Các điện tích khác loại khi đặt gần nhau chúng sẽ hút nhau Khái niệm dòng điện:Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích Cho đúng ví dụ: Chất dẫn điện là chất cho dòn[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012
MÔN: VẬT LÝ 7
A THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Ma trận đề
Tên
chủ đề
Điện
học
(8 tiết)
1 Nêu được hai biểu hiện của các
vật đã nhiễm điện.
2 Nêu được dấu hiệu về tác dụng
lực chứng tỏ có hai loại điện tích
và nêu được đó là hai loại điện
tích gì.
3 Nhận biết dòng điện thông qua
các biểu hiện cụ thể của nó.
4 Nêu được dòng điện là gì?
5 Nhận biết được vật liệu dẫn
điện là vật liệu cho dòng điện đi
qua và vật liệu cách điện là vật
liệu không cho dòng điện đi qua.
6 Kể tên được một số vật liệu
dẫn điện và vật liệu cách điện
thường dùng
7 Nêu được dòng điện trong kim
loại là dòng các êlectron tự do
dịch chuyển có hướng.
8 Nắm được quy ước về chiều
dòng điện.
9 Nêu được tác dụng phát sáng
của dòng điện.
10 Nêu được biểu hiện của tác
dụng từ của dòng điện Nêu được
ví dụ cụ thể về tác dụng từ của
dòng điện
11 Nêu được biểu hiện tác dụng
hóa học của dòng điện.
12 Mô tả được một vài hiện tượng chứng tỏ vật
bị nhiễm điện do cọ xát.
13 Nêu được sơ lược
về cấu tạo nguyên tử.
14 Nêu được tác dụng chung của nguồn điện
là tạo ra dòng điện và
kể tên các nguồn điện thông dụng là pin, acquy
15 Nhận biết được cực dương và cực âm của các nguồn điện qua các
kí hiệu (+), (-) có ghi trên nguồn điện.
16 Nêu được dòng điện có tác dụng nhiệt
và biểu hiện của tác dụng này.
17 Lấy được ví dụ cụ thể về tác dụng nhiệt của dòng điện
18 Nêu được biểu hiện tác dụng sinh lí của dòng điện.
19 Vận dụng giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quan tới sự nhiễm điện do cọ xát.
20 Mắc được một mạch điện kín gồm pin, bóng đèn, công tắc và dây nối.
21 Vẽ được sơ đồ của mạch điện đơn giản đã mắc sẵn bằng các kí hiệu đã quy ước.
22 Chỉ được chiều dòng điện chạy trong mạch điện 23.
Biểu diễn được bằng mũi tên chiều dòng điện chạy trong sơ
đồ mạch điện.
24 Nêu được ứng dụng của tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện trong thực tế.
Số
câu
Số
TS
câu
TS
Trang 2Phòng GD&ĐT Cẩm Giàng
Trờng thcs cẩm hng đề kiểm tra học kì II năm học 2011 - 2012
Môn: Vật lí 7
Thời gian:45 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề số 1
Cõu 1(2điểm).Cú mấy loại điện tớch?Nờu sự tương tỏc giữa cỏc điện tớch?
Cõu 2(1điểm).Nờu khỏi niệm dũng điện?Kể tờn 3 nguồn điện mà em biết
Cõu 3(2điểm).Thế nào là chất dẫn điện,chất cỏch điện?Cho 3 vớ dụ về chất dẫn điện và 3 vớ dụ về
chất cỏch điện thường dựng nhất ?
Cõu 4(1điểm).Nờu quy ước chiều dũng điện?
