PHẦN ĐẠI SỐ TT Chương Tên các bài theo PPCT cũ Tên chủ đề/chuyên đề điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Nội dung liên môn, tích hợp, giáo dục địa phương Thời lượng Tiết Yêu cầu cần đạt theo c
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2020-2021
MÔN:TOÁN –LỚP 8 CẤP THCS
(Kèm theo công văn số 1499/SGD ĐT-GDTrH ngày 08 tháng 7 năm 2020 của SGD& ĐT)
A PHÂN CHIA THEO HỌC KỲ VÀ TUẦN HỌC
Học kỳ I: 18 tuần – 72 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết= 28 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết= 12 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết= 28 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết= 4 tiết
Học kỳ II: 17 tuần – 68 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết= 26 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết= 4 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết= 26 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết= 12 tiết
B KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHI TIẾT
I PHẦN ĐẠI SỐ
TT Chương Tên các bài theo PPCT cũ
Tên chủ đề/chuyên đề điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện Nội dung
liên môn, tích hợp, giáo dục địa phương
Thời lượng (Tiết)
Yêu cầu cần đạt theo chuẩn KH-KN địnhhướng các năng lực cần phát
triển
Cấu trúc nội dung bài học mới
Hình thức
tổ chức dạy học
I: Phép
nhân và
phép chia
các đa
§1 Nhân đơn thức với đa thức
1 1 Kiến thức:Hiểu và nắm vững quy
tắc: Nhân đơn thức với đa thức
2 Kỹ năng: Vận dụng quy tắc trên và
cách vào giải các bài tập cụ thể
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán
Trang 2(21 tiết)
2 §2 Nhân đa thức
với đa thức
Luyện tập
2
1 Kiến thức:- Hiểu và nắm vững quy
tắc: Nhân đa thức với đa thức.Và nắm được cách nhân 2 đa thức đã sắp xếp
2 Kỹ năng: Vận dụng vận dụng 2 quy
tắc trên và cách nhân 2 đa thức đã sắp xếp vào giải các bài tập cụ thể
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tính toán; NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo …
3 §3 Những hằng
đẳng thức đáng nhớ Luyện tập
2
1 Kiến thức:Nắm được cách xây dưng
công thức biểu thị 3 hằng đẳng thức đáng nhớ đầu tiên
2 Kỹ năng: Hiểu và vận dụng được 3
hằng đẳng thức:
1) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 2) (A - B)2 = A2 - 2AB + B2 3) A2 - B2 = (A + B)(A - B) Trong đó A, B là các số hoặc các biểu
thức đại số
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán;
NL giải quyết vấn đề và sáng tạo …
4 §4 Những hằng
đẳng thức đáng nhớ
1
1 Kiến thức:Nắm được cách xây dưng
công thức biểu thị 2 hằng đẳng thức đáng nhớ 4, 5
2 Kỹ năng: Hiểu và vận dụng được 2
hằng đẳng thức:
4) (A+B)3=A3+3A2B + 3AB2+B3 5)(A-B)3 =A3- 3A2B +3A B2- B3
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán;
NL giải quyết vâne đề và sáng tạo …
5 §5 Những hằng
đẳng thức đáng
2 1 Kiến thức:Nắm được cách xây dưng
công thức biểu thị 2 hằng đẳng thức
Trang 3nhớ Luyện tập
đáng nhớ 6, 7
2 Kỹ năng: Hiểu và vận dụng được 2
hằng đẳng thức:
6) A3+B3= (A + B)(A2- AB + B2) 7) A3-B3= (A - B)(A2 + AB + B2)
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán; 6
§6 Phân tích đa thức thành nhân tử: Phương pháp đặt nhân tử chung
Chủ đề: Phân tích đa thức thành nhân tử
I Giới thiệu các phương pháp
II Phân tích
và nhận dạng các bài toán liên qua đến từng phương pháp
III Các ví dụ vận dụng
- Phân tích các phương pháp và nhận dạng
- Sử dụng phương pháp quy lạ
về quen
- Hình thành các phương pháp
-Hình thức
tổ chức: Dạy học trên lớp:
Hoạt động
cá nhân; HĐ nhóm; Trò chơi
