1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn toán có đáp án trường THPT chuyên hạ long (lần 1)

23 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích xung quanh S của hình nón có bán kính đáy r và chiều cao 4 h3... Khối trụ tròn xoay có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai tam giác đều ABC và A B C   có thể tích bằng

Trang 1

Trang 1/6 - Mã đề 107

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KÌ THI THỬ TN THPT LẦN 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn thi: TOÁN Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm

Câu 1 Đường cong hình sau là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho dưới đây, hỏi đó là hàm số

a

3 64

a

3 312

a

3 612

a Câu 3 Tính diện tích xung quanh S của hình nón có bán kính đáy r và chiều cao 4 h3

d3

Trang 2

Trang 02/06 – Mã đề 107

Câu 12 Cho hàm số y f x ax4bx2c có đồ thị hình dưới đây Hỏ phương trình 2f x  1 có

bao nhiêu nghiệm?

Câu 13 Cho hàm số y f x ax4bx2c có đồ thị hình dưới đây Hỏi phương trình 2f x  1 có

bao nhiêu nghiệm?

Câu 14 Nghiệm của phương trình log2x 1 3 là:

A x7 B x2 C x 2 D x8

Câu 15 Cho hàm số y f x  có đạo hàm trên  và có bảng biến thiên như sau

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây

A 2;4 B  1;  C  ; 1 D 1;3

Câu 16 Cho hàm số y f x  có đạo hàm f x '  ln x1 ex 2019 x trên khoảng 1 0; Hỏi

hàm số y f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 17 Cho hàm số bậc bốn y f x ax4bx2c có đồ thị sau

Giá trị cực đại của hàm số là

Trang 3

Trang 03/06 - Mã đề 107

Câu 20 Tìm tập xác định D của hàm số yln x23x 2

Câu 21 Cho khối chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại B , AB 3,BC3,SAABC và góc giữa

SC với đáy bằng 450 Thể tích của khối chóp S ABC bằng

Câu 23 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng a Khối trụ tròn xoay có hai

đường tròn đáy ngoại tiếp hai tam giác đều ABC và A B C   có thể tích bằng

A

3 33

Câu 26 Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

2 3 xm 2 3x  có hai nghiệm phân biệt là khoảng 1  a b; Tính T3a8b

Câu 27 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 2 xcos 2 x

A x2sin 2x C B 2 1

sin 22

x  x C C x2sin 2x C D 2 1

sin 22

a

3 32

a

3 36

a

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D     Tìm tọa độ đỉnh A biết tọa độ các điểm

a

3 26

Trang 4

Câu 35 Cho hình nón có bán kính đáy bằng 5và góc ở đỉnh bằng 90o

Diện tích xung quanh của hình nón

đã cho bằng

Câu 36 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 4 Tính diện tích xung quanh của hình trụ có đường tròn

đáy là đường tròn nội tiếp tam giác BCD và có chiều cao bằng chiều cao của tứ diện đều

y x mx

x

   đồng biến trên khoảng 0;?

Câu 44 Gọi a là số thực lớn nhất để bất phương trình x2  x 2 alnx2   nghiệm đúng với x 1 0

mọi x Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a6;7 B a2;3 C a   6; 5 D a8;

Trang 5

Trang 05/06 - Mã đề 107

Câu 45 Biết rằng a là số thực dương để bất phương trình ax 9x nghiệm đúng với mọi 1 x Mệnh

đề nào sau đây đúng?

A a0;102 B a10 ;102 3 C a10 ;4   D a10 ;103 4

Câu 46 Giả sử ,a b là các số thực sao cho x3y3a.103 zb.102 z đúng với mọi số thực dương , ,x y z

thỏa mãn log x y  z và logx2y2  Giá trị của z 1 a b bằng

2

Câu 47 Cho một mô hình tứ diện đều ABCD cạnh 1 và vòng tròn thép có bán kính R Hỏi có thể cho mô

hình tứ diện trên đi qua vòng tròn đó (bỏ qua bề dày của vòng tròn) thì bán kính R nhỏ nhất gần với số nào trong các số sau?

