1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KẾ HOẠCH DẠY HỌC THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC HỌC SINH MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 – CẤP THCS (CHƯƠNG TRÌNH CŨ)

28 60 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 239,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH DẠY HỌC THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC HỌC SINH MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 – CẤP THCS (CHƯƠNG TRÌNH CŨ) (Kèm theo công văn số 1499SGDĐTGDTrH ngày 08 thánh 7 năm 2020 của Sở GDĐT Hòa Bình) PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT Học kỳ I: 18 tuần x 3 tiết = 54 tiết Học kỳ II: 17 tuần x 3 tiết = 51 tiết Cả năm: 35 tuần = 105 tiết (Trong đó có các tiết dành cho ôn tập, kiểm tra thường xuyên và kiểm tra định kì). HỌC KỲ I Bài Thời lượng Tiết PPCT Nội dung theo PPCT Yêu cầu cần đạt theo chuẩn KTKN Kiểm tra KSCL đầu năm 01 tiết 1 Kiểm tra KSCL đầu năm Unit 1: BACK TO SCHOOL 05 tiết 2 Lesson 1: A1,3,4,5 Học sinh có thể chào, hỏi thăm và biết cách đáp lại lời chào hỏi của mọi người. Học sinh biết cách giới thiệu bạn mới, cách chào hỏi, đáp lại với người mới quen. Tạo được hội thoại chào hỏi và giới thiệu được bạn mới. Kĩ năng luyện tập: Giới thiệu cách chào, hỏi thăm và cách đáp lại. (A1, 4 p. 10, 12) Luyện kĩ năng nói (A1, 3) và nghe (A4, 5) 3 Lesson 2: A2 Học sinh có thể đọc hiểu được một đoạn văn ngắn về Hoa; hiểu câu hỏi và trả lời một số câu hỏi về Hoa. Tóm tắt đoạn văn bằng các câu trả lời về Hoa và chép lại. Kĩ năng luyện tập: Luyện kĩ năng đọc hiểu. Luyện phát âm, hỏi đáp. 4 Lesson 3: B1,2,3 Học sinh có thể hỏi và đáp về một số thông tin cá nhân; Hiểu và trả lời một số câu hỏi wh. và kể một số thông tin cá nhân của mình; Lập được hội thoại hỏi thông tin cá nhân của các bạn trong lớp và giới thiệu về bạn đó trước lớp. Kĩ năng luyện tập: Luyện kĩ năng nói, viết. 5 Lesson 4: B4,5 Học sinh có thể hỏi và đáp về khoảng cách từ nơi này đến nơi khác với câu hỏi How far? Nói về khoảng cách và phương tiện đi lại từ nhà mình đến nơi nào đó. Viết được câu hỏi và trả lời với How far is it...? Kĩ năng luyện tập: Luyện kĩ năng nói, viết với câu hỏi How far …? 6 Lesson 5: B6,7 Học sinh có thể nghe về khoảng cách từ nơi này đến nơi khác với câu hỏi How far? Ôn từ vựng về các địa điểm trong vùng, phương tiện, số đếm… Kĩ năng luyện tập: Luyện kĩ năng nghe lấy thông tin, ghi lại được thông tin. Luyện kĩ năng nói, hỏi đáp về các thông tin cá nhân: tên, nơi ở, khoảng cách, phương tiện…. Unit 2: PERSONAL INFORMATION 06 tiết 7 Lesson 1: A1,2,3 Học sinh có thể nói lại số điện thoại của mình hoặc người thân, nghe và ghi lại được số điện thoại của các bạn trong lớp, hỏi và đáp về số điện thoại của bạn mình. Lập được hội thoại như phần A3. Kĩ năng luyện tập: Luyện kĩ năng nói (A1,3) và nghe (A 2,3). 8 Lesson 2: A4,7 Học sinh hiểu được ý nghĩa của thời tương lai đơn (FUTURE SIMPLE TENSE); Học sinh nắm được cách dùng “will” khi diễn đạt hành động sẽ xảy ra trong tương lai. Hỏi và đáp, sắp xếp cho kế hoạch của mình với WILL. Ôn tập cách gọi điện thoại cho bạn và đáp lại. Ôn lại cách mời, rủ nhau làm gì và cách đáp lại lời mời. Kĩ năng luyện tập: Luyên kĩ năng nói, phát âm thông qua hội thoại A4. Luyện kĩ năng viết: Viết các câu hỏi và trả lời hoàn chỉnh A4 vào vở. 9 Lesson 3: A5,6 Học sinh có thể nghe hiểu và ghi được thông tin cần thiết qua hội thoại. Học sinh luyện kĩ năng đọc hiểu qua đoạn hội thoại và trả lời câu hỏi. Học sinh được ôn lại cách gọi điện thoại và trả lời điện thoại. Kĩ năng luyện tập: Luyện kĩ năng nói qua đọc và luyện tập hội thoại A6. Luyện kĩ năng nghe điền thông tin. Luyện viết câu trả lời hoàn chỉnh, viết lại đoạn