1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu CHƯƠNG 10: ĐIỀU HÒA SỰ BIỂU HIỆN CỦA GENE pdf

4 628 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điều hòa sự biểu hiện của gene
Tác giả TS. Nguyễn Hoài Hoàng
Chuyên ngành Biology
Thể loại Textbook chapter
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 746,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cac kiéu biéu hién gene Biéu hién lién tuc hay gene co cau constitutive gene: gene phién mã liên tục tạo protein cần thiết cho đời sống tế bào dưới mọi điều kiện ví dụ các enzyme cơ bản

Trang 1

PHẦN II: CƠ SỞ DI TRUYỀN HỌC

CHUGNG 10: DIEU HOA SỰ

BIEU HIEN CUA GENE

TS Nguyén Hoai Hwong

2 Cac kiéu biéu hién gene

Biéu hién lién tuc hay gene co cau (constitutive gene): gene phién

mã liên tục tạo protein cần thiết cho đời sống tế bào dưới mọi điều kiện

(ví dụ các enzyme cơ bản của tế bào — constitu†ive enzyme)

Ví dụ: gene mã hóa enzyme quá trình đường phân,

protein của bộ khung tế bào hay nhiễm sắc thể,

protein của lưới nội chất, bộ Golgi hay màng nhân

Biểu hiện điều hòa hay gene được điều hòa (regulated gene): chỉ

hoạt động trong một số điều kiện như

-Phụ thuộc vào giai đoạn phát triển

-Biệt hóa tế bào

-Điều kiện môi trường (t°, Anh sang, trọng lực)

-Dinh dưỡng (thức ăn, hóa chất)

-Thời gian trong ngày

-Chu kỳ tế bào

X.1 Các kiểu điều hòa sự biểu hiện gene

1 Sự biểu hiện của gene (gene expression): quá trình một

gene được phiên mã, dịch mã thành sản phẩm có chức năng của tế bào

geneA gene B _

| DNA

| reanscrrion | TRANSCRIPTION

mmm: RNA poe RNA MES RL

“—=—=-_ `—"

| TRANSLATION TRANSLATION

@@@®@@® (8) A®@O@O®

@A)@@@®@®

@)@(@@@@®

nhau Mức độ các gene được biểu

hiện không giống nhau

tm

Hemoglobin

¬ :

oa A Crystallin

Insulin gene ®

z rRNA

Các tế bào khác nhau biểu hiện các gene

khác nhau

Trang 2

Quá trình biểu hiện gene

_

cytoplasm

nucleus introns exons

A

ewan I _ ps] —

— - rhe >>

transcription unit

ee (_ Phên mg

RNA transcript”

RNA cap

Protein mang hoat tinh

folding

N-terminal growing domain polypeptide

protein E=====— chain

` | é

mRNA ribosome

1 Các mức điều hòa

a) Điều hòa phiên mã:

Đóng hay mở gene

b) Điều hòa dịch mã

c) Điều hòa hoạt tính protein (enzyme)

Điều hòa quá trình biến đổi thứ cấp để enzyme có hoạt tính

Proenzyme —> Enzyme

Điều hòa ngược

Vi khuẩn biểu hiện những gene khác

nhau khi nguôn dinh dưỡng thay đôi

Genes for enzyuies that break down

Lactose Arabinose gone available Genes for enzymes Genes for enzymes

arabinose ON that break down that break down

lactose ON lactose OFF

`

A A

FT ~=========n TF TT

Lactose

evailable

X 2 Điều hòa biểu hiện gene ở Prokaryote

Đơn giản, một sợi DNA vòng, số lượng gene giới hạn

Chu trình tb ngắn 20-30 phút

Không có biệt hóa tb

Gene được điều hòa do nhu cầu của tb khi cần thiết

E coli

Số lượng : khoảng 4000 gene

Số protein: 107 phân tử gồm 3000 loại

Phiên mã ở vi khuẩn

Tiểu đơn vị của

RNA polymerase

nhận biết promoter

RNA polymerase (core enzyme)

(2x œ, B, B' subunits)

Sigma Transcription

1

l

|‘, mRNA start (mostly A,G)

1

viết theo hướng 53%

Trình tự base ~ t

2

4

5

-35 sequence Pribnow box

Consensus TTGAGA / TATAAT

Promoter sequence

Promoter: noi RNA polymerase gan vao mét mach DNA để khởi sự phiên mã, vị trí điều hòa quan trọng

Trang 3

2 Điều hòa mức phiên mã

Điều hòa âm

Nguyên tắc: chỉ sử dụng năng lượng khi cần

Điều hòa âm (negative control) =

regulator protein (repressor) kim ham téng hop mRNA

Hiện tượng Cam ứng enzyme Kìm hãm enzyme

diéu hoa (enzyme induction) (enzyme repression)

