Ngày soan :
Ngày giảng: Tiết: 61
nhân hai số nguyên cùng dấu
I Mục tiêu
1 Kiến Thức:
Học sinh hiểu ,Ac quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
2 Kĩ năng:
Vận dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng đấu để giải các bài toán liên quan
3 Thái độ:
Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của giáo viên ,A) ra
Tích cực trong học tập
II Chuẩn bị
1.Giáo viên:
SGK, Bảng phụ
2 Học sinh:
SGK, Bảng nhóm
IIi.P.PHáP DạY HọC:
Đàm thoại, GQVĐ,hợp tác nhóm nhỏ
Iv Tiến trình tổ chức dạy - học
1.ổn định tổ chức
Lớp: 6A: Lớp: 6B:
2.Kiểm tra bài cũ
Hoùc sinh laứm caực baứi taọp ủaừ cho veà nhaứ 75 / 89
a) (-67) 8 < 0 b) 15 (-3) < 15 c) (-7) 2 < -7
Hoùc sinh caàn chuự yự :
Tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn khaực daỏu laứ moọt soỏ aõm
Khi nhaõn moọt soỏ aõm cho moọt soỏ dửụng thỡ tớch nhoỷ hụn soỏ ủoự
3.Bài mới
Hoạt động 1 Nhân hai số nguyên 0>Y).
*GV : Nhắc lại tích của hai số tự nhiên rồi áp
dụng làm ?1
Tính :
a, 12 3 ; b, 5 120
*HS : Tính :
a, 12 3 = 36 ; b, 5 120 = 600
*GV: Nhận xét và khẳng định;
Phép nhân hai số nguyên ở trên gọi là: Nhân
1 Nhân hai số nguyên 0>Y)
?1 Tính :
a, 12 3 ; b, 5 120 Giải:
a, 12 3 = 36 ; b, 5 120 = 600
Phép nhân hai số nguyên ở trên gọi là: Nhân hai số nguyên 0>Y).
Trang 8hai số nguyên 0>Y)
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 2 Nhân hai số nguyên âm
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Treo bảng phụ nội dung của ?2 lên bảng
Quan sát kết quả bốn tích đầu và dự đoán kết
quả của hai tích cuối
3 (- 4) = -12
2 (- 4) = - 8 tăng 4
1 (- 4) = - 4 tăng 4
0 (- 4) = 0 tăng 4
(-1) (-4 ) = ?
(-2) (- 4) = ?
*HS:
(-1) (-4 ) = 1.4 1.44
(-2) (- 4) = 2.4 2.48
*GV: Nhận xét:
Muốn nhân hai số nguyên âm ta làm thế nào ?
*HS: Trả lời
*GV: Nhận xét và nêu quy tắc.
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân
hai giá trị tuyệt đối của chúng
Ví dụ:
Tính:
(- 4) (-25) = ?
*HS: Thực hiện
*GV: Tích của hai số nguyên âm là một số gì
?
Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.
Tính :
a, 5 17 = ? b, (-15) (-6) = ?
2 Nhân hai số nguyên âm
?2
3 (- 4) = -12
2 (- 4) = -8 tăng 4
1 (- 4) = - 4 tăng 4
0 (- 4) = 0 tăng 4 Suy ra :
(-1) (-4 ) = 1.4 1.44 (-2) (- 4) = 2.4 2.48
Quy tắc:
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng
Ví dụ : (-4) (-25) = 4.25 4.25100
Nhận xét :
Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên
?3 Tính :
a, 5 17 = ? b, (-15) (-6) = ?
Trang 9Hoạt động 3 Kết luận.
*GV:
- a 0 = ?
- Nếu a, b cùng dấu thì a b = ?
- Nếu a, b khác dấu thì a b = ?
*HS: Trả lời
*GV: Nhận xét và khẳng định
- a 0 = 0
- Nếu a, b cùng dấu thì a b = a.b
- Nếu a, b khác dấu thì a b = a.b
*GV: Yêu cầu học sinh đọc chú ý
(SGK-trang 91)
* Cách nhận biết dấu của tích
( + ).( + ) ( + ) ( - ).( + ) ( - ) ( - ) ( - ) ( + )
* a b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0
*Khi đổi chỗ một thừa số thì tích đổi dấu Khi
đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4
Cho a là một số nguyên
nguyên
a, Tích a b là một số nguyên
b, Tích a b là một số nguyên âm
Giải :
a, 5 17 = 85
b, (-15) (-6) = 15.6 15.690
3.Kết luận.
- a 0 = 0
- Nếu a, b cùng dấu thì a b = a.b
- Nếu a, b khác dấu thì
a b = a.b
*Chú ý:
Cách nhận biết dấu của tích
( + ).( + ) ( + ) ( - ).( + ) ( - ) ( - ) ( - ) ( + )
?4 Với a >0, nếu:
*a.b > 0 thì b là một số nguyên
*a.b < 0 thì b là một số nguyên âm
H.ĐộNG 4.Củng cố
Nhaõn soỏ nguyeõn vụựi 0 ?
