KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 20202021 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6 – HỌC KÌ I; CẤP THCS TT Chương Tên các bài theo PPCT cũ Tên Chủ đềChuyên đề điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Nội dung liên môn, tích hợp, giáo dục địa phương... Thời lượng Yêu cầu cần đạt theo chuẩn KTKN Định hướng các năng lực cần phát triển Cấu trúc ND bài học Hình thức tổ chức DH 1 Chương I: May mặc trong gia đình Bài 1: Các loại vải thường dùng trong may mặc Chủ đề 1: Các loại vải thường dùng trong may mặc I. Các loại vải thường dùng trong may mặc 1. Vải sợi thiên nhiên 2. Vải sợi hóa học 3. Vải sợi pha II. Phân biệt các loại vải Dạy học thảo luận nhóm nhỏ Dạy học nhóm; dạy học thực hành. Dạy học học thực hành Dạy học tích hợp Một số loại vải Thổ cẩm tại địa phương 3 tiết KT: Trình bày được tính chất chủ yếu và phân biệt được một số loại vải thường dùng trong may mặc. KN: Lựa chọn được loại vải có tính chất phù hợp với nhu cầu của bản thân. Vận dụng được những hiểu biết về các loại vải thường dùng trong may mặc để lựa chọn, sử dụng, bảo quản các vật dụng may mặc trong thực tiễn. Phát triển phẩm chất và năng lực Phẩm chất: Chăm chỉ + Năng lực chung: Tự chủ và tự học: Tự tin và sử dụng hiệu quả các loại vải trong may mặc, thực hành hiệu quả và an toàn. + Năng lực công nghệ: Nhận thức công nghệ: Mô tả được một số loại vải trong may mặc. Sử dụng công nghệ: Sử dụng đúng loại vải phù hợp với nhu cầu của bản thân. 2 Bài 2: Lựa chọn trang phục Chủ đề 2: Trang phục và Thời trang I. Trang phục và chức năng của trang phục. Phân biệt trang phục, thời trang và mốt. II. Lựa chọn trang phục đẹp và phù hợp với bản thân Dạy học dựa trên giải quyết vấn đề. Dạy học hoạt động nhóm Dạy học trực quan. Dạy học tích hợp Trang phục truyền thống tại địa phương 4 tiết KT: Trình bày được khái niệm, chức năng của trang phục. Mô tả được một số kiểu trang phục và thời trang phù hợp với lứa tuổi học trò. KN: Phân biệt được trang phục và thời trang Lựa chọn được loại vải, kiểu may trang phục và thời trang phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi và điều kiện gia đình. Phát triển phẩm chất và năng lực Phẩm chất: Chăm chỉ + Năng lực chung: Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác: Tự tin trình bày, chia sẻ ý tưởng về lựa chọn trang phục phù hợp với lứa tuổi. + Năng lực công nghệ: Nhận thức công nghệ: mô tả được một số kiểu trang phục và thời trang phù hợp. Sử dụng công nghệ: Sử dụng hiệu quả trang phục trong đời sống. Đánh giá công nghệ: Đưa ra nhận xét đánh giá về trang phục, thời trang và mốt. Bài 3: Thực hành lựa chọn trang phục 3 Bài 4: Sử dụng và bảo quản trang phục Chủ đề 3: Sử dụng và bảo quản trang phục I. Sử dụng trang phục hợp lí II. Bảo quản trang phục Dạy học dựa trên giải quyết vấn đề. Dạy học hoạt động nhóm Dạy học trực quan Dạy học thực hành 4 tiết KT: Trình bày được cách sử dụng trang phục phù hợp với các hoạt động hàng ngày của bản thân và cách bảo quản trang phục để giữ được vẻ đẹp, độ bền trang phục. KN: Sử dụng, bảo quản trang phục của bản thân và mọi người trong gia đình. Có khả năng phát hiện, xử lí, giải quyết một số vấn đề đơn giản gặp phải khi sử dụng, bảo quản trang phục trong thực tế. Rèn luyện thói quen sử dụng, bảo quản trang phục thân thiện và mồi trường. Phát triển phẩm chất và năng lực + Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm + Năng lực chung: Tự chủ và tự học: Vận dụng kiến thức để lựa chọn và bảo quản tốt trang phục của bản thân. + Năng lực công nghệ: Sử dụng công nghệ: Sử dụng hiệu quả trang phục trang phục và có cách bảo quản trang phục hợp lí. 4 Bài 5: Ôn một số mũi khâu cơ bản;thực hành một số mũi khâu cơ bản Chủ đề 4: Thực hành cắt, khâu cơ bản I. Ôn một số mũi khâu II. Thực hành cắt, khâu bao tay III. Thực hành cắt, khâu vỏ gối. Dạy học thực hành. Dạy học hoạt động nhóm Dạy học tích hợp 4 tiết KT: Khâu được các mũi khâu cơ bản, vẽ, cắt được bao tay trẻ sơ sinh, vỏ gối hình chữ nhật. KN: Thực hành được các đường may, khâu bao tay: + Thực hiện được vẽ rập, đặt rập vào vải, cắt vải theo đường cong,theo đường thẳng đúng kích thước; + May được một chiếc bao tay hoàn chỉnh May được một vỏ gối hình chữ nhật; Phát triển phẩm chất và năng lực + Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm + Năng lực chung: Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác: Chủ động trong học tập, tự tin trình bày ý tưởng và thực hành trong nhóm. + Năng lực công nghệ: Sử dụng công nghệ: Sử dụng hiệu quả nguyên liệu, đồ dùng thực hành. Bài 6: Thực hành cắt khâu bao tay trẻ sơ sinh Bài 7: Thực hành cắt khâu vỏ gối hình chữ nhật 5 Ôn tập 1 tiết 6 Kiểm tra 1 tiết 1 tiết 7 Chương II: Trang trí nhà ở Bài 8: Sắp xếp đồ đạc hợp lí trong gia đình Chủ đề 5: Bố trí đồ đạc trong nhà ở I. Vai trò của nhà ở với đời sống con người II. Sắp xếp đồ đạc hợp lí trong nhà ở. Dạy học hoạt động nhóm Dạy học trực quan Dạy học dự án Dạy học tích hợp Tích hợp nhà ở tại địa phương 4 tiết KT: Biết được cách sắp xếp đồ đạc trong nhà một cách hợp lí và có tính thẩm mĩ. KN: Đề xuất được phương án sắp xếp, bố trí đồ đạc trong nhà hợp lí, có tính thẩm mĩ. Phát triển phẩm chất và năng lực + Phẩm chất: Chăm chỉ + Năng lực chung: Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác: Tự tin đề xuất các phương án sắp xếp đồ đạc hợp lí. + Năng lực công nghệ: Nhận thức công nghệ: Mô tả được nhà ở và các đồ đạc trong gia đình và tác dụng của đồ đạc và nhà ở đối với đời sống con người. Đánh giá công nghệ: Đánh giá được chức năng, tính thẩm mĩ, an toàn khi sử dụng. Bài 9: Thực hành: Sắp xếp đồ đạc hợp lý trong gia đình 8 Bài 10: Giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp Chủ đề 6: Giữ gìn vệ sinh nhà ở I. Nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp II. Giữ gìn nhờ ở sạch sẽ, ngăn nắp. Dạy học dựa trên giải quyết vấn đề. Dạy học trực quan. Dạy học hoạt động nhóm. Dạy học tích hợp. 3 tiết KT: Trình bày được ý nghĩa về sự sạch sẽ, ngăn nắp của nhà ở. Trình bày được thế nào là nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp. KN: Đề xuất và thực hiện được những công việc cần phải làm để giữ gìn nhà ở của gia đình luôn sạch sẽ, ngăn nắp. Phát triển phẩm chất và năng lực + Phẩm chất: Chăm chỉ, Trách nhiệm + Năng lực chung: Tự chủ và tự học: Tự chủ trong quá trình sắp xếp đồ đạc và giữ gìn về sinh nhà ở sạch sẽ. + Năng lực công nghệ: Nhận thức công nghệ: Tóm tắt được quy trình giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp. 9 Bài 11: Trang trí nhà ở bằng một số đồ vật Chủ đề 7: Trang trí nhà ở bằng đồ vật I. Tranh ảnh II. Gương III. Rèm cửa IV. Mành Dạy học dựa trên giải quyết vấn đề. Dạy học hoạt động nhóm Dạy học trực quan 3 tiết KT: Trình bày được vai trò của một số đồ vật trang trí trong nhà ở và một số điểm cần lưu ý khi trang trí đồ vật trong nhà ở. KN: Lựa chọn được một số đồ vật thông thường để trang trí nhà ở của gia đình và nơi học tập ở nhà của bản thân. Phát triển phẩm chất và năng lực: + Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm + Năng lực chung: Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác: Tự tin trình bày ý tưởng trang trí nhà ở bằng tranh ảnh, gương... + Năng lực công nghệ: Sử dụng công nghệ: Sử dụng phù hợp tranh ảnh, gương, rèm cửa trong trang trí nhà ở Đánh giá công nghệ: Đánh giá tính phù hợp, độ bền, tính thẩm mĩ của từng loại. 10 Bài 12: Trang trí nhà ở bằng cây cảnh và hoa Chủ đề 8: Trang trí nhà ở bằng hoa và cây cảnh I. Ý nghĩa của cây cảnh và hoa trong trang trí nhà ở II. Một số loại cây cảnh thường dùng trong trang trí nhà ở III. Một số loại hoa thường dùng trong trang trí nhà ở. Day học trực quan Dạy học hoạt động nhóm Dạy học tích hợp 3 tiết KT: Trình bày được ý nghĩa, cách sử dụng hoa và cây cảnh để trang trí nhà ở KN: Thực hiện được một số dạng cắm hoa phù hợp với vị trí trang trí. Trang trí được nhà ở bằng một số đồ vật, cây cảnh và hoa. Phát triển phẩm chất và năng lực + Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm + Năng lực chung: Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác: Trình bày ý tưởng sử dụng hoa, cay cảnh trong trang trí nhà ở. + Năng lực công nghệ: Nhận thức công nghệ: Ý nghĩa và vai trò của hoa và cây cảnh trong trang trí nhà ở. Sử dụng công nghệ: Sử dụng hiệu quả, phù hợp hoa và cây cảnh. 11 Bài 13: Cắm hoa trang trí Chủ đề 9: Cắm hoa trang trí I. Dụng cụ và vật liệu cắm hoa trang trí II. Nguyên tắc cơ bản III. Quy trình cắm hoa IV. Các dạng cắm hoa cơ bản Dạy học dựa trên giải quyết vấn đề. Dạy học hoạt động nhóm Dạy học thực hành 4 tiết KT: Trình bày được một số dụng cụ, vật liệu, nguyên tắc cơ bản và quy trình cắm hoa KN: Cắm được một số bình hoa ở dạng cơ bản, vận dụng được những hiểu biết cơ bản về cắm hoa trang trí vào việc làm đẹp ở nhà. Phát triển phẩm chất và năng lực + Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm + Năng lực chung: Tự chủ và tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Trình bày ý tưởng sáng tạo trong thiết kế cắm hoa. + Năng lực công nghệ: Sử dụng công nghệ: Sử dụng phù hợp nguyên liệu, dụng cụ trong cắm hoa. Đánh giá công nghệ: Đánh giá, nhận xét sản phẩm cắm hoa có tính thẩm mĩ cao, chi phí thấp. Bài 14: Thực hành cắm hoa 12 Ôn tập HKI 1 tiết 13 Kiểm tra HKI 1 tiết Tổng 36 HỌC KỲ II TTT Chương Tên các bài theo PPCT cũ Tên Chủ đềchuyên đề điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Nội dung liên môn, tích hợp giáo dục địa phương… (Nếu có) Thời lượng (Tiết) Yêu cầu cần đạt theo chuẩn KT KN. Định hướng các năng lực cần phát triển Cấu trúc nội dung bài học Hình thức tổ chức dạy học 11 Chương III: Nấu ăn trong gia đình Bài 15: Cơ sở của ăn uống hợp lý Cơ sở của ăn uống hợp lý Vai trò của các chất dinh dưỡng Gía trị dinh dưỡng của các nhóm thức ăn. Dạy học tích hợp Dạy học theo lớp Dạy học theo nhóm Dạy học dựa trên giải quyết vấn đề Nêu những biện pháp phòng tránh nhiễm độc thực phẩm ở địa phương em (Cá nóc. Nấm độc) 3 KT: Hiểu đươc vai trò của các chất dinh dưỡng trong bữa ăn hành ngày. KN:+ Giáo dục HS biết được các chất dinh dưỡng có lợi cho cơ thể. + Biết cách thay đổi các món ăn có đủ chất dinh dưỡng. Năng lực cần đạt (NLCĐ) + Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực + Năng lực chung (NLC): Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trình bày được vai trò và mục tiêu dinh dưỡng của cơ thể trong bữa ăn hàng ngày Năng lực tính toán: Tính được giá trị dinh dưỡng của các nhóm thức ăn. ¬+ Năng lực công nghệ (NLCN) Sử dụng công nghệ: Biêt cách thay thế thực phẩm trong cùng một nhóm để đảm bảo ngon miệng, đủ chất thích hợp với từng mùa. 22 Bài 16: Vệ sinh an toàn thực phẩm Bài 17: Bảo quản chất dinh dưỡng trong chế biến món ăn An toàn thực phẩm Vệ sinh an toàn thực phẩm Bảo quản chất dinh dưỡng trong chế biến món ăn Dạy học tích hợp Dạy học theo lớp Dạy học theo nhóm Dạy học trực quan, trải nghiệm Dạy học dựa trên giải quyết vấn đề 4 +KT: Hiểu được thế nào là vệ sinh thực phẩm Biết được sự cần thiết phải bảo quản chất dinh dưỡng trong khi nấu ăn + KN: HS có kĩ năng quan sát, liên hệ thực tế Biết cách chế biến các món ăn ngon, bổ dưỡng, hợp vệ sinh. + NLCĐ Phẩm chất: Có ý thức vệ sinh thực phẩm trước, trong khi ăn. Sử dụng thực phẩm an toàn. Có thái độ phê phán và ngăn ngừa những hành vi gây mất an toàn thực phẩm Có ý thức giữ gìn vệ sinh an toàn thực phẩm. NLC Năng lực tự chủ và tự học: Vận dụng các nội dung đã học vào thực tiễn NLCN Giao tiếp CN: Biết được cách bảo quản chất dinh dưỡng. Sử dụng công nghệ: Sử dụng phương pháp chế biến phù hợp để đáp ứng đúng mức nhu cầu ăn uống của con người.
Trang 1KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6 – HỌC KÌ I; CẤP THCS
TT Chương
Tên các bài theo PPCT cũ
Tên Chủ đề/
Chuyên đề điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện Nội dung liên môn,
tích hợp, giáo dục địa phương
Thời lượng
Yêu cầu cần đạt theo chuẩn KT-KN Định hướng các năng lực cần phát
triển
Cấu trúc ND bài học
Chủ đề 1:
Các loạivải thườngdùng trongmay mặc
I Các loại vải thường dùng trong may mặc
1 Vải sợi thiên nhiên
2 Vải sợi hóa học
3 Vải sợi pha
II Phân biệt các loại vải
- Dạy học thảo luậnnhóm nhỏ
- Dạy học nhóm;
dạy học thực hành
- Dạy học học thựchành
- Dạy học tích hợp
Một sốloại vảiThổcẩm tạiđịaphương
3 tiết KT: Trình bày được tính chất chủ
yếu và phân biệt được một số loạivải thường dùng trong may mặc.KN: Lựa chọn được loại vải cótính chất phù hợp với nhu cầu củabản thân
- Vận dụng được những hiểu biết
về các loại vải thường dùng trongmay mặc để lựa chọn, sử dụng,bảo quản các vật dụng may mặctrong thực tiễn
- Phát triển phẩm chất và năng lựcPhẩm chất: Chăm chỉ
+ Năng lực chung: Tự chủ và tựhọc: Tự tin và sử dụng hiệu quảcác loại vải trong may mặc, thựchành hiệu quả và an toàn
+ Năng lực công nghệ:
Nhận thức công nghệ: Mô tả đượcmột số loại vải trong may mặc
Trang 2Sử dụng công nghệ: Sử dụngđúng loại vải phù hợp với nhu cầucủa bản thân.
