Pha sáng Chuyên hóa quang năng thành hóa năng: Tông hợp NADPH từ NADP+ ADP +ẹPh Infrared Microwaves Radio waves on: ; Pha tối Cô định CO2, tông hợp đường glucose Tiêu thụ ATP Tái t
Trang 1VI.1 Đại cương về quang hợp - Phản ứng tổng quát
(PHOTOSYNTHESIS)
TS Nguyễn Hoài Hương
Điều kiện để thực vật quang hợp: CO; + H;O + ánh sáng mặt trời
3) Hai pha của quang hợp
2) Phản ứng tổng quát
6CO; + 12H„O + anh sang ©¿H;;Oạ + 6H;O+ 6O,
| À
Chấtoxyhóa Chất khử
O; sinh ra từ đâu?
1950, các nhà khoa học dùng C'°O, hoặc H;'?O nghiên cứu,
khí 8O ; chỉ thoát ra khi dùng H;'8O
=> Trong quang hợp O; sinh ra từ HạO
12H„O
Sản phẩm CgH;¿O ¢ 6H„O |_ 6O,
Trang 2Pha sáng VI 2 Pha sáng
Chuyên hóa quang năng thành hóa năng:
Tông hợp NADPH từ NADP+
ADP +ẹPh
Infrared Microwaves Radio waves
on:
; Pha tối
Cô định CO2, tông hợp đường glucose
Tiêu thụ ATP
Tái tạo NADP+
2) Các thí nghiệm khám phá pha sáng Vi khuẩn hiếu khí b) Thí nghiệm xác định các sắc tố quang hợp
a) Thí nghiệm khám phá ánh sáng
hâp thụ
- Lăng kính tạo phổ ánh sáng từ đỏ
sang tím
hợp
- Để tảo ngập nước trong lam kính,
hấp thụ tốt nhất
Tách các sắc tố quang hợp bằng sắc ký giấy
Trang 3Đồ thị biểu diễn ánh sáng hấp thụ bởi ba loại sắc tố J9 -— tham gia quang hợp
500 600
Wavelenga
c) Do phỏ hắp thụ của các sắc tố quang hợp
4) Phản ứng quang hóa của phân tử sắc tố
Nguyên tắc kích hoạt của photon ánh sáng
Mức kích
hoạt
“hot,
Mức căn sek ban “” 1 “sy a
S
\ CHRO sac rophyll b) 3) Hệ thống hấp thụ
Câu trúc vòng Tntenna hap thy anh sang
Chlorophyll Stroma molecules
nước bám vào Thylakoid interior
löplpidđôi ; phạn tử sắc tố chlorophyll a va cdc sac t6
phụ sắp xêp trên mang thylakoid tao thanh một hệ thông hập thụ ánh sáng gọi là
kich thich Sg
“2 đầu tiên nhận
® e- từ trung
Electron bị kích thích
acceptor
Photon
Trung tâm phản ứng (phân tử chlorophyll)
Chlorophyll molecules
wi — Hydrocarbon
„„ | tails
|
J T— Proteins
Quang hệ = antenna + trung tâm Một phân tử sắc tố bị kích thích có phản ứng + chât nhận điện tử thê phát huỳnh quang hoặc truyền đâu tiên + protein năng lượng sang phân tử sắc tô
khác
Trang 4Hai kiểu quang hệ trong tự nhiên Quang hệ II (P680) Chlorophyll a & trung tam phan ứng hấp thụ ánh sáng đỏ ^.= 680 nm
Quang hệ I (P700)
Chlorophyll a & trung tam phản ứng hấp thụ ánh sáng đỏ A = 700 nm
5) Phản ứng oxy hóa khử trong luc lap
H;O — 2H: + 2e + 1/2O;
(quang phân nước cung cắp e- cho
chlorophyll a ở trung tâm phản ứng)
Chỉ" + A + e —› Chỉ + A-
Trung tâm phản ứng chlorophyll a ở trạng
thái kích thích (Chl”) truyền e- cho chất nhận
điện tử đầu tiên (A)
i
Tom lai
Ba khả năng truyền năng lượng của phân tử sắc tố khi bị
photon ánh sáng kích thích
>Phát nhiệt hoặc huỳnh quang (năng lượng vô ích)
> Truyền năng lượng cho phân tử sắc tố kế cận
> Truyền e- cho một chất nhận điện tử
Phản ứng oxy hóa khử trong lục lạp
Dòng e chuyên động từ nước đến quang hệ II - chuỗi quang hợp —
quang hệ I đến NADP- tổng hợp NADPH
Trang 5
Cơ chế hóa thẩm thấu tổng hợp ATP - quang phosphoryl hóa:
>Chuỗi quang hợp vận chuyền e- từ quang hệ II sang quang hệ I,
>Bom H: từ stroma vào thylakoid
>Khuếch tán của dòng H: trở lại stroma qua phức hợp ATP synthase cung cap
năng lượng tổng hợp ATP
6) Quang phosphoryl hóa không vòng và quang phosphoryl hóa
vòng
a) Quang phosphoryl hóa
