KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 20202021MÔN :VẬT LÝ 8HỌC KỲ ITiếtChươngTên các bài theo PPCT cũTên chủ đề chuyên đề điều chỉnhHướng dẫn thực hiệnNội dung liên môn, tích hợp (nếu có)Thời lượngYếu cầu cần đạt theo chuẩn KTKN định hướng các năng lực cần phát triểnTiết1Chương ICƠ HỌCChuyển động cơ họcChuyển động cơ họcI.Làm thế nào để biết vật chuyển động hay đứng yên.II. Tính tương đối của chuyển động và đứng yênIII. Một số chuyển động thường gặpIV . Vận dụng Nêu và giải quyết vấn đề, Hs nghiên cứu sgk, hoạt động nhóm nhỏ, Gv thuyết trình Hs nghiên cứu sgk, hoạt động nhóm nhỏ, phát vấn, phân tích giảng giải Hs nghiên cứu sgk, hoạt động nhóm nhỏ, thuyết trình Gv giao bài. Hs nghiên cứu, trao đổi, làm bài, chữa, nx11. Kiến thức: Hs biết được thế nào là chuyển động cơ học. Nêu được vd về chuyển động cơ học trong cuộc sống hằng ngày. Xác định được vật làm mốc. Học sinh nêu được vài vd về tính tương đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt xác định được trạng thái của vật đối với mỗi vật được chọn làm mốc12. Kĩ năng: Học sinh quan sát và biết được vật đó chuyển động hay đứng yên. nhận biết vật chuyển động hay đứng yên.3. Thái độ: Ổn định, tập trung, biết cách quan sát, nhìn nhận sự vật. Rèn cho học sinh tính cách: Cẩn thận, học nghiêm chỉnh. 4. Năng lực, phẩm chất: Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác, tư duy lôgic, giao tiếp. Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lậpTiết 2Vận tốcVận tốcI.Vận tốc là gì?II. Công thức tính vận tốcIII. Đơn vị vận tốc Hs nghiên cứu sgk, hoạt động nhóm nhỏ, phát vấn, phân tích giảng giải Thuyết trình Thuyết trình Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ11. Kiến thức: HS biết: So sánh quãng đường chuyển động trong một giây của mỗi chuyển động để rút ra cách nhận biết sự nhanh, chậm của chuyển động. HS hiểu công thức tính vận tốc.2. Kĩ năng: Biết vận dụng công thức tính quãng đường, thời gian. HS thực hiện thành thạo: áp dụng công thức3. Thái độ: Cẩn thận, suy luận trong quá trình tính toán. Cẩn thận, học nghiêm chỉnh. 4. Năng lực, phẩm chất: Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác, tư duy lôgic, giao tiếp. Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lậpTiết 3Chuyển động đềuChuyển động không đềuChuyển động đềuChuyển động không đềuI. Định nghĩaII. Vận tốc trung bình của chuyển động không đềuIII.Vận Dụng Thuyết trình Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ Thuyết trình Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ Gv giao bài. Hs nghiên cứu, trao đổi, làm bài, chữa, nx 11. Kiến thức: HS biết: Phát biểu được định nghĩa chuyển động đều, nêu vd HS hiểu: Phát biểu được định nghĩa chuyển động không đều, nêu ví dụ.2. Kĩ năng: Làm được thí nghiệm, vận dụng được kiến thức để tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đường.3. Thái độ: Tích cực, ổn định, tập trung trong học tập.4. Năng lực, phẩm chất: Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác, tư duy lôgic, giao tiếp. Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lậpTiết 4Biểu diễn lựcBiểu diễn lựcI. Ôn lại khái niệm lựcII. Biểu diễn lựcIII. Vận dụng Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ, phân tích, giảng giải Gv giao bài. Hs nghiên cứu, trao đổi, làm bài, chữa, nx 11. Kiến thức: HS biết: Nêu được vd thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc. HS hiểu: Nhận biết được lực là đại lượng véctơ. Biểu diễn được vectơ lực.2. Kĩ năng: Biết biểu diễn lực. HS thực hiện thành thạo: biểu diễn lực.3. Thái độ: HS có thói quen: Ổn định, tập trung trong học tập. Rèn cho học sinh tính cách: Cẩn thận, học nghiêm chỉnh. 