- Phân biệt được đặc điểm của thực vật có hoa và thực vật không có hoa Kỹ năng: quan sát tìm kiếm và sử lí thông tin, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác Năng lực - Năng lực tr
Trang 1KẾ HOẠCH ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC HỌC SINH
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: MÔN SINH HỌC, CẤP THCS Lớp 6
Tiết Chương Tên các bài
theo PPCT cũ
Tên Chủ đề/chuyên
đề điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
Nội dung liên môn, tích hợp, giáo dụcđịa phương
(nếu có)
Thời lượng (1 tiết hay 2 tiết)
Yêu cầu cần đạt theochuẩn KT-KN Định hướng các năng lực cần
phát triển
HỌC KÌ I
sinh học
Bài 1: Đặc điểm của
không sống
- Nêu được những đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống
- Nêu được các nhiệm vụ của sinh học nói chung và của thực vật học nói riêng
Kỹ năng: quan sát tìm kiếm và sử lí
thông tin, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác
Năng lực
- Năng lực tri thức khoa học sinh học
sinh học đại cương về
thực vật
1 tiết
Trang 2- Năng lực tự chủ và tự học tư duy
sáng tạo, tự giải quyết vấn đề
Phẩm chất: Hình thành phẩm chất
trung thực, tự tin,trách nhiệm, quan tâm giúp đỡ bạn bè
cương về
thế giới
thực vật
Bài 3: Đặc điểm
sự đa dạng phong phú của chúng
- Phân biệt được đặc điểm của thực vật có hoa và thực vật không có hoa
Kỹ năng: quan sát tìm kiếm và sử lí
thông tin, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác
Năng lực
- Năng lực tri thức khoa học sinh học
- Năng lực tự chủ và tự học tư duy
sáng tạo, tự giải quyết vấn đề
Phẩm chất: Hình thành phẩm chất
trung thực, tự tin, trách nhiệm, quan tâm giúp đỡ bạn bè
5 Chương
I: Tế
bào thực
vật
Bài 5: Thực hành:
Kính lúp, kính hiển vi
và cách sử dụng
1 tiết Kiến thức:
- Biết được các bộ phận cấu tạo của tế
bào thực vật
- Nêu được khái niệm mô, kể tên được các loại mô chính của tế bào thực vật
- Nêu được sơ lược sự lớn lên và phân chia tế bào, ý nghĩa của nó đối với sự lớn lên của thực vật
Kỹ năng:
- Quan sát tìm kiếm và sử lí thông tin,
Quan sát tế bào thực
vật
1 tiết
Trang 3phân chia của tế bào nhận biết.
- Làm thí nghiệm: biết sử dụng kính lúp, kính hiển vi, chuẩn bị được tiêu bản thực vật để quan sát
Năng lực
- Năng lực tri thức khoa học sinh học
- Năng lực tự chủ và tự học tư duy sáng tạo, tự giải quyết vấn đề
- Năng lực thẩm mĩ
Phẩm chất: Hình thành phẩm chất
trung thực, tự tin, trách nhiệm, quan tâm giúp đỡ bạn bè
9 Chương
II: Rễ
Bài 9: Các loại rễ,
rễ đối với cây
- Phân biệt được rễ cọc và rễ chùm
- Trình bày được các miền của rễ và chức năng của từng miền
- Trình bày được cấu tạo của rễ (giới hạn ở miền hút)
- Trình bày được vai trò của lông hút,
cơ chế hút nước và chất khoáng
- Phân biệt được các loại rễ biến dạng
và chức năng của chúng
Kỹ năng:
- quan sát tìm kiếm và sử lí thông tin,
tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác
Năng lực
- Năng lực tri thức khoa học sinh học
- Năng lực tự chủ và tự học tư duy
hút của rễ
Không dạy chi tiết từng
bộ phận trong bảng tr.32 mà chỉ cần liệt kê tên bộ phận
và nêu chức năng chính
1 tiết
11,
12
Bài 11: Thực hành:
Sự hút nước và muối khoáng của rễ
2 tiết
13 Bài 12: Biến dạng
của rễ
1 tiết
Trang 4sáng tạo, tự giải quyết vấn đề
Phẩm chất: Hình thành phẩm chất
