1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Anh van 12

145 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiếng Anh Tiểu Học - Các Lớp 1-2
Tác giả Phạm Văn Bình, Phạm Thùy Hương
Trường học Nhà Xuất Bản
Chuyên ngành Tiếng Anh Tiểu Học
Thể loại Sách Học
Năm xuất bản 2003
Định dạng
Số trang 145
Dung lượng 177,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§©y, nµy This book: QuyÓn s¸ch nµy This is Nam: §©y lµ b¹n Nam §ã, kia That pen: Chiếc bút đó That is Mai: Kia lµ b¹n Mai Một từ đi cùng với danh từ đếm đợc số Ýt, khi danh tõ b¾t ®Çu lµ[r]

Trang 2

Lời giới thiệu

Các em học sinh thân mến!

Cuốn sách "Tiếng Anh tiểu học - Các lớp 1-2" này là cuốn sách học tiếng Anh dành cho các em đã học xong bộ sách "Bé tập tô - Làm quen với tiếng Anh"

Trên cơ sở nắm đợc cách đọc và phân biệt các nguyên

âm, phụ âm tiếng Anh cùng một vốn từ khá phong phú về thế giới xung quanh ở bộ sách đó, các em sẽ bắt đầu học một số cấu trúc câu đơn giản và cơ bản trong cuốn sách này để có thể giao tiếp đợc bằng tiếng Anh.

Để giúp các em thực hiện đợc mục đích đó một cách

dễ dàng, trong mỗi bài học, chúng tôi đều đa ra một hệ thống các bài tập rèn luyện kĩ năng nghe - nói - đọc - viết - dịch và cung cấp thêm một số từ cần thiết khác.

Hi vọng cuốn sách này sẽ là ngời bạn thân thiết của các em trong suốt hai năm đầu cấp tiểu học.

Chúc các em chăm ngoan, học giỏi.

Những ngời biên soạn

Trang 3

Lesson one

(Bµi 1)

Hello!

(Xin chµo!)

New words (Tõ míi)

Hello/he'lo/ Xin chµo

Hi/hai/ Xin chµo Dïng ë bÊt cø thêi ®iÓm nµo trong ngµy

Good morning /gd 'm ni/ Chµo (buæi s¸ng)

Good afternoon/gd aft'nun/Chµo (buæi chiÒu)

Good evening/gd 'ivni/ Chµo (buæi tèi)

Good bye /gd 'bai/ T¹m biÖt

Bye bye /'bai bai/ T¹m biÖt

Bye/bai/ T¹m biÖt

Good night/gd nait/ Chóc ngñ ngon (lêi t¹m biÖt vµo buæi tèi)

Trang 5

vẽ tranh 2 bạn học sinh

tạm biệt nhau trong buổi

tối

vẽ tranh mẹ và con gái chúc nhau ngủ ngon

Good night!

Good night!

Good night, daughter! Good night, Mum!

Bớc 2: Điền chữ cho tranh (xếp các hình của bớc 1 vào bớc 2 này nhng thay đổi vị trí của chúng để học sinh phải suy nghĩ)

Trang 6

Trang 7

Bíc 3: §iÒn vµo chç trèng trong c¸c ®o¹n héi tho¹i sau:

Trang 8

Lesson two

(Bài 2)

I - YOU (Tớ - Bạn)

New words (Từ mới)

Strong /stro/ Khỏe

Happy /'hổpi/ Vui sớng, hạnh phúc

Sad /sổd/ Buồn, buồn rầu

Tall /t l/ Cao (dùng cho ngời)

Short / t/ Thấp, lùn (ngời); ngắn (vật)

Hungry /'hgri/ Đói

Thirsty /'3sti/ Khát

Am /ổm/ Là, thì (đi với "I")

I am strong: Tôi (thì) khỏe

You /ju/ Bạn, anh, chị

Are /a/ Là, thì (đi với "You")

You are weak: Bạn (thì) yếu

And /ổnd/ Và , còn

Bớc 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại

Trang 9

vÏ tranh 1 b¹n häc sinh cao

lín vÏ tranh 1 b¹n häc sinh thÊp lïn

vÏ tranh 1 b¹n häc sinh

bÐo tèt vÏ tranh 1 b¹n häc sinh gÇy gß

Trang 10

vẽ tranh 1 bạn học sinh đói

bụng vẽ tranh 1 bạn học sinh khát nớc

Trang 11

Bớc 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau: (Dùng những từ: Strong, weak, happy, sad, tall, short, fat, thin, hungry, thirsty Mỗi từ chỉ đợc dùng một lần)  I am

 You are

 I am

 You are

 I am

 You are

 I am

 You are

 I am

 You are

Bớc 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:

 I am weak and you are strong

 I am sad and you are happy

Trang 12

 I am tall and you are short.