Cõu 5(2điểm) Đổi đơn vị cho cỏc giỏ trị sau:
a.1.5V = mv
b.0,75kV = V
c.0.36A = mA
d.280mA = A
Cõu 6 (2điểm)
a) Hóy vẽ sơ đồ mạch điện gồm: nguồn điện , một cụng tắc đúng, 1 búng đốn, dõy dẫn, 1 ampe
kế đo dũng điện qua búng đốn, 1 vụn kế đo hiệu điện thế giữa hai đầu búng đốn
b) Xỏc định chiều dũng điện theo quy ước trờn sơ đồ mạch điện ở cõu a (dựng kớ hiệu mũi tờn)
Hết
(Đề bài gồm 1 trang)
Trang 3Phòng GD&ĐT Cẩm Giàng
Trờng thcs cẩm hng đáp án kiểm tra học kì II năm học 2011-2012
Môn: Vật lí 7
đáp án Đề số 1
1
Cú 2 loại điện tớch:Điện tớch õm và điện tớch dương Cỏc điện tớch cựng loại khi đặt gần nhau chỳng sẽ đẩy nhau
Cỏc điện tớch khỏc loại khi đặt gần nhau chỳng sẽ hỳt nhau
2
2
Khỏi niệm dũng điện:Dũng điện là dũng chuyển dời
cú hướng của cỏc điện tớch
3
Chất dẫn điện là chất cho dũng điện đi qua
Chất cỏch điện là chất khụng cho dũng điện đi qua
4 Quy ước chiều dũng điện:Là chiều đi từ cực dương quadõy dẫn và cỏc dụng cụ điện về cực õm của nguồn điện 1
5
a.1,5V = 1500 mv b.0,75kV = 750 V c.0.36A = 360 mA d.280mA = 0,28 A
2
5
a
Cõu a.Vẽ đỳng hỡnh được
1
b
Cõu b.Xỏc định đỳng chiều dũng điện được
1
Hết
(Đáp án gồm 1 trang)
Phòng GD&ĐT Cẩm Giàng
Trờng thcs cẩm hng đề kiểm tra học kì II năm học 2011 - 2012
Môn: Vật lí 7
Thời gian: 45phút (không kể thời gian phát đề)
A
V K
Trang 4Đ 2
Đ 1
K
3 2
1
Đề số 2
Cõu 1(2điểm).Cú mấy loại điện tớch?Nờu sự tương tỏc giữa cỏc điện tớch?
Cõu 2(1điểm).Nờu khỏi niệm dũng điện?Kể tờn 3 nguồn điện mà em biết
Cõu 3(2điểm).Thế nào là chất dẫn điện,chất cỏch điện?Cho 3 vớ dụ về chất dẫn điện và 3 vớ dụ
về chất cỏch điện thường dựng nhất ?
Cõu 4(1điểm).Nờu ý nghĩa của cường độ dũng điện?Đơn vị của cường độ dũng điện
Cõu 5(2điểm) Đổi đơn vị cho cỏc giỏ trị sau:
a.2.5V = mv
b.0,5kV = V
c.0.36A = mA
d.380mA = A
Cõu6(1điểm).Khi mắc nối tiếp hai búng đốn giống hệt nhau vào hai điểm cú hiệu điện thế 12V
thỡ chỳng đều sỏng bỡnh thường Xỏc định hiệu điện thế ghi trờn mỗi đốn?
Cõu7(1điểm).Trong mạch điện bờn cú hiệu điện
thế giữa hai đầuđốn Đ1 là U12 = 2,5V Hiệu điện
thế giữa hai đầu đoạn mạch nối tiếp haiđốn là
U13 = 6V Tớnh hiệu điện thế giữa hai đầu đốn Đ2
Hết
(Đề bài gồm 1 trang)
Phòng GD&ĐT Cẩm Giàng
Trờng thcs cẩm hng đáp án kiểm tra học kì II năm học 2011-2012
Môn: Vật lí 7
đáp án Đề số 2
Trang 5Có 2 loại điện tích:Điện tích âm và điện tích dương Các điện tích cùng loại khi đặt gần nhau chúng sẽ đẩy nhau
Các điện tích khác loại khi đặt gần nhau chúng sẽ hút nhau
2
2
Khái niệm dòng điện:Dòng điện là dòng chuyển dời
có hướng của các điện tích
3
Chất dẫn điện là chất cho dòng điện đi qua
Chất cách điện là chất không cho dòng điện đi qua
4
Ý nghĩa của cường độ dòng điện:Cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện
Đơn vị : A ,mA
1
5
a.2,5V = 2500 mv b.0,5kV = 500 V c.0.36A = 360 mA d.380mA = 0,38 A
2
6 a Vì hai đèn giống hệt nhau va sáng bình thường
Suy ra:
U1 = U2 = = =6(V) Vậy hiệu điện thế của mỗi đèn là 6V
1
7
Cho biết:
U12 = 2,5V
U13 = 6V
U23 = ?
Hiệu điện thế giữa hai đầu đèn :
U23 = U13 - U12 = 6 - 2,5 = 3,5V
1