chọn trangphục
Chủ đề 2:
Trang phục
và Thờitrang
I Trang phục
và chức năng của trang phục Phân biệt trang phục, thời trang và mốt
II Lựa chọn trang phục đẹp và phù hợp với bản thân
- Dạy học dựa trên giải quyết vấn đề
- Dạy học hoạt động nhóm
- Dạy học trực quan
- Dạy học tích hợp
Trangphụctruyềnthốngtại địaphương
4 tiết KT: Trình bày được khái niệm,
chức năng của trang phục
Mô tả được một số kiểutrang phục và thời trang phù hợpvới lứa tuổi học trò
KN: Phân biệt được trang phục
và thời trang Lựa chọn được loại vải,kiểu may trang phục và thời trangphù hợp với vóc dáng, lứa tuổi vàđiều kiện gia đình
- Phát triển phẩm chất và năng lựcPhẩm chất: Chăm chỉ
+ Năng lực chung:
Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợptác: Tự tin trình bày, chia sẻ ýtưởng về lựa chọn trang phục phùhợp với lứa tuổi
+ Năng lực công nghệ:
Nhận thức công nghệ: mô tảđược một số kiểu trang phục vàthời trang phù hợp
Sử dụng công nghệ: Sử dụnghiệu quả trang phục trong đờisống
Đánh giá công nghệ: Đưa ra nhậnxét đánh giá về trang phục, thời
Bài 3:
Thực hànhlựa chọntrang phục
Trang 3trang và mốt
dụng vàbảo quảntrang phục
Chủ đề 3:
Sử dụng vàbảo quảntrang phục
I Sử dụng trang phục hợp lí
II Bảo quản trang phục
- Dạy học dựa trên giải quyết vấn đề
- Dạy học hoạt động nhóm
- Dạy học trực quan
- Dạy học thực hành
4 tiết KT: Trình bày được cách sử dụng
trang phục phù hợp với các hoạtđộng hàng ngày của bản thân vàcách bảo quản trang phục để giữđược vẻ đẹp, độ bền trang phục.KN: Sử dụng, bảo quản trangphục của bản thân và mọi ngườitrong gia đình Có khả năng pháthiện, xử lí, giải quyết một số vấn
đề đơn giản gặp phải khi sử dụng,bảo quản trang phục trong thực tế Rèn luyện thói quen sử dụng,bảo quản trang phục thân thiện vàmồi trường
- Phát triển phẩm chất và năng lực+ Phẩm chất: Chăm chỉ, tráchnhiệm
+ Năng lực chung:
Tự chủ và tự học: Vận dụng kiếnthức để lựa chọn và bảo quản tốttrang phục của bản thân
+ Năng lực công nghệ:
Sử dụng công nghệ: Sử dụng hiệuquả trang phục trang phục và cócách bảo quản trang phục hợp lí
Trang 4Bài 5: Ônmột số mũikhâu cơbản;thựchành một
số mũikhâu cơbản
Chủ đề 4:
Thực hànhcắt, khâu
cơ bản
I Ôn một số mũi khâu
II Thực hành cắt, khâu bao tay
III Thực hànhcắt, khâu vỏ gối
- Dạy học thực hành
- Dạy học hoạt động nhóm
- Dạy học tích hợp
4 tiết
KT: Khâu được các mũi khâu cơbản, vẽ, cắt được bao tay trẻ sơsinh, vỏ gối hình chữ nhật
KN: Thực hành được các đườngmay, khâu bao tay:
+ Thực hiện được vẽ rập,đặt rập vào vải, cắt vải theođường cong,theo đường thẳngđúng kích thước;
+ May được một chiếc baotay hoàn chỉnh
- May được một vỏ gối hình chữnhật;
- Phát triển phẩm chất và năng lực+ Phẩm chất: Chăm chỉ, tráchnhiệm
+ Năng lực chung:
Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợptác: Chủ động trong học tập, tự tintrình bày ý tưởng và thực hànhtrong nhóm
+ Năng lực công nghệ:
Sử dụng công nghệ: Sử dụng hiệuquả nguyên liệu, đồ dùng thựchành
Bài 6:
Thực hànhcắt khâubao tay trẻ
sơ sinhBài 7:
Thực hànhcắt khâu
vỏ gốihình chữnhật
Trang 5Chủ đề 5:
Bố trí đồđạc trongnhà ở
I Vai trò của nhà ở với đời sống con người
II Sắp xếp đồ đạc hợp lí trong nhà ở
- Dạy học hoạt động nhóm
- Dạy học trực quan
- Dạy học dự án
- Dạy học tích hợp
Tíchhợp nhà
ở tại địaphương
4 tiết
KT: Biết được cách sắp xếp đồđạc trong nhà một cách hợp lí và
+ Năng lực chung:
Tự chủ và tự học; giao tiếp vàhợp tác: Tự tin đề xuất cácphương án sắp xếp đồ đạc hợp lí.+ Năng lực công nghệ:
Nhận thức công nghệ: Mô tả đượcnhà ở và các đồ đạc trong gia đình
và tác dụng của đồ đạc và nhà ởđối với đời sống con người
Đánh giá công nghệ: Đánh giáđược chức năng, tính thẩm mĩ, antoàn khi sử dụng
Bài 9:
Thựchành: Sắpxếp đồ đạchợp lýtrong giađình
Giữ gìnnhà ở sạch
sẽ, ngănnắp
Chủ đề 6:
Giữ gìn vệsinh nhà ở
I Nhà ở sạch
sẽ, ngăn nắp
II Giữ gìn nhờ ở sạch sẽ,ngăn nắp
- Dạy học dựa trên giải quyết vấn đề
- Dạy học trực quan
- Dạy học hoạt động nhóm
3 tiết KT: Trình bày được ý nghĩa về sự
Trang 6- Dạy học tích hợp giữ gìn nhà ở của gia đình luôn
sạch sẽ, ngăn nắp
- Phát triển phẩm chất và năng lực+ Phẩm chất: Chăm chỉ, Tráchnhiệm
+ Năng lực chung:
Tự chủ và tự học: Tự chủ trongquá trình sắp xếp đồ đạc và giữgìn về sinh nhà ở sạch sẽ
+ Năng lực công nghệ:
Nhận thức công nghệ: Tóm tắtđược quy trình giữ gìn nhà ở sạch
sẽ, ngăn nắp
Trang trínhà ở bằngmột số đồvật
Chủ đề 7:
Trang trínhà ở bằng
đồ vật
I Tranh ảnh
II GươngIII Rèm cửa
IV Mành
- Dạy học dựa trên giải quyết vấn đề
- Dạy học hoạt động nhóm
- Dạy học trực quan
3 tiết KT: Trình bày được vai trò của
một số đồ vật trang trí trong nhà
ở và một số điểm cần lưu ý khi trang trí đồ vật trong nhà ở.KN: Lựa chọn được một số đồ vậtthông thường để trang trí nhà ở của gia đình và nơi học tập ở nhà của bản thân
- Phát triển phẩm chất và nănglực:
+ Phẩm chất: Chăm chỉ, tráchnhiệm
+ Năng lực chung: Tự chủ và tựhọc; giao tiếp và hợp tác: Tự tintrình bày ý tưởng trang trí nhà ở
Trang 7bằng tranh ảnh, gương
+ Năng lực công nghệ:
Sử dụng công nghệ: Sử dụng phùhợp tranh ảnh, gương, rèm cửatrong trang trí nhà ở
Đánh giá công nghệ: Đánh giátính phù hợp, độ bền, tính thẩm
mĩ của từng loại
10
Bài 12:
Trang trínhà ở bằngcây cảnh
và hoa
Chủ đề 8:
Trang trínhà ở bằnghoa và câycảnh
I Ý nghĩa củacây cảnh và hoa trong trang trí nhà ở
II Một số loạicây cảnh thường dùng trong trang trí nhà ở
III Một số loại hoa thường dùng trong trang trí nhà ở
- Day học trực quan
- Dạy học hoạt động nhóm
- Dạy học tích hợp
3 tiết
KT: Trình bày được ý nghĩa, cách
sử dụng hoa và cây cảnh để trang trí nhà ở
KN: Thực hiện được một số dạngcắm hoa phù hợp với vị trí trang trí Trang trí được nhà ở bằng một
số đồ vật, cây cảnh và hoa
- Phát triển phẩm chất và năng lực+ Phẩm chất: Chăm chỉ, tráchnhiệm
+ Năng lực chung: Tự chủ và tựhọc; giao tiếp và hợp tác: Trìnhbày ý tưởng sử dụng hoa, caycảnh trong trang trí nhà ở
+ Năng lực công nghệ:
Nhận thức công nghệ: Ý nghĩa vàvai trò của hoa và cây cảnh trongtrang trí nhà ở
Sử dụng công nghệ: Sử dụnghiệu quả, phù hợp hoa và câycảnh
Trang 8Bài 13:
Cắm hoatrang trí
Chủ đề 9:
Cắm hoatrang trí
I Dụng cụ và vật liệu cắm hoa trang trí
II Nguyên tắc
cơ bảnIII Quy trình cắm hoa
IV Các dạng cắm hoa cơ bản
- Dạy học dựa trên giải quyết vấn đề
- Dạy học hoạt động nhóm
- Dạy học thực hành
- Phát triển phẩm chất và năng lực+ Phẩm chất: Chăm chỉ, tráchnhiệm
+ Năng lực chung: Tự chủ và tựhọc; Giải quyết vấn đề và sángtạo: Trình bày ý tưởng sáng tạotrong thiết kế cắm hoa
+ Năng lực công nghệ:
Sử dụng công nghệ: Sử dụng phùhợp nguyên liệu, dụng cụ trongcắm hoa
Đánh giá công nghệ: Đánh giá,nhận xét sản phẩm cắm hoa cótính thẩm mĩ cao, chi phí thấp
Bài 14:
Thực hànhcắm hoa
Trang 9HỌC KỲ II
T
TT Chương
Tên các bài theo PPCT cũ
Tên Chủ đề/chuyên
đề điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện Nội dung liên
môn, tích hợp giáo dục địa phương…
(Nếu có)
Thời lượng (Tiết)
Yêu cầu cần đạt theo chuẩn KT- KN Định hướng các năng lực cần phát triển
Cấu trúc nộidung bài học
Hình thức tổchức dạy học1
Cơ
sở của ănuống hợplý
- Vai trò của cácchất dinh dưỡng
- Gía trị dinhdưỡng của cácnhóm thức ăn
- Dạy họctích hợp
- Dạy họctheo lớp
- Dạy họctheo nhóm
- Dạy họcdựa trên giảiquyết vấn đề
Nêu nhữngbiện phápphòng tránhnhiễm độcthực phẩm ởđịa phươngem
(Cá nóc
Nấm độc)
3 - KT: Hiểu đươc vai trò của các
chất dinh dưỡng trong bữa ănhành ngày
- KN:+ Giáo dục HS biết đượccác chất dinh dưỡng có lợi cho
cơ thể
+ Biết cách thay đổi các món ăn
có đủ chất dinh dưỡng
-Năng lực cần đạt (NLCĐ)+ Phẩm chất: Chăm chỉ, trungthực
+ Năng lực chung (NLC):
* Năng lực giao tiếp và hợp tác:Trình bày được vai trò và mụctiêu dinh dưỡng của cơ thểtrong bữa ăn hàng ngày
*Năng lực tính toán: Tính đượcgiá trị dinh dưỡng của cácnhóm thức ăn
+ Năng lực công nghệ (NLCN)
* Sử dụng công nghệ: Biêt cách
Trang 10thay thế thực phẩm trong cùngmột nhóm để đảm bảo ngonmiệng, đủ chất thích hợp vớitừng mùa.