vòng:
>Dòng e- chuyền động hình
chữ Z từ quang hệ II sang
quang hệ I qua chuỗi quang
hợp
>Dòng e- chuyển động hình tròn
từ quang hệ | qua chuôi quang hợp rôi trở vê quang hệ I
>Không cần quang phân H2O dé
cung cấp e-
>Chỉ tổng hợp ATP, không sinh
NADPH, không giải phóng O2
> Quang phân H2O để cung
Cap e-
>Téng hop ATP, NADPH,
giải phóng O2
>Hiệu suất năng lượng cao >Hiệu suất năng lượng thập
Chuỗi quang hợp gồm các protein:
PQ = Plastoquinone Cyt = Cytochrome b6/f
PC = Plastocyanin
Fd = Ferrodoxin NADP reductase
S ®
= ® go & Ũ ®
+
+ Photon Photon Photosystem II
Protons are actively transported to interior of thylakoid compartment by electrons from photosystem II
Stroma ATP synthase couples the formation of 0) +©P
Low concentration of H* ATP to the passive diffusion of protons (high pH) Bh P across the membrane ®
NADPH
ATP
|
Chuỗi quang hợp
Quang phosphoryl hóa không vòng: e-
chuyên động
hình chữ Z
Trang 6
1) Năng lượng ánh sáng truyền qua _2) Chuỗi quang
các phân tử sắc tố đến trung tâm hợp gồm Fd
phản ứng Chi Chỉ bị kích thích thành (Ferrodoxin) PQ
Chi* truyén e- cho chuôi quang hợp (Plastoquinone) và
"—“ '(' ÔÔÔ.Ô Ô
ATP theo cơ chê hóa
| ZA tham thau
4) e- từ chuỗi
quang hợp trả
lai cho Chl, bat dau lai vong quang
phosphoryl hdéa /
Quang phosphoryl hoa vong
4 bước của chu trình Calvin:
¥C6 dinh Carbon (CO, fixation)
vPhosphoryl hóa và khử
vPhóng thích G3P
vTái tạo RuBP
VI.3 Pha tối của quang hợp-Chu trình Calvin
1 Pha tối
- Không cần ánh sáng, không tạo năng lượng
- Sử dụng ATP và NADPH cố định C và tổng hợp chất hữu cơ
2 Chu trình Calvin
Melvin Calvin dùng !4CO; theo dõi số phận của C trong quang hợp (Giải Nobel 1961)
Cố định CO,
6CO,
¬—_>
RuBP Carboxylase
Oxygenase
(rubisco)
—————
6 C-C-C-C-C-C
Ru Be
Trang 7Phosphoryl hóa và khử 6CO,
¬—_>
RuBP
Carboxylase
Oxygenase
(rubisco)
6 C-C-C-C-C-C
12 C-C-C 12 ADP + Pi
12 NADPH
12 NADP*
Chu trinh Calvin — Quang
— 6C-C-C-C-C-C
RuBP
Carboxylase-
Oxygenase
(rubisco)
RuBP 6C-C-C-C-C
6 ADP + Pi
6 ATP
10 C-C-C PGAL 12 ATP
12 C-C-C 12 ADP + Pi
12 NADPH
Glucose
Phóng thích PGAL va tai
6 C-C-C-C-C-C RuBP
Carboxylase-
Oxygenase
(rubisco)
6 ADP + Pi
6 ATP
12 C-C-C 12 ADP + Pi
Glucose
VI 4 Tổng biến đổi năng lượng của quang hợp
(glucose)
Trang 8VI 5 Thực vật CAM và thực vật C4
1 Quang hồ hấp (photorespiration): tiêu thụ O;, giải phóng CO; ao xay ane g no nap
Khi trời nóng và khó, thiếu nước, khí khổng đón
Oxygenase
(rubisco)
%4
vecc € %
U A ~
Palisade mesophyll cell
RuBP 6C-C-C-C-C
‘olay 21 | t X J : w ,
Nos INAS ogy — CZK sheath cell snea ce A , , `
spongy (dau, lua, lua mi)
epidermis Stoma
C-C-C-C-C-C
Cơ chế quang hô hấp
7
+
RuBP 6C-C-C-C-C
by rubisco Plasma membrane
a " 0 j 2 Một số loài thực vật giảm thiéu quang ho hap cé co chế cố
CO; là cơ chất, Q„ là chất kìm hãm si
cạnh tranh của Rubisco
TT
Khi [CO ;] thấp, O; gắn vào Rubisco l RuBP (from GI
; \ Calvin-Benson cycle) _
2 z | |
Trang 9
2 Quang hợp C, : bắp, mía, cỏ dại
Gọi là C¿ vì hợp chất trung gian là C¿ thay vì C¿ như chu trình Calvin
Tế bào bao Diệp nhục
mạch lá
3 Thực vật CAM (Crassulacean Acid Metabolism)
Các cây họ Crassulaceae: mọng nước sống trong điều kiện t9
cao, độ ẩm thấp, đất mặn
Cố định CO; trong thực vat C,
bào mạch
(PEP=Phosphoenolpyruvate)
Cố định CO; trong thực vật CAM