1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề thi cuối học kỳ 2 môn Toán năm 2020 2021

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 250,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A.Hai điểm M, N đối xứng nhau qua trục hoành.. B.Hai điểm M, N đối xứng nhau qua trục tung.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT VINH LỘC

TỔ TOÁN

KIỂM TRA HỌC KỲ II_NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN - Lớp 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

Câu 1 Cho các hàm số 𝑓(𝑥), 𝑔(𝑥) liên tục trên ℝ và hằng số 𝑘 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ∫ 𝑓(𝑥)𝑔(𝑥) 𝑑𝑥 = ∫ 𝑓(𝑥) 𝑑𝑥 ∫ 𝑔(𝑥) 𝑑𝑥

B ∫[𝑓(𝑥) + 𝑔(𝑥)]𝑑𝑥 = ∫ 𝑓(𝑥)𝑑𝑥 + ∫ 𝑔(𝑥)𝑑𝑥

C ∫ 𝑘𝑓(𝑥) 𝑑𝑥 = 𝑘 ∫ 𝑓(𝑥) 𝑑𝑥

D ∫[𝑓(𝑥) − 𝑔(𝑥)]𝑑𝑥 = ∫ 𝑓(𝑥)𝑑𝑥 − ∫ 𝑔(𝑥)𝑑𝑥

Câu 2 Tìm nguyên hàm của hàm số 𝑓(𝑥) = 𝑐𝑜𝑠 𝑥 (𝐶 là hằng số)

A 𝑠𝑖𝑛 𝑥 + 𝐶

B − 𝑠𝑖𝑛 𝑥 + 𝐶

C 𝑐𝑜𝑠 𝑥 + 𝐶

D 𝑠𝑖𝑛2𝑥 + 𝐶

Câu 3 Cho hai hàm số 𝑓(𝑥), 𝑔(𝑥) liên tục trên [𝑎; 𝑏] Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ∫ 𝑓(𝑥)𝑑𝑥𝑎𝑎 = 0

B ∫ 𝑓(𝑥)𝑑𝑥𝑎𝑏 = ∫ 𝑓(𝑥)𝑑𝑥𝑏𝑎

C ∫ 𝑓(𝑥)𝑑𝑥𝑎𝑏 + ∫ 𝑔(𝑥)𝑑𝑥𝑎𝑏 = ∫ [𝑓(𝑥) + 𝑔(𝑥)]𝑑𝑥𝑎𝑏

D ∫ 𝑓(𝑥)𝑑𝑥𝑎𝑏 = − ∫ 𝑓(𝑥)𝑑𝑥𝑏𝑎

Câu 4 Biết ∫ 𝑓(𝑥)03 𝑑𝑥 = 5 và ∫ 𝑔(𝑡)03 dt = 6, tính ∫ [2𝑓(𝑥) + 𝑔(𝑥)]03 𝑑𝑥

A 16

B −4

C 4

D −8

Câu 5 Tính diện tích 𝑆 của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số 𝑦 = 4𝑥3− 2𝑥 + 1, trục 𝑂𝑥 và hai đường thẳng 𝑥 = 0, 𝑥 = 2

A 𝑆 =23818

105 𝜋

B 𝑆 = 14𝜋

C 𝑆 = 14

D 𝑆 =23818

105

Câu 6 Cho hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) liên tục trên đoạn [1; 4] Gọi (𝐻) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

𝑦 = 𝑓(𝑥), trục hoành và hai đường thẳng 𝑥 = 1, 𝑥 = 4 Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (𝐻) quanh trục hoành được tính theo công thức nào sau đây?

