1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

MUC TIEU ND CHU DE NGHE NGHIEP

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 13,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các hoạt động diễn ra trong ngày lễ 20/11 như: biểu diễn văn nghệ, tặng hoa, quà cho các cô giáo… - Kể về công việc của bác nông dân, kể tên, đặc điểm, công dụng của các dụng cụ và sản[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ: NGHỀ NGHIỆP

(Thời gian thực hiện 3 tuần từ ngày 12/11/2012 đến ngày 01/12/2012)

Chủ đề nhánh

Tuần 1: Ngày nhà giáo Việt

Nam

(Thời gian thực hiện từ ngày

12/11 đến ngày 17/11/2012)

Tuần 2: Sản phẩm của nghề

nông

(Thời gian thực hiện từ ngày 19/11 đến ngày 24/11/2012)

Tuần 3: Lớn lên bé thích làm

nghề gì?

(Thời gian thực hiện từ ngày 26/11

đến ngày 01/12/2012)

Trang 2

CHỦ ĐỀ: NGHỀ NGHIỆP

Thời gian thực hiện 3 tuần (Từ ngày 12/11 đến ngày 01/12/2012)

LĨNH VỰC

PHÁT

TRIỂN

PHÁT

TRIỂN

THỂ CHẤT

- Thực hiện đúng động tác, tư thế của bài tập thể dục, bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp cùng cô

- Phát triển tố chất thể lực khéo léo, bền bỉ cho trẻ

Trẻ có thể phối hợp vận động các nhóm cơ trong vận động cơ bản:

+ Nhảy xuống từ độ cao 40cm (CS2)

+ Lăn bóng bằng 2 tay và đi theo bóng

+ Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát, giữ thăng bằng và không làm rơi túi cát

+ Ném xa bằng 1 tay đúng kỹ thuật

- Phát triển vận động tinh: Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trong vận động và một số hoạt động

- Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây

nguy hiểm (CS21)

- Điểm danh, chuyển hàng, xếp hàng

- Các vận động phát triển nhóm cơ, hô hấp:

+ Hô hấp: Gà gáy, Thổi nơ

+ Tay: Tay đưa ra phía trước, lên cao; Tay đưa lên cao, gập khuỷu tay

+ Chân: Đứng đưa chân ra trước, lên cao; Ngồi khuỵu gối

+ Bụng: Đứng cúi gập người về phía trước, tay chạm ngón chân; Đứng nghiêng người sang 2 bên

+ Bật: Bật luân phiên chân trước, chân sau; Bật tách, khép chân; Bật chân sáo

- Các bài tập:

+ Bật sâu 40cm

+ Lăn bóng bằng 2 tay và đi theo bóng

+ Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát

+ Ném xa bằng 1 tay

- Đánh răng, xúc cơm, chải tóc, sử dụng kéo cắt, xé dán, sử dụng bút sáp màu để vẽ tranh, tô màu…

- Đặc điểm, tên gọi, ký hiệu một số đồ vật gây nguy hiểm như: dao, kéo, phích nước, ổ điện…

và cách phòng tránh

- Gạch chéo những đồ vật gây nguy hiểm

- Tìm đồ vật theo yêu cầu

Trang 3

- Trẻ biết làm một số công việc tự phục vụ cho bản thân

- Biết và không làm một số việc có thể gây nguy

hiểm (CS22)

- Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm

(CS23)

- Biết ích lợi của việc ăn uống đầy đủ và hợp lý đối với sức khoẻ con người

- Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm

(CS25)

- Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, đánh răng, rửa mặt, rửa tay đúng cách

- Hình ảnh, video một số việc làm, một số nơi lao động, một số dụng cụ có thể gây nguy hiểm

- Gạch chéo những việc làm gây nguy hiểm

- Phân biệt nơi bẩn, nơi sạch

- Phân biệt nơi nguy hiểm (ao, hồ, sông, suối, ổ điện…) và nơi không nguy hiểm

- Ăn uống đầy đủ chất, ăn hết suất

- Chọn thực phẩm theo nhóm chất

- Một số tình huống, cách xử lý tình huống khi gặp nguy hiểm

PHÁT

TRIỂN

NHẬN

THỨC

* Hoạt động khám phá:

- Trẻ biết ngày 20/11 là ngày nhà giáo Việt Nam, biết một số hoạt động diễn ra trong ngày lễ kỷ niệm 20/11

- Trẻ biết công việc của bác nông dân, dụng cụ và sản phẩm của nghề nông

- Loại được một đối tượng không cùng nhóm với

các đối tượng còn lại (CS115)

- Trẻ mô phỏng được các động tác thể hiện được đặc trưng của một số nghề

- Kể được một số nghề phổ biến nơi trẻ sống

(CS98)

- Trẻ biết ước mơ, ý tưởng, sở thích làm nghề gì khi lớn lên

* Khái niệm sơ đẳng về toán:

- Chỉ ra được khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật

và khối trụ theo yêu cầu (CS107)

* HĐKP:

- Ý nghĩa của ngày 20/11 là ngày hội của các

cô giáo

- Các hoạt động diễn ra trong ngày lễ 20/11 như: biểu diễn văn nghệ, tặng hoa, quà cho các

cô giáo…

- Kể về công việc của bác nông dân, kể tên, đặc điểm, công dụng của các dụng cụ và sản phẩm của nghề nông

- Phân loại sản phẩm của nghề nông (sản phẩm trồng trọt, sản phẩm chăn nuôi)

- Làm các động tác, hành động thể hiện công việc đặc trưng của một số nghề phổ biến

- Kể tên một số nghề phổ biến: Thợ xây, thợ mộc, thợ may, nghề nông ; sản phẩm của nghề đó; công cụ để làm nghề đó

- Trẻ tự nêu suy nghĩ thể hiện về ước mơ của mình sau này lớn lên làm nghề gì?

*HĐLQVT:

- Nhận biết, phân biệt khối cầu - khối trụ, khối vuông - khối chữ nhật

Trang 4

- Trẻ biết phép đo, biết đo 1 vật bằng thước đo khác nhau

- Đếm đến 7, nhận biết các nhóm có 7 đối tượng

Nhận biết số 7

- Phép đo, đo 1 vật (dụng cụ) bằng thước đo khác nhau

- Chọn sản phẩm (dụng cụ) của nghề trong phạm vi 7 và đếm Tìm sản phẩm (dụng cụ) có

số lượng 7 Tìm số 7 tương ứng với nhóm sản phẩm (dụng cụ) có số lượng 7

- Tạo nhóm có số lượng là 7

PHÁT

TRIỂN

NGÔN NGỮ

- Trẻ nhận biết, phân biệt và phát âm đúng chữ cái u-ư

- Nói rõ ràng (CS65)

- Trẻ biết tô đúng chiều và đúng quy trình chữ u-ư

- Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên

xuống dưới (CS90)

- Có một số hành vi như người đọc sách (CS83)

- Trẻ hiểu biết về công việc, sản phẩm, công cụ của một số nghề phổ biến theo sự hiểu biết của mình có trình tự

- Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản

thân (CS87)

- Biết “viết” tên của bản thân theo cách của mình

(CS89)

- Trẻ nghe và hiểu được nội dung các câu truyện, bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao về các ngành nghề trong xã hội

- Đọc thuộc một số bài thơ, cao dao, đồng dao…về một số nghề

- Lắng nghe cô kể truyện, biết trả lời câu hỏi to, rõ

- Trong các hoạt động học, hoạt động góc dạy trẻ:

+ Làm quen chữ u-ư: nói đặc điểm, cấu tạo, cách phát âm chữ u-ư

+ Trò chơi ôn luyện chữ e-ê, u-ư + Tập tô chữ u-ư trong vở, trong giờ HĐ góc

in, đồ chữ cái u-ư

- Chỉ và nói tên các phần sau của sách theo yêu cầu Cầm sách đúng chiều, giở trang sách từ trái sang phải, từng trang một

- Sử dụng câu, từ để kể về công việc, dụng cụ, sản phẩm của một số nghề như nghề may, nghề nông, nghề mộc…

- Viết lại những trải nghiệm của mình khi xem hình ảnh, video về công việc, dụng cụ của một

số nghề qua các bức tranh hay biểu tượng đơn giản

- Sao chép tên của bản thân theo trật tự cố định trong các hoạt động Sau khi vẽ tranh, viết tên mình phía dưới

