B/ TỰ LUẬN 8 điểm Câu 1 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta trong công cuộc đổi mới nền kinh tế 2 điểm a/ Chuyển dịch cơ cấu ngành 0,5 điểm Giảm tỉ trọng của khu vực nông, lâm ng[r]
Trang 1Trường PTDTN NT NINH SƠN
Lớp: ………
Ho và tên………
Mã số:
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: ĐỊA LÝ 9
Đề 1
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
I Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (mỗi câu 0,25 điểm)
1 Người Việt sống chủ yếu ở:
a Đồng bằng, trung du và duyên hải
b Vùng đồng bằng rộng lớn phì nhiêu
c Vùng trung du và đồi núi
d Vùng duyên hải
2 Công cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta triển khai từ
a Năm 1975
3 Nhân tố có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và phân bố công nghiệp ngành than, thuỷ điện, luyện kim nước ta là
a Thị trường tiêu thụ
b Tài nguyên, nguyên liệu, năng lượng c Nguồn lao độngd Cơ sở vật chất kĩ thuật
4 Sản xuất lúa ở nước ta đảm bảo đủ ăn và còn để xuất khẩu, nguyên nhân quan trọng nhất là
a Tính cần cù lao động của nhân dân b.Đường lối đổi mới trong nông nghiệp của nhà nước
c Thời tiết thuận lợi nhiều năm d.Diện tích trồng lúa tăng lên
5 Ngành công nghiệp trọng điểm có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiêp năm 2002 ở nước ta là:
a Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
b Công nghiệp khai thác nhiên liệu c.d Công nghiệp dệt mayCông nghiệp điện
6 Ngành vận tải có khối lượng hàng hoá vận chuyển lớn nhất là:
a Đường sắt b Đường bộ c Đường sông d Đường biển
7 Dân số nước ta tăng nhanh chủ yếu do:
a Tăng tự nhiên
b Tăng cơ giới
c Tuổi thọ cao
d Tỉ suất tử giảm
8 Dịch bệnh do vi rút H5N1 gây ra ở nước ta đã gây thiệt hại đến ngành chăn nuôi nào?
B PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
1 Trình bày đặc điểm phân bố dân cư nước ta và giải thích? (2 điểm)
2 Nêu những thành tựu trong công cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta? (2 điểm)
3 Phân tích những thuận lợi của tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông nghiệp nước ta? (2 điểm)
4 Dựa vào bảng số liệu: Diện tích rừng nước ta, năm 2002 (nghìn ha)
Rừng sản xuất Rừng phòng hộ Rừng đặc dụng Tổng cộng
a Vẽ biểu đồ cơ cấu các loại rừng nước ta
b Nêu nhận xét (2 điểm)
BÀI LÀM
Trang 2Trường THCS Nguyễn Thượng Hiền
Họ và tên: ………
Lớp: ………
Mã số:
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: ĐỊA LÝ 9
Tuần 9 – Đề 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
I Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (mỗi câu 0,25 điểm)