trung thực, tự tin, trách nhiệm, quan tâm giúp đỡ bạn bè
14 Chương
III:
Thân
Bài 13: Cấu tạo ngoài
Phân biệt được chồi ngọn và chồi nách Phân biệt được các loại thân
- Trình bày được thân mọc dài ra do
sự phân chia của các mô phân sinh, cấu tạo sơ cấp của thân non
- Nêu được tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ làm thân to ra
- Nêu được chức năng của hệ mạch
Kỹ năng:
- Quan sát tìm kiếm và sử lí thông tin,
tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác và làm thí nghiệm
Năng lực
- Năng lực tri thức khoa học sinh học
- Năng lực tự chủ và tự học tư duy sáng tạo, tự giải quyết vấn đề
Phẩm chất: Hình thành phẩm chất
trung thực, tự tin, trách nhiệm, quan tâm giúp đỡ bạn bè
15 Bài 14: Thân dài ra
của thân non cấu tạo từngKhông dạy
bộ phận thân cây trong bảng tr.49 chỉ cần học sinh lưu ý phần bó mạch gồm mạch gỗ và mạch rây
1 tiết
17 Bài 16: Thân dài ra
Vận chuyển các chất trong thân
1 tiết
Rễ, Thân
1 tiết Kỹ năng:
- Sử lí thông tin, tự học, giải quyết
vấn đề, sáng tạo, hợp tác và hệ thống
Trang 5hóa kiến thức
Năng lực
- Năng lực tri thức khoa học sinh học
- Năng lực tự chủ và tự học tư duy sáng tạo, tự giải quyết vấn đề
Phẩm chất: Hình thành phẩm chất
trung thực, tự tin, trách nhiệm, quan
tâm giúp đỡ bạn bè
nghiệm và tự luận
Năng lực
- Năng lực tự chủ và tự học tư duy sáng tạo, tự giải quyết vấn đề, tự quản
lí thời gian
Phẩm chất: Hình thành phẩm chất
trung thực, tự tin, trách nhiệm
22 Chương
IV: Lá
Bài 19: Đặc điểm bên
- Phân biệt được các loại lá, các kiểu xếp lá trên cành, các loại gân trên phiến lá
- Biết được các quá trình quang hợp
và hô phấp của cây (điều kiện xảy ra, các chất tham gia, các chất tạo thành
và sơ đồ tóm tắn quá trình, nhân tố ảnh hưởng)
-Xác định được chất mà lá cây chế tạo và thải ra khi có ánh sáng
- Hiểu được cây cần những chất gì để chế tạo tinh bột
- Trình bày được khái niệm quang
của phiến lá - Mục 2:phần cấu tạo
chỉ chú ý đến các tế bào chứa lục lạp, lỗ khí ở biểu bì và chức năng của chúng
- Không yêu cầu học sinh trả lời câu
1 tiết
Trang 6hỏi 4,5 tr.67 hợp
- Vận dụng kiến thức để giải thích các vấn đề thực tiễn: Vì sao phải trồng cây ở điều kiện đủ ánh sáng, làm sao
để có môi trường trong lành
- ý nghĩa của các quá trình quang hợp,
hô hấp
- Liên hệ thực tế giải thích được việc trồng cây cần chú ý đến mật độ và thời vụ; Khi đất thóng rễ cây hô hấp mạnh tạo điều kiện cho rễ hút nước và muối khoáng mạnh mẽ
- Trình bày được hơi nước thoát ra khỏi lá qua các lỗ khí
Kỹ năng:
-Quan sát tìm kiếm và sử lí thông tin,
tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác
- Thu thập mẫu vật, làm và phân tích thí nghiệm
- Rèn kĩ năng chuẩn bị các thí nghiệm
ở nhà
- Rèn kĩ năng hợp tác, lắng nghe Tự tin trình bày ý kiến trước tổ, lớp
- Kĩ năng làm việc nhóm, thuyết trình, báo cáo
- Kĩ năng sử dụng công nghệ thông tin
Năng lực
- Năng lực tri thức khoa học sinh học
24,
25
Bài 21: Quang hợp Chủ đề: Quang
hợp
3 tiết
của các điều kiện bên ngoài đến quang hợp
Ý nghĩa của quang
hợp
hấp không.2, cho 5 cầu học sinhKhông yêu
trả lời câu hỏi 4,5 tr.79
1 tiết
nước vào cây đã đi
đâu
1 tiết
Trang 7- Năng lực tự chủ và tự học tư duy
sáng tạo, tự giải quyết vấn đề, tự quản, giao tiếp, hợp tác, sử dụng công nghệ thông tin, tính toán