4. Năng lực, phẩm chất: Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác, tư duy lôgic, giao tiếp. Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lậpTiết 5Sự cân bằng lực Quán tínhSự cân bằng lực Quán tínhI. Hai lực cân bằngII. Quán tính Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ, phân tích, giảng giải Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ, phân tích, giảng giải11. Kiến thức: HS biết:Nêu được một số vd về 2 lực cân bằng Nhận biết đặc điểm của hai lực c.bằng và biểu thị bằng véctơ lực. HS hiểu: Nêu được một số ví dụ về quán tính. Giải thích được hiện tượng quán tính.2. Kĩ năng: HS thực hiện được: Làm được các thí nghiệm, rút ra được kết luận. HS thực hiện thành thạo: các thí nghiệm3. Thái độ: Nghiêm túc, hợp tác lúc làm thí nghiệm.4. Năng lực, phẩm chất: Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác, tư duy lôgic, giao tiếp. Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lậpTiết 6Lực ma sátLực ma sátI.Khi nào có lực ma sát ?II. Lực ma sát trong đời sống và kĩ thuậtIII.Vận dụng Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ, phân tích, giảng giải Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ, phân tích, giảng giải Gv giao bài. Hs nghiên cứu, trao đổi, làm bài, chữa, nxGDBVMT11. Kiến thức: HS biết: Nhận biết lực ma sát. Bước đầu phân tích được sự xuất hiện của các loại ms trượt, lăn, nghỉ. HS hiểu: Khi nào xuất hiện của các loại ms trượt, lăn, nghỉ2. Kĩ năng: Làm được thí nghiệm để phát hiện ra lực ma sát trượt, lăn,nghỉ. Sử dụng lực kế để đo lực3. Thái độ: HS có thói quen: làm thí nghiệm và dự đoán thí nghiệm Rèn cho HS tính cách: Tích cực, tập trung trong học tập, làm thí nghiệm.4. Năng lực, phẩm chất: Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác, tư duy lôgic, giao tiếp. Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lậpTiết 7Bài tậpÔn tập toàn bộ phần lý thuyết đã học từ bài 1 đến bài 6.Hướng dẫn học sinh vận dụng giải bài tập phần chuyển động, biểu diễn lực.1Tiết 8Kiểm tra 1 tiếtKiểm tra 1 tiết1Tiết 9Áp suấtÁP SUẤTI. Áp lực là gìII.Áp suấtIII.Vận dụng Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ, phân tích, giảng giải Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ, phân tích, giảng giải Gv giao bài. Hs nghiên cứu, trao đổi, làm bài, chữa, nx GDBVMT11. Kiến thức: HS biết: Phát biểu được định nghĩa áp lực và áp suấp HS hiểu: Viết CT tính áp suất, nêu tên và đơn vị từng đại lượng trong công thức2. Kĩ năng: HS thực hiện được: Làm thí nghiệm xét mối quan hệ giữa áp suất và hai yếu tố diện tích và áp lực . HS thực hiện thành thạo: Các thao tác thí nghiệm3. Thái độ: HS có thói quen: Ổn định tổ chức, chú ý lắng nghe, hoàn thành được thí nghiệmHS thực hiện thành thạo: Các ước tiến hành thí nghiệm4. Năng lực, phẩm chất: Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác, tư duy lôgic Phẩm chất: Tự tin, tự chủTiết 10Áp suất chất lỏng – Bài tậpÁp suất chất lỏng – Bài tậpI.Sự tồn tại của áp suất chất lỏngII.Công thức tính áp suất chất lỏngIII. Bài tập Hs quan sát TN, hoạt động nhóm nhỏ, phát vấn phân tích, giảng giải Hs nghiên cứu sgk, phân tích, giảng giảiGv giao bài. Hs nghiên cứu, trao đổi, làm bài, chữa, nxGDBVMT11. Kiến thức: HS biết: Mô tả được