Bài17: Bảoquản chấtdinh
dưỡngtrong chếbiến mónăn
An toànthực phẩm
- Vệ sinh antoàn thực phẩm
- Bảo quản chấtdinh dưỡngtrong chế biếnmón ăn
- Dạy họctích hợp
-Dạy học theolớp
- Dạy họctheo nhóm
- Dạy học trựcquan, trảinghiệm
- Dạy họcdựa trên giảiquyết vấn đề
4 +KT: - Hiểu được thế nào là vệsinh thực phẩm
- Biết được sự cần thiết phảibảo quản chất dinh dưỡng trongkhi nấu ăn
+ KN: HS có kĩ năng quan sát,liên hệ thực tế
- Biết cách chế biến các món ănngon, bổ dưỡng, hợp vệ sinh.+ NLCĐ
* Phẩm chất:
- Có ý thức vệ sinh thực phẩmtrước, trong khi ăn
- Sử dụng thực phẩm an toàn
- Có thái độ phê phán và ngănngừa những hành vi gây mất antoàn thực phẩm
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh antoàn thực phẩm
* NLC-Năng lực tự chủ và tự học:Vận dụng các nội dung đã họcvào thực tiễn
Trang 11* NLCN
- Giao tiếp CN: Biết được cáchbảo quản chất dinh dưỡng
- Sử dụng công nghệ: Sử dụngphương pháp chế biến phù hợp
Phươngpháp chếbiến thựcphẩm có sửdụng nhiệt
Bài 18 Phần I
Phương phápchế biến thựcphẩm có sửdụng nhiệt:
- Thựchành tự chọn
- Hình thànhkiến thức
- Hoạt độngthảo luậnnhóm
- Dạy họctích hợp
Liên hệ địaphương đểthực hiệncác món ăntruyền thống
3 -KT: Nắm được các phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt
-KN:- Biết cách chế biến các món ăn ngon, bổ dưỡng, hợp vệsinh
- NLCĐ+ Phẩm chất: - Sử dụng phươngpháp chế biến phù hợp để đáp ứng đúng mức nhu cầu ăn uốngcủa con người
+ NLC: Nắm vững quy trình thực hiện món ăn
*Giao tiếp và hợp tác: Làm việcnhóm hoàn thành yêu cầu của bài
+ NLCN
*Giao tiếp CN: Có ý thức giữ gìn vệ sinh an toàn thực phẩm
* Sử dụng CN: Chế biến được những món ăn với yêu cầu kiến thức tương tự và phù hợp với
Trang 12TH: Trộndầu dấmrau xàlách
Bài 20:
TH: Trộnhỗn hợpnộm raumuống
Chế biếnmón ănkhôngkhông sửdụng nhiệt
Bài 18 Phần II
Phương phápchế biến thựcphẩm không sửdụng nhiệt:
- Thựchành: Trộn dầudấm rau xà lách
-Thựchành: Trộn hỗnhợp nộm raumuống
- HĐ Traođổi thảo luận
- Hình thànhkiến thức
Thực hànhtheo quy trình
- Luyện tập
- Vận dụng
thành sảnphẩm
Liên hệ địaphương vàhọc cách làm
không sửdụng nhiệtvới thựcphẩm có tạiđịa phương
4 -KT: - Nắm được các phươngpháp chế biến không sử dụngnhiệt độ tạo nên món ăn
- KN: Nắm vững quy trình thựchiện món ăn
-Làm được cách làm món rau
xà lách trộn dầu dấm và trộnhỗn hợp nộm rau muống
- Chế biến được những món ănvới yêu cầu kiến thức tương tự
- NLCĐ+Phẩm chất: trung thưc, cẩnthận khi sử dụng thiết bị CN+ NLC
-Tự chủ và tự học; giao tiếp vàhợp tác
+ NLCN:
- Sử dụng công nghệ: Biết chếbiến những món ăn tương tự vàchế biến được những món ănvới thực phẩm địa phương có.5
1
Tổ chứcbữa ăn
- Tổ chứcbữa ăn hợp
phương emcách tổ chức
2 - KT: Hiểu được nguyên tắc tổ
chức bữa ăn hợp lý trong giađình và hiệu quả của việc tổ
Trang 13hợp lýtrong giađình
trong ngày
- Nguyên tắc tổ chức bữa
ăn hợp lý trong gia đình
- Hình thànhkiến thức HĐthảo luậnnhóm
- Vận dụng
phiếu học tập
bữa ăn hàngngày và bữa
cỗ có gìkhác với cácvùng miềnkhác ?
chức bữa ăn hợp lý
- KN: Tổ chức được bữa ănngon, bổ và không tốn kémhoặc lãng phí
- NLCĐ+Phẩm chất: Giáo dục HS tiếtkiệm tránh lãng phí thực phẩm+ NLC
- Hiểu được tính hiệu quả củaviệc tổ chức bữa ăn hợp lý+ NLCN:
- Sử dụng công nghệ: Biết tổchức bữa ăn hợp lý cho gia đình7
7
Bài 22:
Quy trình
tổ chứcbữa ăn
Quy trình
tổ chức bữa
ăn
- Xây dựng thựcđơn
- Lựa chọn thựcphẩm cho thựcđơn
- Chế biến mónăn
- Bày bàn và thudọn sau khi ăn
-Dạy học theolớp
- Dạy họctheo nhóm
- Dạy học trựcquan, trảinghiệm
- Dạy học dựatrên giải quyếtvấn đề
3 -KT: - Hiểu được khái niệm
thực đơn, nguyên tắc xây dựngthực đơn
- Cách chế biến, trình bày món
ăn và phục vụ trong bữa ănhàng ngày cũng như bữa cỗ,liên hoan
-KN: - Xây dựng được 1 thựcđơn đơn giản Biết cách chọnthực phẩm, chế biến cho mộtthực đơn đơn giản
- NLCĐ+ Phẩm chất: - Giáo dục HSbiết làm việc theo quy trìnhnhằm tiết kiệm thời gian đạthiệu quả cao trong việc tổ chứcbữa ăn cho gia đình
Trang 14+ NLC:
* Năng lực giao tiếp và hợp tácBiết cách chế biến món ăn vàphục vụ bữa ăn chu đáo
*Năng lực tính toán: Tính được
số lượng thực phẩm cho thựcđơn và phù hợp với số ngườidự
+ NLCN:
* Sử dụng công nghệ: Biêt cáchthay thế thực phẩm trong cùngmột nhóm để đảm bảo ngonmiệng, đủ chất thích hợp vớitừng mùa
Trang 158
Bài 23:
TH: Xâydựng thựcđơn
TH: Xâydựng thựcđơn
- Thực đơn dùngcho bữa ănthường ngày
- Thựcđơn dùng chocác bữa liênhoan hay bữa cỗ
-Trao đổi thảoluận nhómnhỏ
- Hình thànhkiến thức
- Thảo luậnnhóm
- Luyện tập
Thực hiện bàitập vận dụng
- Vậndụng Hoànthành sảnphẩm nhóm
- Việc xâydựng thựcđơn của bữa
cỗ ở địaphương em
có gì khác sovới các địaphươngkhác?
