1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE CUONG ON TAP LOP 10 HOC KY I NGUYEN DAC TUAN

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 41,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ điểm N trên Ox để tam giác ANC cân Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành và tìm tâm I của hình bình hành.. d/Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình gTìm tọa[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 HK I

NĂM HỌC 2012– 2013 PHẦN I: ĐẠI SỐ

Bài 1 Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau:

a/ C= { n ∈ N ∨n2

− 4n +3=0 }

b/ D= { x ∈ N ∨ ( 2x2−3x ) ( x2+ 2x −3 ) =0 }

c/ n ∈ N ∨ ¿

F= ¿ n là bội số của 3 và nhỏ hơn 14}

Bài 2 Tìm A ∩B;A ∪C;A\B;B\A

a/A là tập hợp các số tự nhiên lẻ không lớn hơn 10;

x ∈ Z

∨ ¿

¿

B= ¿

; c/ A=(2;+∞),B=[−1;3]

d/ A= ¿ ,B=(1;+∞) ;

e/ A= { x ∈ R∨−1 ≤ x ≤ 5 } ;B= { x ∈ R∨2<x ≤ 8 }

Bài 3. Tìm tập xác định của các hàm số

a/ y= −3x

x +2 ;b/ y=−2x −3 ; c/

y= 3 − x

x − 4 ;

d/ y= √ 2x+1+ √ 4 −3x

; e/

1

1

x

x

y Bài 4. Xét tính chẵn – lẻ của hàm số:

a/ y=4x3+3x ; b/ y=x4−3x2− 1 ;

c/ y=x4−2 | x | + 5 ; d/ y=1− 2x+ √ 1+2x

Bài 5. Vẽ đồ thị các hàm số:

a/ y=3x − 2 ; b/ y=− 2x+5 ; c/

. Bài 6. Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau:

a/ y=x2− 4x +3 ; b/ y=− x2− x +2 ; c/

y=− x2+2x − 3 ; d/ y=x2+2x .

Bài 7. Xác định parabol y=ax2

+ bx+1 biết parabol đó:

a/ Đi qua hai điểm A (1;2) B (− 2;11) ; b/ Có đỉnh I(1;0)

c/ Qua M (1;6) và có trục đối xứng có phương trình là

x=−2 ; 4/ Qua N (1;4 ) và có tung độ đỉnh là 0.

Bài 8. Xác định parabol y=ax2+bx+c , biết rằng parabol đó:

a/ Có trục đối xứng x= 5

6 , cắt trục tung tại điểm

A (0;2) và đi qua điểm B (2;4) ; b/ Có đỉnh I(−1;− 4) và đi qua A (− 3;0) ; c/ Đi qua ba điểm A (1;0),B(−1;6),C(3;2) . Bài 9. Giải các phương trình sau:

a/ x+4=2 ; b/ 4x − 7=2x −5 ; c/x2+2x − 1=x − 1 ; d/ x − √ 2x +16=4 ; Bài 10 Cho phương trình x2−2(m−1)x +m2−3m=0

Định m để phương trình:

a/ Có 2 nghiệm phân biệt; b/ Có nghiệm (hay có 2 nghiệm) c/ Có nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó;

d/ Có một nghiệm bằng – 1 và tính nghiệm còn lại;

e/ Có hai nghiệm thỏa 3(x1+x2)=4x1x2 ; f/ Có hai nghiệm thỏa x1=3x2

Bài 11 Cho phương trình x2+( m−1) x+m+2=0

a/ Giải phương trình với m=− 8

b/ Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm

nghiệm kép đó c/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu d/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn

x12+ x22= 9

Bài 12 Giải hệ phương trình:

a)

2

x y

 

 

b)

4

2 3 7.

x y z

  

  

Bài 13.

Trang 2

a/ Chứng minh rằng với mọi x>1 ta có

4x − 5+ 1

x −1 ≥ 3

b/ Với x>4 hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

B=x + 1

x − 4

c/ Với mọi x ∈ [ 1

2 ;2 ] hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: B=(2− x)(1+2x)

d/ Chứng minh với a, b > 0, ta có: a b  1 1 4.

a b

    

PHẦN 2: HÌNH HỌC Bài 1. Cho 6 điểm phân biệt A,B,C,D,E,F chứng

minh:

a/ ⃗AB+⃗DC=⃗AC+⃗DB

b/AD −⃗ EB+⃗ CF=⃗ AE+⃗ BF+⃗ CD

Bài 2.

a/ Cho tam giác ABC đều cạnh a Tính

| ⃗ AB−⃗ AC | ; | ⃗ AB+⃗ AC |

b/ Cho hình chữ nhật ABCD, tâm O, AB = 12a, AD =

5a Tính | ⃗ AD−⃗ AO |

Bài 3. Cho hình bình hành ABCD Gọi I là trung điểm của

AB và M là một điểm thỏa ⃗ IC=3 ⃗ IM

a) Chứng minh rằng: 3⃗BM=2⃗BI+⃗BC Suy ra B, M, D

thẳng hàng

b) Gọi O là giao điểm của hai đường chéo Chứng minh

rằng ⃗ BC+⃗ OB+⃗ OA=⃗0

c) Với điểm M tùy ý hãy chứng minh rằng:

⃗ MA+⃗ MC=⃗ MB+⃗ MD .

Bài 4. Cho 3 điểm A (1;2),B(−2;6),C(4;4)

a/ Chứng minh A, B, C không thẳng hàng;

b/ Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB

c/ Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC;

d/Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình

hành

e/Tìm tọa độ điểm N sao cho B là trung điểm của đoạn AN;

f/Tìm tọa độ các điểm H, Q, K sao cho C là trọng tâm của tam giác ABH, B là trọng tâm của tam giác ACQ, A là trọng tâm của tam giác BCK

g/ Tìm tọa độ điểm U sao cho

Bài 5. Cho tam giác ABC có M (1;4),N(3;0),P(− 1;1)

lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB Tìm tọa độ A, B, C

Bài 6. Trong hệ trục tọa độ cho hai điểm

A (2;1);B(6;− 1) Tìm tọa độ:

a/ Điểm M thuộc Ox sao cho A, B, M thẳng hàng;

b/ Điểm N thuộc Oy sao cho A, B, N thẳng hàng.

Bài 7. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a, BC = 2a.

Tính các tích vô hướng:

Bài 8 Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a Tính các tích

vô hướng: a/ ⃗AB ⃗AC ; b/ ⃗AC ⃗CB ; c/

Bài 9. Cho tam giác ABC có

A (1;− 1),B(5;−3),C(2;0)

a/Tính chu vi và nhận dạng tam giác ABC;

b/Tìm tọa độ điểm M biết ⃗CM=2⃗AB− 3⃗AC

Bài 10 Cho tam giác ABC có A (1;2),B(−2;6),C(9;8)

a/ Tính ⃗ AB ⃗ AC Chứng minh tam giác ABC

vuông tại A b/ Tính chu vi, diện tích tam giác ABC c/ Tìm tọa độ điểm M thuộc trục tung để ba điểm B,

M, A thẳng hàng.

d/ Tìm tọa độ điểm N trên Ox để tam giác ANC cân

tại N e/ Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành và

tìm tâm I của hình bình hành f/ Tìm tọa độ điểm M sao cho

g)Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

-Chúc các em thi

Trang 3

tốt -Tổ Toán THPT Vinh Lộc

Ngày đăng: 13/06/2021, 05:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w