1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DAP AN TOAN 12 THI THU TN THPT NGUYEN HIEN DA NANG

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 452,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD 120 , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt bên SCD và mặt phẳng đáy bằng 300.. Tính thể tích khối chóp S.ABCD [r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN CHẤM ( Gồm 3 trang ):

(GV ra đề và biên soạn HDC : Lê Thừa Thành, TTCM )

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1.(3,0 điểm) Cho hàm số yx42x23.

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ( 2 điểm).

Tập xác định : R (0, 25 đ)

 Giới hạn : xlim y xlim y

      

(0, 25 đ) (Cho phép viết gộp : xlim y

   

)

 y '4x34x4x(x21), y ' 0  x 0; x 1 (0, 25 đ)

Bảng biến thiên ( đầy đủ, đúng ) (0, 25 đ)

 Hàm số ĐB trên các khoảng   ; 1 và 0;1, NB trên các khoảng 1;0và 1;(0, 25 đ)

( Cho không (0) điểm nếu HS viết: NB trên1;0  1;)

 HS đạt cực tiểu tại x = 0, yCT y(0) 3 , đạt cực đại tại x 1, y CD  y 1  4

(0, 25 đ)

 Đồ thị : Giao điểm với Oy : (0; 3) Giao điểm với Ox :  3; 0

(0, 25 đ)

( Hoặc HS trình bày ít nhất 3 điểm khác có tính đối xứng từng cặp điểm qua Oy)

Vẽ đúng dạng đồ thị (0, 25 đ)

2) Tìm k để phương trình

4 2 1

2    có đúng 4 nghiệm thực phân biệt ( 1 điểm)

 Phương trình :

4 2 1

x x k 0 (*)

2    Ta có : (*) x42x2 3 2k 3 (0, 25 đ)

 Suy ra : (*) có đúng 4 nghiệm thực phân biệt  đường thẳng (d): y = 2k + 3 cắt đồ thị (C) tại

4 điểm phân biệt (0, 25 đ)

  3 2 k 3 4(0, 25 đ)

1 0

2

k

(0, 25 đ)

Câu 2.(3,0 điểm)

1) Giải phương trình 4log (x 1) 2log24   2 x 1 log 9 0  3  x R  

( 1 điểm)

Điều kiện : x > 1 ( 0,25 đ) Biến đổi về PT

2

log (x 1)  log (x 1)  2 0 (0,25đ)

 Tìm được log (x 1)2  1; log (x 1) 22   (0,25đ)

 Tìm được hai nghiệm của phương trình:

3 x 2

; x = 5 (0,25đ) 2) Hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường

x 2 y

x 1

, y 0 , x = 1, x = 2 Tìm thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành (1 điểm )

x 2

0, x 1; 2

x 1

(0, 25đ) Thể tích của khối tròn xoay :

2 2

x 1

x 2

x 1

(0, 25đ)

2

1

(x 1) x 1

 x x 11 2 ln(x 1) 12

          

Trang 2

3) Tìm m để hàm số

1

f (x) x (m 1)x (5m 11)x 2012 3

đồng biến trên R (1 điểm)

 Với mọi x thuộc R, ta có f '(x) g(x) x  2 2(m 1)x 5m 11   (0, 25đ)

Hàm số f(x) đồng biến trên Rf x'( )g x( ) 0,  x R(0, 25đ)

a 0 ' 0

 

 

(0, 25đ)

2

( do a 1 0)

   3 m 4   (0, 25đ)

Câu 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD 1200, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt bên (SCD) và mặt phẳng đáy bằng 30 0 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a (1điểm)

 Từ giả thiết suy ra hình thoi ABCD được tạo thành bởi hai tam giác đều cạnh a là ABC và ADC Diện tích hình thoi đó là :

dt ABCD  a a

Ghi chú cách khác :

 Gọi H là trung điểm của cạnh CD thì AHCD SH, CD Suy ra AHS 300(0,25 đ)

 Tính được

AH

(0,25 đ)

 Thể tích khối chóp S.ABCD :

3 2

a

        (0,25 đ)

* Ghi chú : Nếu HS không vẽ hình hoặc vẽ hình sai, GK chỉ chấm và cho điểm phần tính diện tích hình thoi ABCD

1 Theo chương trình Chuẩn :

Câu 4a.(2,0 điểm) (S): (x 1) 2(y 1) 2(z 2) 2 9 0 và (P) : x 2y 2z 11 0    

1) Xác định tọa độ tâm I và tính bán kính của mặt cầu (S) Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (P) ( 1 điểm)