2 -KT: - Xây dựng được
thực đơn dùng cho các bữa ănthường ngày
-KN: - Có kỹ năng vậndụng để xây dựng được nhữngthực đơn phù hợp đáp ứng yêucầu ăn uống của gia đình
+ NLCĐ+ Phẩm chất: - Giáo dục HS có
ý thức biết lựa chọn thực phẩm,chế biến thực phẩm ngon, tiết kiệm
+ NLC:
* Năng lực giao tiếp và hợp tác:Làm việc nhóm hoàn thành yêucầu của bài
+ NLCN
- Sử dụng công nghệ: Xây dựngđược những thực đơn phù hợp với từng vùng , miền
1
9
Bài 24:
Tỉa hoatrang trímón ăn từmột sốloại rau,
củ, quả
Tỉa hoatrang trímón ăn từmột số loạirau, củ, quả
- Giới thiệuchung
- Thực hiện mẫu
- Tiến hành tỉahoa
-Dạy học theonhóm
- Dạy học trựcquan, trảinghiệm
-Luyện tập
Thực hiện bàitập vận dụng
+ KN: - Có kĩ năng vận dụngcác mẫu tỉa hoa để trang trí
Trang 16Hoàn thànhsản phẩmnhóm
Tự chủ và tự học; giao tiếp vàhợp tác
* NLCN
- Sử dụng công nghệ: Sử dụng
kỹ thuật tỉa hoa khiến hình tháimón ăn trở thành phong phú,đẹp mắt và hấp dẫn hơn
Thu nhậpcủa giađình
- Thu nhập củagia đình
- Các nguồn thunhập của giađình
- Thu nhập củacác loại hộ giađình ở Việt Nam
- Biện pháp tăngthu nhập giađình
- Dạy học tíchhợp
-Dạy học theolớp
- Dạy họctheo nhóm
- Dạy học trựcquan, trảinghiệm
- Dạy học dựatrên giải quyếtvấn đề
2 - KT: Biết được thu nhập của
gia đình là gì
- Các nguồn thu nhập của gia đình: Thu nhập bằng tiền và thunhập bằng hiện vật
-KN: - Rèn cho HS một số năngkhiếu có sẵn
- Giáo dục HS xác định được những việc có thể làm để giúp gia đình
- NLCĐ+ Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực
Trang 17+ NLC:
- Giáo dục học sinh có ý thức tiết kiệm không chi tiêu hoang phí
- Năng lực tính toán: Tính toán được biện pháp tốt nhất để làm tăng thu nhập của gia đình + NLCN
* Sử dụng công nghệ: Biêt cáchlàm tăng thu nhập của gia đình bằng những việc làm cụ thể1
11
Bài 26:
Chi tiêutrong giađình
Bài 27:
TH: Bàitập tìnhhuống vềthu chitrong giađình
Thu chitrong giađình
- Chi tiêu trong gia đình
- Bài tập tình huống về thu chi trong giađình
- Dạy họctheo nhóm
- Dạy học dựatrên giải quyếtvấn đề
- Luyện tập
Thực hiện bàitập vận dụng
- Vận dụng
Hoàn thànhsản phẩmnhóm
4 - KT: - Biết được chi tiêutrong gia đình là gì, các khoản chi tiêu trong gia đình
-Nắm vững các kiến thức cơbản về thu chi trong gia đình
-KN: - Làm được một sốcông việc giúp đỡ gia đình và
có ý thức tiết kiệm trong chitiêu
- Biết xác định được mức thunhập của gia đình trong mộttháng và một năm
- NLCĐ+ Phẩm chất: - Giáo dục họcsinh có ý thức tiết kiệm khôngchi tiêu hoang phí
+ NLC:
Trang 18- Giáo dục học sinh có ý thứctiết kiệm không chi tiêu hoangphí
+ NLCN
* Năng lực giao tiếp và hợp tác:
Có ý thức hợp tác cùng phụgiúp gia đình trong việc cân đốithu chi
*Năng lực tính toán: Xác địnhđược mức thu và chi của giađình trong một tháng, mộtnăm
10 tuần đầu mỗi tuần học 2 tiết / tuần
8 tuần cuối mỗi tuần học 1 tiết / tuần
Trang 19TT Chương theo PPCT cũ Tên các bài
Tên Chủ đề/chuyên
đề điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện Nội dung liên
môn, tích hợp giáo dục địa phương… (nếu có)
Thời lượng (Tiết)
Yêu cầu cần đạt theo chuẩn KT- KN Định hướng các năng lực cần phát
triển
Cấu trúc nội dung bài học mới theo chủ đề/chuyên đề
Hình thức
tổ chức dạy học
Bài 2 Khái
niệm về đất trồng và thành phần của đất trồng.
Bài 3 Một số
tính chất của đất trồng
Bài 4 TH: Xác
định thành phần cơ giới của đất trồng bằng phương pháp đơn giản.
Bài 6 Biện
pháp sử dụng, cải tạo và bảo
vệ đất.
“Đất trồng”
I Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt
II Các biện pháp thực hiện nhiệm vụ của ngành trồng trọt.
III Khái niệm đất trồng và vai trò của đất đối với cây trồng.
IV Thành phần cơ giới của đất và phân loại đất.
V Sử dụng hợp lí đất, các biện pháp cải tạo đất.
- Dạy học tích hợp
- Dạy học theo lớp
- Dạy học theo nhóm
- Dạy học trực quan, trải nghiệm
- Dạy học dựa trên giải quyết vấn đề
- Liên hệ với trồng trọt tại địa phương.
- Có ý thức bảo
vệ tài nguyên môi trường đất
Bài 8 Thực
hành: Nhận
“Phân bón” I Khái niệm phân bón Một
số dạng phân thường dùng
và cách phân loại.
- Dạy học tích hợp
- Dạy học theo lớp
- Dạy học theo nhóm
- Liên hệ với việc sử dụng phân bón tại địa phương.
- Có ý thức tiết kiệm, tận dụng
3 tiết - Kiến thức:
+ Biết được một số loại phân bón và tác dụng của chúng đối với cây trồng và đất + Biết được các cách bón phân và sử dụng, bảo quản một số loại phân bón thông thường.
Trang 20biết một số loại phân hóa học thông thường.
Bài 9 Cách sử
dụng và bảo quản các loại phân bón thông thường.
II Các cách bón phân và
ưu nhược điểm.
III Sử dụng và bảo quản phân bón.
- Dạy học trực quan, trải nghiệm
- Dạy học dựa trên giải quyết vấn đề
các loại phân bón và bảo vệ môi trường
- Kỹ năng: Nhận dạng được một số loại
phân vô cơ thường dùng bằng phương pháp hoà tan trong nước và phương pháp đốt trên ngọn lửa đèn cồn.
Bài 11.Sản
xuất và bảo quản giống cây trồng.
“Giống cây trồng”
I Vai trò, tiêu chí giống cây trồng tốt.
II Phương pháp chọn lọc giống cây trồng.
III Các phương pháp lai tạo giống.
IV Một số phương pháp nhân giống vô tính.
V Cách bảo quản hạt giống.
- Dạy học tích hợp
- Dạy học theo lớp
- Dạy học theo nhóm
- Dạy học trực quan, trải nghiệm
- Dạy học dựa trên giải quyết vấn đề
- Liên hệ với cách chọn tạo, nhân giống trong môn Sinh học.
- Có ý thức bảo quản giống cây trồng
+ Biết được một số phương pháp nhân giống vô tính
- Kỹ năng: Có kỹ năng giâm, chiết ghép
I Tác hại của sâu, bệnh hại.
- Dạy học tích hợp
- Liên hệ với vòng đời phát
3 tiết - Kiến thức:
+ Biết được khái niệm, tác hại của sâu,
Trang 21Bài 14 Thực
hành: Nhận biết một số loại thuốc và nhãn hiệu của thuốc trừ sâu, bệnh hại.
cây trồng”
II Phân biệt sự khác nhau giữa côn trùng và sâu hại.
III Khái niệm
về bệnh hại và các biểu hiện của bệnh hại.
V Nguyên nhân gây bệnh
và nguyên tắc phòng chống sâu, bệnh hại cây trồng.
- Dạy học theo lớp
- Dạy học theo nhóm
- Dạy học trực quan, trải nghiệm
- Dạy học dựa trên giải quyết vấn đề
triển của côn trùng trong môn Sinh học.
- Có ý thức thực hiện an toàn lao động và bảo vệ môi trường.
