Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng A một số nguyên lần bước sóng.. B một số lẻ [r]
Trang 1Chương I - DAO ĐỘNG CƠ
I Dao động điều hoà
1 Phương trình dđđh: x = Acos(ωt + ) Trong đó:
x = li độ: là độ lệch của vật khỏi VTCB
A = biên độ: là li độ cực đại
ωt + ϕ = pha dao động, xác định trạng thái dao động
ϕ: pha ban đầu tại thời điểm t = 0
ω : tần số góc (rad/s)
2 Chu kì, tần số:
- Chu kì T(s): là khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần
- Tần số f (Hz): là số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong 1 giây
Dao động tổng hợp là : x = x1 + x2 = Acos(ωt + ϕ ) Trong đó:
A❑2= Α12+ Α22+2 Α1Α2cos(ϕ2−ϕ1) vàϕ được xác định bởi: tan ϕ= Α1sin ϕ1+ Α2sin ϕ2
Α1cos ϕ1+ Α2cos ϕ2
Lưu ý: Có thể dùng giản đồ vectơ để giải bài toán tổng hợp này.
2 Ảnh hưởng của độ lệch pha : Δϕ = ϕ1−ϕ2
Nếu hai dao động thành phần :
III Các loại dao động
1 Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian (do ma sát hay lực cản của mt )
2 Dao động duy trì giữ cho biên độ và tần số không đổi, bằng cách dùng nguồn năng lượng bù
vào đúng phần năng lượng đã mất đi sau mỗi chu kì
3 Dao động cưỡng bức là dao động của hệ dưới tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần
thuộc vào sự chênh lệch giữa f và f0, và phụ thuộc vào độ lớn biên độ của ngoại lực
* Lưu ý: Khi f = f0 thì A = Amax: có hiện tượng cộng hưởng.
Công thức độc lập:
Amax A Amin
Trang 21 Một chất điểm có khối lượng m = 10 g treo ở đầu một lò xo có độ cứng k = 4 N/m dao động điều hoà
quanh vị trí cân bằng Tính chu kì dao động của con lắc
2 Một chất điểm có kl m = 10 g dđđh trên đoạn thẳng dài 4 cm với tần số 50 Hz Lúc t = 0, chất điểm ở vị trí
cân bằng và bắt đầu đi theo chiều dương của quỹ đạo Viết ptdđ của vật; tính vận tốc và gia tốc của chấtđiểm khi t = 0,5 s
3 Một vật nặng treo vào đầu một lò xo, làm lò xo dãn ra 0,8 cm, đầu kia treo vào một điểm cố định O Hệ
dđđh theo phương thẳng đứng Tính chu kì dđ của hệ Lấy g = 10 m/s2
4 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số f = 50Hz Dao động thứ nhất
có biên độ A1 = 50 cm, pha ban đầu φ1 = 0; dao động thứ 2 có A2 = 80 cm, pha ban đầu φ2 = π/2 Viếtphương trình của dao động tổng hợp
5 Tìm pha ban đầu của một dao động điều hoà; biết lúc t = 0 thì động năng bằng thế năng, vật đang ở phía
âm và hướng về vị trí cân bằng
Đề thi TN các năm
Năm 2009:
Câu 1: Một vật nhỏ dđ đh theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?
A Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động
B Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin
C Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
D Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng
Câu 2: Một chất điểm dđ đh với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2 cm Vận tốc của chất điểm tại vị trí cânbằng có độ lớn bằng
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng
100 N/m Con lắc dđ đh theo phương ngang Lấy π2 = 10 Dao động của con lắc có chu kì là
Câu 6: Cho hai dđ đh cùng phương có các phương trình lần lượt là x1 = 4cos(πt - π6) và x2
= 4cos(πt - π2) Dao đông tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
Câu 7: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không
dãn, dài 64 cm Con lắc dđ đh tại nơi có gia tốc trọng trường g Lấy g =π2 (m/s) Chu kì dao động của lonlắc là
Năm 2010:
Câu 8: Nói về một chất điểm dđ đh, phát biểu nào dưới đây đúng?
A Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại
B Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không
C Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại
D Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không
Câu 9: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dđ đh trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s Cơ
năng của vật dao động này là
Trang 3Câu 11: Hai dđ đh cùng phương có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos(100πt + π2) và x2
= 12cos(100πt) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
Câu 14: Một vật nhỏ dđ đh với phương trình li độ x = 10cos(πt + π6) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Lấy
π2 = 10 Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
Năm 2011:
Câu 15: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m Con lắc dđ đh
theo phương ngang với biên độ 4 cm Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
Câu 16: Một chất điểm dđ đh dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm) Quãng đường đi được
của chất điểm trong một chu kì dao động là
Câu 17: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài dđ đh với chu kì 2 s, con lắc đơn có
chiều dài 2 dđ đh với chu kì là
Câu 18: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức
B Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
C Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêngcủa hệ dao động
Câu 19: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dđ đh theo phương ngang Lực kéo về tác dụng vào
vật luôn
Câu 20: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ Con lắc dđ đh theo phương
Câu 22: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
Câu 23: Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2 Biên độ dao
động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất bằng
Trang 4Câu 24: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh
B Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian
C Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian
D Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian
Câu 25: Tại cùng một nơi trên mặt đất, nếu tần số dao động điều hoà của con lắc đơn chiều dài ℓ là f thì
tần số dao động điều hoà của con lắc đơn chiều dài 4ℓ là
Câu 26: M ột vật nhỏ dao động điều hoà trên trục Ox Mốc thế n ăng tại vị trí cân bằng Ở li độ x = 2
cm, vật có động năng gấp 3 lần thế năng Biên độ dao động của vật là
Câu 27: Gia tốc của một chất điểm dđ đh biến thiên
Câu 28: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Trong các đại lượng sau của chất điểm: biên độ,
vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là
Câu 29: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 20 N/m và vật nhỏ có khối lượng m Con lắc dao
động điều hoà với tần số 1,59 Hz Giá trị của m là
3 Các đại lượng đặt trưng của sóng cơ:
- Biên độ: là biên độ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua
- Tốc độ truyền sóng: là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường Trong một môi trường xác địnhvận tốc không đổi
- Chu kì T: là chu kì dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua
- Bước sóng λ là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì
λ=vT= v f
Hai phần tử cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
- Năng lượng sóng: là năng lượng dao động của các phần tử của môi trường có sóng truyền qua
4 Phương trình sóng: uO = Acosωt O M x
Trang 5Phương trình sóng tại điểm M cách O một khoảng d là: uM = Acos(ωt-2 π λ d)
Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau một đoạn d là: Δϕ =2π λ d ( d và λ cùng đơn vị đo )
Trang 6- Nếu d2 - d 1 = kλ thì Δϕ= 2πk: hai sóng cùng pha, biên độ dao động cực đại.
- Nếu d2 - d 1 = (2k+1)2λ thì Δϕ= (2k+1)π: hai sóng ngược pha, biên độ dđộng cực tiểu.
6 Sóng dừng: ;
- Điều kiện tồn tại sóng dừng:
+ Sợi dây có 2 đầu cố định thì chiều dài của dây là: l = k2λ ;
+ Sợi dây có 1 đầu cố định, 1 đầu tự do thì chiều dài của dây là: l = (2k + 1)4λ;
- Điểm đứng yên là nút, xen giữa các nút có những điểm dao động cực đại gọi là bụng.
- Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng một nửa bước sóng.
II Sóng âm
1 Định nghĩa:
Sóng âm là những sóng cơ truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí
* Chú ý: Sóng âm và sóng cơ không truyền được trong chân không.
2 Âm nghe được, hạ âm và siêu âm:
- Âm nghe được: có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20 000 Hz.
- Siêu âm: là âm có tần số f > 20 000 Hz
- Hạ âm: là âm có tần số f < 16 Hz
3 Đặc trưng vật lí của âm:
- Tần số âm: là một trong những đặc trưng vật lí quan trọng nhất của âm
- Âm cơ bản và họa âm ( Đồ thị dao động của âm ), tai người nghe được tần số âm cơ bản
- Cường độ âm I và mức cường độ âm L: L (dB) = 10lgI I
0; với I0 = 10 – 12 W/m2
4 Đặc trưng sinh lí của âm:
- Độ cao của âm: gắn liền với tần số âm
- Độ to: gắn liền với mức cường độ âm
- Âm sắc: phân biệt các nguồn âm Âm sắc có liên quan với đồ thị dao động âm
BÀI TẬP
1 Phương trình sóng tại O trên mặt chất lỏng có dạng: u = 4.cos (π/3)t (cm); biết bước sóng λ = 240 cm
và biên độ sóng không thay đổi
a) Tính vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng
b) Viết phương trình dao động tại điểm M trên mặt chất lỏmg cách O một đoạn d = 360 cm
2 Nguồn sóng tại O có phương trình dao động là u = 4cos5πt cm, vận tốc truyền sóng v = 20cm/s Coi
biên độ sóng không đổi
a) Tính độ dài của bước sóng
b) Tính độ lệch pha dao động của điểm M trên mặt chất lỏng so với nguồn Biết OM = 8 cm
3 Khi S dao động với f = 50 Hz, nó tạo ra trên mặt nước một sóng có biên độ 5 mm Khoảng cách giữa 9
ngọn lồi liên tiếp là 6,4 cm Tính vận tốc truyền sóng
4 Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau 20 cm, phát ra hai sóng có tần số f = 50 Hz Biết vận