văn. 10 Lesson 4: B1,2,3,9 Ghi nhớ, viết, đọc các số thứ tự. Đọc, viết đúng tên các tháng trong năm. Hỏi, đáp về ngày tháng sinh nhật của mình và người thân, bạn bè. Kĩ năng luyện tập: Luyện phát âm đuôi “th” trong số thứ tự. Luyện nói hỏi đáp về ngày tháng và sinh nhật. 11 Lesson 5: B4,5 Hỏi và đáp về thông tin cá nhân Dùng thời tương lai đơn để nói về việc sẽ xảy ra Hiểu và trả lời câu hỏi về đoạn hội thoại Viết được phiếu đăng ki học sinh của mình. Kĩ năng luyện tập: Luyện kĩ năng đọc hiểu và trả lời câu hỏi. Luyện nói: Hỏi đáp về thông tin cá nhân. 12 Lesson 6: B6,7,8 Đọc hiểu, phát âm đúng các từ có trong đoạn văn. Lấy được thông tin cần thiết từ trong bài đọc để điền vào thiệp mời. Ôn lại thời tương lai đơn để trả lời câu hỏi B7 dưới dạng nói và viết. Tự viết được thiệp mời dự sinh nhật bằng Tiếng Anh. Kĩ năng luyện tập: Kĩ năng đọc hiểu, trả lời câu hỏi gợi ý để tìm thông tin điền ô trống Luyện kĩ năng viết Luyện phát âm Unit 3: AT HOME 05 tiết 13 Lesson 1: A1 HS có thể kể tên một số đồ vật có trong gia đình bằng Tiếng Anh. Nhận biết được câu cảm thán và ý nghĩa của chúng. Kĩ năng luyện tập: Luyện phát âm, đọc từ mới Trả lời câu hỏi 14 Lesson 2: A2,4 Đưa ra câu cảm thán để khen ngợi hoặc phàn nàn về điều gì. Kĩ năng luyện tập: Luyện kĩ năng nói qua cấu trúc ngữ pháp: Câu cảm thán với WHAT……… 15 Lesson 3: B1,2 Biết được công việc của một người làm nghề giáo viên, y tá…là gì và nơi làm việc. Đọc đoạn văn kể về công việc và trả lời câu hỏi về nghề nghiệp của người trong gia đình Hoa và Lan. Ôn thời hiện tại đơn để nói về công việc và nơi làm việc của bố mẹ mình. Kĩ năng luyện tập: Luyện kĩ năng đọc hiểu. 16 Lesson 4: B3,4 Nói về công việc của ai đó. Nghe được các thông tin về tên, tuổi, nghề và nơi làm việc của ai đó. Viết lại dưới dạng hoàn thành câu. Kĩ năng luyện tập: Ngữ pháp: Ôn lại thời hiện tại đơn. Luyện kĩ năng nghe để lấy thông tin. 17 Lesson 5: B5,6 Dùng được câu so sánh hơn và hơn nhất của tính từ ngắn và tính từ dài. Nhận dạng được các tính từ so sánh trong bài, hiểu được ý nghĩa của các từ đó trong câu. Viết được câu so sánh với một vài tính từ so sánh đó. Đọc, hiểu đoạn hội thoại và trả lời câu hỏi. Kĩ năng luyện tập: Luyện kĩ năng đọc, hiểu. Language focus 1 01 tiết 18 Lesson 1 Ôn tập, củng cố những kiến thức đã học trong các Unit 1,2,3: simple present, present progressive, simple future tense, exclaimations. Làm được các bài tập trong phần Language Focus; Làm thêm bài tập giáo viên soạn theo nội dung ôn tập. Kĩ năng luyện tập: Luyên làm các bài tập ngữ pháp. Kiểm tra 1 tiết 01 tiết 19 HS vận dụng được các kiến thức đã học trong các Unit 1, 2, 3 để làm bài kiểm tra. Trả bài kiểm tra 01 tiết 20 Đánh giá được mức độ kiến thức của bản thân, biết được những hạn chế cần khắc phục, những phần kiền thức cần bổ sung. Unit 4: AT SCHOOL 05 tiết 21 Lesson 1: A1,2,3 Hỏi và đáp về thời gian, thời gian biểu. Nghe và điền được các thông tin về thời gian và các môn học trong nhà trường. Nói được mình làm gì vào lúc mấy giờ. Ôn thời hiện tại đơn. Kĩ năng luyện tập: Luyện kĩ năng nói qua cách hỏi và đáp về giờ và thời gian biểu, giới thiệu các môn học trong nhà trường Luyện kĩ năng nghe lấy thông tin hoàn thành bảng. 22 Lesson 2: A4,5 Ôn lại thời hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn Hỏi đáp về thời khóa biểu: môn học ở trường và thời gian, môn học yêu thích. Lập được thời khóa biểu bằng Tiếng Anh Kĩ năng luyện tập: Luyện nói về hoạt động đang xảy ra. 23 Lesson 3: A6,7 Đọc bài đọc và hiểu về các trường học ở Mỹ, tóm tắt được ý chính của bài đọc. Nói về một số điểm khác nhau giữa trường học ở Việt Nam và trường học ở Mỹ. Kĩ năng luyện tập: Luyện kĩ năng đọc hiểu lấy thông tin trả lời câu hỏi.

