Dạng 4: Tính toán giá trị 1 biểu thức liên quan đến hệ số KTNT.. Bài 3: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức: 10.[r]
Trang 1NHỊ THỨC NEWTON Gv : Nguyễn Đức Đắc
Kiến thức :
1 Công thức khai triển Niutơn một nhị thức :
(ab)n C a n n C a n nb C a n n b C a n k n k b k C n na b n C b n n n
2 Công thức thu gọn :
0
n
n k n k k
n k
,( đọc : tổng sícma k chạy từ 0 đến n của C a n k n k b k)
3.Vận dụng :
4 Các tính chất của C n k: C n k C n n k ; C n k1C n k C n k1
5 Các dạng toán :
Dạng 1: Khai triển một nhị thức đơn giản
Dạng 2: Tìm hệ số của xn trong khai triển Niutơn của 1 nhị thức
Dạng 3: Chứng minh công thức liên quan đến hệ số KTNT
Dạng 4: Tính toán giá trị 1 biểu thức liên quan đến hệ số KTNT
Dạng 5: Giải PT và BPT tổ hợp
Bài 1: Khai triển Niu tơn các nhị thức sau , từ đó chỉ ra hệ số của x4:
1 (2x 1)5 2 (2x 1)7 3 (2 3 ) x 5 4 (2x)19
Bài 2: Khai triển Niu tơn nhị thức (2x3 )y 200 từ đó tìm hệ số của x101y99
Bài 3: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức:
a)
10 4
1
x
x
b)
12 2
4
1
x x
c)
5 3
2
1
x x
6
x x
e) x
x
10
1
2
10 2
3
1
g) x
x
15 3
2
2
h) x
x
10
1
ĐS: a) 45 b) 495 c) –10 d) 15 e) –8064 f) 210
Bài 4: Biết rằng hệ số của x n2 trong khai triển 1
4
n
x bằng 31 Tìm n
Bài 5: Biết rằng khi khai triển nhị thức Niu tơn (2x 3)2013 thành đa thức có dạng
Hãy tính tổng S a2012a2012 a2a1a0
Bài 6: a) Cho biết trong khai triển
n x
x
3 2
1
tổng các hệ số của số hạng thứ nhất, thứ hai, thứ ba
bằng 11 Tìm hệ số của x2
b) Cho biết trong khai triển 2 1
,
n x
x
tổng các hệ số của số hạng thứ nhất, thứ hai, thứ ba là 46
Tìm số hạng không chứa x
Trang 2c) Cho biết tổng hệ số của 3 số hạng đầu tiên trong khai triển 2 2
3
n x
là 97 Tìm số hạng của
khai triển chứa x4
d) Tìm hệ số của số hạng chứa x26 trong khai triển
n x x
7 4
1
, biết rằng:
C21n1C22n1 C2n n1220 1
e) Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển (2x)n, biết rằng:
30C n03n1 1C n3n2C n2 ( 1) n C n n 2048
ĐS: a) n4,C42 6 b) n = 9 ; 84 c) n = 8; 1120x4 d) n = 10; 210x26
e) n = 11; 22x10
Bài 7: Chứng minh rằng:
a) P n– P n–1 ( –1)n P n–1 b) P n (n1)P n1(n2)P n2 2 P2P11
c)
n
n với n N n n
d) A n k A n k1k A n k11
Bài 8 : Giải các phương trình sau :
a) P x2 2–P x3 8 b) 1
1
1 6
x x x
P P P
n
( 1)!
72 ( 1)!
3 ( 2)! ( 1)! e)
n n n
! ( 3)!
n n
n
10 ( 2)!
ĐS: a) x = –1; x = 4 b) x = 2; x = 3 c) n = 8
Bài 9: Giải các phương trình sau:
a) A n320n b) A n35A n2= 2(n + 15) c) 3A n2A22n42 0.
4
210
n
n
n
P
e) 2(A n33A n2) = Pn+1 f) 2P n6A n2P A n n2 12 g) A10x A9x 9A8x h) P A x x272 6(A x22P x) i) 2A2x 50A22x
f) n = 2; 3 g) x = 11 h) x = 3; 4 i) x = 5.
Bài 10 : Giải các phương trình sau:
a)
4
1
24 23
n
n
A
A C
b) C1x6C x26C x39x214x c) x2C x C C4x 32 13 0
d) C x x122C x317(x1) i) A x3C x x214x j) 1 2 3 7
2
x x x
C C C x k) C x x1C x x2C x x3 C x x10 1023
Trang 3ĐS: a) n = 5 b) x = 7 c) x = 3
d) x = 5 i) x = 5 j) x = 4 k) x = 10
Bài 11 : Tính các tổng sau (sử dụng trực tiếp khai triển (a b )n:
a) SC60C61 C66 HD: Sử dụng: (1x)6, với x = 1 b) SC502C1522C52 2 5C55 HD: Sử dụng: (1x)5, với x = 2 c) SC20100 C12010C20102 C20102010 HD: Sử dụng: (1x)2010, với x = 1 d) SC20100 2C20101 22C20102 2 2010C20102010 HD: Sử dụng: (1x)2010, với x = 2 e) SC116 C117 C118 C119 C1110C1111 HD: Sử dụng: (1x)11, với x = 1
f) S316C160 315 1C16314C162 C1616 HD: Sử dụng: x( 1)16, với x = 3 g) S317C170 4 3 1 16C171 4 17 17C17 HD: Sử dụng: (3x4)17, với x = 1 Bài 12 : Tính các tổng sau (sử dụng trực tiếp khai triển (a b )n):
a) S C n0C n1C n2 C n n HD: Sử dụng: (1x)n , với x = 1
b) S1C20nC22nC24n C22n n HD: Sử dụng: (1x)2n , với x = 1
S2 C21nC23nC25n C22n n1
c) S C n03C n132C n3 3 n C n n HD: Sử dụng: (1x)n , với x = 3
d) S C n06C n162C n2 6 n C n n HD: Sử dụng: (1x)n , với x = 6
d) S C n02C n122C n2 2 n C n n HD: Sử dụng: (1x)n , với x = 2