tốc truyền sóng là 3 m/s Tính số ngọn sóng lồi giữa hai nguồn
5 Trên sợi dây đàn hồi có sóng dừng, cho biết f = 50 Hz và khoảng cách giữa 9 nút liên tiếp là l = 2m.
Tính vận tốc truyền sóng trên dây
Đề thi TN các năm
Năm 2009:
Câu 1: Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là
u = 6cos(4πt – 0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s Sóng này có bước sóng là
Trang 7Câu 2: Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích
đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là
Câu 3: Một sóng có chu kì 0,125 s thì tần số của sóng này là
Câu 4: Trên một sợi dây dàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng Bước sóng của
sóng truyền trên dây là
Câu 5: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng màdao động tại hai điểm đó ngược pha nhau
B Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần
Câu 7: Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là
v1, v2, v3 Nhận định nào sau đây đúng?
A v3 > v2 > v1 B v2 > v1 > v3 C v1 > v2 > v3 D v1 > v3 > v2
Câu 8: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn B Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản
Câu 9: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I Biết cường độ âm
chuẩn là Io Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức
Câu 10: Trên một sợi dây dài 90 cm có sóng dừng Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút
sóng Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200 Hz Sóng truyền trên dây có tốc độ là
Năm 2011:
Câu 11: Ở mặt nước, có hai nguồn kêt hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA
= uB = 2cos20t (mm) Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi.Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là
Câu 12: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do Muốn có sóng dừng trên dây
thì chiều dài của sợi dây phải bằng
Câu 13: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là (cm), với t đo bằng
s, x đo bằng m Tốc độ truyền sóng này là
Câu 14: Cho các chất sau: không khí ở 00C, không khí ở 250C, nước và sắt Sóng âm truyền nhanh nhấttrong
Câu 15: Một sóng âm truyền trong một môi trường Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ
âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là :
Năm 2012:
Trang 8Câu 16: Một sóng hình sin có tần số 450 Hz, lan truyền với tốc độ 360 m/s Khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao độngngược pha nhau là
Câu 17: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, dài 60 cm, hai đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng với 3
bụng sóng, tần số sóng là 100 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 18: Một sóng cơ có tần số 50Hz lan truyền trong môi trường với tốc độ 100 m/s Bước sóng của
sóng là
Câu 19: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hoà cùng pha theo phương thẳng đứng Coi
biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao độngvới biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng
Câu 20: Sóng âm không truyền được trong
Chương III - DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Dòng điện xoay chiều: i = I0sos(ωt +ϕ i¿, cường độ hiệu dụng I = I0
√2;
2 Điện áp xoay chiều: u = U0cos(ωt +ϕ u¿, giá trị hiệu dụng U = U0
√2.
* Độ lệch pha của u so với i là Δϕ=ϕ u − ϕ i
Nếu Δϕ > 0 thì u sớm pha hơn i; ngược lại nếuΔϕ < 0 thì u trễ pha hơn i;
NếuΔϕ = 0 thì u và i cùng pha
3 Định luật Ôm cho các loại đoạn mạch xoay chiều:
a) Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R : I = U R; u và i cùng pha; P = UI
b) Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L: I = Z U
L; với Z L =ωL; u sớm pha π
2 so với i; P = 0
c) Đoạn mạch chỉ có tụ điện C : I = Z U
C; với Z C= 1ωC; u trễ pha π2 so với i; P = 0
d) Đoạn mạch có RLC mắc nt: I = U Z; với Z2 = R2 + ( ZL – ZC )2; ( phần khuyết = 0 )
Công suất tiêu thụ : P = UIcosΔϕ = RI2 (cosΔϕ = R Z là hệ số công suất)
Điện năng tiêu thụ của mạch điện : W = P.t
Độ lệch pha Δϕ của u so với i được xác định bởi: tg Δϕ= Z L − Z R C
* Nếu Δϕ > 0 ZL > ZC: đoạn mạch có tính cảm kháng và u sớm pha hơn so với i
* Nếu Δϕ < 0 ZL < ZC: đoạn mạch có tính dung kháng và u trễ pha hơn so với i
I = Imax ; P = P max ; cosΔϕ = 1 ; Δϕ = 0 (u và i cùng pha)
4 Máy phát điện xoay chiều
- Nguyên lý hoạt động: dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ Phần cảm tạo ra từ trường, phần
ứng tạo ra dòng đện Tần số dòng điện: f = n.p (n là tốc độ của roto vòng/giây)
- Cấu tạo gồm 2 phần chính: Rôto (phần quay) và Stato (phần đứng yên)
Trang 9- Cách đấu dây của máy phát 3 pha:
* Hình sao: gồm 3 dây pha và 1 dây trung hoà; Ud = √3Up
* Hình tam giác: gồm 3 dây pha nên đòi hỏi phụ tải các pha phải có sự đối xứng tốt
5 Động cơ không đồng bộ:
- Nguyên tắc hoạt động: dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay
- Cấu tạo gồm 2 phần chính: Rôto (phần quay) và Stato (phần đứng yên)
- Tốc độ quay của rôto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường: n < n0
6 Máy biến áp: có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều, nhưng giữ nguyên tần số.
- Nguyên lý hoạt động: dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ
- Cấu tạo gồm 2 cuộn dây quấn trên cùng một lõi sắt từ, cuộn sơ có N1 vòng nối vào nguồn cóđiện áp U1, cuộn thứ có N2 vòng dây và điện áp ở hai đầu là U2
Lưu ý: N2 > N1 (máy tăng thế); N2 < N1 (máy giảm thế).