6
1 Kiến thức:
Hiểu và nắm được 5 PP phân tích đa thức thành nhân tử:
- PP đặt nhân tử chung
- PP dùng hằng đẳng thức
- PP nhóm các hạng tử
- PP tách 1 hạng tử thành nhiều hạng tử
- PP thêm, bớt cùng một hạng tử
2 Kỹ năng:
Vận dụng được 5 pp phân tích đa thức thành nhân tử trên, trong đó 3 PP đầu phải thật thành thạo
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán;
NL giải quyết vấn đề và sáng tạo; NL tư duy và lập luận toán học; Năng lực sử dụng thông tin và truyền thông …
7
§ 7 Phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
8
§ 8 Phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử
10
§ 9 Phân tích đa thức thành nhân
tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
11 Luyện tập
12 §10 Chia đơn
thức cho đơn thức
1 1 Kiến thức:
1 Hiểu và nắm được quy tắc:Chia đơn thức cho đơn thức
Trang 42 Kỹ năng: Vận dụng được quy tắc
chia đơn thức cho đơn thức vào giải các bài tập cụ thể
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán;
13 §11 Chia đa thức
1 Kiến thức: Hiểu và nắm được quy
tắc:Chia đa thức cho đơn thức
2 Kỹ năng: Vận dụng được quy tắc
chia đa thức cho đơn thức vào giải các bài tập cụ thể
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán;
NL giải quyết vấn đề và sáng tạo …
14 §12 Chia đa thức
một biến đã sắp xếp Luyện tập
2
1 Kiến thức:Hiểu và nắm được quy
tắc:Chia hai đa thức đã sắp xếp
2 Kỹ năng: Vận dụng được quy tắc
chia hai đa thức đã sắp xếp vào giải các bài tập cụ thể
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán;
NL giải quyết vâne đề và sáng tạo …
II: Phân
thức đại
số
(19 tiết)
§1 Phân thức đại số
1 1 Kiến thức:Hiểu và nắm được đ/n
phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau;
2 Kỹ năng: Vận dụng được định nghĩa
phân thức, hai phân thức bằng nhau để làm một số bài toán đơn giản
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán;
NL giải quyết vấn đề và sáng tạo …
Trang 518 §2 Tính chất cơ
1 Kiến thức:Hiểu và nắm được đ/n
phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau;
2 Kỹ năng: Vận dụng được định nghĩa
phân thức, hai phân thức bằng nhau để làm một số bài toán đơn giản
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán;
NL tư duy
19 §3 Rút gọn phân
1 Kiến thức:Hiểu và nắm các tính chất
cơ bản của phân thức đại số;
2 Kỹ năng: Vận dụng được các t/c cơ
bản của phân thức đại số Biết phân tích
tử thức và mẫu thức thành nhân tử chung để rút gọn
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán;
NL giải quyết vấn đề và sáng tạo …
20 §4 Qui đồng mẫu
thức nhiều phân thức Luyện tập
2
1 Kiến thức:
Hiểu và nắm cách quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
2 Kỹ năng:
- Biết cách quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán;
NL tư duy và lập luận …
21 §5 Phép cộng các
phân thức đại số
Dạy học theo chủ đề: Cộng, trừ phân thức đại số
-Quy tắc Cộng, trừ các phân thức -Củng cố luyện tập
- Vận dụng,
mở rộng
-Hình thức
tổ chức: Dạy học trên lớp:
Hoạt động
cá nhân; HĐ nhóm; Trò chơi
3 1 Kiến thức:Nắm được quy tắc cộng
hai phân thức cùng mẫu, hai phân thức khác mẫu
2 Kỹ năng: Vận dụng được các quy
tắc cộng các phân thức đại số (Các phân thức cùng mẫu và khác mẫu thức )
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
22 §6 Phép trừ các
phân thức đại số
Luyện tập
Trang 6tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán;
NL tư duy và lập luận…
23 §7 Phép nhân các
1 Kiến thức:Nắm được quy tắc nhân
hai phân thức đại số
2 Kỹ năng: Vận dụng được các quy
tắc nhân 2 phân thức: A
B.
