1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DEDAP AN THI THU DH KHOI A THPT MINH CHAU LAN 3

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 257,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy lập phương trình đường thẳng qua trực tâm của tam giác ABC, nằm trong mặt phẳng ABC và vuông góc với đường thẳng d.. Câu VIIb 1,0 điểm Tìm tất cả các số thực trình.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT MINH CHÂU

Ngày thi : 12.5.2012

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM 2011-2012

Môn thi: TOÁN; Khối: A,B,A1

Thời gian làm bài : 180 phút, không kể thời gian phát đề

I

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH.( 7 điểm )

Câu I: (2,0 điểm) Cho hàm số:

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số trên với m=1.

2 Tìm m để đường thẳng d: y=-2 cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt A(0;-2), B và C sao cho diện tích tam giác OBC bằng

3 15 3

a

Câu II: (2,0 điểm) 1 Giải phương trình:

3

15 18

N ACM

a

2 Giải hệ phương trình:

.

3 91

N ACM ACM

Câu III: (1,0 điểm) Tính tích phân:  (0;1]

Câu IV: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật ,cạnh AB=a, AD=2a Tam giác

SAC đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy,gọi M là trung điểm của SD ,N là điểm trên

cạnh SC sao cho SC=3SN Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ N đến mặt phẳng (ACM).

Câu V: (1,0 điểm) Cho ba sè x,y,z x y  1 z thoả mãn: 2

x y z

y z zxxy z T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc:

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu VIa (2,0 điểm) 1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại C có phương trình

cạnh AB là :x-2y=0, điểm I(4;2) là trung điểm của AB, điểm M(4; ) thuộc cạnh BC, diện tích tam giác ABC bằng 10 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết tung độ điểm B lớn hơn hoặc bằng 3

2 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+2y+2z-6=0, gọi A, B, C lần lượt là tọa

độ giao điểm của (P) với các trục tọa độ Ox, Oy, Oz Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện OABC, tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn (C) là giao tuyến của (P) và (S)

Câu VIIa (1,0 điểm) Gọi xyz là bốn nghiệm của phương trình 2

1

y x

x

   trên tập số

phức tính tổng:

1

; ;

x y

a b c

z x z

B THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu VIb (2,0 điểm) 1 Trong mp(Oxy),lập phương trình chính tắc của elíp (E) biết nó có một đỉnh và 2 tiêu điểm của (E) tạo thành một tam giác đều và chu vi của hình chữ nhật cơ sở của (E) là :12(2+ √3 )

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc (Oxyz), cho 3 điểm ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ

#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ và

đường thẳng (d) có phương trình là: ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ

#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ Hãy lập phương trình đường thẳng ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ

#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ đi qua trực tâm của tam giác ABC, nằm trong mặt phẳng (ABC) và vuông góc với đường thẳng (d)

Câu VIIb (1,0 điểm) Tìm tất cả các số thực ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ

#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ sao cho số phức ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ là nghiệm của phương trình ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ

#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:……… ……….Số báo danh: ………

Trang 2

TRƯỜNG THPT MINH CHÂU

-ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011-2012 LÂN II

Môn thi: TOÁN; Khối: A

Câu I 1) Khi m = 1

3 15

3

a

 TXĐ: D = R

3

15 18

N ACM

a

,

.

N ACM ACM

(0;1]

0,25 đ

 BBT:

x - 1 3 +

y/ + 0 - 0 +

2 +

y

- -2

0,25 đ

Hàm số đồng biến: (- ; 1),(3;+

)

Hàm số nghịch biến: (1;3)

fCĐ = f(1) = 2

fCT = f(3) = -2

Khi y’’ =6x-12=0 2

x y z

y z z x xy z    =>y=0 Khi x=0=>y=-2

x= 4=>y=2

Đồ thị hàm số nhận I(2;0) là tâm đối

xứng

0,5 đ

2) Phương trình hoành độ giao điểm là:

(0;1] ( 1)( 1) 0 x y xy 1 x y

        

(1)

2

1

y x

x

P

0,25 đ

Để phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt A(0;-2), B và C vậy phương

trình (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 0 ta có điều kiện:

1

0,25 đ

Gọi tọa độ điểm B(xB; -2), C(xC; -2) Đk: xB

1 1

x x

xy z

y z z

   xC

Gọi h là khoảng cách từ gốc O đến đường thẳng d:y+2=0=>h=2

Theo bài ra ta có

0,25 đ

Trang 3

Theo định lý viét ta có:

2

1 1 2

( 1)( ) 0

1 1 1 ab a b

b a ab         (4)

Thay (4) vào (3) ta được: ab  1(tm) 0,25 đ

Câu II 1) Giải phương trình:

( 1) ( 1) 2

1 1 1 1

( 1)( ) 2 (2 1) 2

     

   

       

0,25

2

0,5 đ

b   a   ab    ab   ab

0,25 đ

2) Giải hệ phương trình:

1

2 1

( )

1 1

t

t t

 

0,25 đ

t

)

Thay (3) vào (2) ta được:

2 2

2 2

t

3 ( ) (1)

2

0,25 đ

Thay (4) vào (2) ta được:

xy   z 1=>x=2(tmdk)