hiện tượng chứng tỏ áp suất có trong lòng chất lỏng. HS hiểu: Nếu được công thức tính áp suất chất lỏng, 2. Kĩ năng: HS thực hiện được: Quan sát được các hiện tượng của thí nghiệm, rút ra nhận xét. HS thực hiện thành thạo: Các thao tác thí nghiệm.3. Thái độ: HS có thói quen: Học sinh tích cực trong hoạt động nhóm, tập trung trong học tập. Rèn cho HS tính cách: Cẩn thận, học nghiêm túc.4. Năng lực, phẩm chất: Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác, giao tiếp. Phẩm chất: Tự tin, tự chủTiết 11Bình thông nhau Máy nén thủy lực Bình thông nhau Máy nén thủy lực I.Bình thông nhauII.Máy nén thủy lựcIII.Bài tập Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ, phân tích, giảng giải Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ,hs làm bài, nx. Gv phân tích, giảng giảiGv giao bài. Hs nghiên cứu, trao đổi, làm bài, chữa, nx11. Kiến thức: Nêu được nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện tượng thường gặp.Hiểu được nguyên tắc hoạt động của máy nén thủy lực2. Kĩ năng: Giải bài tập về bình thông nhau, máy nén thủy lực3. Thái độ: HS có thói quen: Học sinh tích cực trong hoạt động nhóm, tập trung trong học tập. Rèn cho HS tính cách: Cẩn thận, học nghiêm túc.4. Năng lực, phẩm chất: Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác, giao tiếp. Phẩm chất: Tự tin, tự chủ
Trang 1KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2020-2021
MÔN :VẬT LÝ 8 HỌC KỲ I
Tiết Chươn g
Tên các bài theo PPCT cũ
Tên chủ đề/
chuyên
đề điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện
Nội dung liên môn, tích hợp (nếu có)
Thời lượng
Yếu cầu cần đạt theo chuẩn KT-KN định hướng các năng lực cần phát triển
Chuyển động cơ học
I.Làm thế nào
để biết vật chuyển động hay đứng yên.
II Tính tương đối của
chuyển động
và đứng yên
III Một số chuyển động thường gặp
- Nêu và giải quyếtvấn đề, Hs nghiên cứu sgk, hoạt độngnhóm nhỏ, Gv thuyết trình
- Hs nghiên cứu sgk, hoạt động nhóm nhỏ, phát vấn, phân tích giảng giải
- Hs nghiên cứu sgk, hoạt động nhóm nhỏ, thuyết
1 Kiến thức:
- Hs biết được thế nào là
chuyển động cơ học Nêu được vd về chuyển động
cơ học trong cuộc sống hằng ngày
-Xác định được vật làm mốc.
- Học sinh nêu được vài
vd về tính tương đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt xác định được trạng thái của vật đối với mỗi vật được chọn làm mốc
12 Kĩ năng:
- Học sinh quan sát và biết được vật đó chuyển động hay đứng yên.
- nhận biết vật chuyển động hay đứng yên.
3 Thái độ:
Trang 2IV Vận dụng - Gv giao bài Hs nghiên cứu, trao
đổi, làm bài, chữa, nx
- Ổn định, tập trung, biết cách quan sát, nhìn nhận
sự vật.
- Rèn cho học sinh tính cách: Cẩn thận, học nghiêm chỉnh.
4 Năng lực, phẩm chất:
* Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác, tư duy lôgic, giao tiếp.
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập
Tiết
2 Vận tốc Vận tốc I.Vận tốc là
gì?
II Công thức tính vận tốc
III Đơn vị vận tốc
- Hs nghiên cứu sgk, hoạt động nhóm nhỏ, phát vấn, phân tích giảng giải
- Thuyết trình
- Thuyết trình Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ
1
1 Kiến thức:
- HS biết: So sánh quãng đường chuyển động trong một giây của mỗi chuyển động để rút ra cách nhận biết sự nhanh, chậm của chuyển động.
- HS hiểu công thức tính vận tốc.
2 Kĩ năng:
- Biết vận dụng công thức tính quãng đường, thời gian.
4 Năng lực, phẩm chất:
* Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác, tư
Trang 3duy lôgic, giao tiếp.
