Điều chỉnh bĐK vμ thiết kế hệ thống Điều chỉnh bộ điều khiển lμ thay đổi các thông số của bộ điều khiển tỉ lệ, tích phân, vi phân sao cho đạt được các chỉ tiêu điều khiển mong muốn.. Cá
Trang 1Điều chỉnh bĐK vμ thiết kế hệ thống
Điều chỉnh bộ điều khiển lμ thay đổi các thông số của bộ điều khiển (tỉ lệ, tích phân,
vi phân) sao cho đạt được các chỉ tiêu điều khiển mong muốn.
Các chỉ tiêu điều khiển thường gặp
– Trong miền thời gian: Sai lệch tĩnh, thời gian tăng trưởng, tốc độ đáp ứng, tỉ số suy giảm, độ quá điều chỉnh.
– Trong miền tần số: Giới hạn biên độ, giới hạn góc pha,
điểm tần số gẫy.
Điều khiển máy phát điện
Nguyên lí lμm việc
– ổ n định tần số – ổ n định điện áp phát ra
Đặc tính lμm việc:
– Đặc tính không tải:
dm dq fWk
60
.n
p
f =
E0
Ikt
Trang 2– Đặc tính ngoài (đặc tính tải)
It E
Iđm
Uđm
0
điện cảm
điện dung
điện trở
– Đặc tính điều chỉnh
It Ikt
Iđm
Ikt
0
điện cảm
điện trở
điện dung
Các hệ thống kích từ
– Hệ thống kích từ dùng máy điện một chiều – Hệ thống kích từ dùng máy điện xoay chiều có chổi than
– Hệ thống kích từ dùng máy điện xoay chiều không chổi than
– Hệ thống kích từ trực tiếp
Trang 3Sơ đồ điều khiển kích từ trực tiếp máy phát điện
Bộ điều khiển
Biến áp nguồn
G 3~
Phụ tải
3 pha
SP
PV
kt
_
Biến áp phản hồi
Sơ đồ khối điều khiển máy phát điện
– BĐK: Bộ điều khiển – ĐT: Đối tượng (Máy phát điện và bộ biến đổi) – PH: Phản hồi (Biến áp phản hồi và bộ chỉnh lưu) – SP: Điểm đặt (điện áp đặt (mong muốn))
– PV: Biến quá trình (điện áp thực đầu ra máy phát) – PV1: Tín hiệu phản hồi
– CV: Biến điều khiển (Điện áp điều khiển của bộ biến đổi)
-PV1
SP
BĐK
PH CV
Trang 4380V 220V
0V
CV (Uđk)
0%
100%
PV (Uph)
(Uđ)
Quan hệ biến CV (U đk ) vμ PV (U r ) của bộ biến đổi
đưa vμo điều chỉnh máy phát
điện
50%
380V 220V
0V
CV (Uđk)
0%
100%
PV (Ur) (Uđ)
Quan hệ biến CV (U đk ) vμ PV1 (U ph ) của bộ điều khiển
U 1
CV mới
Yêu cầu:
– Thiết kế nguyên lí mạch điều khiển cho ổn định điện áp
ra máy phát điện có phản hồi điện áp (Có thể thiết kế theo băm áp một chiều hoặc chỉnh lưu có điều khiển)
Tự kích máy phát điện
Ikt
E
E0
E1
E2
E3
Exl
I0 I1 I2 I3
Các phương pháp mồi kích từ
*/ Dùng đường cong tự kích
*/ Dùng ắcqui máy phát điện
Trang 5đối tượng xác định được
hμm truyền
Thiết kế xây dựng mạch ổn định tốc độ
động cơ điện DC Có các thông số sau:
Uđm= 220 V ηđm = 0.85 nđm= 970 v/ph
Iđm= 50 A jDC= 1.6 kgm 2
Máy phát tốc TM-100-2000 có số liệu: Uđm= 100V
nđm = 2000 v/ph
Sơ đồ khối điều khiển tự động ổn định tốc
độ chưa xét việc hạn chế dòng khi khởi
động.