Phaựt bieồu qui taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu , hai soỏ nguyeõn khaực daỏu Tỡm x bieỏt (x –1) (x + 2) = 0
Baứi taọp 78 / 91
/>&)
Baứi taọp veà nhaứ 79 ; 80 ; 81 SGK trang 91
Trang 10Ngày soạn :
Ngày giảng:
Tiết: 62 luyện tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức :
Reứn tớnh caồn thaọn , chớnh xaực , khi giaỷi baứi taọp
2 Kĩ năng :
Reứn kyỷ naờng giaỷi baứi taọp moọt caựch nhanh choựng , chớnh xaực
3 Thái độ :
Reứn tớnh caồn thaọn , chớnh xaực , khi giaỷi baứi taọp
II Chuẩn bị
1.Giáo viên:
SGK, Bảng phụ
2 Học sinh:
SGK, Bảng nhóm
IIi.P.PHáP DạY HọC:
Đàm thoại, GQVĐ,hợp tác nhóm nhỏ
Iv Tiến trình dạy - học
1.ổn định tổ chức
Lớp: 6A: Lớp: 6B:
2.Kiểm tra bài cũ
- Hoùc sinh sửỷa caực baứi taọp veà nhaứ – Hoùc sinh sửừa sai
- Hoùc sinh 1 : Baứi taọp 79 / 91 Hoùc sinh 2 : Baứi taọp 80 / 91
Hoùc sinh 3 : Baứi taọp 81 / 91
Soỏ ủieồm baùn Sụn baộn ủửụùc : 3 5 + 1 0 + 2 (-2) = 15 + 0 + (-4) = 11
Soỏ ủieồm baùn Duừng baộn ủửụùc : 2 10 + 1 (-2) + 3 (-4) = 20 + (-2) + (-12) = 20 + (-14) = 6
Vaọy baùn Sụn ủửụùc soỏ ủieồm cao hụn
3.Bài mới
Hoạt động 1
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 82, 83.
*HS: Học sinh 1 lên bảng thực hiện
*GV:
Hoùc sinh nhaộc laùi caựch nhaọn bieỏt daỏu cuỷa
moọt tớch ,tửứ ủoự giaỷi ủửụùc baứi taọp 82 / 91 moọt
caựch nhanh choựng maứ khoõng caàn tớnh
+ Baứi taọp 82 / 92 :
a) (-7) (-5) > 0 b) (-17) 5 < (-5) (-2) c) (+19) (+6) = 114 (-17) (-10) = 170
Trang 11Học sinh 2 lên bảng thực hiện
*GV: Nêu cách tính giá trị của một biểu thức.
*GV: Yêu cầu các học sinh khác chú ý và
nhận xét
Nhận xét và đánh giá chung
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 2
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 84,
85,86,87,88 theo nhóm
*HS: Nhóm 1
Nhóm 2
*GV:
- Hoùc sinh nhaộc laùi qui taộc nhaõn hai soỏ
nguyeõn cuứng daỏu , nhaõn hai soỏ nguyeõn
khaực daỏu
Nhóm 3
Nhóm 4
*GV: Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình
Vaọy: (+19) (+6) < (-17) (-10) + Baứi taọp 83 / 92 :
Thay x = -1 vaứo bieồu thửực (x - 2) (x + 4) (-1 - 2) (-1 + 4) = (-3) 3 = -9 Vậy B -9
+ Baứi taọp 84 / 92 :
Daỏu cuỷa a
Daỏu cuỷa b
Daỏu cuỷa a.b
Daỏu cuỷa a.b2
-+ Baứi taọp 85 / 92 :
a) (-25) 8 = - 400 b) 18 (-15) = - 270 c) (-1500) (-100) = 150000 d) (-13)2 = 169
+ Baứi taọp 86 / 92 :
+ Baứi taọp 87 / 92 :
Coứn soỏ -3 ,vỡ (-3)2 = 9
+ Baứi taọp 88 / 92 :
Neỏu x = 0 thỡ (-5) x = 0
Trang 12bày và giải thích.
*HS: Thực hiện
*GV: Nhận xét và đánh giá chung.
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Neỏu x < 0 thỡ (-5) x > 0 Neỏu x > 0 thỡ (-5) x < 0
Hoạt đọng 2: Củng cố
Nhaõn soỏ nguyeõn vụựi 0 ?