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập
Tiết
3
Chuyển động đều-Chuyển động không đều
Chuyển động đều-Chuyển động không đều
I Định nghĩa
II Vận tốc trung bình của chuyển động không đều
III.Vận Dụng
- Thuyết trình Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ
- Thuyết trình Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ
- Gv giao bài Hs nghiên cứu, trao đổi, làm bài, chữa, nx
1
1 Kiến thức:
- HS biết: Phát biểu được định nghĩa chuyển động đều, nêu vd
- HS hiểu: Phát biểu được định nghĩa chuyển động không đều, nêu ví dụ.
2 Kĩ năng:
Làm được thí nghiệm, vận dụng được kiến thức để tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đường.
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập
Tiết
4 Biểu diễn lực Biểu diễn lực I Ôn lại khái niệm lực
II Biểu diễn lực
- Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ
- Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ, phân tích, giảng giải
1 Kiến thức:
- HS biết: Nêu được vd thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc.
- HS hiểu: Nhận biết được lực là đại lượng véctơ Biểu diễn được vectơ lực.
2 Kĩ năng:
- Biết biểu diễn lực.
- HS thực hiện thành thạo: biểu diễn lực.
Trang 4III Vận dụng - Gv giao bài Hs nghiên cứu, trao
đổi, làm bài, chữa, nx
1
3 Thái độ:
- HS có thói quen: Ổn định, tập trung trong học tập.
- Rèn cho học sinh tính cách: Cẩn thận, học nghiêm chỉnh.
4 Năng lực, phẩm chất:
* Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác, tư duy lôgic, giao tiếp.
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập
Tiết
5 Sự cân bằng lực
- Quán tính
Sự cân bằng lực -Quán tính
I Hai lực cân bằng
II Quán tính
- Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ, phân tích, giảng giải
- Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ, phân tích, giảng giải
- HS hiểu:- Nêu được một
số ví dụ về quán tính Giải thích được hiện tượng quán tính.
2 Kĩ năng:
- HS thực hiện được: -
Làm được các thí nghiệm, rút ra được kết luận.
- HS thực hiện thành thạo: các thí nghiệm
3 Thái độ: Nghiêm túc,
hợp tác lúc làm thí nghiệm.
4 Năng lực, phẩm chất:
* Năng lực: Tư duy sáng
Trang 5tạo, năng lực hợp tác, tư duy lôgic, giao tiếp.
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập
Tiết
I.Khi nào có lực ma sát ?
II Lực ma sát trong đời sống
và kĩ thuật
III.Vận dụng
- Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ, phân tích, giảng giải
- Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ, phân tích, giảng giải
- Gv giao bài Hs nghiên cứu, trao đổi, làm bài, chữa, nx
GDBVMT
- HS hiểu: Khi nào xuất hiện của các loại ms trượt, lăn, nghỉ
2 Kĩ năng:
- Làm được thí nghiệm để phát hiện ra lực ma sát trượt, lăn,nghỉ.
- Sử dụng lực kế để đo lực
3 Thái độ:
- HS có thói quen: làm thí nghiệm và dự đoán thí nghiệm
- Rèn cho HS tính cách: Tích cực, tập trung trong học tập, làm thí nghiệm.
4 Năng lực, phẩm chất:
* Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác, tư duy lôgic, giao tiếp.
