1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề hàm số lũy thừa mũ và logarit giải tích 12

173 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 173
Dung lượng 21,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa .... Đạo hàm và đồ thị của hàm số luỹ thừa.... Tìm tập xác định của hàm số logarit ..... Tìm tập xác định của hàm số logarit .... Đồ thị hàm số đã ch

Trang 1

Họ tên HS: _ Trường:

Giải tích

Trang 2

Chủ đề 1 LUỸ THỪA VÀ HÀM SỐ LUỸ THỪA 1

Vấn đề 1 LUỸ THỪA 1

VÍ DỤ MINH HOẠ 1

Vấn đề 2 HÀM SỐ LUỸ THỪA 4

VÍ DỤ MINH HOẠ 5

Dạng 1 Tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa 5

Dạng 2 Đạo hàm và đồ thị của hàm số luỹ thừa 7

BÀI TẬP RÈN LUYỆN 12

Bài tập rèn luyện vấn đề 1 12

Bài tập rèn luyện vấn đề 2 15

Chủ đề 2 LOGARIT 26

VÍ DỤ MINH HOẠ 26

Dạng 1 Tìm điều kiện xác định của biểu thức logarit 26

Dạng 2 Rút gọn và tính giá trị biểu thức logarit 28

Dạng 3 Biểu diễn logarit theo các logarit đã biết 29

BÀI TẬP RÈN LUYỆN 32

Dạng 1 Tìm điều kiện xác định của biểu thức logarit 32

Dạng 2 Rút gọn và tính giá trị biểu thức logarit 37

Dạng 3 Biểu diễn logarit theo các logarit đã biết 41

Chủ đề 3 HÀM SỐ MŨ - HÀM SỐ LOGARIT 44

VÍ DỤ MINH HOẠ 46

Dạng 1 Tìm tập xác định của hàm số logarit 46

Dạng 2 Đạo hàm và đồ thị của hàm số mũ - logarit 48

Trang 3

Dạng 4 Cực trị hàm số mũ – logarit và min max hàm nhiều biến 57

BÀI TẬP RÈN LUYỆN 61

Dạng 1 Tìm tập xác định của hàm số logarit 61

Dạng 2 Đạo hàm và đồ thị của hàm số mũ - logarit 64

Dạng 3 Các bài toán thực tế về hàm số mũ 83

Dạng 4 Cực trị hàm số mũ – logarit và min max hàm nhiều biến 88

 Cực trị của hàm số mũ và hàm số logarit 88

 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số mũ và logarit 90

Chủ đề 4 PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LOGARIT 105

VÍ DỤ MINH HOẠ 107

Dạng 1 Phương trình mũ không chứa tham số 107

Dạng 2 Phương trình logarit không chứa tham số 113

Dạng 3 Phương trình mũ - logarit chứa tham số 119

BÀI TẬP RÈN LUYỆN 130

Dạng 1 Phương trình mũ không chứa tham số 130

Dạng 2 Phương trình logarit không chứa tham số 135

Dạng 3 Phương trình mũ - logarit chứa tham số 139

Chủ đề 5 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LOGARIT 143

VÍ DỤ MINH HOẠ 144

Dạng 1 Bất phương trình mũ không chứa tham số 144

Dạng 2 Bất phương trình logarit không chứa tham số 152

Dạng 3 Bất phương trình mũ - logarit chứa tham số 158

BÀI TẬP RÈN LUYỆN 163

Dạng 1 Bất phương trình mũ không chứa tham số 163

Dạng 2 Bất phương trình logarit không chứa tham số 166

Dạng 3 Bất phương trình mũ - logarit chứa tham số 168

Trang 4

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

CHỦ ĐỀ 1 LUỸ THỪA VÀ HÀM SỐ LUỸ THỪA

a a a

00

Nếu n là số nguyên dương lẻ và a b thì n an b

Nếu n là số nguyên dương chẵn và 0 a b  thì

3 12 6

a b P

Trang 5

Px x Biết rằng P được biểu diễn dưới dạng P xm n

Trang 6

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

Trang 7

Vấn đề 2 HÀM SỐ LUỸ THỪA

◈ ĐỊNH NGHĨA VỀ HÀM SỐ LUỸ THỪA

1 Định nghĩa: Hàm số y x , với  ℝ được gọi là hàm số lũy thừa ,

2 Tập xác định: Có 3 trường hợp về TXĐ

① D  ℝ nếu  là số nguyên dương