A 0, 461 B 0, 441 C 0, 468 D 0, 448

Câu 48 Cho phương trình sin 2xcos 2x sinxcosx  2 cos2x m m   Có bao nhiêu giá trị 0

nguyên của tham số m để phương trình có nghiệm thực?

Câu 49 Cho hàm số y f x( ) có đạo hàm liên tục trên 1;3 Bảng biến thiên của hàm số y f x 

được cho như hình vẽ sau Hàm số 1

Câu 50 Một mặt cầu tâm O nằm trên mặt phẳng đáy của hình chóp tam giác đều S ABC có tất cả các

cạnh bằng nhau, các đỉnh , ,A B C thuộc mặt cầu Biết bán kính mặt cầu là 1 Tính tổng độ dài l, các giao tuyến của mặt cầu với các mặt bên của hình chóp thỏa mãn?

Trang 7

Trang 6/23 – Diễn đàn giáo viênToán

BẢNG ĐÁP ÁN

11.D 12.A 13.A 14.A 15.D 16.A 17.B 18.C 19.D 20.D 21.C 22.A 23.D 24.C 25.B 26.C 27.B 28.B 29.D 30.C 31.A 32.C 33.B 34.A 35.A 36.D 37.D 38.A 39.D 40.A 41.C 42.A 43.B 44.A 45.D 46.B 47.D 48.C 49.A 50.D

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Đường cong hình sau là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho dưới đây, hỏi đó là hàm số

nào?

A y  x3 3x2 2 B y x 33x2 2 C y x 43x2 2 D y x 43x2 2

Lời giải Chọn B

Ta thấy đồ thị như hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y ax 3bx2cx d nên loại C, D Dựa vào đồ thị ta có lim

Chọn A

Vì ABC A B C    là khối lăng trụ đều nên có đáy ABC là tam giác đều và chiều cao AA a

Khi đó thể tích của khối lăng trụ đã cho là 2 3 3 3

Độ dài đường sinh của hình nón l r2h2  4232 5

Diện tích xung quanh của hình nón Srl4.5 20

Câu 4 Cho cấp số cộng  un có số hạng đầu u1 và công sai 3 d2 Tính u 9

A u9 26 B u9 19 C u9 16 D u929

Lời giải Chọn B

Ta có u9  u1 9 1d 3 8.2 19

Câu 5 Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

A 20 B.120 C 25 D 5 3

Trang 8

Trang 7/23 - WordToan

Lời giải Chọn B

Mỗi cách sắp xếp 5 học sinh là một hoán vị của 5 phần tử

Vậy có 5! 120 cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc

Câu 6 Thể tích V của khối cầu có đường kính 6 cm là

A V 18  cm3 B V 12  cm3 C.V 108  cm3 D V 36  cm3

Lời giải Chọn D

Thể tích V của khối cầu có đường kính 6 cm là 4 3 4 3  3

.3 36

3R  3   cm Câu 7 Diện tích xung quanh S của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy r và đường cao h là xq

A Sxq 2rh B Sxq rh C Sxq 2r h2 D 2

xq

S r h Lời giải

Chọn A

Theo công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ ta có Sxq 2rl2rh(Do h l )

Câu 8 Tìm tọa độ véc tơ AB

Chọn B

Ta có AB 3 1;5 2; 2 3    2;3;5

Câu 9 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x 3x2

A f x x d 6x C B  f x x x C d  

d3

Lời giải Chọn C

x 

A S0; 1  B S   1 C S  0;1 D S 1

Lời giải Chọn B

Ta có 2 1 1 2 1 1

3

Vậy tập nghiệm của phương trình là S   1

Câu 11 Cho khối nón có bán kính hình tròn đáy, độ dài đường cao và độ dài đường sinh lần lượt là , ,r h l

Chọn D

Câu 12 Cho hàm số y f x ax4bx2c có đồ thị hình dưới đây Hỏ phương trình 2f x  1 có

bao nhiêu nghiệm?