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập
Trang 6Ôn tập toàn bộ phần lý thuyết đã học từ bài 1 đến bài 6
Hướng dẫn học sinh vận dụng giải bài tập phần
chuyển động, biểu diễn lực
- Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ, phân tích, giảng giải
- Gv giao bài Hs nghiên cứu, trao đổi, làm bài, chữa, nx
GDBVMT
1
1 Kiến thức:
- HS biết: Phát biểu được định nghĩa áp lực và áp suấp
- HS hiểu: Viết CT tính áp suất, nêu tên và đơn vị từng đại lượng trong công thức
2 Kĩ năng:
- HS thực hiện được:
Làm thí nghiệm xét mối quan hệ giữa áp suất và hai yếu tố diện tích và áp lực
- HS thực hiện thành thạo: Các thao tác thí nghiệm
3 Thái độ:
-HS có thói quen: Ổn
định tổ chức, chú ý lắng nghe, hoàn thành được thí nghiệm
-HS thực hiện thành thạo: Các ước tiến hành thí
Trang 74 Năng lực, phẩm chất:
*Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác, tư duy lôgic
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ
Tiết
10 Áp suất chất
lỏng – Bài tập
Áp suất chất lỏng – Bài tập I.Sự tồn tại củaáp suất chất
lỏng
II.Công thức tính áp suất chất lỏngIII Bài tập
- Hs quan sát TN, hoạt động nhóm nhỏ, phát vấn phân tích, giảng giải
- Hs nghiên cứu sgk, phân tích, giảng giải
Gv giao bài Hs nghiên cứu, trao đổi, làm bài, chữa, nx
GDBVMT
1
1 Kiến thức:
- HS biết: Mô tả được hiện tượng chứng tỏ áp suất có trong lòng chất lỏng.
- HS hiểu: Nếu được công thức tính áp suất chất lỏng,
3 Thái độ:
- HS có thói quen: Học sinh tích cực trong hoạt động nhóm, tập trung trong học tập.
- Rèn cho HS tính cách: Cẩn thận, học nghiêm túc.
4 Năng lực, phẩm chất:
* Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác, giao tiếp.
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ
Trang 811
Bình thông nhau - Máy nén thủy lực
Bình thông nhau - Máy nén thủy lực I.Bình thông nhau
II.Máy nén thủy lực
III.Bài tập
- Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ, phân tích, giảng giải
- Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ,hslàm bài, nx Gv phân tích, giảng giải
Gv giao bài Hs nghiên cứu, trao đổi, làm bài, chữa, nx
- Rèn cho HS tính cách: Cẩn thận, học nghiêm túc.
4 Năng lực, phẩm chất:
* Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác, giao tiếp.
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ
Tiết
12 Áp Suất khí
quyển
Áp Suất khí quyển I.Sự tồn tại củaáp suất khí
quyển
II.Độ lớn của
Áp suất khí
- Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ, phân tích, giảng giải
- Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá
GDBVMT
1
1 Kiến thức:
- HS biết: Giải thích được
sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khí quyển.
- HS hiểu: sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khí quyển.
2 Kĩ năng:
Trang 9III.Vận dụng
nhân, nhóm nhỏ, phân tích, giảng giải
Gv giao bài Hs nghiên cứu, trao đổi, làm bài, chữa, nx
- Biết suy luận, lập luận từ các hiện tượng thực tế và kiến thức để giải thích sự tồn tại của áp suất khí quyển.
- Giải thích một số hiện tượng liên quan đến áp suất khí quyển.
3 Thái độ:
- HS có thói quen: Nghiêm túc, tập trung, tự giác, tích cực trong học tập.
- Rèn cho HS tính cách: Cẩn thận, học nghiêm túc.
4 Năng lực, phẩm chất:
* Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác, tư duy lôgic, giao tiếp.
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập
Lực đẩy Ác- Si- Mét và sự nổi
I Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong nó
II Độ lớn của lực đẩy Ac-si- met:
- Hs nghiên cứu sgk, làm TN, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ, phân tích, giảng giải
- Hs nghiên cứu sgk, làm TN, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ, phân tích, giảng giải
GDBV
MT, Tiếtkiệm năng lượng
1 Kiến thức:
- Nêu được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy Ácsimét và viết công thức tính lực đẩy ácsimét.
2 Kĩ năng:
- Giải thích được một số hiện tượng có liên quan.
- Vận dụng vào bài tập.
3 Thái độ:
- HS có thói quen: Tích cực học tập, hợp tác làm thí nghiệm.
- Rèn cho HS tính cách: Cẩn thận, học nghiêm túc.
Trang 10III.Vận dụng
Gv giao bài Hs nghiên cứu, trao đổi, làm bài, chữa, nx
3
4 Năng lực, phẩm chất:
* Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác, tư duy lôgic, giao tiếp.