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC HỌC SINH MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 – CẤP THCS (CHƯƠNG TRÌNH CŨ)

(Kèm theo công văn số 1499/SGDĐT-GDTrH ngày 08 thánh 7 năm 2020 của Sở GD&ĐT Hòa Bình)

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT

Học kỳ I: 18 tuần x 3 tiết = 54 tiết Học kỳ II: 17 tuần x 3 tiết = 51 tiết

Cả năm: 35 tuần = 105 tiết

(Trong đó có các tiết dành cho ôn tập, kiểm tra thường xuyên và kiểm tra định kì).

HỌC KỲ I

Bài Thời lượng PPCT Tiết theo PPCT Nội dung Yêu cầu cần đạt theo chuẩn KT-KN

- Tóm tắt đoạn văn bằng các câu trả lời về Hoa và chép lại

* Kĩ năng luyện tập:

Trang 2

- Luyện kĩ năng đọc hiểu.

- Luyện phát âm, hỏi - đáp

B1,2,3

- Học sinh có thể hỏi và đáp về một số thông tin cá nhân;

- Hiểu và trả lời một số câu hỏi wh và kể

một số thông tin cá nhân của mình;

- Lập được hội thoại hỏi thông tin cá nhân của các bạn trong lớp và giới thiệu về bạn

- Học sinh có thể hỏi và đáp về khoảng cách

từ nơi này đến nơi khác với câu hỏi How far?