Phẩm chất: Hình thành phẩm chất
trung thực, tự tin, trách nhiệm, quan tâm giúp đỡ bạn bè
30 Chương
V: Sinh
sản sinh
dưỡng
Bài 26: Sinh sản sinh
sinh dưỡng
- Phân biệt được sinh sản sinh dưỡng
tự nhiên và sinh sản sinh dưỡng do người
- Trình bày được những ứng dụng thực tế của sinh sản sinh dưỡng do người
- Phân biệt được các hình thức giâm, chiết, ghép cành
Kỹ năng: quan sát tìm kiếm và sử lí
thông tin, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác
Năng lực
- Năng lực tri thức khoa học sinh học
- Năng lực tự chủ và tự học tư duy
sáng tạo, tự giải quyết vấn đề
Phẩm chất: Hình thành phẩm chất
trung thực, tự tin, trách nhiệm, quan
tâm giúp đỡ bạn bè
31,
32
Bài 27: Sinh sản sinh dưỡng do người mục 4: NhânKhông dạy
giống vô tính trong ống nghiệm
Không yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 4
1 tiết
33 Chương
IV: Hoa
Bài 28: Cấu tạo và
Trang 8và sinh
sản hữu
tính
của mỗi bộ phận đó và vai trò của hoa đối với cây
- Phân biệt được các loại hoa dựa vào bộ phận sinh sản chủ yếu và dựa vào cách xếp hoa trên thân.
Học kỳ II
- Biết được sinh sản hữu tính có tính chất đực và cái khác với sinh sản sinh dưỡng Hoa là cơ quan mang yếu tố đực và cái tham gia vào sinh sản hữu tính
- Nêu được khái niệm thụ phấn
- Phân biệt được giao phấn và tự thụ phấn
- Trình bày được quá trình thụ tinh, kết hạt và tạo quả
- Liên hệ thực tế: biết cách thụ phấn
bổ sung để tăng năng xuất cây trồng
Kỹ năng: quan sát tìm kiếm và sử lí
thông tin, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác
Năng lực
- Năng lực tri thức khoa học sinh học
- Năng lực tự chủ và tự học tư duy
sáng tạo, tự giải quyết vấn đề
Phẩm chất: Hình thành phẩm chất
trung thực, tự tin, trách nhiệm, quan
39 Bài31: Thụ tinh, kết
Trang 9tâm giúp đỡ bạn bè
40 Chương
VII:
Quả và
hạt
- Nêu được đặc điểm hình thái cấu tạo
của quả: quả khô, quả thịt
- Mô tả được các bộ phận của hạt
- Giải thích được ở 1 số loài thực vật quả và hạt có thể được phát tán xa
- Nêu được các điều kiện cần cho sự nảy mầm của hạt
Kỹ năng:
-Quan sát tìm kiếm và sử lí thông tin,
tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác
- Thu thập mẫu vật, làm và phân tích thí nghiệm
Năng lực
- Năng lực tri thức khoa học sinh học
- Năng lực tự chủ và tự học tư duy
sáng tạo, tự giải quyết vấn đề
Phẩm chất: Hình thành phẩm chất
trung thực, tự tin, trách nhiệm, quan
tâm giúp đỡ bạn bè
42 Bài 34: Phát tán của
kiện cần cho hạt nảy mầm
- Tích hợp
hoạt động trải nghiệm: là giá đỗ
1 tiết
chỉ giới thiệu các đại diện bằng hình ảnh, không đi sâu vào cấu tạo
- Không yêu cầu học sinh
1 tiết Kiến thức:
- Mô tả được rêu là thực vật đã có thân, lá nhưng cấu tạo đơn giản
- Mô tả được quyết là thực vật có rễ, thân, lá, mạch dẫn hoàn chỉnh Sinh sản bằng bào tử
- Mô tả được hạt trần là thực vật có thân gỗ lớn và mạch dẫn phức tạp sinh sản bằng hạt nằm lộ trên lá noãn
Trang 10trả lời câu hỏi 1,2,4
- Không yêu cầu học sinh trả lời phần cấu tạo câu hỏi 3
hở
- Nêu được hạt kín là thực vật có hoa, quả, hạt Hạt nằm trong quả Là nhóm thực vật tiến hóa hơn cả
- Nhận biết được thực vật thuộc lớp hai lá mầm và lớp một lá mầm
- Nêu được khái niệm giới, ngành, lớp…
- Biết được thực vật xuất hiện và phát triển từ dạng đơn giản đến phức tạp tiến hóa hơn Thực vật hạt kín chiếm
