Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau và cạnh đáy AD 3BC.. Tìm tọa độ đỉnh C..[r]
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN 10 (ĐỀ 1)
Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
Số câu của đề thi: 39 câu – Số trang: 04 trang
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
A TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm)
A
a x
a b x y
b y
1
a
C a b 2 ab a b , 0 D
1 1
, 0
a b
A x a a x a B x a x a
x a
x a
x a
1
2
4 x
x là:
2
3 x
x C 2x y 1 D 2x 1 0
Câu 5 [1] Tập nghiệm của bất phương trình 2x 1 0 là:
A
1
; 2
1
; 2
1
; 2
1
; 2
1 0
2 4 0
x x
A 1;2 B 1; 2 C 1; 2 D 1; 2
A f x( ) 2 x1. B f x ( ) 2. C f x( ) 4 x2 D f x( ) 5 x3.
A f x 2x 4. B f x x 3. C f x 2x4. D f x x 2.
bậc nhất hai ẩn?
MÃ ĐỀ THI: 132
Trang 2A 2x 5y3z0 B 3x2 2x 4 0 C 2x25y3 D 2x3y5.
Câu 11 [1] Cho f x ax2bx c , a 0 và b2 4ac Cho biết dấu của khi f x luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x
A x210x2 B x2 2x10 C x2 2x10 D x22x10
Câu 13 [1] Cho tam thức bậc hai f x có bảng xét dấu như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A f x 0 1 x 3. B f x 0 x3.
đúng?
A 2222cos.abcbcA B a2 b2c2 2 cos bc A
C a2 b2c2 bccos A D a2 b2c2 bccos A
R BC a Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
a
R
a
R
a
R
a
R
A
Câu 16 [1] Xét tam giác ABC tùy ý có BC a AC b AB c , , Diện tích của tam giác
A
1
cos
2ab C B 2absin C C
1 sin
1 sin
3ab C
1 2
4 5
d
là một vectơ chỉ phương của d?
A u 2 2;5 B u 1 2;5 C u 3 1;4 D u 4 1;3
Trang 3Câu 18 [1] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 3x 2y 5 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d?
A n 1 3; 2 B n 2 3; 2 C n 3 2;3 D n 4 2;3
Câu 19 [1] Trong mặt phẳng Oxy, xét hai đường thẳng tùy ý d a x b y c1 : 1 1 1 0 và
2 : 2 2 2 0.
d a x b y c Đường thẳng d1 vuông góc với đường thẳng d2 khi và chỉ khi
A a a1 2 b b1 2 0. B a b1 2 a b2 1 0. C a b1 2 a b2 1 0. D. a a1 2 b b1 2 0.
A d1 :2x y 0. B d x y2 : 2 0 C d3 :2x 3 0. D d y 4 : 1 0.
A a b a b B x a a x a ,a 0
C a b ac bc , c D a b 2 ab, a0,b0
A a b a b 0 B
1 1 0
a b
a b
C a b a3 b3 D a b a2 b2
x
3 2
x
và x 2 C
3 2
x
1
x
x x là
2 4
x x
2 4
x x
D x 2
Câu 25 [2] Bất phương trình ax b 0 có tập nghiệm là khi và chỉ khi
A
0 0
a b
0 0
a b
0 0
a b
0 0
a b
3 1 1
x x
là
3 2 1
?
2 2
x y
x y
Trang 4A P 1;0 B N1;1 C M1; 1 D Q0;1
Câu 28 [2] Tập nghiệm của bất phương trình: x2 9 6x là
A 3; B \ 3 C D – ;3
Câu 29 [2] Cho hàm số yf x ax2bx c có đồ thị như hình vẽ Đặt b2 4ac, tìm dấu của a và
y
4
4 1
yf x
A a 0, 0 B a 0, 0 C a 0, 0 D a 0, , 0
Câu 30 [2] Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x2 3x 15 0 là
Câu 31 [2] Cho tam giác ABC có AB 9, AC 12, BC 15 Khi đó đường trung tuyến
AM của tam giác có độ dài bằng bao nhiêu?
Câu 32 [2] Cho tam giác ABC có a 2; b 6; c 1 3 Góc A là
Câu 33 [2] Hai đường thẳng d x1 : 2y 1 0 và d2 : 2x 4y 5 0:
Câu 34 [2] Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 1;1 và đường thẳng d:3x4y 2 0.
Khoảng cách từ M đến d bằng
A
9
9
3
3 25
Câu 35 [2] Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d x y1 : 2 0 và
2 : 2 3 0.
d x Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng
B TỰ LUẬN (4 câu – 3 điểm)
Câu 1(1 điểm) Giải bất phương trình
2 4 3
x
ngoại tiếp tam giác
Trang 5Câu 3(0,5 điểm) Tìm m để m1x2mx m 0; x
Câu 4(0,5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD
có hai đường chéo vuông góc với nhau và cạnh đáyAD 3BC Đường thẳng BD có
phương trình x2y 6 0 và tam giác ABD có trực tâm là H 3; 2 Tìm tọa độ đỉnh
C.
_ Hết _
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN 10
NĂM HỌC 2020-2021
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MÃ 132 (ĐỀ 1) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu
10
Câu
11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu
21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
Câu
31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN MÃ 132 (ĐỀ 1) Câ
u
m 1
1đ
Điều kiện x 3.
Ta có:
x
Lập bảng xét dấu
Vậy nghiệm của bất phương trình là
14 3; 4
x
0,25 0,25
0,25 0,25
2
52 56 60 2
p
84
Áp dụng hệ thức Hê – rông ta có: S 84 84 52 84 56 84 60 1344
abc S R
4
abc R S
52.56.60
4.1344
0,25 0,25
0,25 0,25
3
0,5
đ
1 2
f x m x mx m
Xét m 1 0 m 1 khi đó f x x 1 0 x 1(loại)
Xét m 1 0 m 1 khi đó f x 0, x 2
1 0
m
0,25
0,25
Trang 7
1 0
m
m m
1 4 3 0
m m m
4 3
m
4
0,5
đ
Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AD cắt AC tại điểm H (do ACBD)
Ta có BH AD BH BC 1
Gọi I là giao điểm của AC và BD.
IB IC
mà IBIC nên IBC vuông cân tại I ICB 45 2
Từ 1 và 2 , ta có HBC vuông cân tại B.
Vì CH BD nên đường thẳng chứa cạnh CH có vectơ chỉ phương là
1; 2
BD
n
Suy ra vectơ pháp tuyến của đường thẳng chứa cạnh CH là
2; 1
CH
n
Ta có phương trình của đường thẳng chứa cạnh CH là
2 x 3 y 2 0 2x y 8 0
Vì I CHBD nên tọa độ điểm I là nghiệm của hệ phương trình
2 6 0
2; 4
x y
I
x y
Lại có I là trung điểm của HC nên C 1;6
0,25
0,25