Nhiễm sắc thể Trong S phase, NST nhân đôi dyad Khi nguyên phân bắt đầu, NST đã nhân đôi nén chặt thành một loại cấu trúc ngắn 5um, dễ nhuộm màu và quan sát dưới kính hiển vi.. O ngudi,
Trang 1PHAN II: CƠ SỞ DI TRUYỀN HỌC
CHƯƠNG 11: NHIỄM SẮC THỂ
VÀ SỰ PHÂN BÀO Ở
EUKARYOTE
triâ ~—@— IFNB2
as (one type of interferon)
164
(petit) ss
= ~@—— EGFR
HỆ (receptor for epidermal
centromere ——p 44) | growth Factor)
Tầm động
ne
at
Bs -+— EPO
Bee (erythropoietin, hormone for
qarm ——» nz
Vai dài q
(queue)
stat (defect causes cystic
31.32 fibrosis
31.83
=1
“2
=
ow
xi ~®©—— TCRB
1 (beta chain of
wz antigen receptor
23
Chromosome ? on T cells
red blood cell production
Nhuém mau NST Dùng phương pháp Trypsin Giemsa Quan sát được cái dải đậm và nhạt màu xen ké (G band)
XI 1 Nhiễm sắc thể
Trong S phase, NST nhân đôi (dyad)
Khi nguyên phân bắt
đầu, NST đã nhân đôi nén chặt thành một
loại cấu trúc ngắn 5um, dễ nhuộm màu
và quan sát dưới kính
hiển vi
Hai sợi NST chị em
đựơc gắn với nhau tại
(centromere) O ngudi,
~ „ _„ centromere chứa 1
Nhiêm sắc tử triệu bp DNA lặp lại
chị em nhiều lần trình tự CEN
Kinetochore: Protein
bám của sợi vô sắc
Tâm đều Tâm lệch Tâm đầu
p
q
Phân biệt NST theo vị trí tương đối của tâm động so vơi hai dau
Trang 2Bộ nhiễm sắc thể ở người (n= 22 nhiếm sắc thể thường + 1 NST
giới tính X hoặc Y) Tb sinh dưỡng (somatic cell) chứa 2n NST (22 cặp
NST tương đồng + 1 cặp NST giới tính XX hoặc XY)
HUMAN CHROMOSOMES
đà Centromere
Chromatid
Nhiễm sắc thể ở thời kỳ phân
bào (metaphase)
Kiểu nhân (karyotype)
Số lượng NST đặc trưng cho loài
Rudi dam 8 NST
Bap 20 NST
Người 46 NST (22 cặp NST thường và 1 cap NST X
(nữ) hoặc 1 NSTX +Í NST Y (nam) xếp theo thứ từ
từ dài nhất (8 nm) đến ngăn nhất (1nm)
Tế bào đơn bội (haploid) = tế bào mầm chứa n NST
Tế bào lưỡng bội (diploid) = tế bào soma chứa 2n NST
Mỗi NST chứa đoạn DNA đặc hiệu
Số lượng NST của một số sinh vật (2n)
Homo sapiens (ngudi) 46 Mus musculus (chuét nha) 40
Saccharomyces serevisiae (nấm men bánh mì) 32 Arabidopsis thaliana (một loại cây mù tạt) 10 Xenopus laevis (Ech chau Phi) 36 Canis familiaris (cho nha) 78 Gallus gallus (ga) 78
Muniiacus reevesi (hươu Trung Hoa) 23 Muniiacus muni/ac (hươu Ấn Độ) 6 Myrmecia pilosula (một loài kiến) 2 Parascaris equorum var univalens (giun tròn ký sinh) | 2 Cambarus clarki (một loài tôm) 200 Equisetum arvense (thực vật) 216
XI 2.Chu trinh té bao (cell cycle)
— gián kỳ)
Tổng hợp
DNA và histone
Tăng trưởng nhanh chóng
tổng hợp DNA
Tăng trưởng
và chuẩn bị
cho quá trình
Nguyên phân
4/20/2010
Trang 3Tế bào u tách khỏi tế bào
First cancerous Red blood Connective Cancerous cells
Quá trình phát triển của ung thư
Sinh sản vô tính
Nguyên phân:
Bảo đảm cho tb con giống hệt tế bào mẹ (số lượng NST giữ nguyên)
Là cơ sở của sự tăng trưởng ở sinh vật đa bào và sinh sản vô tính: nhờ