D ℝ\ 0  với  nguyên âm hoặc bằng 0

D0; với  không nguyên

3 Đạo hàm: Hàm số y x ,   ℝ có đạo hàm với mọi x0 và  x  .x 1

◈ TÍNH CHẤT CỦA HÀM SỐ LUỸ THỪA

Đồ thị: Đồ thị của hàm số lũy thừa y x  luôn đi qua điểm I 1;1

Lưu ý: Khi khảo sát hàm số lũy thừa với số mũ cụ thể, ta

phải xét hàm số đó trên toàn bộ tập xác định của nó Chẳng hạn:

◈ Hàm số y x 3 ta xét trên ℝ

◈ Hàm số y x  2 ta xét trên ℝ\ 0 

◈ Hàm số y x  ta xét trên 0;

Trang 8

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

Ghi nhớ

Xét hàm số y f x :

① Khi  nguyên dương: hàm số xác định khi và chỉ khi f x  xác định

② Khi  nguyên âm: hàm số xác định khi và chỉ khi f x  xác định và f x 0

③ Khi  không nguyên: hàm số xác định khi và chỉ khi f x  xác định và f x 0

Lưu ý: Theo định nghĩa, đẳng thức

1

n xx n chỉ xảy ra nếu x0 Do đó hàm số 1

Trang 10

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

Lời giải

Hàm số xác định khi

2 2

3 0

x

x x

x

     c) TXĐ: D1;    

2 3

2 3

y x ?

Trang 11

y x cắt đường thẳng y 2x tại một điểm Tìm tọa độ điểm giao điểm

Trang 12

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

y y x  x x y  yx 

Ví dụ 7: Hình vẽ dưới đây là đồ thị các hàm số y x y x y xa,  b,  ctrên miền 0; Hỏi trong

các số , ,a b c số nào nhận giá trị trong khoảng  0;1 ?

A Số b B Số a và số c C Số c D Số a

 Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số

1 2

y x

Sử dụng hình vẽ trên để trả lời 3 câu hỏi bên dưới

Ví dụ 8: Hỏi đồ thị của hàm số yx12 là hình nào?

Trang 14

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

Trang 15

7 3

5 2

1 3

3 12 6

a a

aa0 là biểu thức rút gọn của biểu thức nào sau đây ?

3 7 3

Trang 16

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

15 8

7 8

15 16

Trang 17

aa C. 20161 20171

3 21

3 10

13 10

1 2

P x

Câu 31: Cho biểu thức P 4x x.3 2 x x3, 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

1 2

13 24

1 4

2 3

thu gọn của biểu thức P có dạng là P xa yb  , với ;x y ℤ Biểu thức liên hệ giữa x

Trang 18

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

sau, mệnh đề nào sai?

a123 a113.Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 20

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

Trang 21

3( 1)3

Trang 22

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

Câu 7: Đạo hàm của hàm số yx2313 là

Trang 23

x y x

3

x y

3

x y

3

x y

3

x y

bx

2 2 3 3

Trang 24

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

x y

e e e e y

x y

y  x  x C 1 2 83

1 3

y  x  x D 3 22 1

x y

y x 

A

1 5

1 3

y  Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận

B Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng

C Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang

D Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang

Câu 38: Cho hàm số yf x x 2 có đồ thị  C Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số tăng trên 0; B Đồ thị  C không có tiệm cận

C Tập xác định của hàm số là ℝ D Hàm số không có cực trị

Câu 39: Cho hàm số yf x x có đồ thị  C Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số tăng trên 0; B Đồ thị  C không có tiệm cận