A 𝑉 = 𝜋 ∫ 𝑓14 2(𝑥)𝑑𝑥

B 𝑉 = 𝜋2∫ 𝑓14 2(𝑥)𝑑𝑥

C 𝑉 = ∫ 𝑓14 2(𝑥)𝑑𝑥

D 𝑉 = 𝜋 ∫ |𝑓(𝑥)|𝑑𝑥14

Câu 7 Cho hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) liên tục trên ℝ có đồ thị như hình vẽ sau Tính diện tích S của hình phẳng

được gạch chéo trên hình vẽ

Trang 2

A 𝑆 = ∫ |𝑓(𝑥)|𝑑𝑥𝑐0

B 𝑆 = ∫ 𝑓(𝑥)𝑑𝑥𝑐0

C 𝑆 = 𝜋 ∫ |𝑓(𝑥)|𝑑𝑥𝑐0

D 𝑆 = ∫ [𝑓(𝑥)]𝑐0 2𝑑𝑥

Câu 8 Tính môđun của số phức 𝑧 = 3 + 4𝑖

A 25

B √7

C 7

D 5

Câu 9 Tìm số phức liên hợp của số phức 𝑧 = 5 + 6𝑖

A 𝑧 = 5 − 6𝑖

B 𝑧 = −5 + 6𝑖

C 𝑧 = −6𝑖

D 𝑧 = −5 − 6𝑖

Câu 10 Trên mặt phẳng tọa độ Ox𝑦, tìm tọa độ điểm biểu diễn của số phức 𝑧 = 2 − 𝑖

A (2; 1)

B (2; −1)

C (2; 0)

D (−1; 2)

Câu 11 Cho hai số phức 𝑧1 = 1 + 2𝑖, 𝑧2 = 4 − 𝑖 Số phức 𝑧1+ 𝑧2 bằng

A 5 + 𝑖

B 3 − 3𝑖

C −3 + 3𝑖

D 3 + 𝑖

Câu 12 Cho hai số phức 𝑧1 = 2 + 𝑖 và 𝑧2 = −1 + 3𝑖 Số phức 𝑧1− 𝑧2 bằng

A −3 + 2𝑖

B 3 + 2𝑖

C 3 − 2𝑖

D 5 − 𝑖

Câu 13 Cho hai số phức 𝑧1 = 2 + 𝑖 và 𝑧2 = 1 − 2𝑖 Số phức 𝑧1

𝑧 2 là

A 𝑖

B – 𝑖

C 4 − 3𝑖

D 1 + 𝑖

Câu 14 Số phức nào dưới đây là một căn bậc hai của −4?

A 2𝑖

B −2

C 2 + 𝑖

D 2 − 𝑖

Câu 15 Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho 𝑥⃗ = 2𝑖⃗ − 𝑗⃗ + 3𝑘⃗⃗ Tọa độ của véctơ 𝑥⃗ là

Trang 3

A (2; −1; 3)

B (−1; 2; 3)

C (2; 3; −1)

D (3; −1; 2)

Câu 16 Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (𝑃): 2𝑥 − 𝑦 + 2𝑧 + 1 = 0?

A 𝑀(1; 1; −1)

B 𝑁(1; −1; 1)

C 𝑃(2; 1; 3)

D 𝑄(0; −1; 0)

Câu 17 Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, tính khoảng cách từ điểm 𝑀(1; 1; 2) đến mặt phẳng (𝛼): 𝑥 + 2𝑦 −

2𝑧 − 8 = 0

A 1

B 2

C 3

D 0

Câu 18 Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường

𝑑: {

𝑥 = 3 − 𝑡

𝑦 = 1 + 3𝑡

𝑧 = −2 + 𝑡

, 𝑡 ∈ ℝ ?

A 𝑢⃗⃗⃗⃗⃗ = (−1; 3; 1) 1

B 𝑢⃗⃗⃗⃗⃗ = (1; 3; 1) 2

C 𝑢⃗⃗⃗⃗⃗ = (3; 1; −2) 3

D 𝑢⃗⃗⃗⃗⃗ = (−1; 3; −1) 4

Câu 19 Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng 𝑑:𝑥−3

2 = 𝑦−1

−3 =𝑧+1

1 ?