Trang 9

Trang 8/23 – Diễn đàn giáo viênToán

Lời giải Chọn A

y 

Phương trình 2f x  1 có 2 nghiệm

Câu 13 Cho hàm số y f x ax4bx2c có đồ thị hình dưới đây Hỏi phương trình 2f x  1 có

bao nhiêu nghiệm?

Lời giải Chọn A

Ta có: 2   1   1

2

f x    f x   Suy ra số nghiệm của phương trình 2f x  1 là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x  và đường thẳng 1

2

y

Dựa vào hình vẽ trên, suy ra phương trình 2f x  1 có 2 nghiệm

Câu 14 Nghiệm của phương trình log2x 1 3 là:

A x7 B x2 C x 2 D x8

Lời giải Chọn A

Trang 10

Trang 9/23 - WordToan

ĐKXĐ: x     1 0 x 1

2

log x    1 3 x 1 2   8 x 7 (thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy nghiệm của phương trình log2x 1 3 là x7

Câu 15 Cho hàm số y f x  có đạo hàm trên  và có bảng biến thiên như sau

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây

A 2;4 B  1;  C  ; 1 D.1;3

Lời giải Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên  ; 1 và 3;; hàm số nghịch biến trên 1;3

Câu 16 Cho hàm số y f x  có đạo hàm f x '  ln x1 ex2019 x trên khoảng 1 0; Hỏi

hàm số y f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn A

Hàm số đạt cực đại tại x 1

e

 Đạt cực tiểu tại x ln 2019Vậy trên khoảng 0; thì hàm số y f x  có 2 điểm cực trị

Câu 17 Cho hàm số bậc bốn y f x ax4bx2c có đồ thị sau

Giá trị cực đại của hàm số là

Trang 11

Trang 10/23 – Diễn đàn giáo viênToán

Lời giảiChọn B

Dựa vào đồ thị, nhận thấy hàm số đạt cực đại tại x0 và yCD   1

Câu 18 Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là:

Chọn C

Khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h có thể tích là V Bh

Câu 19 Thể tích của khối hộp chữ nhật có kích thước 1, 2,3 là:

Lời giải Chọn D

Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho là:

Câu 21 Cho khối chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại B , AB 3,BC3,SAABC và góc giữa

SC với đáy bằng 450 Thể tích của khối chóp S ABC bằng

Lời giải Chọn C

Ta có góc giữa SC với đáy là SCA 450

Tam giác ABC vuông tại BAC AB2BC2 2 3,

Trang 12

Trang 11/23 - WordToan

A y e x (2 1) B y e x (2 1) C y2x e D y2x e

Lời giải Chọn A

Ta có x0 1 y0  , e

( 1) (1) 2x

ye x  y  e

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số là y2 (e x   1) e y e x(2  1)

Câu 23 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng a Khối trụ tròn xoay có hai

đường tròn đáy ngoại tiếp hai tam giác đều ABC và A B C   có thể tích bằng

A

3 33

Ta có y  3x26x m Hàm số có cực đại và cực tiểu khi và chỉ khi y có hai nghiệm phân 0biệt    0 9 3 m0 m 3

Câu 26 Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

2 3 xm 2 3x  có hai nghiệm phân biệt là khoảng 1  a b; Tính T 3a8b

Lời giải Chọn C

Đặt t2 3x, t0, khi đó xlog2 3t và mỗi t0 cho ta đúng một nghiệm x

Phương trình đã cho được viết lại t m 1 0

t

      t2 t m 0 (*) Bài toán trở thành tìm m để phương trình  * có hai nghiệm dương phân biệt t t 1, 2