Phaựt bieồu qui taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu , hai soỏ nguyeõn khaực daỏu
V.Hướng dẫn học sinh học ở nhà
Xem baứi tớnh chaỏt cuỷa pheựp nhaõn
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết: 63
tính chất của phép nhân
I Mục tiêu
1 Kiến thức :
Hieồu caực tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp nhaõn : Giao hoaựn ,Keỏt hụùp , Nhaõn vụựi 1 , phaõn phoỏ cuỷa pheựp nhaõn ủoỏi vụựi pheựp coọng
2 Kĩ năng :
Bieỏt tỡm daỏu cuỷa tớch nhieàu soỏ nguyeõn
3 Thái độ :
Bửụực ủaàu coự yự thửực vaứ bieỏt vaọn duùng caực tớnh chaỏt trong tớnh toựan vaứ bieỏn ủoồi bieồu thửực
II Chuẩn bị
1.Giáo viên:
SGK, Bảng phụ
2 Học sinh:
SGK, Bảng nhóm
IIi.P.PHáP DạY HọC:
Đàm thoại, GQVĐ,hợp tác nhóm nhỏ
Iv Tiến trình tổ chức dạy - học
1.ổn định tổ chức
Lớp: 6A: Lớp: 6B:
2.Kiểm tra bài cũ
Phaựt bieồu qui taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu , hai soỏ nguyeõn khaực daỏu ?
3.Bài mới
Trang 13Hoạt động 1 Tính chất giao hoán.
*GV: Yêu cầu một học sinh làm ví dụ :
So sánh: 2 ( -3) với (-3) 2
*HS: 2 ( -3) = (-3) 2 = - 6
*GV: Phép nhân của hai số nguyên trên có
tính chất gì ?
*HS: Có tính chất giao hoán.
*GV: Nhận xét và khẳng định:
a b = b a
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 2 Tính chất kết hợp.
*GV: Yêu cầu một học sinh lên bảng làm ví
dụ:
So sánh [ 9 (- 5)] 2 với 9 [(-5) 2]
*HS: Thực hiện
*GV: phép nhân trên có tính chất gì?.
*HS: Có tính chất kết hợp.
*GV: Nhận xét và khẳng định :
(a b) c = a (b c)
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh đọc chú ý trong
( SGK- trang 94)
* Nhờ có tính chất kết hợp, ta có thể nói đến
tích của ba, bốn, năm, … số nguyên
chẳng hạn: a b c = a ( b c )
* Khi thực hiện phép nhân nhiều số nguyên, ta
có thể dựa vào các tính chất giao hoán và tính
chất kết hợp để thay đổi vị trí các thừa số, đặt
dấu ngoặc để nhóm các thừa số một cách tùy
ý
* Ta cũng gọi tích của n số nguyên a là lũy
thừa bậc n của số nguyên a ( cách đọc và kí
hiệu
Ví dụ: (-2) (-2) (-2) = (-2)3
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1 và ?2.
Tích một số chẵn các thừa số nguyên âm có
dấu gì ?
Tích một số lẻ các thừa số nguyên âm có dấu
1 Tính chất giao hoán.
Ví dụ: So sánh:
2 ( -3) = (-3) 2 = - 6
Vậy:
a b = b a
2 Tính chất kết hợp
Ví dụ: So sánh:
[ 9 (- 5)] 2 = 9 [(-5) 2] = -90
Vậy:
(a b) c = a (b c)
Chú ý:
* Nhờ có tính chất kết hợp, ta có thể nói đến tích của ba, bốn, năm, … số nguyên.
chẳng hạn: a b c = a ( b c ).
* Khi thực hiện phép nhân nhiều số nguyên,
ta có thể dựa vào các tính chất giao hoán và tính chất kết hợp để thay đổi vị trí các thừa
số, đặt dấu ngoặc để nhóm các thừa số một cách tùy ý.
* Ta cũng gọi tích của n số nguyên a là lũy thừa bậc n của số nguyên a ( cách đọc và kí hiệu như đối với số tự nhiên.
Ví dụ: (-2) (-2) (-2) = (-2)3
?1
Giả sử có 2n thừa số a ( a < 0)
Khi đó:
a.a.a….a = a2n = (an )2
... = -3 +x =
x - = -3
x = -3 +
x =
x + = -2
x + - = -2 -
x = -2 -
x = -6
x + = -2
x = -2 –
x = -6
2... sánh cách làm
(-3 ) = (-3 ) + (-3 )
+ (-3 ) + (-3 ) = -1 2 (-3 ) =- ( 3 4 )
= - ( ) = -1 2 (- 3) = (-3 ) + (-3 )
+ (-3 ) + (-3 )... tính sau : (-3 ) = (-3 ) + (-3 ) + (-3 ) + (-3 ) = -1 2
?2
* (- 3) = (-3 ) + (-3 ) + (-3 ) + (-3 ) + (-3 ) = -1 5
* (- 6) = (- 6) + (- 6) = -1 2
Trang