A 𝑀(3; 1; −1)

B 𝑁(2; −3; 1)

C 𝑃(−3; −1; 1)

D 𝑄(1; 3; −1)

Câu 20 Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, đường thẳng đi qua hai điểm 𝐴(1; −1; 2) và 𝐵(2; 1; 3) có phương trình

tham số là

A {

𝑥 = 𝑡

𝑦 = −3 + 2𝑡

𝑧 = 1 + 𝑡

, 𝑡 ∈ ℝ

B {

𝑥 = 1 − 𝑡

𝑦 = −1 + 2𝑡

𝑧 = 2 − 𝑡

, 𝑡 ∈ ℝ

C {

𝑥 = 2 + 𝑡

𝑦 = 1 + 2𝑡

𝑧 = 3 − 𝑡

, 𝑡 ∈ ℝ

D {

𝑥 = 2 + 𝑡

𝑦 = 1 + 2𝑡

𝑧 = 𝑡

, 𝑡 ∈ ℝ

Câu 21 Tìm họ nguyên hàm của hàm số 𝑦 = 5𝑥4+1

𝑥− 3 (𝐶 là hằng số)

A 𝑥5+ 𝑙𝑛|𝑥| − 3𝑥 + 𝐶

B 𝑥

5

5 + 𝑙𝑛|𝑥| − 3𝑥 + 𝐶

C 𝑥5− 1

𝑥 2− 3𝑥 + 𝐶

D 20𝑥3− 1

𝑥 2+ 𝐶

Trang 4

Câu 22 Cho nguyên hàm 𝐼 = ∫(2𝑥3 + 1)4 6𝑥2𝑑𝑥, bằng cách đặt 𝑢 = 2𝑥3+ 1 ta có nguyên hàm 𝐼 bằng:

A ∫ 𝑢4𝑑𝑢

B.∫ 𝑢𝑑𝑢

C.∫(𝑢 + 1)4𝑑𝑢

D.∫ 6𝑢4𝑑𝑢

Câu 23 Biết 𝐼 = ∫012𝑥+31 𝑑𝑥= 1

𝑎𝑙𝑛𝑏

𝑐, trong đó 𝑎, 𝑏, 𝑐 ∈ ℕ∗ và phân số 𝑏

𝑐 tối giản Tính tổng 𝑎 + 𝑏 + 𝑐

A 10

B.8

C 5

D 17

Câu 24 Biết rằng tích phân ∫ 2𝑥 𝑐𝑜𝑠 𝑥 𝑑𝑥 = 𝑚 + 𝑛𝜋𝜋2

0 , trong đó 𝑚, 𝑛 là các số nguyên Tính tích 𝑚 𝑛

A −2

B −1

C 1

D 5

Câu 25 Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 𝑦 = 𝑥2 − 2𝑥, 𝑦 = 0, 𝑥 = 0, 𝑥 = 1 quanh trục hoành là:

A 𝑉 =2

3

B 𝑉 = 2

3𝜋

C 𝑉 = 8

15

D 𝑉 = 8

15𝜋

Câu 26 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 𝑦 = −𝑥3+ 2𝑥2 và trục hoành

A 4

3

B 1

2

C 128

105

D −4

3

Câu 27 Tìm các số thực 𝑚, 𝑛 để hai số phức 𝑧1 = 3 − 𝑚 + 5𝑖 và 𝑧2= 2 + (𝑚 + 𝑛)𝑖 bằng nhau

A 𝑚 = 1; 𝑛 = 3

B 𝑚 = 1; 𝑛 = 4

C 𝑚 = −1; 𝑛 = 2

D 𝑚 = 2; 𝑛 = 3

Câu 28 Trong mặt phẳng tọa độ Ox𝑦, cho hai số phức 𝑧 và 𝑧 lần lượt có điểm biểu diễn là 𝑀, 𝑁 Chọn

mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.Hai điểm M, N đối xứng nhau qua trục hoành

B.Hai điểm M, N đối xứng nhau qua trục tung

C.Hai điểm M, N đối xứng nhau qua gốc tọa độ

D.Hai điểm M, N trùng nhau

Câu 29 Cho số phức 𝑧 = −2 + 3𝑖, số phức (1 + 𝑖)𝑧̅ có phần ảo bằng bao nhiêu?