1 2

000

4m

  Suy ra: 0; 1

4

Vậy T 3a8b2

Trang 13

Trang 12/23 – Diễn đàn giáo viênToán

Câu 27 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 2 xcos 2 x

A x2sin 2x C B 2 1

sin 22

sin 22

Lời giải Chọn B

a

3 32

a

3 36

a

Lời giải

0;0; 0

A ; B1; 0; 0; C1; 2;0; D1;3;5

A A1; 1;5  B A1;1;5 C A 1; 1;5 D A1;1;5

Lời giải Chọn D

xyz

D D D

xyz

xyz

A A A

xyz

Trang 14

Trang 13/23 - WordToan

a

3 26

Chọn C

Diện tích đáy là:

21

Ta có: 3x 2  x  9 3x 2  x 32 x2  x 2 x2     x 2 0 x  1;2

Trang 15

Trang 14/23 – Diễn đàn giáo viênToán

Lời giải Chọn A

Gọi M , G lần lượt là trung điểm của BC và trọng tâm ABC

Do S ABC là khối chóp tam giác đều nên hình chiếu của S lên ABC là trọng tâm ABC Suy ra SGABC

Khi đó góc giữa cạnh bên và mặt đáy là SAG

Câu 35 Cho hình nón có bán kính đáy bằng 5và góc ở đỉnh bằng 90o

Diện tích xung quanh của hình nón

Trang 16

Trang 15/23 - WordToan

Câu 36 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 4 Tính diện tích xung quanh của hình trụ có đường tròn

đáy là đường tròn nội tiếp tam giác BCD và có chiều cao bằng chiều cao của tứ diện đều

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng CD

Gọi H là trọng tâm của tam giác đều BCD Khi đó 2 3 4 3

,

Gọi H là trọng tâm của tam giác đều BCD nên H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác BCD

Và HI là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác BCD Suy ra bán kính đường tròn đáy của hình trụ là 2 3

3

Tứ diện ABCD đều nên AH  ( BCD )  H Suy ra AH là chiều cao của khối tứ diện

Áp dụng định lý py – ta – go vào tam giác AHB vuông tại Hta có

Ta có y'2x8f x' 28x m  Hàm số y f x 28x m  có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình f x' 28x m  có bốn nghiệm phân biệt khác 4 Mà 0 f x' 0có hai nghiệm

Trang 17

Trang 16/23 – Diễn đàn giáo viênToán

đơn là x0và x2nên f x' 28x m 0

2 2

16 32 2 0

mmmm

mmmm

y x mx

x

   đồng biến trên khoảng 0;?

Lời giải Chọn A

Hàm số 3

2

15

2max 3

2

5

xx

     x 0 nên không có giá trị nguyên âm nào của tham số m để thỏa mãn bài ra.Câu 39 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Lấy N, M là trung điểm của AB và AC Tính khoảng cách d

Gọi P là trung điểm của ANMP CN// , MPDMPCN//DMP

aV

Ta có

3

Trang 18

Trang 17/23 - WordToan

Tam giác ADP, có , , 60

23

3log x 16

3

9log 2

1

9

xx

Lời giải Chọn C

Từ B dựng mặt phẳng song song với 1 ABC cắt AA và CC tại  A C 2, 2

Trang 19

Trang 18/23 – Diễn đàn giáo viênToán

B C  A C a Vậy tam giác A B C cân tại 1 1 1 B 1

Khi đó đường cao ứng với đỉnh B của tam giác 1 A B C là 1 1 1 2 1 12

A B C

SS

Xét phương trình hoành độ giao điểm x3a10x2  x 1 0 1 x310x2   x 1 ax2, Nhận thấy x không phải là nghiệm của phương trình nên 0

*) Xét phương trình C1nCn255

Điều kiện

2

nn

Trang 20

Trang 19/23 - WordToan

1110

nn

2

2xx

k k

Câu 44 Gọi a là số thực lớn nhất để bất phương trình x2  x 2 alnx2   nghiệm đúng với x 1 0

mọi x Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a6;7 B a2;3 C a   6; 5 D a8;