C A C
D B D
- Vận dụng được các tính chất của phép nhân các phân thức đại số:t/c giao hoán, t/c kết hợp, t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán;
NL tư duy …
24 §8 Phép chia các
1 Kiến thức: Nhận biết được phân
thức nghịch đảo và hiểu rằng chỉ có phân thức khác 0 mới có phân thức nghịch đảo
2 Kỹ năng: Vận dụng được quy tắc
chia 2 phân thức để biến đổi một số biểu thức
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán;
25 §9 Biến đổi các
biểu thức hữu tỉ
Luyện tập
2 1 Kiến thức:
- Hiểu thực chất biểu thức hữu tỉ là biểu thức chứa các phép toán cộng trừ, nhân, chia các phân thức đại số
2 Kỹ năng:
Vận dụng các phép biến đổi để biến đổi các biểu thức hữu tỉ
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán;
NL giải quyết vấn đề và sáng tạo …
Trang 726 ễn tập chương II 1
30 Chương 3:
Phương
trỡnh bậc
nhất một
ẩn
(16 tiết)
Đ 1 Mở đầu về
1 Kiến thức: Hiểu khỏi niệm phương
trỡnh: Một phương trỡnh với ẩn x cú dạng A(x) = B(x), trong đú vế trỏi A(x)
và vế phải B(x) là hai biểu thức của cựng một biến x
- Hiểu khỏi niệm về hai phương trỡnh tương đương: Hai phương trỡnh được gọi là tương đương nếu chỳng cú cựng một tập hợp nghiệm
2.Kỹ năng:Vận dụng được quy tắc
chuyển vế và quy tắc nhõn
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tỏc, NL tự chủ và tự học; NL tớnh toỏn;
31
Đ2 Phương trỡnh bậc nhất một ẩn
và cỏch giải
1
1.Kiến thức: Hiểu định nghĩa phơng
trình bậc nhất: ax + b = (x là ẩn; a, bx là ẩn; a, b
là các hằng số, a .Nghiệm của
ph-ơng trình bậc nhất
2 Kỹ năng: Có kĩ năng biến đổi tơng
đơng để đa phơng trình đã cho về dạng
ax + b =
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tỏc, NL tự chủ và tự học; NL tớnh toỏn;
NL tư duy
32
Đ 3 Phương trỡnh đưa được về dạng
ax + b = 0 Luyện
tập
Dạy học theo chủ đề: Một số
PT đưa được
về dạng phương trỡnh
ax +b = 0
1.HĐ khởi động và hỡnh thành KT:
- PT cú 2 vế là hai BT hữu tỉ của ẩn khụng
- Phõn tớch cỏc phương phỏp giải;
hỡnh thành cỏc bưúc giải từng
7 1.Kiến thức: Biết cỏch giải PT đưa
được về dạng ax + b = 0 , PT tớch; PT chứa ẩn ở mẫu
2 Kỹ năng: Có kĩ năng biến đổi tơng
đơng để đa phơng trình đã cho về dạng
ax + b =
33 Đ 4 Phương trỡnh
tớch Luyện tập
Trang 8chứa ẩn ở mẫu -PT tích -PT chứa ẩn ở mẫu
2 Luyện tập củng cố
3 Vận dụng,
mở rộng
loại PT -Hình thức
tổ chức: Dạy học trên lớp:
Hoạt động
cá nhân; HĐ nhóm; Trò chơi
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán;
NL giải quyết vấn đề 34
§5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức Luyện tập
35
§ 6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Chủ đề: Giải bài toán bằng cách lập PT
1 Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn
2 Hình thành các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình thông qua ví
dụ thức tế
3 Các dạng toán
- Từ các ví
dụ thực tiễn:
Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn
Hình thành các bước giải
Hình thức dạy học trên lớp:Hoạt động cá nhân; HĐ nhóm; Trò chơi
-Môn hình học, môn vật lí , môn hoá học, địa
lí , GDCD
4
1.Kiến thức: Nắm vững các bước giải
bài toán bằng cách lập phương trình: Bước 1: Lập phương trình:
+ Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
+Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo
ẩn và các đại lượng đã biết
+ Lập phương trình biểu thị mối quan
hệ giữa các đại lượng
Bước 2: Giải phương trình
Bước 3: Chọn kết quả thích hợp và trả lời
2.Kỹ năng: Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; giải quyết vấn
đề toán học; NL tư duy và lập luận
36
§7 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
38
Luyện tập
IV Bất
phương
§1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
3 1 Kiến thức:Biết khái niệm về bất
đẳng thức
Trang 9trình bậc
nhất một
ẩn
(14 tiết)
2.Kỹ năng: Vận dụng được một số tính
chất cơ bản của bất đẳng thức:
a < b và b < c a < c
a < b a + c < b + c
a < b ac < bc với c >
a < b ac > bc với c <
a < b ac = bc với c = 3 3 3.Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL giải quyết vấn đề và sáng tạo …
42
§ 2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
phương trình bậc nhất một ẩn, hai bất phương trình tương đương
Biết khái niệm nghiệm và tập hợp nghiệm của bất phương trình và biết biểu diễn tập hợp nghiệm của bất phương trình trên trục số
2.Kỹ năng: Giải thành thạo bất phương
trình bậc nhất một ẩn ở dạng đơn giản
- Vận dụng được hai quy tắc biến đổi bất phương trình: quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân với một số
-Sử dụng các phép biến đổi tương đương để biến đổi bất phương trình đã cho về dạng cơ bản và từ đó rút ra
nghiệm số của bất phương trình
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán; 45
§ 4 Bất phương trình bậc nhất một
ẩn Luyện tập
2
46 § 5 Phương trình
chứa dấu giá trị tuyệt đối
2 1.Kiến thức: Nhận biết phương trình
chứa dấu GTTĐ dạng đơn giản:
1 ax + b= cx + d
2.Kỹ năng: Biết cách giải phương trình
Trang 10ax + b= cx + d (a, b, c, d là hằng số
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán;
NL tư duy và lập luận …
II PHẦN HÌNH HỌC
TT Chương Tên các bài theo
PPCT cũ
Tên chủ đề/
chuyên đề điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
Nội dung liên môn, tích hợp giáo dục địa phương (nếu có)
Thời lượng
Yêu câu cần đạt theo chuẩn KT-KN Định hướng các năng lực cần phát
triển
Cấu trúc nội dung bài học mới
Hình thức
tổ chức dạy học
nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm về: Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác.