C Tập xác định của hàm số là ℝ D Hàm số không có cực trị

Trang 25

A

1 4

y x Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Hàm số đồng biến trên tập xác định

B Hàm số nhận O 0;0 làm tâm đối xứng

C Hàm số lõm trên ;0 và lồi trên 0;

D Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng B Đồ thị hàm số đi qua điểm  1;1

C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

3 4

II Hàm số luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định của nó

III Hàm số luôn đi qua điểm M 0;1

IV Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Trang 26

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

A

1 4

1 4

y x  C y x 4 D y x  4

A

1 2

1 2

1 3

3 2

y x

Câu 52: Cho ;  là các số thức Đồ thị các hàm số y x y x ;   trên khoảng 0; được cho

hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng?

A 0  1  B    0 1  C 0  1  D    0 1 

I Tập xác định của hàm số là D0;

II Hàm số luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định của nó

III Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1

IV Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Hỏi có bao nhiêu khẳng định đúng?

Câu 54: Cho các hàm số lũy thừa y x y x y x ,  ,   có đồ thị như hình vẽ Chọn đáp án đúng:

Trang 28

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

1 3

Trang 29

CHỦ ĐỀ 2 LOGARIT

◈ ĐỊNH NGHĨA VỀ LOGARIT

Cho hai số dương ,a b với a1 Số  thoả mãn

đẳng thức a b được gọi là logarit cơ số a của

b và kí hiệu là loga b

Ta viết:  loga ba b  *

◈ TÍNH CHẤT CỦA LOGARIT

Xuất phát từ công thức  * ta có các tính chất về logarit dưới đây

"Các công thức dưới đây sử dụng với điều kiện a b c b b, , , ,1 20, a1, nℕ*, 0"

c

b b

Ví dụ: Đổi từ cơ số a về cơ số 10: log log

log

a

b b a

Trang 30

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

2

11

Kết hợp với điều kiện, suy ra m2 thoả mãn

Trang 31

Ví dụ 1: Rút gọn biểu thức Pa3 2log  a ba0,a1,b0 ta được

Ví dụ 2: Cho alog 52 Ta phân tích được log 10004 ma n,m n k, , 

7

A A3log 73 B Alog 73 C A2log 73 D A4 log 73

Trang 32

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

1log 7 2log 49 log log 7 2log 7 log 7

HS có thể sử dụng MTCT: Chuyển máy tính về đơn vị Rad (Shift + Mode + 4) Sau

đó nhập log 2 sin2 log cos2

1

ab b

1

ab b

1

a b

Cách 2: Sử dụng MTCT (Casio 570 hoặc Vinacal)

Bước 1: (Gán 3 giá trị log 32 và log 52 vào các biến A, B và C trong máy tính)

Trang 33

Ví dụ 1: Giả sử đặt alog 3,2 blog 3.5 Hãy biểu diễn log 456 theo ab

6

12log 3 5

log 45

1log 6 log 3.2 1 log 2 1

a ab b

ab b a

1

a b

1

b a

Ví dụ 3: Cho số thực dương b thỏa mãn b1và các số thực a, c, x thỏa mãn: log 3ba;

log 6bc và 3x 6 Hãy biểu diễn x theo ac

ac abc c

ac abc c

ac abc c

Trang 34

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

6

2

log 5log 45

log 3

b a

log 3 5log 6

 

2 2 2

2log 3 log 5log 2.3

log 5 22

a b c

Trang 35

Câu 1: Cho các số thực dương ,a b với a1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. loga bc loga bloga c B. loga bc log loga b a c

C. loga bc loga bloga c D. loga bc log loga b b c

A. loga cloga bloga c B. log b

a ab

Câu 3: Cho các số thực dương , ,a b c với a1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

log

a a

a

b b

cc B. loga bc loga bloga c

a

b c

a

a c

c

Câu 5: Cho các số thực dương , ,a b c với a1 Khẳng định nào sau đây sai?