 I am thin and you are fat

 I am thirsty and you are hungry

Bíc 5: DÞch sang tiÕng Anh:

Trang 13

Lesson three

(Bµi 3)

He - she - it (B¹n trai Êy - B¹n g¸i Êy - Nã)

New words (Tõ míi)

He /hi/ B¹n trai Êy, «ng Êy, chó Êy, anh Êy She /i/ B¹n g¸i Êy, bµ Êy, c« Êy, chÞ Êy

It /it/ Nã, vËt Êy, con vËt Êy

Is /iz/ Lµ, th× (®i víi "He, She, It")

He is Nam: B¹n trai Êy lµ NamShe is happy: C« Êy h¹nh phóc

It is fat: Con vËt Êy (th×) bÐo

Old /ld/ Giµ, cò

Young /j/ TrÎ, non

High /hai/ Cao (dïng cho vËt)

Low /l/ ThÊp (dïng cho vËt)

Big /big/ To, lín

Trang 14

vÏ tranh 1 thÇy gi¸o giµ vÏ tranh 1 c« gi¸o trÎ

Trang 16

Trang 17

Bớc 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

(Dùng những từ: Old, young, high, low, long, short, thick, thin, big, small, expensive, cheap Mỗi từ chỉ dùng 1 lần)

 It is

 It is

 He is

 It is

 It is

 She is

 It is

 It is

 He is

 It is

 It is

 She is

Bớc 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:

He is old and she is young He is big He is not small She is small She is not big It is high It is not low It is long It is not short It is thick It is not thin It is expensive It is not cheap Bớc 5: Dịch sang tiếng Anh

Bà ấy thì già còn ông ấy thì trẻ Bà ấy thì nhỏ bé còn ông ấy thì

to lớn Nó thấp Nó không cao Nó ngắn Nó không dài Nó mỏng Nó không dày Nó rẻ Nó không đắt

Bớc 6 Chỉ vào những ngời hoặc vật xung quanh rồi dùng những cấu trúc câu "He is ", "She is ", "It is " và những từ đã học

để giới thiệu đặc điểm của những ngời/vật đó

Trang 18

Lesson four

(Bài 4)

This - That ( Đây - Đó )

New words (Từ mới)

This /ðis/ Đây, này

This book: Quyển sách nàyThis is Nam: Đây là bạn Nam

That /ðổt/ Đó, kia

That pen: Chiếc bút đóThat is Mai: Kia là bạn Mai

A // Một (từ đi cùng với danh từ đếm đợc số

ít, khi danh từ bắt đầu là một phụ âm)

A book: Một quyển sách

A pen: Một chiếc bút

An /n/ Một (từ đi cùng với danh từ đếm đợc số

ít, khi danh từ bắt đầu là một nguyên âm)

An apple: Một quả táo

An orange: Một quả cam

Ruler /'rl/ Thớc kẻ (danh từ đếm đợc)

Rubber /'rb/ Cái tẩy (danh từ đếm đợc)

Sugar /g/ Đờng (danh từ không đếm đợc)Salt /s lt/ Muối (danh từ không đếm đợc)Tea /ti/ Nớc chè (danh từ không đếm đợc)Water /'w t/ Nớc (danh từ không đếm đợc)Milk /m ilk/ Sữa (danh từ không đếm đợc)Butter /'bt/ Bơ (danh từ không đếm đợc)Bread /bred/ Bánh mì (danh từ không đếm đợc)Rice/rais/ Gạo, cơm (danh từ không đếm đợc)Bớc 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại

Trang 19

vÏ tranh 1 c¸i thíc kÎ vÏ tranh 1 c¸i tÈy

Trang 20

vẽ tranh một hộp sữa vẽ tranh một đĩa bơ

Trang 21

Trang 22

Bớc 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

(Dùng những từ: Ruler, rubber, umbrella, ice-cream, sugar, salt,tea, water, milk, butter, bread, rice Mỗi từ chỉ dùng 1 lần)