Bài 16 Gieo
“Xử lý đất, bón phân lót
và gieo
I Qui trình làm đất
II Bón phân lót
- Dạy học tích hợp
- Dạy
- Có ý thức thực hiện trồng trọt trọt theo qui trình
Trang 22Bài 17 Thực
hành Xử lý hạt giống bằng nước ấm
Bài 21 Luân
canh, xen canh, tăng vụ
trồng cây nông nghiệpđ úng thời vụ”
III Kiểm tra,
xử lý hạt giống
IV Gieo trồng và thời
vụ gieo trồng
V Các hình thức canh tác
học theo lớp
- Dạy học theo nhóm
- Dạy học trực quan, trải nghiệm
- Dạy học dựa trên giải quyết vấn đề
tại địa phương
- Tích cực vận dụng kiếnthức đã học vào sản xuất
và bảo vệ môitrường
trọt
+ Biết được khái niệm về thời vụ, những căn cứ để xác định thời vụ, mục đích kiểm tra xử lý hạt giống.+ Biết được khái niệm, tác dụng của phương thức luân canh, xen canh, tăng
- Kỹ năng: Làm được các công
việc xác định sức nẩy mầm, tỉ lệ nẩy mầm và xử lý hạt giống bằng nước ấm
Bài 20 Thu
hoạch, bảo quản và chế biến nông sản
“Chăm sóc, thu hoạch, bảo quản và chế biến nông sản”
I Chăm sóc cây trồng
II Thu hoạch nông sản
III Bảo quản nông sản
IV Chế biếnnông sản
- Dạy học tích hợp
- Dạy học theo lớp
- Dạy học theo nhóm
- Dạy
- Có ý thức tham gia cùnggia đình chămsóc, bảo quản,thu hoạch và chế biến các loại nông sản của gia đình
- Tích cực vận dụng kiến
2 tiết KT: Biết được ý nghĩa, quy trình và
nội dung của các khâu chăm sóc, thu hoạch, bảo quản và chế biến nông sản
KN: Làm đúng quy trình khâu chăm sóc, thu hoạch, bảo quản và chế biến nông sản
+ NLCĐ
* Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực
và trách nhiệm
Trang 23trọt
học trực quan, trải nghiệm
- Dạy học dựa trên giải quyết vấn đề
thức đã học vào sản xuất
và bảo vệ môitrường
+ NLC:
*Năng lực tự chủ và tự học: vận dụng các nội dung đã học vào thực tiễn
*Giao tiếp và hợp tác: Làm việc nhóm hoàn thành bài tập
* Giải quyết vấn đề và sáng tạo:+ NLCN
*Giao tiếp CN: Làm việc đúng quy trình, tìm hiểu các phương pháp chế biến, bảo quản… trên mạng internet
Bài 23 Làm
đất gieo ươm cây rừng
Bài 24 Gieo
hạt và chăm sóc vườn gieo ươm cây rừng
Bài 25 Thực
hành Gieo hạt và cấy cây vào bầu
“Gieo trồng cây rừng
I Vai trò củarừng
II Thực trạng rừng nước ta hiện nay
III.Nhiệm vụcủa trồng rừng
IV Chọn đất, qui trìnhlàm đất lập vườn ươm
V Cách làm luống, làm bầu để gieo hạt
Dạy học tích hợp
- Dạy học theo lớp
- Dạy học theo nhóm
- Dạy học trực quan, trải nghiệm
- Dạy học dựa trên giải quyết
- Liên hệ với thực trạng trồng rừng tạiđịa phương
- Tham gia tích cực trongviệc trồng, chăm sóc, bảo
vệ cây rừng
và môi trườngsinh thái
- Kỹ năng: Gieo được hạt và cấy
Trang 24Bài 26
Trồng cây rừng
VI Thời vụ gieo trồng vấn đề
“Chăm sóccây rừng”
Chăm sóc cây rừng
- Dạy học tích hợp
- Dạy học theo lớp
- Dạy học theo nhóm
- Dạy học trực quan, trải nghiệm
- Dạy học dựa trên giải quyết vấn đề
- Liên hệ với thực trạng chăm sóc rừng tại địa phương
- Tham gia tích cực trongviệc trồng, chăm sóc, bảo
vệ cây rừng
và môi trườngsinh thái
* Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực
và trách nhiệm
+ NLC:
*Năng lực tự chủ và tự học: vận dụng các nội dung đã học vào thực tiễn
*Giao tiếp và hợp tác: Làm việc nhóm hoàn thành bài tập
* Giải quyết vấn đề và sáng tạo:+ NLCN
*Giao tiếp CN ,sử dụng CN
và kiểm tra Học
Trang 25+ Năng lực tự chủ và tự học+ Năng lực giải quyết vấn đề.
8 tuần đầu mỗi tuần học 2 tiết / tuần
9 tuần cuối mỗi tuần học 1 tiết / tuần
Tên Chủđề / chuyênđ ề điềuchỉn h
Hướng dẫn thực hiện
Nội dung liên môn, tích hợp, giáo dục địa phương
(nếu có)
Thời lượng (Tiết)
Yêu cầu cần đạt theo chuẩn
KT-KN Định hướng các năng lực
cần phát triển
Cấu trúc nội dung bài học mới theo chủ đề/chuyên đề
Hình thức tổchức dạy học
“Khai thác, bảo vệ
và khoanh nuôi rừng”
I Khai thác rừng
II Bảo vệ vàkhoanh nuôi rừng
Dạy học
cá nhânDạy học theo nhóm Dạy họctheo cặp
- Tích hợp
BV TNMT vàứng phó với biến đổi khí hậu
- Tìm hiểu về khai thác,
2 tiết - Kiến thức: Biết được khái niệm,
mục đích, đối tượng, các điều kiện, biện pháp phù hợp để khai thác, khoanh nuôi, phục hồi, bảo vệ rừng
- Kỹ năng: Phân biệt được các loại
khai thác rừng; phục hồi rừng trong
Trang 26khoanh nuôi, phục hồi và bảo vệ rừng ởđịa phương
thực tiễn
- TĐ: Có ý thức sử dụng hợp lí tài nguyên rừng, tuyên truyền, phát hiện và ngăn chặn những hiện tượng vi phạm luật bảo vệ rừng, bảo vệ, khoanh nuôi để giữ gìn tài nguyên rừng
* Năng lực cần đạt (NLCĐ)
- Phẩm chất: Quý trọng rừng, có trách nhiệm trong việc góp phần bảo vệ rừng
- Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, hợp tác, tư duy, năng lực đọc hiểu văn bản, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng công nghệ thông tin
- Năng lực công nghệ (NLCN)+ Nhận thức công nghệ: phân tích được giá trị của rừng trong công nghiệp khai thác gỗ và đời sống con người; những tác động của con người và công nghệ hiện nay đối với rừng
Không thay đổi
Dạy học
cá nhânDạy học theo nhóm Dạy họctheo cặp
- Tìm hiểu ngành chăn nuôi ở địa phương
- Tích hợp
BV MT: Phântích mối quan
1 tiết - Kiến thức: Hiểu được vai trò,
nhiệm vụ của chăn nuôi đối với đờisống nhân dân, đối với phát triển trồng trọt, đối với phát triển nền kinh tế của đất nước
- Kỹ năng: Liên hệ thực tiễn địa
phương
Trang 27* NLCĐ:
- Phẩm chất: Quý trọng vật nuôi, cótrách nhiệm trong việc góp phần phát triển chăn nuôi
- Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, hợp tác, tư duy, năng lực đọc hiểu văn bản, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng công nghệ thông tin
- NLCN: + Nhận thức công nghệ: nhận thức được vai trò, nhiệm vụ phát triển chăn nuôi, định hướng nghề nghiệp
Bài 32 Sự
sinh trưởng, phát dục củavật nuôi
“Tìm hiểu về vật nuôi”
I Giống vật nuôi
(Mục I.3
Điều kiện đểđược công nhận là một giống vật nuôi: không bắt buộc)
II Sự sinh trưởng và phát dục củavật nuôi( Bỏ mục II
Đặc điểm sựsinh trưởng
và phát dục
Dạy học
cá nhânDạy học theo nhóm Dạy họctheo cặp đôi…
2 tiết - Kiến thức: Nêu được những điều
kiện cơ bản để được công nhận là một giống vật nuôi và nêu được ví
dụ minh hoạ Hiểu được cơ sở phânloại giống vật nuôi
- Kỹ năng:Xác định được các dấu
hiệu bản chất của khái niệm giống vật nuôi Chứng minh được giống
là yếu tố quyết định thay đổi năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi qua các ví dụ minh họa
* NLCĐ:
- Phẩm chất: Quý trọng vật nuôi
- Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, hợp tác, tư duy, năng lực đọc hiểu văn bản, giao tiếp, sử dụng ngôn
Trang 28của vật nuôi /sgk/87)
ngữ, sử dụng công nghệ thông tin
* NLCN: + Nhận thức công nghệ: nhận thức được các cách phân loại giống vật nuôi, vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi, các yếu tốtác động đến sự sinh trưởng, phát dục của vật nuôi
+ Giao tiếp công nghệ: Nhận biết một số giống vật nuôi Đọc hiểu các số liệu của bảng năng suất chănnuôi
lí giống vật nuôi
Bài 34