- Nói về khoảng cách và phương tiện đi lại

- Học sinh có thể nghe về khoảng cách từ

nơi này đến nơi khác với câu hỏi How far?

- Ôn từ vựng về các địa điểm trong vùng, phương tiện, số đếm…

Trang 3

số điện thoại của các bạn trong lớp, hỏi và đáp về số điện thoại của bạn mình.

- Lập được hội thoại như phần A3

- Hỏi và đáp, sắp xếp cho kế hoạch của mình với WILL

- Ôn tập cách gọi điện thoại cho bạn và đáp lại

- Ôn lại cách mời, rủ nhau làm gì và cách đáp lại lời mời

- Học sinh được ôn lại cách gọi điện thoại

và trả lời điện thoại

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng nói qua đọc và luyện tập hội thoại A6

- Luyện kĩ năng nghe điền thông tin

- Luyện viết câu trả lời hoàn chỉnh, viết lại đoạn văn

Trang 4

10 Lesson 4:

B1,2,3,9

- Ghi nhớ, viết, đọc các số thứ tự

- Đọc, viết đúng tên các tháng trong năm

- Hỏi, đáp về ngày tháng sinh nhật của mình

và người thân, bạn bè

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện phát âm đuôi “th” trong số thứ tự.

- Luyện nói hỏi đáp về ngày tháng và sinh nhật

11 Lesson 5:

B4,5

- Hỏi và đáp về thông tin cá nhân

- Dùng thời tương lai đơn để nói về việc sẽ xảy ra

- Hiểu và trả lời câu hỏi về đoạn hội thoại

- Viết được phiếu đăng ki học sinh của mình

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng đọc hiểu và trả lời câu hỏi

- Luyện nói: Hỏi đáp về thông tin cá nhân

- Nhận biết được câu cảm thán và ý nghĩa

Trang 5

của chúng.

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện phát âm, đọc từ mới

- Trả lời câu hỏi

- Ôn thời hiện tại đơn để nói về công việc

và nơi làm việc của bố mẹ mình

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng đọc hiểu

16 Lesson 4:

B3,4

- Nói về công việc của ai đó

- Nghe được các thông tin về tên, tuổi, nghề

và nơi làm việc của ai đó

- Viết lại dưới dạng hoàn thành câu

* Kĩ năng luyện tập:

- Ngữ pháp: Ôn lại thời hiện tại đơn

- Luyện kĩ năng nghe để lấy thông tin

- Viết được câu so sánh với một vài tính từ

so sánh đó

- Đọc, hiểu đoạn hội thoại và trả lời câu hỏi

Trang 6

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng đọc, hiểu

Language focus 1 01 tiết 18 Lesson 1 - Ôn tập, củng cố những kiến thức đã học

trong các Unit 1,2,3: simple present, present progressive, simple future tense, exclaimations

- Làm được các bài tập trong phần Language Focus;

- Làm thêm bài tập giáo viên soạn theo nội dung ôn tập

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyên làm các bài tập ngữ pháp

Kiểm tra 1 tiết 01 tiết 19 - HS vận dụng được các kiến thức đã học

trong các Unit 1, 2, 3 để làm bài kiểm tra

Trả bài kiểm tra 01 tiết 20 Đánh giá được mức độ kiến thức của bản

thân, biết được những hạn chế cần khắcphục, những phần kiền thức cần bổ sung

Unit 4:

21 Lesson 1:

A1,2,3

- Hỏi và đáp về thời gian, thời gian biểu

- Nghe và điền được các thông tin về thời gian và các môn học trong nhà trường

- Nói được mình làm gì vào lúc mấy giờ

- Ôn thời hiện tại đơn

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng nói qua cách hỏi và đáp về giờ và thời gian biểu, giới thiệu các môn học trong nhà trường

- Luyện kĩ năng nghe lấy thông tin hoàn thành bảng

22 Lesson 2:

A4,5

- Ôn lại thời hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn

- Hỏi đáp về thời khóa biểu: môn học ở trường và thời gian, môn học yêu thích

- Lập được thời khóa biểu bằng Tiếng Anh

* Kĩ năng luyện tập:

Trang 7

- Luyện nói về hoạt động đang xảy ra.