A. loga b logb a B. log loga b b a1 C. logab 1 loga b

A log 1aa và loga a0 B loga x a có nghĩa với x

a xn a x xn D loga xylog loga x a y.

C loga bloga c b c D Tất cả đều sai

Trang 36

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

log alog b  a b 0

C lnx   0 x 1 D. log0,5alog0,5b   a b 0

A log 5 03  B. log2 22016 log 2 22017

C log 0,8 00,3  D logx222016 log x222017

Câu 13: Xác định ,a b sao cho log2alog2blog2a b  Khẳng định nào sau đây đúng?

1log ( ) log

Câu 16: Cho các số thực ,a b thỏa mãn a b 1 Khẳng định nào sau đây sai?

2log ab 0

3 5

a M

b

  Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A log 3 log 1log

2

2

C logM  3 loga2 logb D logM 3 loga2 logb

Câu 19: Cho các số thực dương , ,a b c với c1 Mệnh đề nào sau đây sai?

A. logc a logc a log c b

Trang 37

A

3log a 3loga logb

loga bloga bloga b loga b

A loga b 1 logb a B 1 loga blogb a

C loga blogb a1 D. logb a 1 loga b

Câu 27: Cho , , ,a b c d là các số thực dương, khác 1 bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A log2a log2b log2c 1

x A

Trang 38

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

Câu 32: Điều kiện xác định của biểu thức T lg x24x26x9 là

2

1 ln

1

x T

x T

x x

x x

x x

Trang 39

Câu 44: Tìm tất cả các giá trị thực của x để biểu thức lg 3 3

3

x T

Trang 40

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

Câu 1: Rút gọn P 3log 4 log 5 9  3 ta được

a A a

C Alogaa a 23 a D A0 Câu 16: Cho a 0,a  , biểu thức 1 A(lnalog )a e2ln2aloga2e có giá trị bằng

Trang 41

a a a B

Trang 42

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

Trang 43

A 2  1

3.loga

n n b

B 2 2 1

loga

n n b

2.loga

n n b

3.loga

n n b

Câu 47: Cho a0,b0;a1,b1,n ℝ*, một học sinh tính biểu thức

Bước 1: log log 2 log n

A Alog 2020!x B Alog 1002!x C Alog 2021!x D Alog 2021x

Câu 50: Cho ,a b , Nếu viết 0

0,2 10

Trang 44

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

Câu 57: Cho f 1 1;f m n  f m   f nm n , m n,  ℕ* Khi đó giá trị của biểu thức

2021 2020 17log

Câu 59: Cho , ,a b c lần lượt là độ dài của hai cạnh góc vuông và cạnh huyền của một tam giác

vuông, trong đó c b 1;c b  Khi đó 1 logc balogc ba bằng:

A.2logc ba.logc ba. B.3logc ba.logc ba. C.2logc ba.logc ba. D.3logc ba.logc ba

Câu 1: Biết log 2 a , khi đó log16 tính theo a

Câu 5: Cho log 5 Tính a log 50 theo a?

A. log 50 1 a  B. log 50 1 a  C. log 50 2 a  D. log 50 10a

Câu 6: Cho log 5 a2  và log 5 b3  Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. log 1350 230  a b 2 B. log 135030  a 2b1

C. log 1350 230  a b 1 D. log 135030  a 2b2

Câu 10: Đặt alog 15,3 blog 10.3 Hãy biểu diễn log 1503 theo ab

A log 1503 ab B log 1503  a b C.log 1503  a b D log 1503 a

a

21

a A a

a A a

Câu 12: Đặt alog 6, 2 blog 72 Hãy biểu diễn log 4218 theo ab

Trang 45

A. log 4218

a b a

log 1202

A theo ab

2

b ab a A

2

ab a a

2

ab a a

1

b ab a

5

p q

Trang 46

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

Câu 26: Biết log 527 a, log 78 b, log 32 c thì log 3512 tính theo , , a b c bằng

.2

b ac c

1

b ac c

2

b ac c

.1

b ac c

ac abc c

ac abc c

ac abc c

3 5 4loga b c theo x và y

3 5 4 5 4log

2

b ac c

1

b ac c

3

b ac c

Trang 48

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

lim lim log

lim lim log

Đồ thị hàm số yloga x luôn đi qua 2 điểm A   1;0 ,B a;1 và nhận trục tung làm tiệm cận đứng