Nhân giống vật nuôi
“Chọn lọc và nhân giống vật nuôi”
I Chọn lọc, quản lí giốngvật nuôi(Không dạy
sơ đồ 9 và bài tập ứng dụng/sgk/90
Chỉ giới thiệu nội dung và mụcđích quản lí giống vật nuôi )
II Nhân giống vật nuôi
Dạy học
cá nhânDạy học theo nhóm Dạy họctheo cặp đôi…
Tìm hiểu về việc nhân giống vật nuôi
ở địa phương
VD: Giống gàLạc Thủy, …
2 tiết - Kiến thức: Chỉ ra được khái niệm
chọn giống vật nuôi và lấy được ví
dụ minh hoạ Nêu được nội dung, mục đích và các biện pháp quản lý giống vật nuôi Phân tích được các điều kiện để nhân giống thuần chủng đạt kết quả
- Kỹ năng: Xác định được các dấu
hiệu chung, bản chất của khái niệm sinh trưởng, phát dục của vật nuôi, chọn phối, nhân giống thuần chủng.Phân biệt được khái niệm sinh trưởng, phát dục; chọn phối, chọn giống, nhân giống vật nuôi, chọn phối cùng giống, chọn phối khác giống, nhân giống thuần chủng, lấy được ví dụ minh hoạ Phân tích được các yếu tố bên trong và bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng,
Trang 29phát dục của vật nuôi, làm cơ sở cho việc đề xuất biện pháp kỹ thuậttrong chăn nuôi Phân biệt được cácphương pháp chọn giống vật nuôi
* NLCĐ:
- Phẩm chất: Quý trọng vật nuôi, cótrách nhiệm trong việc góp phần phát triển chăn nuôi
- Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, hợp tác, tư duy, năng lực đọc hiểu văn bản, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng công nghệ thông tin
- NLCN: + Nhận thức công nghệ: nhận thức được tầm quan trọng của việc chọn lọc, quản lí và nhân giống vật nuôi trong việc phát triển kinh tế chăn nuôi ở gia đình/ địa phương
+ Sử dụng công nghệ: Chọn được giống vật nuôi,
và đo kích thước các chiều
“Thực hành:
Nhận biết, chọn một số giống
gà, lợn”
I Chuẩn bị( Không bắt buộc chuẩn
bị vật nuôi thật)
II Nhận biếtmột số giống
gà, lợn qua quan sát
Dạy học
dự án, dạy học thực hành nhóm…
2 tiết - Kiến thức:Biết đặc điểm ngoại
hình một số giống gà, lợn
- Kỹ năng: Nhận biết được một số
giống gà, lợn qua những đặc điểm đặc trưng của ngoại hình Thực hiện được công việc đo kích thước một số chiều đo của gà và lợn Tínhtoán được một vài thông số và đánhgiá được khả năng sản xuất của vật
Trang 30Bài 36 TH:
Nhận biết một số giốnglợn qua quansát ngoại hình và đo kích thước các chiều
ngoại hìnhIII Đo một
số chiều đo (không bắt buộc)
nuôi dựa vào kết quả thực hành
* NLCĐ:
- Phẩm chất: Quý trọng vật nuôi, cótrách nhiệm trong việc góp phần phát triển chăn nuôi
- Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, hợp tác, tư duy, năng lực đọc hiểu văn bản, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng công nghệ thông tin
- NLCN: + Giao tiếp công nghệ: Nhận biết được một số giống gà, lợn qua những đặc điểm đặc trưng của ngoại hình
+ Sử dụng công nghệ: Biết chọn một số giống gà, lợn
I Thức ăn vật nuôi
II Vai trò của thức ăn đối với vật nuôi
Dạy học
cá nhânDạy học theo nhóm Dạy họctheo cặp đôi…
2 tiết - Kiến thức:Kể ra được tên một số
thức ăn của một số loại vật nuôi Xác định được nguồn gốc từng loạithức ăn Trình bày được thành phần dinh dưỡng của mỗi loại thức ăn Nêu được kết quả biến đổi và hấp thụ mỗi thành phần dinh dưỡng trong thức ăn qua đường tiêu hoá ở vật nuôi Kể được vai trò của thức
ăn, lấy được ví dụ minh họa Nêu được ý nghĩa thực tiễn của việc nghiên cứu vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn Nêu được tiêu chuẩn phân loại thức ăn
Trang 31vật nuôi dựa vào thành phần dinh dưỡng
- Kỹ năng:Xếp được thức ăn cụ thể
có nguồn gốc động vật hay thực vậtthuộc loại giàu prôtein hay giàu gluxit hay thuộc thức ăn thô Xác định được ý nghĩa của việc phân loại thức ăn vật nuôi
* NLCĐ:
- Phẩm chất: Quý trọng nguồn thức
ăn vật nuôi, có trách nhiệm trong việc góp phần phát triển nguồn thức ăn vật nuôi Có ý thức tiết kiệm thức ăn của vật nuôi
- Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, hợp tác, tư duy, năng lực đọc hiểu văn bản, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng công nghệ thông tin
- NLCN:
+ Nhận thức công nghệ: Nhận thức được nguồn gốc, thành phần dinh dưỡng cơ bản của thức ăn vật nuôi,
sự tiêu hóa và hấp thụ thức ăn và vai trò của các thành phần dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi, vai trò của thức ăn đối với vậtnuôi
+ Giao tiếp công nghệ: Đọc, hiểu được bảng biểu về thành phần dinh
Trang 32dưỡng của thức ăn vật nuôi.
Bài 40 Sản
xuất thức ăn vật nuôi
“Sản xuất, chế biến
và dự trữ thức
ăn vật nuôi”
I Sản xuất thức ăn vật nuôi
II Chế biến,
dự trữ thức
ăn cho vật nuôi
Dạy học
cá nhânDạy học theo nhóm Dạy họctheo cặp đôi…
- Tìm hiểu thực trạng các nguồn thức ăn phổ biến cho các loại vật nuôi, những
phương pháp chế biến và
dự trữ thức ănvật nuôi ở gia đình hay địa phương
- Tích hợp
BV MT: Phântích mối quan
hệ giữa thức
ăn vật nuôi vàmôi trường
2 tiết - Kiến thức: Nêu được mục đích
của chế biến thức ăn, dự trữ thức ănđối với vật nuôi Nêu được ví dụ thực tế về phương pháp chế biến và
dự trữ thức ăn ở gia đình hay địa phương Trình bày được tên và nội dung các loại phương pháp chế biến, dự trữ thức ăn cho vật nuôi nói chung Lấy được ví dụ thực tế
để minh hoạ
- Kỹ năng:Phân biệt cá phương
pháp chế biến và dự trữ thức ăn vật nuôi
- NLCN: + Giao tiếp công nghệ: Nhận biết được một số phương pháp sản xuất, chế biến, dự trữ thức
ăn vật nuôi
+ Sử dụng công nghệ: Biết chọn thức ăn phù hợp cho vật nuôi Góp
Trang 33phần tham gia sản xuất, chế biến,
dự trữ thức ăn vật nuôi ở gia đình (nếu có)
họ đậu bằng nhiệt
Bài 42 Thực
hành chế biến thức ăn giàu gluxit bằng men
Bài 43 Thực
hành đánh giá chất lượng thức
ăn vật nuôi chế biến bằng phươngpháp vi sinh vật
“Thực hành một số phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi”
I Thực hànhchế biến thức ăn họ đậu bằng nhiệt
II Thực hành chế biến thức ăn giàu gluxit bằng men(Không bắt buộc dạy bài
43 Thực hành đánh giá chất lượng thức
ăn vật nuôi bằng phươngpháp vi sinh vật)
Dạy học
dự án, dạy học thực hành nhóm…
- Tìm hiểu thực trạng chế biến thức
ăn phổ biến cho các loại vật nuôi ở địa phương
- Tích hợp
BV MT: Phântích mối quan
hệ giữa thức
ăn vật nuôi vàmôi trường
3 tiết - Kiến thức: Hiểu được mục đích
của chế biến thức ăn đối với vật nuôi Trình bày được tên và nội dung các loại phương pháp chế biến, dự trữ thức ăn cho vật nuôi nói chung
- Kỹ năng:Chọn được nguyên liệu,
chuẩn bị được dụng cụ để chế biến thức ăn vật nuôi giàu Gluxit bằng men Thực hiện đúng qui trình chế biến thức ăn vật nuôi từ nguyên liệu giàu gluxit bằng men rượu Vận dụng tại gia đình cho lên men cám hay bột gạo, hay bột ngô làm thức ăn chăn nuôi lợn
- NLCN: + Giao tiếp công nghệ:
Trang 34Nhận biết được một số phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi + Sử dụng công nghệ: Biết chế biếnthức ăn họ đậu bằng nhiệt, chế biếnthức ăn giàu gluxit bằng men cho vật nuôi.