Bớc 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:

This is a ruler and that is a rubber This is an umbrella and that

is an ice-cream This is sugar and that is salt This is tea andthat is water This is milk and that is butter This is bread andthat is rice This ruler is long and that rubber is small Thisumbrella is green and that ice-cream is white

Bớc 5: Dịch sang tiếng Anh

Đây là chiếc tẩy còn kia là chiếc thớc kẻ Đây là chiếc kem cònkia là chiếc ô Đây là muối còn kia là đờng Đây là nớc còn kia lànớc chè Đây là bơ còn kia là sữa Đây là gạo còn kia là bánhmì Chiếc tẩy này thì to còn chiếc thớc kẻ kia thì ngắn Chiếckem này thì xanh lá cây còn chiếc ô kia thì trắng

Bớc 6: Chỉ những ngời, vật xung quanh và dùng cấu trúc câu:

"This is and that is " để giới thiệu những ngời, vật đó với ngờikhác

Trang 23

Lesson five

(Bài 5)

There is ( Có )

New words (Từ mới)

The Đó, này (từ đi với danh từ chỉ ngời/vật mà ta

đã biết Đọc là /ð/khi danh từ bắt đầu bằng một phụ âm; đọc là /ði/khi danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm)

The book /ð bk/: Cuốn sách này/đóThe orange /ði' orind3 /: Quả cam này/đó

There is /ðe iz/ Có (ở một nơi nào đó) (dùng cho một ời/vật)

ng-There is a book on the table: Có một cuốn sách ở trên bàn

Trang 24

Bớc 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại

vẽ tranh 1 ngời hay vật ở

vẽ tranh 1 ngời ngồi bên

cạnh một chiếc bàn vẽ tranh 1 ngời ở bên một vật gì

vẽ tranh 1 ngời ở đằng sau

một vật gì vẽ tranh 1 ngời ở đằng trớc một vật gì

Trang 25

vÏ tranh 1 ngêi ë gi÷a hai

vËt g× vÏ tranh 1 ngêi ë gi÷a ba bèn vËt g×

Trang 26

Bíc 3: §iÒn vµo chç trèng trong c¸c c©u sau:

(Dïng nh÷ng tõ: On, in, under, over, at, beside, behind, in front

of, among, between Mçi tõ chØ dïng 1 lÇn)

 There is a pen the table

 There is sugar the tea

 There is an apple the orange

 There is a dog the bed

 There is a pupil the desk

 There is a cat the tree

 There is a desk the teacher

 There is a fan the table

 There is a rubber the book and the pen

 There is an armchair the chair, the table and thestool

Bíc 4: §äc nh÷ng c©u sau ®©y råi dÞch sang tiÕng ViÖt:

There is a ruler in the bag and there is a notebook on the desk.There is salt in the water and there is butter on the bread.There is an ice-cream beside the orange and there is a cake

Trang 27

behind the box There is a lamp over the cupboard and there is

a dog under the table There is a teacher at the desk and there

is a pupil in front of the teacher There is a bag between thehat and the shirt and there is a doll among the toy car, the cupand the glass

Bớc 5: Dịch sang tiếng Anh

Có một cái bút ở trong hộp và có một quyển sách ở trên bànviết Có một con mèo ở dới gầm bàn và có một chiếc quạt ở phíatrên cao chiếc bàn Có một học sinh ngồi bên bàn viết và có mộtcô giáo ở phía trớc học sinh đó Có một cái cây ở phía sau lớphọc và có một chiếc ghế tựa ở bên cạnh cái cây đó Có một quảcam ở giữa quả táo và chiếc bánh và có một chiếc bút chì ở giữa

đám bút mực, sách, vở và thớc kẻ

Bớc 6: Chỉ những ngời, vật xung quanh và dùng cấu trúc câu:

"There is and there is " để giới thiệu những ngời, vật đó vớingời khác

Trang 28

Lesson six

(Bài 6)

MY - YOUR (Của tớ - của bạn)

New words (Từ mới)