Đặc điểm chung của đồ thị hàm số y ax và y loga x khi vẽ trên cùng hệ trục toạ độ: hai đồ thị luôn đối xứng nhau qua đường thẳng y x (đường phân giác của góc phần tư thứ nhất và thứ ba)

0 1a

1

y=log a x y

y=log a x

0 1 1

y=x y=log a x

x

1 1 0

y=x

y=log a x y=a x

Trang 49

;2

Trang 50

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

 Dựa vào BBT, suy ra: m 18 Vậy giá trị nguyên âm lớn nhất của m là 18

2 3

1

f x

x x m có tập xác định là ℝ

A  

2;3

2;3

2

;3

2

;3

Trang 51

SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ TÍNH ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM

Để tính đạo hàm của hàm số tại 1 điểm x0 cho trước ta có thể sử dụng chức năng

 Bước 1: Bấm tổ hợp phím Shift +  Bước 2: Nhập hàm số và giá trị x0 cần tính đạo hàm

Ví dụ 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ℝ?

3log

yx D y lnx21 Lời giải

Hàm số y logx đồng biến trên tập xác định của nó vì cơ số 10 1

Trang 52

Th.s Lê Hồ Quang Minh biên soạn & giảng dạy

Ví dụ 4: Đạo hàm của hàm số y ecos2x tại

e

3 2

A Hai hàm số y axyloga x với a1 có cùng tình đơn điệu trên tập xác định

B Đồ thị hàm số y ax với 0 a 1 luôn nằm trên trục hoành

C Đồ thị hàm số yloga x với 0 a 1 luôn nằm bên phải trục tung

D Hai hàm số y axyloga x đều có đồ thị nằm phía trên trục hoành

Lời giải

Căn cứ vào tính chất của đồ thị hàm mũ ta rút ra kết quả là đáp án D

+) Hai hàm số y axyloga x với a1 cùng đồng biến trên TXĐ

+) y ax nên đồ thị luôn nằm trên trục hoành

+) yloga x có TXĐ D0; nên đồ thị luôn nằm bên phải trục tung

Ví dụ 6: Cho hàm số f x 2e xx Đồ thị của hàm số yf x  có thể là hình vẽ nào sau đây?

Trang 53

Ví dụ 8: Hình bên dưới là đồ thị của ba hàm số ylog ,a x ylog ,b x y logc x với 0a b c, ,  1

được vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ

Khẳng định nào sau đây đúng?

Lời giải

Vì đồ thị hàm số y logc x nghịch biến trên 0; nên  0 c 1

Đồ thị hàm số y log ,a x ylogb x đồng biến trên 0; nên , a b 1

Dựng đường thẳng y cắt 2 đồ thị hàm 1 ylog ,a x ylogb x lần lượt tại A a   ;1 ,B b;1nên b a Vậy b a c  .

Ví dụ 9: Hình bên dưới là đồ thị của ba hàm số y a y b y cx,  x,  x với 0a b c, ,  được vẽ trên 1

cùng một hệ trục tọa độ

Khẳng định nào sau đây đúng?

Lời giải

Vì đồ thị hàm số y cx nghịch biến trên ℝ nên 0 c 1

Đồ thị hàm số y a y bx,  x đồng biến trên ℝ nên ,a b 1

Dựng đường thẳng x 1 cắt 2 đồ thị hàm y a y bx,  x lần lượt tại A   1; ,a B 1;b nên

Ngày đăng: 12/06/2021, 15:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w