1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

DE THI DIA 73 HKI 1213

2 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 8,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 điểm Câu 2: Nêu vị trí và đặc điểm khí hậu của môi trường nhiệt đới gió mùa.2 điểm Câu 3: Nêu sự khác nhau về chế độ nhiệt giữa hoang mạc ở đới nóng và hoang mạc ở đới ôn hòa.. 2 ñieåm[r]

Trang 1

ĐỀ ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA HKI- NĂM HỌC 2012-2013

Mơn: Địa lý 7

Thời gian làm bài: 60 phút (khơng kể thời gian phát đề)

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Câu 1: Châu lục đơng dân nhất trên thế giới hiện nay là:

A Châu Á B Châu Âu C Châu Phi D Châu Mỹ

Câu 2: Dân số được biểu hiện cụ thể bằng:

A Một bảng số liệu B Một sơ đồ C Một tháp tuổi D Một biểu đồ

Câu 3: Trên thế giới cĩ mấy chủng tộc chính?

A 2 chủng tộc B 3 chủng tộc C 4 chủng tộc D 5 chủng tộc

Câu 4: Những khu vực tập trung đơng dân ở châu Á là:

A Đơng Nam Á, Tây Á, Trung Á B Bắc Á, Tây Nam Á, Đơng Á

C Đơng Á, Nam Á, Đơng Nam Á D Nam Á, Trung Á, Bắc Á

Câu 5: Mơi trường đới nĩng phân bố chủ yếu trong giới hạn của các vĩ tuyến nào?

A 23027’B đến xích đạo B 23027’N đến xích đạo

C 50B đến 50N D 23027’B đến 23027’N

Câu 6: Châu lục cĩ tỉ lệ dân đơ thị cao nhất là:

A Châu Á B Châu Âu C Châu Phi D Châu Mỹ

Câu 7: Nước ta nằm trong mơi trường khí hậu nào?

A Xích đạo ẩm B Hoang mạc C Nhiệt đới D Nhiệt đới giĩ mùa

Câu 8: Dân số thế giới tập trung ở đới nĩng:

A Gần 40 % B Gần 50 % C Gần 60 % D Gần 70 %

Câu 9: Rừng rậm thường xanh quanh năm là loại rừng chính thuộc mơi trường:

A Nhiệt đới B Nhiệt đới giĩ mùa C Xích đạo ẩm D Hoang mạc

Câu 10: Đới ơn hịa cĩ mấy kiểu mơi trường?

A Hai kiểu mơi trường B Ba kiểu mơi trường

C Bốn kiểu mơi trường D Năm kiểu mơi trường

Câu 11: Một trong những đặc điểm nổi bật của cơng nghiệp đới ơn hịa là:

A Cơng nghiệp chế biến B Cơng nghiệp khai thác khống sản

C Cơng nghiệp khai thác than D Cơng nghiệp đĩng tàu

Câu 12: Hoạt động nào sau đây khơng phải là ở đới lạnh?

A Chăn nuơi tuần lộc B Chăn nuơi lợn C Đánh bắt cá D Săn thú

PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: Trình bày và giải thích đặc điểm sự phân bố dân cư trên thế giới (2 điểm)

Câu 2: Nêu vị trí và đặc điểm khí hậu của mơi trường nhiệt đới giĩ mùa.(2 điểm)

Câu 3: Nêu sự khác nhau về chế độ nhiệt giữa hoang mạc ở đới nĩng và hoang mạc ở đới ơn hịa (2 điểm) Câu 4: Hãy vẽ sơ đồ hậu quả của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới nĩng (1 điểm)

Trang 2

ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: Trình bày đặc điểm sự phân bố dân cư trên thế giới: (2 điểm)

- Dân cư trên thế giới phân bố không đồng đều ( 0,5 điểm)

- Những nơi có điều kiện sống và giao thông thuận tiện như đồng bằng, hoặc các vùng khí hậu ấm

áp, mưa nắng thuận hòa đều có dân cư tập trung đông đúc ( 0,75 điểm)

- Các vùng núi, vùng sâu, vùng xa, giao thông khó khăn, vùng cực lạnh giá hoặc hoang mạc…khí

hậu khắc nghiệt có dân cư thưa thớt ( 0,75 điểm)

Câu 2: Nêu vị trí và đặc điểm khí hậu của môi trường nhiệt đới gió mùa: (2 điểm)

- Vị trí: Nam Á và Đông Nam Á ( 0,5 điểm)

- Khí hậu nhiệt đới gió mùa có hai đặc điểm nổi bật: ( 0,5 điểm)

+ Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió ( 0,5 điểm)

+ Thời tiết diễn biến thất thường ( 0,5 điểm)

Câu 3: Sản xuất nông nghiệp ở đới nóng có những thuận lợi và khó khăn gì? (2 điểm)

- Thuận lợi: nhiệt độ, độ ẩm cao, lượng mưa lớn nên có thể sản xuất quanh năm, xen canh nhiều

loại cây trồng, tăng vụ ( 1 điểm)

- Khó khăn: trong điều kiện khí hậu nóng, mưa nhiều hoặc mưa tập trung vào một mùa, đất dễ bị

rửa trôi, xói mòn, thoái hóa, nhiều sâu bệnh, hạn hán, bão lũ ( 1 điểm)

Câu 4: Hãy vẽ sơ đồ hậu quả của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng (1 điểm)

Dân số tăng quá nhanh ( 0,25 điểm)

Kinh tế chậm phát triển Đời sống chậm cải thiện Tác động tiêu cực tới

tài nguyên, môi trường

( 0,25 điểm) ( 0,25 điểm) ( 0,25 điểm)

Ngày đăng: 12/06/2021, 18:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w