đó các tb của cơ thể có bộ NST giống nhau, thông tin di truyền giống
nhau
Sinh sản vô tính: tế bào mẹ nguyên phân nhiều lần
Nuôi cấy mô
Nuôi cấy tế bào
XI.3 Nguyên phân (mitosis)
Metaphase Anaphase Mitosis Prophase - (metaphase) plate Equatorial NST con
Tế bào mệ_ NT đã nhân đôi, hai soi chromatid 2 Trung kỳ 3 Hậu kỳ
(2n) gắn với nhau nhờ tâm động Tâm động của mỗi NST đôi Tâm động phân đôi
Màng nhân bị phá vỡ, gắn với thoi vô sắc và nằm ỏ_ NST bị thoi vô sắc kéo Các sợi vô sắc ở tâm động và trung thể mặt phẳng xích đao của tb về hai cực tương tác với nhau kéo các nhiễm sắc
thể chuyển động
Telophase Two daughter cells
4 Mạt kỳ Kết quả:
NST đạt đến các cực, màng nhân và hạch Hai tế bào con,
Phân chia xong tb chất NST
XI 4 Giảm phân (meiosis) và sinh sản hữu tính
1 Giảm phân
Diploid > Haploid (Phan chia tế bào giảm phân ) Giảm phân: hai lần phân chia tb liên tiếp tạo 4 tế bào đơn bội
(3) Melosis Il
“ O@
an an
Cap NST
tương đồng n
«2
Trang 4
Giảm phân I - Tiền kỳ I
Hai NST tương đồng đã nhân đôi bắt cặp: tiếp
hợp (synapsis)
Trao đổi chéo (crossing over)
ABCDEFG
ABCDEFG
abcdefg
abcdefg
—— ~~ tương đồng Cap NST
„ => (cặp NST
=S-= —chifa gene
=== Chiasma - điểm giống nhau)
xảy ra trao đổi chéo
ABCDEFG = -.':!
ABcdefg —— —
abCDEFG
abcdefg Trao đổi chéo giữa các NST tương
đồng tạo thành các NST với sự phối
hợp gene và allele khác nhau
Giảm phân I (meiosis I) Metaphase | Anaphase |
Meiosis
Parent cell
NST đã nhân đôi, các NST tuong
đồng bắt cặp (synapsis), trao đổi chéo
(crossing over)
Thoi vô sắc xuất hiện
Telophase |
Mat ky I:
Trung ky I:
Hai NST của một cặp
tương đồng gắn với
cùng một sợi thoi vô
sắc trên mặt phẳng Two daughter cells
Kết quả:
Hai nhân mới hình thành, 2 tế bào con đơn bội (chứa
môi nhân chứa n NST từ
tb me
nNST)
Hậu ky 1:
Hai NST của mỗi cặp
tương đồng tách đôi chuyển động về hai cực (mỗi NST chứa hai chromatid)
4/20/2010
Gene và alelle
Ví dụ
Cặp nhiễm sắc thể tương đồng chứa 7 gene nằm tại vị
trí xác định trên NST (locus)
ABCDEFG abcdefg
A và a là hai allele của cùng một gene màu mắt A là
allele tính trạng màu mắt đen, a là allele tính trạng màu
mắt xanh
AIelle: các grạng thái khác nhau của một gene
Giảm phân II (=nguyên phân với tb có số NST là n) Meiosis II
Metaphase II Anaphase II
Prophase II
Tiền kỳ II:
NST đặc lại
Four daught ll
1©
Kết quả:
4 tế bào con đơn bội
Trang 53 Vòng đời các động vật bậc cao lưỡng bội
2 Sinh sản hữu tính
số lượng NST giảm một nửa,
Trẻ em (2n) & ——— SN K
Mỗi tb con nhận một bộ NST tương đồng (đơn bội)
là sinh sản hữu tính Ƒ Nguyên by: ¬ (2n)
Trao đổi chéo (crossing over) tăng số lượng biến di \ Giảm phân
Tạo hợp tử
Trứng (n) ~» diploid stages
Quá trình sinh tỉnh và sinh trứng
Tế bao | ú) a
mam (2n) Mitosis 1
, ` Sd :
Tinh bao (vy ™ \
cap Il (x <a) Second, Ox À bào cấp
NA ~
y J Ụ y NH7)
Tinhtùng ¢ ¢ ¢ ¢ ed