Dạy học
cá nhânDạy học theo nhóm Dạy họctheo cặp đôi…
- Phẩm chất: trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng kỷ luật
- Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, hợp tác, tư duy, năng lực đọc hiểu văn bản, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng công nghệ thông tin
- NLCN: Giao tiếp công nghệ, Sử dụng công nghệ
10
Kiểm tra 1 tiết
1 tiết - Kiến thức: Hệ thống hóa được
các kiến thức đã học
- Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức
tổng hợp đã học vào giải quyết các vấn đề thực tiễn trong cuộc sống.NLCĐ:
- Phẩm chất: trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng kỷ luật
Trang 35- Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, hợp tác, tư duy, năng lực đọc hiểu văn bản, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ
nuôi - Bài
45 Nuôi
dưỡng và chăm sóc các loại vật nuôi
“Nuôi dưỡng, chăm sóc các loại vật nuôi”
I Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi
II Nuôi dưỡng và chăm sóc các loại vật nuôi
(Không dạy Mục II
Chăn nuôi vật nuôi đực giống/sgk/
trang 120 – Học sinh tự đọc thêm ở nhà)
Dạy học
cá nhânDạy học theo nhóm Dạy họctheo cặp đôi…
- Tìm hiểu thực trạng nuôi dưỡng, chăm sóc các loại vật nuôi ởđịa phương
- Tích hợp
BV MT: Phântích mối quan
hệ giữa chăn nuôi và môi trường
3 tiết - Kiến thức: Nêu và giải thích được
vai trò của chuồng nuôi về mặt tạo môi trường sống phù hợp và quản
lý vật nuôi Nêu các tiêu chuẩn để làm cơ sở cho việc thiết kế, xây dựng chuồng nuôi phù hợp - Trình bày được nội dung vệ sinh trong chăn nuôi Nêu được một số đặc điểm cơ bản làm cơ sở cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi còn non
- Kĩ năng: Xác định được địa
điểm, hướng chuồng, nền chuồng, các thiết bị trong chuồng, độ cao của mái che phù hợp từng loại vật nuôi Giải thích được các biện pháp
vệ sinh phòng bệnh cho vật nuôi phù hợp Giải thích được đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng, các yêu cầu khác của vật nuôi cái sinh sản và đềxuất biện pháp nuôi dưỡng, chăm sóc phù hợp
* NLCĐ:
- Phẩm chất: Có ý thức gom, xử lý
Trang 36phân, nước tiểu, thức ăn thừa, nước
vệ sinh chuồng nuôi nhằm đảm bảo
vệ sinh môi trường khu chăn nuôi nói riêng và môi trường sống nói chung
- Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, hợp tác, tư duy, năng lực đọc hiểu văn bản, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng công nghệ thông tin
- NLCN: + Giao tiếp công nghệ: Nhận biết được địa điểm, hướng chuồng, nền chuồng, các thiết bị trong chuồng, độ cao của mái che phù hợp từng loại vật nuôi
Bài 47 Vắc
xin phòng bệnh cho vậtnuôi
“Phòng, trị bệnh thông thường cho vật nuôi”
I Khái niệm
về bệnh và nguyên nhânsinh ra bệnh
II Phòng, trịbệnh cho vậtnuôi
III Vắc xin phòng bệnh cho vật nuôi
Dạy học
cá nhânDạy học theo nhóm Dạy họctheo cặp đôi…
- Tìm hiểu thực trạng việc phòng, trị bệnh thôngthường cho vật nuôi ở địa phương
2 tiết - Kiến thức: Xác định được dấu
hiệu chung, bản chất của khái niệm bệnh vật nuôi Trình bày được các nguyên nhân sinh bệnh ở vật nuôi Nêu được các biện pháp phòng, trị bệnh cho vật nuôi dựa vào nguyên nhân gây ra bệnh
- Kĩ năng: Phân biệt được khái
niệm bệnh truyền nhiễm và bệnhkhông truyền nhiễm làm cơ sở choviệc phòng và chữa bệnh cho vậtnuôi Xác định được dấu hiệu bảnchất của vác xin (chế phẩm sinhhọc từ chính mầm bệnh cần phòngbệnh truyền nhiễm) làm cơ sở phân
Trang 37biệt vắc xin và kháng sinh Phânbiệt vắc xin nhược độc và vắc xinchết Giải thích được cơ chế tácdụng của vắc xin khi tiêm vào cơthể vật nuôi Giải thích được nhữngđiều cơ bản cần chú ý để sử dụngvắc xin có hiệu quả
* NLCĐ:
- Phẩm chất: Có ý thức ngăn ngừa mầm bệnh lây lạn bằng cách tiêm phòng triệt để, xử lý tốt vật nuôi bị bệnh, không ăn thịt vật nuôi bị bệnh, góp phần làm sạch môi trường
- Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đề và , sáng tạo,hợp tác, tư duy, năng lực đọc hiểu văn bản, tự quản lí, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, tính toán, sử dụng công nghệ thông tin
- NLCN: + Giao tiếp công nghệ: Nhận biết một số loại bệnh của vật nuôi trong gia đình, vac xin phòng bệnh
+ Sử dụng công nghệ: biết sử dụng thuốc phòng trị bệnh cho vật nuôi theo đúng hướng dẫn sử dụng.13
Ôn tập học kì II
Dạy học
cá nhânDạy học
1 tiết - Kiến thức: Hệ thống hóa được
các kiến thức đã học
- Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức
Trang 38theo nhóm Dạy họctheo cặp đôi…
tổng hợp đã học vào giải quyết các vấn đề thực tiễn trong cuộc sống.NLCĐ:
- Phẩm chất: trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng kỷ luật
- Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, hợp tác, tư duy, năng lực đọc hiểu văn bản, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng công nghệ thông tin
- NLCN: Giao tiếp công nghệ, Sử dụng công nghệ
14
Kiểm tra học
- Phẩm chất: trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ, tôn trọng kỷ luật
- Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, hợp tác, tư duy, năng lực đọc hiểu văn bản, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng công nghệ thông tin LỚP 8
Trang 39Cả năm : 35 tuần (52 tiết)
Học kỳ I: 18 tuần (27 tiết)
10 tuần đầu mỗi tuần học 2 tiết / tuần
8 tuần cuối mỗi tuần học 1 tiết / tuần
Hướng dẫn thực hiện
Nội dung liên môn, tích hợp giáo dục địa phươn g…
(nếu có)
Thời lượng (Tiết )
Yêu cầu cần đạt theo chuẩn KT- KN Định hướng các năng lực cần phát triển
Cấutrúc nộidung bàihọc
Hìnhthức tổ chứcdạy học
Bài 2: Hìnhchiếu
Bài 3: TH: Hìnhchiếu của vật thể
Hình chiếu - Vai trò
của bản vẽ
kt trong sản xuất vàđời sống
- Hình chiếu
- TH: Bố trí các hìnhchiếu trên bản vẽ, sự
- Dạy họctheo lớp
- Dạy họctheo nhóm
- Dạy họctrực quan
- Dạy họcdựa trên giảiquyết vấn đề
- Dạyhọc thực
3 -KT: + Biết được vai trò của
BVKT trong đời sống và sx.+ Hiểu được khái niệm hìnhchiếu
+ Biết được vị trí các hìnhchiếu của vật thể
- KN: + Hiểu được sự tươngquan giữa hình chiếu và hướngchiếu
+ Bố trí đúng đươc các hìnhchiếu trên bản vẽ
Trang 40liên quan giữa hướngchiếu và hình chiếu.
+ Phẩm chất: Chăm chỉ, trungthực, cẩn thận, kiên trì
+ Năng lực công nghệ (NLCN)
* Đánh giá công nghệ: Liệt kêđược những ứng dụng trong kỹthuật và thực tế
2
2
Bài 4: Bản vẽ cáckhối đa diện
Bài 5: TH: đọcbản vẽ khối đadiện
Bài 6: Bản vẽ cáckhối tròn xoay
Bài 7: TH: Đọcbản vẽ khối trònxoay
Bản vẽ cáckhối hình họcđơn giản
-Khái niệm
về khối đadiện, khốitròn xoay ?
- Các hìnhchiếu củakhối đadiện, khốitròn xoay
- Kí hiệu
cơ bản vềchiều dài,chiều rông,chiều caocủa cáckhối
- Dạy họctích hợp
- Dạy họctheo lớp
- Dạy họctheo nhóm
- Dạy họctrực quan,trải nghiệm
- Dạy họcdựa trên giảiquyết vấn đề
- Dạy họcthực hành
4 +KT:- Hiểu được khái niệm về
khối đa diện, hình lăng trụ đều,hình hộp chữ nhật hình chópđều
– Nhận biết được sự tươngquan giữa hướng chiếu và hìnhchiếu của các khối hình học,-Kí hiệu kích thước cơ bản củacác khối hình học
+ KN: Đọc và nhận diện cáckhối hình học đơn giản trên bản
vẽ kỹ thuật
+ NLCĐ
* Phẩm chất: chăm chỉ, trungthực, cẩn thận, kiên trì