PT(S): (x 1) 2(y 1) 2(z 2) 2  9 (S) có tâm I(1; 1; 2) (0, 25 đ) và bán kính R = 3 (0,25đ)

(1) 2(1) 2(2) 11 d(I,(P))

(1) ( 2) ( 2)

    (0,25đ)

12 4 3

(0,25đ) ( Không có dấu GTTĐ : cho 0 điểm )

2) Tia Ox cắt m/cầu (S) tại điểm A Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng IA với (P) (1 điểm)

 A tia Ox A x( ; 0; 0) với x 0 Tọa độ giao điểm A của (S) và tia Ox là nghiệm của phương

trình (x 1) 2 ( 1)2 ( 2)2 9 0  x 3 (loại x = -1 < 0) (0,25 đ) Vậy A(3; 0; 0)

 Phương trình đường thẳng IA : x 3 2t; y  t; z2t (0,25 đ)

 Tọa độ giao điểm M của đường thẳng IA và mặt phẳng (P) ứng với t thỏa mãn :

(3 2t) 2( t) 2( 2t) 11 0        t 2 (0,25 đ)

Với t = 2, tìm được điểm M(7; -2; -4) (0,25 đ)

* Ghi chú : HS nào lấy cả hai giá trị x = 3 và x = -1 : cũng cho 0,25 đ Nhưng sau đó, GK chỉ cho 0,25 điểm nếu các phần còn lại đúng hoàn toàn

Trang 3

Câu 5a Tìm số phức liên hợp của số phứcw 3 2z  , biết rằng : z(2 i) 1 i 2 i     ( 1 điểm)

 z(2 i) 1 i 2 i      z(2 i) 1 2i   (0,25 đ)

1 2i (1 2i)(2 i) i 4i 5i

 w 3 2z 3 2i    (0,25 đ)  w 3 2i  (0,25 đ)

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu 4b.(2,0 điểm) A(-1; 0; 1),

:

, (S):(x 1) 2(y 3) 2 (z 3) 2 6 1) Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm A và chứa đường thẳng .( 1 điểm)

 Đường thẳng  đi qua điểm B(0; 1; 2) và có vectơ chỉ phương u (1; 2; 1)

(0,25 đ)

AB1; 1; 1 , AB, u     1; 0; 1

( hoặc : u, AB  1; 0; 1 

 

) (0,25 đ)

 Mặt phẳng (P) đi qua A và có vectơ pháp tuyếnnu, AB 1; 0; 1 

  

(0,25 đ)

 Phương trình (P) : 1(x 1) 0(y 0) 1(z 1) 0       x z 2 0   (0,25 đ)

2) Tính độ dài đoạn HK, với H và K là các giao điểm của với (S) ( 1 điểm)

 M   M(t; 1 2t; 2 t)  ( hoặc nêu được PTTS của  x t; y 1 2t; z 2 t     ) (0,25đ)

 Tọa độ giao điểm của  với (S) ứng với t thỏa mãn :

(t 1) 2(1 2t 3)  2(2 t 3)  2  6 (t 1) 2  1 t 0; t 2  (0,25 đ)

Tìm được H(0; 1; 2) ( điểm H chính là điểm B đã nêu ở trên ) , K(2; 5; 4) (0,25 đ)

(2 0) (5 1) (4 2) 24 2 6

* Ghi chú :

Có thể tính độ dài HK theo công thức : HK 2 R2 h2 2 6 ( tính được h = d(I,) = 0)

Hoặc : Mặt cầu (S) có bán kính 6 và tâm I(1; 3; 3) Vì tâm I thuộc đường thẳng , nên

cắt (S) theo đoạn HK là một đường kính của (S), do đó : HK = 2 6

Hoặc : Mặt cầu (S) có tâm I(1;3;3)   và (S) đi qua H(0;1; 2)   cắt (S) theo đoạn HK với

K là điểm đối xứng của H qua I, do đó : HK 2IH 2 6

Câu 5b.Viết dạng lượng giác của số phức:

2

2



( 1 điểm)

2

 Khi sin 2 0

: số đó có dạng lượng giác không xác định (0,25 đ)

 Khi sin 2 0

 : số đó có dạng lượng giác là :

    

 Khi sin 2 0

 : số đó có dạng lượng giác là :

Ngày đăng: 13/06/2021, 05:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w