My /mai/ Của tớ, của tôi

Your /j / Của bạn, của ông, của bà

Green /grin/ Xanh lá cây

Yellow /'jel/ Vàng

Purple /'ppl/ Tím

Orange /'orind3 / Có màu da cam

Bớc 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại

Vẽ một ô trắng trên nền

đen Vẽ một ô đen trên nền trắng

Trang 29

Vẽ một ô màu đỏ Vẽ một ô màu xanh da trời

Trang 30

Bíc 2: §iÒn ch÷ cho tranh

Trang 31

Bớc 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

(Dùng những từ: White, black, red, blue, green, yellow, pink,brown, purple, orange Mỗi từ chỉ dùng 1 lần)

 Your hat is

Bớc 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:

My house is white and your school is yellow My book is blueand your notebook is green My chair is red and your stool isblack My shirt is orange and your skirt is purple My toy-car isbrown and your doll is pink

Bớc 5: Dịch sang tiếng Anh

Quyển sách của tớ thì tím còn quyển vở của bạn thì đỏ Chiếc

mũ của tớ thì trắng còn chiếc áo sơ mi của bạn thì màu cam.Con chó của tớ thì vàng còn con mèo của bạn thì đen Các cốc

Trang 32

của tớ thì xanh lơ còn cái chén của bạn thì xanh lá cây Cái mũcủa tớ thì nâu còn chiếc váy đầm của bạn thì hồng.

Bớc 6: Chỉ những vật của mình và của bạn rồi dùng cấu trúccâu: "My is and your is " và những từ trong bài để nói lênmàu sắc của chúng

Trang 33

Lesson seven

(Bài 7)

His - Her - Its (Của bạn trai ấy - của bạn gái ấy - Của nó)

New words (Từ mới)

Square /skwe/ Vuông, có hình vuông

Triangular /trai'ổgjl/ Có hình tam giác

Round /rand/ Có hình tròn

Spherical /'sferikl/ Có hình cầu

Rhomboid /'romb id/ Có hình thoi

Rectangular /rek'tổgjl/ Có hình chữ nhật

Cylindrical /si'lindrikl/ Có hình ống, có hình trụ trònCubic /kjubik/ Có hình hộp

Conical /'konikl/ Có hình nón

Semi-circular /semi's3kjl/ Có hình bán nguyệt

His /hiz/ Của bạn trai ấy, của anh ấy, của ông ấy Her /h3/ Của bạn gái ấy, của cô ấy, của bà ấy

Its /its/ Của nó, của (con) vật ấy

Bớc 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại

Vẽ một hình vuông Vẽ một hình tròn

Trang 35

Bíc 2: §iÒn ch÷ cho tranh

Trang 36

Bíc 3: §iÒn vµo chç trèng trong c¸c c©u sau:

(Dïng nh÷ng tõ: Square, triangular, round, spherical, rhomboid,rectangular, cylindrical, cubic, conical, semi-circular Mçi tõ chØdïng 1 lÇn)

Bíc 4: §äc nh÷ng c©u sau ®©y råi dÞch sang tiÕng ViÖt:

His house is cubic, her table is rectangular and its yard issquare His box is cylindrical, her doll is spherical and its face issemi-circular His mirror is round and her box is triangular Hishat is conical and her hairpin is rhomboid Her cup is spherical.Her cup is not cylindrical His book is rectangular His book isnot square Its face is semi-circular Its face is not rhomboid.Bíc 5: DÞch sang tiÕng Anh

C¸i tñ l¹nh cña anh Êy h×nh hép cßn c¸i Êm cña chÞ Êy h×nh cÇu.Cöa ®i cña nã h×nh ch÷ nhËt Cöa ®i cña nã kh«ng ph¶i lµ h×nhvu«ng C¸i ca cña anh Êy h×nh èng cßn c¸i cèc cña chÞ Êy h×nhnãn Cöa sæ cña nã h×nh thoi Cöa sæ cña nã kh«ng ph¶i lµ h×nhb¸n nguyÖt C¸i bµn cña anh Êy h×nh tam gi¸c cßn c¸i ghÕ ®Èu

Trang 37

của chị ấy hình tròn.