Chất cảm ting (Inducer): co chat Chat kim ham (corepressor): chat Định nghĩa của enzyme có mặt trong môi có mặt trong môi trường làm

trường dẫn đến enzyme được tổng _ enzyme tổng hợp nó không được

Inducer là cơ chất hoặc chất tương _ Corepressor là sản phẩm

Effector tu co chat (analog) we

Regulator Repressor protein Repressor protein

protein

Mức điều hủa Phiên mã Phiên mã

Inducer gan vao repressor protein, | Corepressor gan vao repressor thay đổi cấu trúc không gian của protein, thay đổi cấu trúc không repressor ian cia repressor

Co cha Repressor khong gắn được vào P ˆ Z 5 5 Repressor gan vao operator, ngan M 5 x

operator, RNA polymerase gan tu RNA polymerase gan vao promoter,

do vào promoter, bắt đầu phiên mã ngừng phiên mã

Operon: don vi hoan chỉnh của biểu hiện gene = nhóm các

gene cùng phiên mã và sự biểu hiện của chúng cùng được

điều hòa = promotor + operator + gene cấu trúc

Lac operon: điều hòa âm, cảm ứng

chứa các gene cần thiết để dị hóa lactose (Glucose là nguồn năng lượng

ưa thích của E.cofi), khi thiếu glucose, các gene mã hóa các enzyme dị

hóa lactose được biểu hiện để sử dụng lactose

Lactose > Galactose + Glucose Galactose > Glucose

Cần ba enzyme:

* B -galactosidase

vPermease

¥ Transacetylase

promoter rae

regulator gene

Khi protein kim ham

—— repressor

protein

Nguyên tắc điều hòa biểu hiện gene ở Prokaryote

Gene điều hòa (regulator gene) đóng/ mở gene cấu trúc (structural gene)

ược vào promotor, ES) ngừng phiên mã

Gene điều hòa mã hóa protein kìm hãm (repressor protein)

Promotor: nơi RNA polymerase tương tác để khởi sự phiên mã Operator: trình tự nằm sát cạnh hay nằm trong vùng promotor, có ái lực vdi repressor tuong Ung

Lac operon: 6kbp (1kbp=1000bp)

Gene ma hóa

enzyme

Repressor 0-Galactosidase Permease Transacetylase

mm + 4

Đ đi Hh

Aus Miller-Esterl, Biochemie, © 2004 Elsevier GmbH

3

*Ba gene cấu trúc mã hóa enzyme xúc tác chu trình phân hủy lactose thành glucose

vPromotor:

vObperator:

*Gene điều hòa (regulator) mã hóa protein kim ham (repressor)

¥ Chat cam Ung (inducer): allolactose (déng phan cla lactose)

Trang 4

Điều hòa Jac operon (Monod & Jacob Lac repressor gan vao lac

vao lac promotor

Không có lactose ¬ Stop phiên mã

Kìm hãm phiên mã

` Gene mã hóa

enzyme

0-Galactosidase

a

f -@B Transkription

repressor ngan khéng cho gan vao operator; RNA-Pol C6 Lactose trong gan vao promotor

môi trường dd — Phiên mã các enzyme

phân hủy lactose

Permease Transacetylase

Hoạt hóa phiên mã

3

HH

Aus Miller-Ester!, Biochemie, © 2004 Elsevier Ginbet

Diéu hoa trp operon

Pp

Ff

ee — ~ ie Toes

a) Không có Trp đ? Repressor

RNA-Pol gắn vào promotor > Phiên mã các gene mã

hóa enzyme sinh tổng hợp Trp

Par

sec

a>! <> | | | | | J

Corepressor (Trp) gan vao

aporepressor, gan vao operator ngan

can RNA-Pol

Trp operon: diéu hoa am, kim ham

Li I | | I [oe

mRNA ;

Leader polypeptide

Ỳ Anthranilae Indole Tryptophan synthetase glycerolphosphate synthetase

synthetase |

catewed eas

Y Ỳ Chorismic————> anthranilic——> PRA —> CDRP —> lnGP

acid acid

Gene cau tric trpEDCBA ma hoa enzyme sinh tổng hợp Trp Pip: Promotor

trpR: gene ma hóa frp repressor (aporepressor) Trp: corepressor

Holorepressor (Trp + ifp repressor) gan vao operator

— Ngừng phién ma enzyme

X.3 Điều hòa biểu hiện gene ở Eukaryote

histone À 1 Các mức điều hòa

Jy S chromatin , x 5 ,

P

— tz c) Chế biến mRNA YIN ^w⁄ d) Vận chuyển mRNA trưởng thành từ intron (ẾP CRƯANEBRCLBI nhân ra tế bào chất

mo SN 7

è

MRNA transport nuclear nuclear

` pore ~~) 7ARNA degradation f) Dich ma

| eX 1h g) Biến đổi protein sau dịch mã

m=w ge acid béo, thành lap cau disulfide )

động

plasma membrane

“+ “>t

a

functional ‹4

iN

protein

¡) Độ ổn định của protein

Ngày đăng: 13/12/2013, 07:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w