Lời giải Chọn A

Với a0 có x2  x 2 alnx2   x 1 0 x2    x 2 0, x  suy ra a0 thỏa mãn Vậy ta chỉ cần tìm các giá trị a0

Đặt tx2  , có x 1 3

4

t Bất phương trình đưa về tìm a0 để 1 ln 0, 3

4

t a t   tĐặt f t   t 1 a tln có   1 0, 0, 3

Câu 45 Biết rằng a là số thực dương để bất phương trình ax 9x nghiệm đúng với mọi 1 x Mệnh

đề nào sau đây đúng?

A a0;102 B a10 ;102 3 C a10 ;4   D a10 ;103 4

Lời giải Chọn D

Xét hàm số y a x có tiếp tuyến tại điểm M 0;1 là đường thẳng yxlna 1

Đường thẳng y9x cũng đi qua điểm M 1

Đồ thị hàm y a x có bề lõm quay lên trên nên ta có ax x aln   1; x 

Từ giả thiết ax 9x với mọi 1 x nên ta có lna   9 a e9 10 ;103 4

Câu 46 Giả sử ,a b là các số thực sao cho x3y3a.103 zb.102 z đúng với mọi số thực dương , ,x y z

thỏa mãn log x y   z và logx2y2  Giá trị của z 1 a b bằng

2

Trang 21

Trang 20/23 – Diễn đàn giáo viênToán

Lời giải Chọn B

hình tứ diện trên đi qua vòng tròn đó (bỏ qua bề dày của vòng tròn) thì bán kính R nhỏ nhất gần với số nào trong các số sau?

A 0, 461 B 0, 441 C 0, 468 D 0, 448

Lời giải Chọn D

Gọi tứ diện đều là ABCD , rõ ràng nếu bán kính R của vòng thép bằng bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD ta có thể cho mô hình tứ diện đi qua được vòng tròn, do đó ta chỉ cần xét các vòng tròn có bán kính không lớn hơn bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD

Đưa đỉnh C qua vòng thép và đặt đỉnh A lên vòng thép, giả sử vòng thép tiếp xúc với hai cạnh

BC và CD lần lượt tại M và N , có thể thấy trong trường hợp này ta luôn đưa được mô hình tứ diện qua vòng thép bằng cách cho đỉnh A đi qua trước rồi đổi sang các đỉnh B hoặc D

Do vậy để tìm vòng thép có bán kính nhỏ nhất ta chỉ cần tìm các điểm M, N lần lượt trên các cạnh BC , CD sao cho bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN nhỏ nhất

Do tính đối xứng của hình ta chỉ cần xét với tam giác AMN cân tại A

Trang 22

Trang 21/23 - WordToan

2 2

Vậy giá trị nhỏ nhất mà R có thể nhận được gần với 0.448

Câu 48 Cho phương trình sin 2xcos 2x sinxcosx  2 cos2x m m   Có bao nhiêu giá trị 0

nguyên của tham số m để phương trình có nghiệm thực?

Lời giải Chọn C

Ta có

2sin 2xcos 2x sinxcosx  2 cos x m m  0

2sin 2x 1 sinx cosx 1 cos 2x 2 cos x m m

Ta có phương trình (1) được viết lại f sinxcosx f 2cos2m

Vì f t  t2 t đồng biến trên 0;  nên

(1)  sinxcosx  2 cos2x m

sin 2x cos 2x m

Suy ra phương trinh đã cho có nghiệm thực khi và chỉ khi (2) có nghiệm thực

(2) có nghiệm thực khi và chỉ khi m   2; 2

Vậy có 3 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán m  1;0;1

Câu 49 Cho hàm số y f x( ) có đạo hàm liên tục trên 1;3 Bảng biến thiên của hàm số y f x 

được cho như hình vẽ sau Hàm số 1

Ngày đăng: 12/06/2021, 15:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w