2 Kỹ năng: HS tính được số đo của một góc
khi biết ba góc còn lại, vẽ được tứ giác khi biết số đo 4 cạnh & 1 đường chéo.
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL sử dụng công
Trang 11I
Tứ giác
(25 tiết)
cụ, phương tiện học toán; NL tư duy và lập luận…
2 §2 Hình thang Chủ đề:
Hình thang
I Hình thang, hình thang vuông, thang cân
II Tính chất và Dấu hiệu nhận biết
III vận dụng
-Liệt kê kiến thức theo dạng bảng;
HS quan sát,
đo đạc, chứng minh các tính chất
- Hình thức dạy học trên lớp: Hoạt động cá nhân; HĐ nhóm; Trò chơi
Liện môn:
Ngữ văn;
CN
4
1 Kiến thức - HS hiểu và biết được các định
nghĩa về hình thang, hình thang vuông các khái niệm: cạnh bên, đáy, đường cao của hình thang
- HS hiểu và biết được các định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân.
2 Kỹ năng : - Nhận biết hình thang, hình
thang vuông, hình tháng cân tính được các góc còn lại của hình thang khi biết một số yếu tố về góc.
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán;
NL ngôn ngữ; NL giải quyết vấn đề và sáng tạo NL sử dụng công cụ, phương tiện học toán; NL tư duy và lập luận…
3 §3 Hình thang cân
5 §4.Đường trung
bình của tam giác;
của hình thang Luyện tập
3 1 Kiến thức: - H/s hiểu đ/n và tính chất
đường trung bình của tam giác, của hình thang
2 Kỹ năng: - H/s biết vẽ đường trung bình của
tam giác, của hình thang vận dụng định lý để tính
độ dài đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đường thẳng song song Rèn luyện các thao tác tư duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập phân tích & CM các bài toán.
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán;
NL sử dụng công cụ, phương tiện học toán; NL tư duy và lập luận…
Trang 126 §6.Đối xứng trục Luyện tập
Tích hợp liên môn:
Vật lý;
sinh học;
Mĩ thuật
2
1 Kiến thức: - HS hiểu định nghĩa 2 điểm
đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu được đ/n về
2 đường đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu được đ/n về hình có trục đối xứng.
2 Kỹ năng :- HS biết vẽ điểm đối xứng với
1 điểm cho trước Vẽ đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho trước qua 1 đt Biết CM
2 điểm đối xứng nhau qua 1 đường thẳng.
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán;
NL ngôn ngữ; NL sử dụng công cụ, phương tiện học toán…
7 §7.Hình bình hành Luyện tập
Tích hợp liên môn:
Mĩ thuật;
CN 6
2
1 Kiến thức: HS hiểu định nghĩa hình bình
hành là hình tứ giác có các cạnh đối song song (2 cặp cạnh đối //) Hiểu các tính chất
về cạnh đối, góc đối và đường chéo của hình bình hành.
2 Kỹ năng :HS dựa vào dấu hiệu nhận biết
và tính chất nhận biết được hình bình hành Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đường thẳng song song.
3 Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp
tác, NL tự chủ và tự học; NL tính toán;
NL giải quyết vấn đề và sáng tạo NL sử dụng công cụ, phương tiện học toán; NL
tư duy và lập luận …
8 §8 Đối xứng tâm
Luyện tập
Tích hợp liên môn:
Vật lý;
sinh học;
Mĩ thuật
2 1 Kiến thức - HS hiểu định nghĩa hai điểm
đối xứng tâm (đối xứng qua 1 điểm) Hai hình đối xứng tâm và khái niệm hình có tâm đối xứng.
2 Kỹ năng: - HS vẽ được đoạn thẳng đối
xứng với 1 đoạn thẳng cho trước qua 1 điểm cho trước Biết CM 2 điểm đx qua tâm Biết nhận ra 1 số hình có tâm đx trong thực tế.