1 Người Việt sống chủ yếu ở:
bằng, trung
du và duyên hải
đồng bằng rộng
lớn phì nhiêu
trung
du và vùng đồi núi
duyên hải
2 So với dân số của hơn 220 quốc gia trên thế giới hiện nay dân số nước ta đứng vào thứ:
3 Công cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta triển khai từ
a Năm 1975
b Năm 1986
c Năm 1996
d Năm 2000
4 Trên thế giới nước ta thuộc hàng nước có mật độ dân số:
a Thấp
b.Trung bình
c Cao
d Rất cao
5 Ngành vận tải có khối lượng hàng hoá vận chuyển lớn nhất là:
a Đường sắt b Đường bộ c Đường sông d Đường biển
6 Dân số nước ta tăng nhanh chủ yếu do:
a Tăng tự nhiên
b Tăng cơ giới c Tỉ suất tử giảm d Tuổi thọ cao
7 Vùng kinh tế nào của nước ta không giáp biển:
a Đồng bằng sông Hồng
b Đồng bằng sông Cửu Long c.d Đông Nam Bộ Tây Nguyên
8 Dịch bệnh do vi rút H5N1 gây ra ở nước ta đã gây thiệt hại đến ngành chăn nuôi nào?
a Trâu
b Bò
c Lợn
d Gia cầm
B PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
1 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta trong công cuộc đổi mới nền kinh tế? Sau khi
Việt Nam có nền công nghiệp phát triển thì vấn đề nan giải liên quan đến môi trường là gì? (2 điểm)
2 Hãy phân tích ý nghĩa của việc phát triển nông - ngư nghiệp đối với ngành công nghiệp chế
biến lương thực thực phẩm? (2 điểm)
3 Hãy nêu vai trò của dịch vụ trong sản xuất và đời sống? (2 điểm)
4 Dựa vào bảng số liệu sau đây: Cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (%)
trứng, sữa
Phụ phẩm chăn nuôi
Trang 3a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi
b Nêu nhận xét (2 điểm)
BÀI LÀM
MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: ĐỊA LÝ 9
Đề 1
Chủ đề (nội
dung)/Mức độ
nhận thức
I Địa lí dân cư
Phân bố dân
cư
C1 Trình bày được
tình hình phân
bố dân cư ở nước ta
C7 Giải thích đặc
điểm phân bố dân cư nước ta
5% TSĐ
= 0,5điểm =0,25điểm TSĐ 50%=1,0điểm =0,25điểm TSĐ 50%=1,0điểm
II Địa lí kinh tế
1 Sự phát triển
kinh tế Việt
Nam
C2 Biết những
thành tựu trong phát triển kinh
tế Việt Nam
TSĐ
22,5%=2,25Đ =0,25điểm TSĐ 100%= 2,0điểm
TSĐ
22,5%=2,25Đ
2 Ngành nông
khăn của tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông nghiệp nước ta 22,5%TSĐ
3 Ngành lâm
loại rừng nước
ta, có tên biểu
đồ, chú giải Nêu nhận xét 22,5%TSĐ
4 Ngành công
5% TSĐ
= 0,5điểm =0,25điểm =0,25điểm
5 Ngành dịch
= 0,25 điểm
Tổng số câu
TSĐ: 10điểm
100% 1 điểm 10% 3 điểm 30% 1 điểm 10% 3,0điểm 30% 2,0 điểm 20%
Trang 13 Tài nguyên đất: đa dạng, vừa có đất phù sa, đất Feralít tạo điều kiện đa dạng cây trồng như cây công nghiệp, cây lương thực (0,5 điểm)
Tài nguyên khí hậu: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa quanh năm có nguồn nhiệt cao, độ ẩm lớn, khí hậu phân bố rõ rệt theo chiều Bắc - Nam, theo mùa, theo độ cao tạo điều kiện cho cây cối xanh tươi quanh năm, trồng được cây nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới (0,5 điểm)
Tài nguyên nước: Sông ngòi ao hồ dày đặc, nguồn nước ngầm phong phú thuận lợi cho việc tưới tiêu, đẩy mạnh thâm canh tăng vụ (0,5 điểm)
Tài nguyên sinh vật: nguồn động thực vật phong phú tạo điều kiện để thuần dưỡng các giống cây trồng, vật nuôi (0,5 điểm)
Câu 4
Qui đổi số liệu (0,25 điểm)
Vẽ đúng biểu đồ cơ cấu các loại rừng nước ta, có tên biểu đồ, chú giải (1,5 điểm)
Nêu nhận xét (0,25 điểm)
MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: ĐỊA LÝ 9
Tuần 9 – Đề 2
Chủ đề (nội
dung)/Mức độ
nhận thức
I Địa lí dân cư
Phân bố dân
cư
C1
10% TSĐ
II Địa lí kinh tế
1 Sự phát triển
kinh tế Việt
Nam
chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta trong công cuộc đổi mới nền kinh tế
có nền công nghiệp phát triển thì vấn đề ô
trường
TSĐ 25%
=2,5 điểm =0,25điểm TSĐ 75% =1,5 điểm =0,25 điểm = 0,5 điểmTSĐ 25%
2 Ngành nông
phát triển nông -ngư nghiệp đối với ngành công nghiệp chế biến
lương thực thực
phẩm 22,5%TSĐ
=2,25điểm =0,25 điểm TSĐ 100%= 2,0 điểm
3 Ngành lâm
cấu các loại rừng nước
ta, có tên biểu đồ, chú giải
Trang 14Nêu nhận xét
20%TSĐ
điểm
4 Ngành công
nghiệp
5 Ngành dịch
vụ C5 Nêu được vai tròcủa dịch vụ
trong sản xuất &
đời sống 2,25%TSĐ
=2,25điểm = 0,25điểm TSĐ 100%=2,0điểm
Tổng số câu
TSĐ: 10điểm
100% 1 điểm 10% 3,5 điểm 35% 1 điểm 10% 2,5điểm 25% 2,0 điểm 20%
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: ĐỊA LÝ 9
Tuần 9 – Đề 2
A/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (mỗi câu 0,25đ)
Đáp án
B/ TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 1 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta trong công cuộc đổi mới nền kinh tế (2 điểm)
a/ Chuyển dịch cơ cấu ngành (0,5 điểm)
Giảm tỉ trọng của khu vực nông, lâm ngư nghiệp; Tăng tỉ trọng công nghiệp xây dựng; dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhưng còn biến động
b/ Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ (0,5 điểm)
Hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp, các lãnh thổ tập trung công nghiệp, dịch vụ
c/ Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế (0,5 điểm)
Từ nền kinh tế Nhà nước tập thể sang nền kinh tế nhiều thành phần
* Sau khi Việt Nam có nền công nghiệp phát triển thì vấn đề nan giải liên quan đến môi trường là: rác thải, khói bụi của các nhà máy, nước thải chưa qua xử lý làm ô nhiễm môi trường …
Câu 2 Hãy phân tích ý nghĩa của việc phát triển nông - ngư nghiệp đối với ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm? (2 điểm)
- Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm lấy nguyên liệu từ nông - ngư nghiệp, vì vậy phát triển nông - ngư nghiệp sẽ là động lực thúc đẩy đối với sự phát triển ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm (1điểm)
- Ví dụ: (1 điểm)
+ phát triển cây cà phê thì tạo điều kiện cho công nghiệp chế biến cà phê
+ Đẩy mạnh chăn nuôi sẽ cung cấp thịt, sữa cho công nghiệp chế biến thực phẩm
+ Việc phát triển các vùng trồng mía sẽ tạo điều kiện cho công nghiệp đường phát triển
Câu 3 Hãy nêu vai trò của dịch vụ trong sản xuất & đời sống