ưu thế và tiến hóa hơn cả
- Nêu được công dụng của thực vật hạt kín
- Giải thích được tùy theo mục đích
sử dụng cây trồng đã được tuyển chọn
và cải tạo từ cây hoang dại
Kỹ năng:
-Quan sát tìm kiếm và sử lí thông tin,
tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác
Năng lực
- Năng lực tri thức khoa học sinh học
- Năng lực tự chủ và tự học tư duy
sáng tạo, tự giải quyết vấn đề
Phẩm chất: Hình thành phẩm chất
trung thực, tự tin, trách nhiệm, quan tâm giúp đỡ bạn bè
49 Bài 40: Hạt trần
-Cây thông
- Mục 2:
Không bắt buộc so sánh hoa của hạt kín với nón của hạt trần
1 tiết
50 Bài 41: Hạt kín - Đặc
điểm của thực vật hạt kín
Không yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 3
1 tiết
mầm và lớp một lá mầm
1 tiết
lược về phân loại thực vật
Không dạy chi tiết, chỉ dạy những hiểu biết chung về phân loại thực vật
1 tiết
Trang 1153 Bài 45: Nguồn gốc
56 Chương
IX: Vai
trò của
thực vật
Bài 46: Thực vật góp phần điều hoà khí hậu Chủ đề: Vai tròcủa thực vật
- Tiết 1: tìm
hiểu chung về vai trò của thực vật trên nền kiến thức
đã biêt (Khuyến khích hoạt động nhóm theo phương pháp bàn tay nặn bột)
- Tiết 2,3,4:
Tìm hiểu chi tiết các vai trò chính: Điều hòa khí hậu, bảo vệ đật và nguồn nước, vai trò đối với động vật và đời sống con người
(khuyến khích sử dụng
mô pp trạm)
Tích hợp:
giáo dục bảo
vệ môi trường 4 tiết
Kiến thức:
- Nêu được vai trò của thực vật đối
với đời sống con người
- Giải thích được sự khai thác quá mức dẫn đến tàn phá và suy giảm đa dạng sinh vật
- Xây dựng được các biện pháp bảo
vệ thực vật
- Liên hệ bảo vệ môi trường
Kỹ năng:
-Quan sát tìm kiếm và sử lí thông tin,
tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác
Năng lực
- Năng lực tri thức khoa học sinh học
- Năng lực tự chủ và tự học tư duy
sáng tạo, tự giải quyết vấn đề
Phẩm chất:
- Hình thành phẩm chất trung thực, tự tin, trách nhiệm, quan tâm giúp đỡ bạn bè
- Giáo dục tình yêu quê hương đất nước
vệ đất và nguồn nước
58 Bài 48: Vai trò của
thực vật đối với động vật và đối với đời sống con người
59 Bài 48: Vai trò của
thực vật đối với động vật và đối với đời sống con người( tiếp )
Trang 1260 Bài 49: Bảo vệ đa
dạng của thực vật
61 Chương
X: Vi
khuẩn –
Nấm –
Địa Y
- Mô tả được vi khuẩn là sinh vật nhỏ
bé, tế bào chưa có nhân, phân bố rộng rãi Sinh sản chủ yếu bằng cách phân đôi
- Nêu được cấu tạo và hình thức sinh sản của nấm
- Nêu được lợi ích và tác hại của 1 số
vi khuẩn, nấm
Kỹ năng:
-Quan sát tìm kiếm và sử lí thông tin,
tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác
Năng lực
- Năng lực tri thức khoa học sinh học
- Năng lực tự chủ và tự học tư duy
sáng tạo, tự giải quyết vấn đề
Phẩm chất: Hình thành phẩm chất
trung thực, tự tin, trách nhiệm, quan tâm giúp đỡ bạn bè
65,
66
nơi đến tham quan
- Tìm hiểu thành phần và đặc điểm
Trang 13thực vật có trong môi trường, nêu lên mối liên hệ giữa thực vật với môi trường
Kỹ năng:
- Hợp tác, quan sát và thu thập mẫu vật (chú ý vấn đề bảo vệ môi trường)
Năng lực
- Năng lực tri thức khoa học sinh học
- Năng lực tự chủ và tự học tư duy
sáng tạo, tự giải quyết vấn đề
Phẩm chất:
- Hình thành phẩm chất trung thực, tự tin, trách nhiệm, quan tâm giúp đỡ bạn bè
- Giáo dục tình yêu quê hương đất nước