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập
VI Mẫu báo cáo thực hành
- Gv,Hs chuẩn bị sẵn dụng cụ
- Gv phân công, giao nhiệm vụ Hs nghiên cứu sgk, hoạt động nhóm , Thực hành
- Hs hoàn thiện báocáo
1 Kiến thức:
- Viết đựơc công thức tính
độ lớn lực đẩy Ác - si - mét:
F = d.V
- Nêu được tên và đơn vị các đại lượng trong công thức.
- Tập đề xuất phương án thí nghiệm trên cơ sở dụng cụ thí nghiệm đã có.
- Biết vận dụng kiến thức
để vận chuyển các vật nhờ lực nâng của nước và giải thích các hiện tượng trong thực tế.
2 Kĩ năng:
- Sử dụng lực kế, bình chia độ … để làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn của lực đẩy ác - si - mét
3 Thái độ:
- Yêu thích môn học, nghiêm túc và trung thực trong khi làm thí nghiệm.
4 Năng lực, phẩm chất:
* Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác, tư duy lôgic, giao tiếp.
Trang 11Tích hợpGDBVMT
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập
để vật nổi, vật chìm
VIII Độ lớn của lực đẩy Ác-Si-Mét khi vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng
IX Vận dụng
- Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ, phân tích, giảng giải
- Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ, phân tích, giảng giải
- Gv giao bài Hs nghiên cứu, trao đổi, làm bài, chữa, nx
- Nắm được công thức tính lực đẩy Ác-si-mét khi vật nổi trên mặt chất lỏng.
2 Kĩ năng:
- Vận dụng kiến thức về
sự nổi của vật vào trong sinh hoạt, kĩ thuật và đời sống.
- Giải thích được các hiện tượng vật nổi trong đời sống, xử lí được các tình huống xảy ra liên quan đến sự nổi.
3 Thái độ:
- Làm việc theo nhóm, hợp tác với các thành viên trong nhóm.
- Vận dụng kiến thức vào cuộc sống.
- Yêu thích môn học, nghiêm túc và trung thực trong khi làm thí nghiệm.
- Có ý thức bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu.
4 Năng lực, phẩm chất:
* Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác, tư
Trang 12duy lôgic, giao tiếp.
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập
Tiết
16 Công cơ học Công cơ học
I Khi nào có công cơ học
II Công thức tính công
- Hs nghiên cứu sgk, hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ, phân tích, giảng giải
- Thuyết trình, hs nghiên cứu sgk, làm việc cá nhân
GDBVMT
1
1 Kiến thức:- Nêu được
các ví dụ khác SGK về trường hợp có công cơ học , không có công cơ học Chỉ ra được sự khác biệt giữa hai trường hợp đó.
- Phát biểu được công thức tính công, nêu được các đại lượng và đơn vị có trong công thức
4 Năng lực, phẩm chất:
* Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác, tư duy lôgic, giao tiếp.
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập
Trang 13HỌC KỲ II
Tiết Chương
Tên các bài theo PPCT cũ
Tên chủ đề/
chuyên
đề điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
Nội dung liên môn, tích hợp (nếu có)
Thời lượng
Yếu cầu cần đạt theo chuẩn KT-KN định hướng các năng lực cần phát triển
Tiết
19 Chương I
CƠ HỌC
Định luật về Công
Định luật
về Công
Phương pháp
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Thảo luận nhóm
- Trực quan
- Đàm thoạiHình thức tổ chức dạy học:
Trên lớp
Phương tiện dạy học: SGK,
1 số thiết bị dạy học có liênquan đến bài học Ròng rọc, giá treo, quả nặng
GV: Giáo án, SGK,SGV, Lực kế,ròng rọc động, quả nặng, giá treo, thước đo
HS: Nghiên cứu trước nội dung bài
2.Kĩ năng: Có kĩ năng