7 Truyền tải điện năng đi xa
- Công suất hao phí: Php = rI2 = r.( Pphát/ Uphát)2;
- Giảm điện năng hao phí trên dây truyền tải hiệu quả nhất: tăng Uphát bằng máy biến thế
Tự Luận:
1 Một ấm điện hoạt động bình thường khi nối với nguồn điện có U = 220 V, điện trở của ấm khi đó là 50
Ω Tính cường độ dòng điện cực đại và công suất tiêu thụ của ấm
2 Một tụ điện có điện dung C = 50/π μF được mắc vào nguồn điện có U = 220 V, f = 50 Hz
a) Tính dung kháng của tụ điện
b) Tính cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch
3 Mắc tụ điện C = 10 - 4/π F vào mạng điện có u = 220√2cos (100πt + π/3) V
a) Tính dung kháng của tụ điện
b) Viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời chạy trong đoạn mạch
a) Tính cảm kháng
b) Viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch
5 Một đoạn mạch RLC gồm R = 50Ω; L = 1,5/π H và C = 100/π μF Dòng điện xoay chiều đi qua đoạnmạch có f = 50 Hz; I = 0,4 A Tính điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
6 Mạch điện gồm R = 80 Ω; L= 2/5π H; C = 100/π μF mắc nối tiếp vào hiệu điện thế
u = 120√2cos100πt (V) Tính cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch
7 Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có UR = 40 V; UL = 50 V; UC = 20 V
a) Tính hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
b) Tính hệ số công suất của đoạn mạch
8 Một máy biến thế lý tưởng gồm cuộn sơ có 600 vòng và cuộn thứ có 120 vòng Nối cuộn sơ vàonguồn điện có điện áp U1 = 380V
a) Tính hiệu điện thế U2 giữa hai đầu cuộn thứ
b) Nối vào cuộn thứ phụ tải R = 100 Ω Tính cường độ dòng điện chạy trong cuộn sơ
Câu 3: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực
bắc) Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ
Trang 10Câu 4: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi
thì tốc độ quay của rôto
C có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng
D luôn bằng tốc độ quay của từ trường
Câu 5: Một máy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng Điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Bỏ qua mọi hao phí Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộnthứ cấp để hở là
Câu 6: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần
R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30 V Điện áp hiệu dụng giữahai đầu cuộn cảm bằng
Câu 7: Đặt một điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz và giá trị hiệu dụng U = 80 V vào hai đầu đoạn
mạch gồm RLC mắc nối tiếp Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,6π H, tụ điện có điện dung C
= 10π − 4F và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là 80 W Giá trị của điện trở thuần R là
Câu 8: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì
A cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch
D tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Năm 2010:
Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω thì cường
độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng √2 (A) Giá trị U bằng
Câu 10: Đặc điện áp u = U√2cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ
tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Biết ω = √LC1 Tổng trở của đoạn mạch này bằng
Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều u = 200√2cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảmthuần có độ tự cảm L = π1H và tụ điện có điện dung C = 102 π − 4F mắc nối tiếp Cường độ hiệu dụng củadòng điện trong mạch là
Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều u = 100√2cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần
và tụ điện mắc nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 V và điện áp giữa hai đầu đoạnmạch sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng
Câu 15: Một máy biến áp có điện trở của các cuộn dây không đáng kể Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
cuộn thứ cấp và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp lần lượt là 55V và 220V Bỏ qua các hao phítrong máy, tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng
Trang 11Câu 16: Đặc điện áp u = U√2cosωt (với U vàω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C mắc nốitiếp Biết điện trở thuần R và độ tự cảm L của cuộn cảm thuần đều xác định còn tụ điện có điện dung Cthay đổi được Thay đổi điện dung của tụ điện đến khi công suất của đoạn mạch đạt cực đại thì thấy điện
áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 2U Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần lúc đó là
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?
A Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không
B Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ
C Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là khác không
D Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch
Câu 19: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực nam và 4 cực
bắc) Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là
Câu 20: Đặt điện áp u = vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ
Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện
hai đầu điện trở trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm của cuộn cảm bằng