23 Lesson 3:

A6,7

- Đọc bài đọc và hiểu về các trường học ở

Mỹ, tóm tắt được ý chính của bài đọc

- Nói về một số điểm khác nhau giữa trường học ở Việt Nam và trường học ở Mỹ

- Hỏi và chỉ dẫn khi ở thư viện

- Dùng giới từ để nói về vị trí của các loại sách trong thư viện

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện phát âm

- Luyện kĩ năng nói - hỏi và chỉ dẫn vể nội qui, vị trí sách trong thư viện, sử dụng mẫu câu với giới từ chỉ vị trí

Trang 8

- Nghe hiểu và kể lại các môn học ứng với tranh, viết thời khóa biểu của Hoa, Ba.

* Kĩ năng luyện tập:

Trang 9

- Hỏi đáp về các hoạt động thường diễn ra hoặc đang diễn ra trong giờ ra chơi (miêu tả).

- Hỏi và đáp về các hoạt động sau giờ học

- Sử dụng được mẫu câu đề nghị, rủ ai cùnglàm gì và cách đáp lại

- Trả lời câu hỏi Wh ở thời hiện tại đơn về

thói quen, sở thích

- Lập được hội thoại tương tự như A1 với bạn mình

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện tập nghe và phát âm,

- Luyện đọc hiểu lấy thông tin trả lời câu hỏi

32 Lesson 2:

A2

- Học sinh có thể hỏi và đáp về các hoạt động sau giờ học với các trạng từ chỉ tần xuất

- Nói được về cá hoạt động mình hay làm hoặc ko bao giờ làm sau giờ học

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện từ chỉ các hoạt động sau giờ học

- Luyện nói về các hoạt động sau giờ họcvới thời hiện tại đơn và trạng từ chỉ tần xuấtcho các hoạt động lặp lại

Trang 10

33 Lesson 3:

A3,4,5

- Đọc và trả lời được câu hỏi về các hoạt động ngoài giờ của các bạn lớp 7A trong bài (A3)

- Nghe lấy thông tin về các hoạt động sau giờ học của các bạn

- Ghi nhớ các hoạt động sau giờ học được đưa ra trong bài (A3, 4)

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng đọc hiểu, trả lời câu hỏi

- Luyện nghe về các hoạt động ngoài giờ

34 Lesson 4:

B1

- Trả lời được các câu hỏi sau bài hội thoại

- Đưa ra lời mời ai làm gì và biết cách nhận

và từ chối lời mời

- Tạo được đoạn hội thoại tương tự phần B1

- Biết cách sắp xếp cho cuộc hẹn

- Biết cách mời, nhận lời hoặc từ chối

- Nghe và luyện tập hội thoại với bạn theo đúng ngữ điệu

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện ngữ âm, phát âm qua nghe hội

Trang 11

thoại B3.

- Luyện kĩ năng nói

Language focus 2 01 tiết 37 Lesson 1 - Ôn tập, củng cố những kiến thức đã học

trong các Unit 4,5,6: simple present, present progressive, simple future tense, wh-questions, after school activities,…

- Làm được các bài tập trong phần Language Focus;

- Làm thêm bài tập giáo viên soạn theo nội dung ôn tập

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyên làm các bài tập ngữ pháp

Kiểm tra 1 tiết 01 tiết 38 - HS vận dụng được các kiến thức đã học

trong các Unit 4,5,6 để làm bài KT

Trả bài kiểm tra 01 tiết 39 Đánh giá được mức độ kiến thức của bản

thân, biết được những hạn chế cần khắcphục, những phần kiền thức cần bổ sung

- Nói được về công việc và kì nghỉ của một học sinh Việt Nam và công việc, học tập của mình

Trang 12

hỏi a-c.

