+ Kỹ năng: Tính toán thành thạo các phép tính.
Trang 1Tiết 50
Tuan 16
LUYEN TAP
A/ Mục Tiêu
+ Củng cố quy tắc cộng hai số nguyên, trừ hai số nguyên
+ Kỹ năng: Tính toán thành thạo các phép tính
B/ Chuẩn Bị
* GV: Sgk, Bang phu: BT 53 sgk
* HS: Sek, may tinh bỏ túi
C/ Tién trinh
* Hoat dong 1: KTBC * Hoat dong 1
HSI: Phát biểu quy tắc trừ hai số | HS1 Phát biểu quy tắc
nguyên
a) 5 - (7 -9)
=5-[7+(-9)]
=5 - (-2)
=5+2
=7 HS2: Phát biểu quy tặc trừ hai số | HS2: Phát biểu quy tắc
nguyên
Sua bai 51b sgk HS swa bai 51
b/ (-3) - (4 - 6)
= (-3) - [4 +(-6)]
= (-3) - (-2)
=(-3)+2
diém
* Hoat dong 2 * Hoat dong 2 LUYEN TAP
GV: Lam thé nao tinh tuổi HS : Tinh (-212) - (-287) Tinh (-212) - (-287)
Acsimét ?
(-212) - (-287)
= (-21) + 287
= 287 - 212
= 75 GV: vay Ac -si - mét bao nhiéu
tudi ?
GV : Cho HS lam bai 53 sgk
Gọi HS lên bảng điện kêt quả
ŒV nhận xét chỉnh sửa
HS: Ác - si - mét 75 tuổi
x-v | -9 | -§ | -5 | -15
Trang 2
Gọi HS sửa bài 54 sgk
ŒV nhận xét chỉnh sửa
* Hoạt động 3
HS sửa bài a/2+x=3 x=3-2 x=l b/x+6=0
c/x+7=l
54)
GV: Giới thiệu nút +/-
trên máy tính “ Nút chuyên dấu +
thành dâu - và ngược lại
GV: Yêu cầu HS sửa dụng máy
tinh lam theo yéu cau sek
GV: Dùng máy tính làm bài 56
GV kiểm tra kết quả
* Hoạt động 4
HS theo dõi
HS tính
a/ 169 - 733 = - 564 b/ 53 - (- 478) =531 c/ -135 - (- 1936) = 1081 Nut +/- chuyén dau + thanh
dâu - và ngược lại
56)
* DAN DO: Vé nhà
+ Xem lại quy tắc trừ số nguyên, quy tăc cộng hai số nguyên + Xem lại cách sử dụng máy tính bỏ túi, sử dụng nút chuyển dấu cộng thành dấu trừ
và ngược lại
+ BTVN: 73;74;77;78;81;82;83:85 SBT Tr 64,65