Bớc 6: Chỉ những vật xung quanh và dùng cấu trúc câu: "His

is and her is " ; "His is and his is not "; "Her is and her is not "; "Its " và những từ tả hình dạng trong bài

để miêu tả hình dáng của chúng

Trang 38

Lesson eight

(Bài 8)

We - You - They (Chúng tớ - các bạn - các bạn ấy)

New words (Từ mới)

We /wi/ Chúng tớ, chúng tôi, chúng ta

You /ju/ Các bạn, các anh, các chị

They /ðei/ Các bạn ấy, họ, chúng nó

Are /a/ Là, thì (đi với "We, You, They")

We are Nam and Mai : Chúng tớ là Nam

và MaiYou are Hng and Lan: Các bạn là Hng và Lan

They are Minh and Hoa: Các bạn ấy là Minh và Hoa

Pupils /'pjuplz/ Những học sinh

Teachers /' titz/ Những thầy giáo, những cô giáo

Boys /boiz/ Những cậu con trai

Girls /g3lz/ Những cô con gái

Man /mổn/ Ngời đàn ông

Men /men/ Những ngời đàn ông

Woman /'wumn/ Ngời đàn bà

Women /'wimin/ Những ngời đàn bà

Pens /penz/ Những chiếc bút

Pencils /'penslz / Những chiếc bút chì

Rulers /'rulz/ Những chiếc thớc kẻ

This book is white and that book is white, too (Quyển sách này màu trắng và quyển sách kia cũng màu trắng)

Bớc 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại

Trang 39

VÏ hai ba b¹n häc sinh VÏ hai ba thÇy c« gi¸o

Trang 40

VÏ hai ba chiÕc bót ch× VÏ hai ba chiÕc thíc kÎ

Trang 41

Bíc 3: §iÒn vµo chç trèng trong c¸c c©u sau:

(Dïng nh÷ng tõ: Pupils, teachers, boys, girls, men, women,books, pens, pencils, rulers Mçi tõ chØ dïng 1 lÇn)

Bíc 4: §äc nh÷ng c©u sau ®©y råi dÞch sang tiÕng ViÖt:

We are pupils and you are pupils, too It is a book and they arebooks, too We are boys, you are girls and they are pens He is

a man and they are men, too We are Nam and Mai, you are

Trang 42

H-ng and Lan and they are Minh and Hoa It is a ruler and theyare rulers, too.

Bớc 5: Dịch sang tiếng Anh

Các bạn là học sinh và chúng tớ cũng là học sinh Nó là cái bút

và chúng cũng là những cái bút Cô ấy là giáo viên và họ cũng làgiáo viên Chúng tớ là Dung và Ba còn các bạn ấy là Hơng vàLiên Nó là cái bút chì và chúng cũng là những cái bút chì.Chúng tớ là con gái còn các cậu là con trai

Bớc 6: Chỉ vào mình, bạn mình và những ngời xung quanh rồidùng cấu trúc câu: "We are "; "You are "; "They are " cùngnhững từ trong bài để giới thiệu về mình, bạn mình và nhữngngời/vật khác

Trang 43

New words (Từ mới)

Beautiful /'bjutfl/ Đẹp, xinh đẹp

Ugly /'gli/ Xấu xí

Quick /kwik/ Nhanh

Our /'a/ Của chúng tớ, của chúng tôi, của chúng ta

Our house is large : Nhà của chúng tớ thì rộng

Your/j / Của các bạn, của các anh, của các chị

Your school is big: Trờng của các bạn thì lớn

Their /ðe/ Của các bạn ấy, của họ, của chúng nó

Their teacher is good: Thầy giáo của họ thì tốt

Bớc 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại

Trang 44

Vẽ một cô gái đẹp Vẽ một ngời xấu xí

Trang 45

vÏ mét ngêi bÞ rÐt vÏ mét ngêi ®ang nãng nùc

Trang 46

Bíc 3: §iÒn vµo chç trèng trong c¸c c©u sau:

(Dïng nh÷ng tõ: Beautiful, ugly, quick, slow, large, narrow,good, bad, cold, hot Mçi tõ chØ dïng 1 lÇn)

 Our books are

 Their pens are

 Your car is

 Our bicycle is

 Your classroom is

 Their street is

 Our teachers are

 Your pencils are

 Their room is

 Our kitchen is

Bíc 4: §äc nh÷ng c©u sau ®©y råi dÞch sang tiÕng ViÖt:

Our school is beautiful Our school is not ugly Your cat is quick.Your cat is not slow Their classrooms are large Theirclassrooms are not narrow Our teachers are good Our

Ngày đăng: 13/06/2021, 07:20

w