- Kể được điểm khác nhau giữa học tập của Hoa và Tim

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng đọc hiểu và trả lời câu hỏi

- Luyện nghe lấy thông tin

42 Lesson 3:

A4

- Đọc đoạn văn về Hoa, hiểu nội dung bài

và trả lời câu hỏi đọc hiểu (a, b, c và d)

- So sánh về thời gian học tập giữa mình và Hoa

- Tìm thông tin trong bài và viết câu so sánhvới Hoa

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng đọc hiểu

- Luyên tập từ mới về chủ điểm công việc

Trang 13

Unit 8:

45 Lesson 1:

A1,2

- Sử dụng được các thành ngữ hỏi đường

- Biết cách hỏi đường đến đâu đó và chỉ đường cho ai đó đến địa điểm gần nhất

- Luyện tập hội thoại A2 a, b thành thạo

- Tạo được hội thoại tương tự a,b để hỏi và chỉ đường đến bến xe, bưu điện …

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện tập hỏi đường và đưa ra chỉ dẫn đến nơi nào đó, sử dụng một số thành ngữ thông dụng

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng nói, sử dụng mẫu câu hỏi

và đáp về vị trí của nơi nào đó

- Có thêm kiến thức xã hội về khoảng cách địa lí giữa các tỉnh, thành phố ở Việt Nam

- Nghe hiểu đoạn hội thoại ở bưu điện để

Trang 14

lấy thông tin về giá tiền và trả lời câu hỏi.

- Lập được hội thoại tương tự B1 với bạn mình và viết lại

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng nói, hỏi giá tiền ở bưu điện

- Luyện kĩ năng nghe

Ôn tập học kỳ I 04 tiết 50 Lesson 1 - Ôn tập, củng cố những kiến thức đã học

trong học kỳ I để chuẩn bị kiểm tra học kỳ:

Because /Why, simple present, present progressive, simple future tense, exclaimations, …

- Làm được các bài tập ngữ pháp và từ vựng

- Làm thêm bài tập giáo viên soạn theo nội dung ôn tập

Kiểm tra học kỳ I 01 tiết 54 - HS vận dụng được các kiến thức đã học

trong các Unit của học kì I để làm bài KT

HỌC KỲ II

Trang 15

kể về những sự việc đã xảy ra;

- Luyện tập viết đúng các động từ ở thì quá khứ đơn;

- Kể lại các việc Liz đã làm khi ở NhaTrang

A2,3

- Có thể kể lại chuyến đi đến Hồ cá Trí Nguyên của gia đình nhà Liz

- Hỏi và trả lời về những sự kiện đã xảy ra

trong quá khứ, sử dụng được câu hỏi Wh

thời quá khứ đơn và cách trả lời

- Nghe tìm những thông tin đặc biệt để chọncâu đúng

- HS có thể hỏi và trả lời về những sự kiện

đã xảy ra trong quá khứ;

- Nghe tìm những thông tin đặc biệt để chọn

câu đúng; sử dụng được câu hỏi Wh Thời

quá khứ đơn và cách trả lời:

- Đọc hiểu đoạn văn và sửa các câu sai thành đúng, viết lại câu đúng;

- Tóm tắt bài đọc qua các câu đúng;

Trang 16

về nội dung bài học;

- Đặt được câu hỏi và trả lời với bạn về những sự việc đã xảy ra

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện mẫu câu hỏi nghi vấn thời quá khứ

- Luyện hỏi đáp về các sự kiện trong quá khứ

B3,4

- HS đọc hiểu đoạn văn ngắn và trả lời đượccác câu hỏi; ghi nhớ từ chỉ quá trình sự việcdiễn ra; biến đổi được các động từ sang thờiquá khứ

2 Language focus 3 01 tiết 60 - Ôn tập, củng cố nội dung kiến thức trong

các Unit 7,8,9: simple present, present progressive, simple past tense, wh- questions, …