vận dụng định luật về công vào giải bài tập
3.Thái độ: Tích cực
trung thực, có ý thức học hỏi, vận dụng trong thực tế
4 Năng lực, phẩm chất:
* Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợptác, tư duy lôgic, giao tiếp
* Phẩm chất: Tự tin,
tự chủ, tự lập
Trang 1420 Công suất Công suất
Phương pháp-Thảo luận nhóm
- Làm việc cá nhân Hình thức
tổ chức dạy học: Trên lớp
Phương tiện dạy học: SGK,
1 số thiết bị dạy học có liênquan đến bài học tranh hình 15.1
- GV: Giáo án, SGK,SGV, tranh hình 15.1
HS: Nghiên cứu trước nội dung bài học
- Vận dụng được côngthức để giải bt
3.Về thái độ: Có ý
thức làm việc cá nhân
và hợp tác nhóm
4 Năng lực, phẩm chất:
* Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợptác, tư duy lôgic, giao tiếp
* Phẩm chất: Tự tin,
tự chủ, tự lậpTiết
21 Cơ năng Cơ năng Phương pháp- Đặt và giải
quyết vấn đề
- Thảo luận nhóm
- GV: Giáo án, SGK,SGV, tranh
mô tả tn h 16.1
Lò xo, quả nặng, sợi dây, bao diêm
1.Về kiến thức: - Nêu
được khi nào vật có cơnăng
- Nêu được vật có khối lượng càng lớn ở
độ cao càng lớn thì thế
Trang 15- Trực quan
- Đàm thoạiHình thức tổ chức dạy học:
Trên lớp
Phương tiện dạy học: SGK,
1 số thiết bị dạy học có liênquan đến bài học Lò xo, quảnặng, sợi dây, bao diêm
HS: Nghiên cứu trước nội dung bài
năng càng lớn
- Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn
2.Về kĩ năng- nêu
được Vd chứng tỏ vật đang hồi bị biến dạng thì có thế năng
3.Về thái độ
Có ý thức tìm hiểu cáchiện tượng vật lý
4 Năng lực, phẩm chất:
* Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợptác, tư duy lôgic, giao tiếp
* Phẩm chất: Tự tin,
tự chủ, tự lậpTiết
22 Bài tập Phương pháp-Đặt và giải
quyết vấn đề
- Thảo luận nhóm
- Đàm thoạiHình thức tổ
GV: Tài liệu tham khảo
HS: Ôn lại kiến thức đã học từ tiết
Trang 16chức dạy học:
Trên lớp
Phương tiện dạy học: SGK,
1 số tài liệu tham khảo có liên quan đến bài học
1
thức học tập , tinh thần hợp tác nhóm
4 Năng lực, phẩm chất:
* Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợptác, tư duy lôgic, giao tiếp
Câu hỏi
và bài tập tổng kết chương I:
Cơ học
Phương pháp-Đặt và giải quyết vấn đề
- Thảo luận nhóm
- Đàm thoạiHình thức tổ chức dạy học:
Trên lớp
Phương tiện dạy học: SGK,
1 số tài liệu tham khảo có liên quan đến bài học
- GV: Giáo án, SGK,SGV,tài liệu tham khảo
HS: ôn tập lại kiến thức đã học
1
1.Về kiến thức Giúp
HS củng cố lại kiến thức của chương cơ học
* Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợptác, tư duy lôgic, giao
Trang 17Nguyên
tử, phân
tử chuyển động hay đứng yên?
Các chất được cấu tạo như thế nào?
Nguyên
tử, phân
tử chuyển động hay đứng yên?
Phương pháp
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Thảo luận nhóm
- Đàm thoạiHình thức tổ chức dạy học:
Trên lớp
Phương tiện dạy học: SGK,
1 số thiết bị dạy học có liênquan đến bài học tranh h 19.3
GV: Giáo án, SGK,SGV, tranh h 19.3
HS: Nghiên cứu trước nội dung bài học
1 1.Về kiến thức: Nêu
được các chất được cấu tạo từ các nguyên
tử, phân tử
-Nêu được giữ các nguyên tử, phân tử có khoảng cách
2.Về kĩ năng – Giải
thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các ng tử, phân
tử có khoảng cách
3 Về thái độ
Có ý thức tìm hiểu cáchiện tượng vật lý
4 Năng lực, phẩm chất:
* Năng lực: Tư duy sáng tạo, năng lực hợptác, tư duy lôgic, giao tiếp
* Phẩm chất: Tự tin,
tự chủ, tự lập