0,25 đ

Trang 4

Vậy hệ phương trình có nghiệm: (x;y)

3 2

Câu III

Tính tích phân:

I=

2

ln

e e e e x

x x x

Đặt I1=

1

1

e e

x x e x e

xe dx xe  e dx e e 

e e e x e x

x x e e e

Vậy I=I1+I2+1

e e x

dx x

=

1 1

e x e x

e e e e e e

Câu VIa

1) Gọi tọa độ điểm B(2yB;yB)=>A(8-2yB;4-yB)

Phương trình đường thẳng CI là: 2x+y-10=0

Gọi tọa độ điểm C(xC;10-2xC)

=> CI  5 4 x C

; AB  20 y B  2

=> diện tích tam giác ABC là:

1

2

ABC B C C B

 

 

C B B C

C B B C

 

2

C B

C B

vì yB3

2x y C B 6y B 5x C 16 0

0,25 đ

Từ (1) và (3):

C B B C B

C B B C C

Từ (2) và (3):

2

C B B C B

C

C B B C

x

0,25 đ

Vậy tọa độ các đỉnh của tam giác ABC là: A(2;1), B(6;3), C(2;6) 0,25 đ 2) Tọa độ giao điểm của (P) với các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt là

Gọi phương trình mặt cầu (S): x2+y2+z2+2Ax+2By+2Cz+D=0

Điều kiện: A2+B2+C2-D>0(1)

Vì mặt cầu (S) đi qua 4 điểm A, B, C, O ta có hệ phương trình:

3

2

0

A D

B A

B

C C

D



 

 thỏa mãn điều kiện (1)

0,25 đ

Trang 5

Vậy phương trình mặt cầu (S): x2+y2+z2-6x-3y-3z=0 có tọa độ tâm I(

3 3 3; ;

2 2 ) bán kính

3 6 2

R 

Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên (P) => phương trình đường thẳng

IH là:

3 3 2 2 3 2 2

  

 

 

3 6 6

HPH  

0,25 đ

3 6 6

HPH  IH

Gọi bán kính của (C) là r ta có:

2 2 27 5 2

1

0,25 đ

Câu VIIa

z4 z3 2z26z 4 0

z 1 z 2 z2 2z 2 0

Không mất tính tổng quát ta gọi 4 nghiệm của(1)là

1 2 3 4

1 2 1 1

z z



 

0,5 đ

Thay và biểu thức 12 22 32 42  2  2

1

S

VIb(2,0đ) 1 (1,0 điểm)

Gọi PT chính tắc của elíp (E) là :

2 2

2 2 1 (a>b>0)

ab

Do các đỉnh trên trục lớn và F F1, 2 thẳng hàng nên F F1, 2 cùng với đỉnh B(0;b)

trên trục nhỏ tạo thành một tam giác đều

0,25

1 2

BF F

2 1 2 2 2 2

1 2

2 2 2 2 2 2

4 ( )

BF F F

BF BF ld

HCN cơ sở có chu vi : 2(2a+2b)=12(2+ √3 ) a b  6 3 3(2)

0,25

Ta có hệ PT:

2 2

6 3 3 (2)

a b

  

6

3 3

a b

 

Vậy PT chính tắc của elíp (E) là :

2 2

1

36 27

2 (1,0 điểm)

Trang 6

Ta có ###################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ nên phương trình mặt phẳng (ABC): ÐÏ#ࡱ#á### ############# ;###þÿ

########### ############# #############þÿÿ ÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿ ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ ÿÿÿÿÿÿÿÿ

0,25

Gọi trực tâm của tam giác ABC là ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ

#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ, khi đó ta có hệ:

ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ #################

0,25

Do đường thẳng ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ

#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ nằm trong (ABC) và vuông góc với (d) nên:

ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ #################

###################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ Vậy đường thẳng ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ

#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ đi qua điểm

ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ

#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ và có vtcp ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ

#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ nên ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ

#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ

0,5

VIIb

Ta có ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ #################

###################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ

ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ #################

###################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ

ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ

#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ

0,25

Do đó ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ

0,25

Theo giả thiết ta có ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ

#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ

ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ #################

###################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ

0,25

ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ

#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ Vậy 0,25

Trang 7

3

.

15

18

N ACM

a

0.25

d(N;(ACM))=

.

3 91

N ACM ACM

×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc: P = 2

y z z x xy z Nhận xét do x,y(0;1] (x1)(y1) 0  xy  1 x y

Từ giả thiết suy ra xy z Ta có 2

1

y x

x

P

.Đặt

1

x y

a b c

z x z

1

x x

xy z

y z z

a b c

ab c

b a ab  

0.25

2

b a   ab     luôn đúng doab 1

2

0.25

Từ đó suy ra P=

b a ab   ab  ab.Đặt t= ab 1

2

( )

t

P f t

t t

Xét hàm số f(t)= 2

t

tt

  liên tục trên [1;)

2 2

2 2

(1; )

t

t t

Do đó hàm số đồng biến trên [1;+)

3

2

f t f

.Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

1

x y z

3

2 khi x=y=z=1

Thí sinh vẫn được điểm tối đa nếu giải bài toán đúng theo cách khác.

Ngày đăng: 12/06/2021, 12:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w