- Liệt kê các hoạt động hàng ngày của Hoa;

- Ghi nhớ 8 hành động qua 8 bức tranh;

- Sắp xếp thứ tự 8 bức tranh theo thứ tự, kể lại các hoạt động theo thứ tự tranh

Trang 17

- Biết cách viết nhật kí hàng ngày

- Luyện nói: Hỏi và đáp về các hoạt động hàng ngày với thời hiện tại đơn

ra với Minh ở phòng chữa răng;

- Luyện tập, sử dụng được câu hỏi và trảlời với WHY – BECAUSE.- HS hoànthành được phần tóm tắt đoạn văn; làm

quen những việc Nên/Không nên để chăm

sóc sức khỏe răng miệng tốt

Trang 18

- Học sinh nghe, đọc thạo B1, hiểu hội thoại

và trả lời câu hỏi sau hội thoại

- Học sinh đặt hội thoại tương tự hỏi về sức khoẻ của nhau

* Kĩ năng luyện tập:

- Đọc hiểu nắm thông tin

Trang 19

5 Kiểm tra 1 tiết 01 tiết 71 - HS vận dụng được các kiến thức đã học

trong các unit 9, 10, 11 để làm bài kiểm tra

6 Trả bài kiểm tra 01 tiết 72 Đánh giá được mức độ kiến thức của bản

thân, biết được những hạn chế cần khắcphục, những phần kiền thức cần bổ sung

- Đọc hiểu nắm thông tin chính

- Nghe luyện âm

- Thực hành nói về sở thích, thích (cái gì đó) hơn

- Thể hiện sở thích với: so, too, either, neither

A3,4,5

- Nắm được qui trình nấu một bữa ăn;

- Viết được thực đơn của bữa ăn;

- Biết được cách hướng dẫn nấu ăn

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện phát triển kỹ năng đọc hiểu; (A.3)

- Luyện viết củng cố bài (A 4)

75 Lesson 3: B1 - HS nắm được nguyên nhân việc phải đến

bác sĩ của Ba và làm quen với các câu giaotiếp đơn giản khi đi khám bệnh;

- Học sinh nghe, đọc thạo B1, hiểu hội thoại

và làm bài tập sau hội thoại;

- HS hiểu và nâng cao ý thức vệ sinh trong

Trang 20

76 Lesson 4:

B2,3

- Học sinh nắm được cách giữ gìn sức khoẻbằng thể thao và chế độ ăn uống hợp lý;

- HS hiểu được tầm quan trọng của chế độ

ăn uống cân bằng để thay đổi thói quen ănuống của bản thân và gia đình

* Kĩ năng luyện tập:

- Đọc hiểu nắm thông tin và trả lời các câu

hỏi sau bài đọc

B4,5

- Học sinh nghe chi tiết được những đồ ăn thức uống các bạn Lan, Ba, Nga, Hoa đã dùng và viết lại được các đồ ăn thức uống

đó

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện phát triển kỹ năng nghe nắm thông tin cần thiết

- Luyện viết những thông tin đã nghe được

8 Language focus 4 01 tiết 78 - Học sinh ôn tập và thực hành Past simple,

Indefinite quantifiers, Too and Either , So and Neither và Imperatives

- Nghe hiểu, đọc hiểu;

- Nghe luyện âm;

- Luyện tập mở rộng, hỏi và trả lời về hoạtđộng thể thao

Trang 21

- HS đọc hiểu đoạn văn bằng việc trả lờicác câu hỏi;

- Có ý thức tập thể dục, rèn luyện nâng caosức khỏe bản thân và cộng đồng

- Nhận thức được cảnh báo an toàn dưới nước khi đi bơi

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện sử dụng tính từ và trạng từ nói về thể thao;

- Luyện đọc hiểu điền khuyết nắm thông tin

thái (modal verb): can, must , should, ought

to, have to trong pham vi ngữ cảnh của bài

- Học sinh nói, viết được lời mời; nhận hoặc

từ chối lời mời

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện nghe, đọc hiểu hội thoại

- Luyện nói: Mời, nhận lời mời hoặc từ chốilời mời;