Xác định hμm truyền từng khâu trong hệ thống
– Bộ chỉnh lưu:
m: số pha chỉnh lưu (cầu m = 2.số pha) f: tần số lưới
SP -PV1
FT
CL
p cl
cl K e
U
U
K =
f m.
1
=
τ
s
TF =24 ư0.0033
Trang 6– Động cơ:
Xác định hằng số thời gian cơ học
Trong đó: J = 1.92 kg.m 2 Ru= 0.413 RBA= 0.2
kφ = 1.969 Xác định hằng số thời gian điện từ
Do Tc> 4Tu, nên cấu trúc hàm truyền động cơ nh− sau:
( )2
.
φ
R R J J
T C = = u + BA J = ( 1 1 ữ 1 2 )J DC
( )s
T C = 0 59
( )s R
R
L L T
CL u
CL u
u = 0 03
+
+
=
( ) (= T1s+ 1)(T2s+ 1)
K DC
Trong đó:
507 , 0
−
=
=
dm u dm
dm dm
DC
I R U
k
φ
55 , 0
4 1 1 2
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
− +
=
C
u C
T
T T
T
031 , 0
4 1 1 2
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
−
−
=
C
u C
T
T T
T
507 , 0
+ +
=
s s
DC TF
Trang 7– Máy phát tốc:
Yêu cầu thiết kế:
– Trong miền thời gian:
FT FT FT
n
U U FT
TF = = .9.55= 0 , 477 =
ω
ω
-PV1
SP
BĐK
FT
Udk e
Trong đó đối t−ợng ĐT có hμm truyền:
Sử dụng bộ điều khiển PID với cấu trúc hμm truyền tổng quát nh− sau:
Hμm truyền của hệ thống kín nh− sau:
s s
s DT
+ +
+
=
1 031 0 1 55 0
507 0 1
0033 0 24
s
K s K s K PID
den
num G
G G
G G CLTF
FT DT PID
DT PID = +
= 1
Trang 8Trong đó:
Ta đ−ợc hμm truyền vòng kín nh− sau:
s s s
s
K s
K s
K
+ +
+
+ +
2
614 , 0 036 , 0 10
58 , 5
168 , 12 168
, 12 168
, 12
D
K s K s
K s
s
K s
K s
K CLTF
5 5
1 5
614 , 0 036
, 0 10
58 , 5
168 , 12 168
, 12 168
, 12
2 3
4 4
2
+ +
+ +
+ +
+ +
s s s
s
K s K s
K s
s
+ +
+
+ +
+ +
+ +
614 , 0 036 , 0 10
58 , 5
5 5
1 5
614 , 0 036
, 0 10
58 , 5
Biến đổi hệ số K p cho K D = K i = 0:
Trang 9Biến đổi hệ số K i cho K P = 0.9; K D = 0:
Trang 10Biến đổi hệ số K D cho K P = 0.9; K i = 1.6:
Trang 11Từ các dữ liệu tìm đ−ợc về hệ số K P , K i , K D xác định đồ thị Bode của hμm truyền hệ kín
Giới hạn biên độ:
GM = 0dB - (-65,1dB) = 65,1 dB
Giới hạn góc pha:
PM = 180 0 + (-107) = 63 0
Hệ thống có độ dự trữ về biên độ vμ góc pha lớn Hệ thống có độ ổn định cao.
Từ các dữ liệu tìm đ−ợc về hệ số K P , K i , K D tiến hμnh xây dựng vμ thiết kế bộ điều khiển PID cấu trúc song song
Với Kp= 0.9; Ki= 1.6; KD= 0.024
Trang 12– Tần số gẫy ở khu vực tần số thấp.
– Tần số gẫy ở khu vực tần số cao.
(rad s)
K
K
P
I
9 0
6 1 1
2
=
=
=
=
τ ω
(rad s)
K
K
D
I
024 0
6 1 1
1
=
=
=
=
τ ω
Phản hồi âm tốc độ vμ phản hồi dương dòng có ngắt.
ω
I
Ing
1 2 3
Ikđ
Trang 13đối t−ợng ch−a xác định
đ−ợc hμm truyền