A −5

B 5

C 1

D −1

Câu 30 Cho số phức 𝑧 thỏa mãn 1 + (1 + 2𝑖)𝑧 = 3𝑖 Tính môđun của số phức 𝜔 = 4𝑧 − 𝑖

Trang 5

A 5

B √5

C 3

D √3

Câu 31 Gọi 𝑧1, 𝑧2 là hai nghiệm phức của phương trình 𝑧2− 𝑧 + 2 = 0 Khi đó |𝑧1| + |𝑧2| bằng

A 1

B 4

C 2√2

D √2

Câu 32 Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho mặt cầu (𝑆): 𝑥2 + 𝑦2+ 𝑧2− 2𝑥 + 2𝑦 − 4𝑧 − 3 = 0 Tọa độ tâm 𝐼

và bán kính 𝑅 của (𝑆) là

A 𝐼(1; −1; 2), 𝑅 = 3

B 𝐼(−1; 1; −2), 𝑅 = 3

C 𝐼(1; −1; 2), 𝑅 = 9

D 𝐼(−1; 1; −2), 𝑅 = 9

Câu 33 Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (𝛼): 2𝑥 +

𝑦 − 3𝑧 + 7 = 0?

A 𝑛⃗⃗⃗⃗⃗ = (2; 1; −3) 1

B 𝑛⃗⃗⃗⃗⃗ = (2; −3; 7) 2

C 𝑛⃗⃗⃗⃗⃗ = (2; −1; −3) 3

D 𝑛⃗⃗⃗⃗⃗ = (2; 1; 3) 4

Câu 34 Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, tìm phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm 𝐴(4; 0; 1), 𝐵(−2; 2; 3) và

vuông góc với mặt phẳng (𝛼): 𝑥 + 2𝑦 − 𝑧 + 5 = 0

A 3𝑥 + 2𝑦 + 7𝑧 − 19 = 0

B 3𝑥 + 2𝑦 + 7𝑧 − 10 = 0

C 3𝑥 − 2𝑦 + 7𝑧 − 19 = 0

D 3𝑥 − 2𝑦 + 7𝑧 − 11 = 0

Câu 35 Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho hai đường thẳng 𝑑1: {

𝑥 = 3 + 𝑡

𝑦 = 1 − 2𝑡

𝑧 = 4 + 3𝑡

, 𝑑2: {

𝑥 = −1 + 2𝑡′

𝑦 = 2 − 𝑡′

𝑧 = 1 + 𝑡′

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 𝑑1 và 𝑑2 chéo nhau

B 𝑑1 và 𝑑2 cắt nhau

C 𝑑1 và 𝑑2 song song

D 𝑑1 và 𝑑2 trùng nhau

PHẦN 2: TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)

Câu 1 (1,0 điểm) Tính tích phân 𝐼 = ∫1𝑒4√1+2𝑙𝑛𝑥 𝑙𝑛𝑥𝑥 𝑑𝑥

Câu 2 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦𝑧 cho bốn điểm 𝐴(0; −3; 0), 𝑀(4; 0; 0), 𝑁(0; 3; 0),

𝑃(4; 0; 4) Tính bán kính của mặt cầu tâm 𝐴 tiếp xúc với mặt phẳng (𝑀𝑁𝑃)

Câu 3 (0,5 điểm) Xét các số phức 𝑧 thỏa mãn điều kiện 𝑧(𝑧 + 2 − 4𝑖) là số thuần ảo Tìm giá trị lớn nhất

của |𝑧 − 1 − 𝑖|

Câu 4 (0,5 điểm) Cho hai hàm số 𝑓(𝑥) và 𝑔(𝑥) thỏa mãn điều kiện 𝑓′(𝑥) = 1

𝑥√𝑥 1

𝑔(𝑥), 𝑔′(𝑥) = −2

𝑥√𝑥 1

𝑓(𝑥)

với mọi 𝑥 ∈ [1; 4] Tính 𝐼 = ∫ [𝑓(𝑥) 𝑔(𝑥)]𝑑𝑥14 , biết 𝑓(1) = 2𝑔(1) = 2

- HẾT -

Trang 6

BẢNG ĐÁP ÁN:

1A 2A 3B 4A 5C 6A 7A 8D 9A 10B 11A 12C 13A 14A 15A 16A 17C 18A 19A 20A 21A 22A 23A 24A 25D 26A 27B 28A 29A 30A 31C 32A 33A 34A 35A

Ngày đăng: 12/06/2021, 13:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w