- Học sinh đọc hiểu, làm bài tập theo yêu

cầu bài đọc B3, sử dụng could/couldn’t để

Trang 22

hiểu về môn thể thao và sơ lược lịch sử việccon người lặn xuống nước, khám phá thế giới dưới nước

- HS hiểu các quảng cáo về chương trình giải trí và hội thoại;

- Học sinh đặt hội thoại tương tự dựa vào thông tin các chương trình quảng cáo trong bài

Trang 23

- Học sinh nghe, đọc hiểu, đọc đúng và trả lời câu hỏi sau bài đọc.

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện viết và củng cố từ vựng có liên quan đến chủ điểm TV;

- Luyện đọc thạo bài khoá

11 Kiểm tra 1 tiết 01 tiết 89 - HS vận dụng được các kiến thức đã học

trong các Unit 12,13,14 để làm bài KT

12 Trả bài kiểm tra 01 tiết 90 Đánh giá được mức độ kiến thức của bản

thân, biết được những hạn chế cần khắcphục, những phần kiền thức cần bổ sung

- Học sinh có thể cho lời khuyên và đáp lại lời khuyên về vấn đề chơi các trò chơi điện

Trang 24

- Liên hệ nói về việc chơi trò chơi điện tử ở Việt Nam.

- Học sinh hỏi và trả lời về sở thích sống ở thành phố hay ở nông thôn và nêu lý do

- HS trả lời được các câu hỏi về nội dungbài

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện nghe và đọc hiểu

- Luyện đọc thạo hội thoại

- Luyện nói hỏi và trả lời về sở thích cuộc sống ở nông thôn hay thành thị

B3

- Học sinh có thể nói về những hoạt động

ưa thích vào buổi tối

- Học sinh đọc hiểu và làm bài tập sau bài đọc B3

* Kĩ năng luyện tập:

- Đọc hiểu;

- Đọc thạo đoạn văn

Trang 25

* Kĩ năng luyện tập:

- Đọc hiểu;

- Đọc thạo đoạn văn;

- Nghe hiểu lấy thông tin cụ thể

- Đọc hiểu nắm thông tin chính;

- Nghe luyên âm, ngữ điệu;

- Luyện nói theo chủ đề các nước và thủ đô các nước, các địa điểm du lịch khác nhau ở Đông Nam châu Á;

- Học sinh ôn lại các đông từ khuyết thiếu chỉ khả năng ai có thể làm gì

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện nghe hiểu lấy thông tin cụ thể

Trang 26

- Luyện kĩ năng đọc hiểu.

- Nghe luyện âm

- Học sinh đọc hiểu, luyện đọc thạo và làm bài tập sau bài hội thoại

* Kĩ năng luyện tập:

- Đọc hiểu nắm thông tin;

- Nghe luyện âm, luyện đọc

B2,4

- Học sinh nói về những nhân vật nổi tiếng

ở các lĩnh vực như: khoa học, văn học, thể thao, điện ảnh, ca nhạc

- Thực hành được đoạn hội thoại nói vềnhững người nổi tiếng mà mình ưa thích

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện đọc hiểu về các nhân vật nổi tiếng

và nói về tiểu sử các nhân vật;

- Luyện thực hành nói về các nhân vật nổi tiếng mà học sinh ưa thích dùng các cấu

trúc My favorite ; I prefer Why ? Because

100 Lesson 5:

B5

- Học sinh nghe nắm thông tin chi tiết về tiểu sử Bác Hồ; nghe, điền thông tin vào bảng B5;

- Viết về Bác Hồ dựa trên các thông tin đã nghe được; Kể thêm về những điều mình biết về Bác Hồ và tình cảm của mình với Bác

* Kĩ năng luyện tập:

Ngày đăng: 12/06/2021, 23:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w