- Nhận ra tên của mình trên các bảng ký hiệu

đồ dùng cá nhân và tranh vẽ

- Đọc thơ, ca dao đồng dao về các nghề như: + Bài thơ: “Cô thợ dệt”, “Ngày 20/11”, “Ước

mơ của Tý”, “Cái bát xinh xinh”, “Bé xếp nhà”

+ Đồng dao: “Rềnh rềnh ràng ràng”, “Vuốt hột nổ”

Trang 5

ràng, biết kể lại truyện sáng tạo + Truyện: “Sự tích quả dưa hấu”, “Thần sắt”,

“Hai anh em”, “Ba chú lợn con”…

PHÁT

TRIỂN

TC-XH

- Cố gắng thực hiện công việc đến cùng (CS31)

- Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc

(CS32)

- Trẻ biết mọi nghề đều có ích cho xã hội, đều đáng quý đáng tôn trọng

- Biết quý trọng người lao động; biết giữ gìn, tôn trọng thành quả (sản phẩm) lao động

- Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác

(CS35)

- Trẻ biết ước mơ trở thành nghề nào đó khi lớn và biết hiện tại cần làm gì để thực hiện ước mơ đó

- Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói, cử chỉ

và nét mặt (CS36)

- Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi

(CS43)

- Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn

(CS45)

- Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết

(CS55)

- Biết thực hiện một số nề nếp, có ý thức bảo vệ môi trường

- Quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn

(CS60)

- Vui vẻ, nhanh chóng nhận công việc được giao, hoàn thành công việc được giao

- Phấn khởi, ngắm nghía, khoe và kể về sản phẩm của mình với bạn bè, người lớn

- Cất cẩn thận sản phẩm của mình

- Yêu quý, tôn trọng mọi nghề đều có ích cho

xã hội

- Có ý thức giữ gìn đồ dùng, sản phẩm của các nghề

- Nhận ra và nói được một số trạng thái cảm xúc của người khác: Vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ qua nét mặt, cử chỉ, điệu

bộ khi tiếp xúc trực tiếp, hoặc qua tranh, ảnh

- Thể hiện ước mơ của bản thân khi lớn lên làm nghề gì? Quý trọng và biết ơn người lao động

- Thể hiện những trạng thái cảm xúc của bản thân: Vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ qua lời nói, nét mặt, cử chỉ, và điệu bộ

- Sẵn lòng trả lời các câu hỏi trong giao tiếp, chủ động đến nói chuyện với những người gần gũi

- Chủ động, giúp đỡ ngay khi thấy bạn cần sự giúp đỡ, khi bạn hoặc người lớn yêu cầu

- Tự đề nghị người lớn hoặc bạn giúp đỡ khi gặp khó khăn

- Thực hiện lao động vệ sinh, nhặt lá, nhặt cỏ, bảo vệ môi trường

- Có ý kiến về sự không công bằng giữa các nhóm bạn

- Nêu được cách tạo lại sự công bằng

- Có mong muốn lập lại sự công bằng

Trang 6

TRIỂN

THẨM MỸ

- Biết sử dụng các nguyên vật liệu khác nhau để tạo ra các sản phẩm tạo hình như: đồ dùng, dụng

cụ, sản phẩm của một số nghề qua các hoạt động

vẽ, nặn, xé, cắt dán

- Trẻ hát đúng lời ca, đúng giai điệu diễn cảm, vận động minh hoạ nhịp nhàng phù hợp sắc thái tình cảm của bài hát về một số nghề phổ biến

- Phối màu, tạo đường nét, sắp xếp bố cục tranh hợp lý

+ Vẽ trang trí hình tròn (Tiết mẫu) + Vẽ về công trình đang xây dựng (ĐT) + Cắt và dán hình ảnh về 2-3 nghề trong họa báo (ĐT)

- Hát, múa, vận động các bài:

+ Cháu yêu cô thợ dệt

+ Cháu yêu cô chú công nhân

+ Lớn lên cháu lái máy cày

+ Cô giáo miền xuôi

- Nghe hát bài: Hạt gạo làng ta, Cô giáo về bản

- Trò chơi: Hát theo hình vẽ, Ô cửa bí mật, Nghe tiếng hát tìm đồ vật

Ngày đăng: 12/06/2021, 19:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w