Bài tập:, T×m côm danh tõ trong ®o¹n v¨n sau và sắp xếp chúng vào bảng cấu tạo: “ Ông rất thơng yêu những cây xơng rồng nhỏ, đủ loại mà ông đã xin về và trồng trong các chËu xinh xinh.. [r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
I/ PHẦN TIẾNG VIỆT
1 DANH TỪ:
Bài tập1: Hãy sắp xếp các danh từ sau thành 2 nhóm danh từ chung và danh từ riêng: Vĩnh Hậu, ông, bà, cha,
mẹ, nhà Sách, bàn, ghế, Hòa Bình, Vĩnh Long, con Trâu, con Mèo.hồ, thuyền
DANH TỪ CHUNG (không viết hoa) DANH TỪ RIÊNG.(Viết hoa những chữ cái
đầu)
Bài tập2: Tìm thêm một số danh từ chung và danh từ riêng mà em biết, điền vào bảng trên.
2 CỤM DANH TỪ:
MÔ HÌNH CỤM DANH TỪ
t2
(Tổng lương)
t1 (số từ và lượng
từ chỉ ít)
T1 (Danh từ không
cụ thể)
T2 (Danh từ cụ thế)
s1 (danh từ chỉ đặc điểm sự vật,việc)
s2 (Chỉ từ)
Tất cả, Cả, Tất
thảy, Hết thảy
- Một, hai, ba, bốn…
- Những, các, mọi, mỗi, từng…
Ấy, này, kia, nọ,
đó, đấy,đây
Khái niệm danh từ: Là những từ
chỉ người,vật, hiện tượng, khái niệm…
Ví dụ: học sinh, bàn, ghế,viết, Hòa Bình,…
- Danh từ riêng: là tên riêng của
từng người,từng vật, từng địa phương…
Ví dụ: Bạc Liêu, Vĩnh Hậu, Nguyễn Văn A,…
- Danh từ chung: là tên gọi
một loại sự vật
Ví dụ: học sinh, người, vua,
thần,…
Khái niệm: -là loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ phụ
thuộc nó tạo thành
- Cụm danh từ có ý nghĩa đầy đủ hơn, cấu tạo phức tạp hơn danh từ
Ví dụ: Ba con trâu, làng ấy…
Trang 2Bài tập: Tỡm cụm danh từ và sắp xếp chỳng vào bảng cấu tạo:
A, Mụ ấy đũi một cỏi mỏng lợn ăn mới.
B, Người ta làm những cõy bỳa đú.
C, ụng sẽ được một cỏi nhà rộng và đẹp.
D, Anh ấy là một chàng trai khụi ngụ tuấn tỳ.
Bài tập:, Tìm cụm danh từ trong đoạn văn sau và sắp xếp chỳng vào bảng cấu tạo:
“ Ông rất thơng yêu những cây xơng rồng nhỏ, đủ loại mà ông đã xin về và trồng trong các chậu xinh xinh Ông có một cái xẻng nhỏ nh cái thìa, thỉnh thoảng ông xới cây này, tỉa cây nọ,
t-ới nớc cho cây”
Bài tập: sắp xếp CDT sau vào bảng cấu tạo ?
A Một lỡi búa.
B Chàng trai khôi ngô tuấn tú ấy.
C Tất cả các bạn HS lớp 6.
D Chiếc thuyền cắm cờ đuôi nheo.
E Một chàng trai khôi ngô tuấn tú.
F Những em HS.
3, TỪ NHIỀU NGHĨA.
Bài tập: giải thớch nghĩa của một số từ sau: chõn, đầu, mắt, mũi, ăn.
4, TÍNH TỪ:
5 CỤM TÍNH TỪ
Mễ HèNH CỤM TÍNH TỪ
Khỏi niệm: một từ cú một nghĩa hay nhiều
nghĩa
Vớ dụ: chõn, mắt, miệng, chớn,bàn,…
Khỏi niệm:là những từ chỉ đặc điểm, tớnh chất của sự vật, hoạt động, trạng thỏi.
Vớ dụ: đen, đỏ, nhỏ, cao,…
- Tớnh từ kết hợp với: đó, đang, sẽ, cũng, vẫn,…
- Tớnh từ cú thể làm chủ ngữ, vị ngữ.( làm VN hạn chế hơn động từ.)
Cú 2 loại tớnh từ
Tớnh từ chỉ đặc điểm tuyệt đối
Vớ dụ: vàng ối đen, đỏ…
Tớnh từ chỉ đặc điểm tương đối
Vớ dụ: bộ, nhỏ, khỏ, cao…
Trang 3PHẦN TRƯỚC PHẦN TRUNG TÂM PHẦN SAU
Bài tập: tìm cụm tính từ sau đó điền vào bảng cấu tạo
A, suốt ngày nàng chẳng nói, chẳng cười, mặt buồn rười rượi
B, có một con ếch sống lâu ngày trong giếng nọ
C, Ếch cứ tưởng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng chiếc vung
D, Người đẹp như hoa
E, cô ấy khá xinh
II PHẦN VĂN BẢN.
1, Đặc điểm truyện dân gian.
-Là truyện dân gian, kể về
các nhân vật, sự kiện lịch
sử thời quá khứ
- Thường có yếu tố tưởng
tượng kì ảo.
- Thể hiện thái độ và cách
đánh giá của nhân dân với
nhân vật và sự kiện lịch
sử được kể.
- là truyện dân gian,
kể về cuộc đời của một số kiểu nhân vật như: dũng sĩ, thông minh, bất hạnh, nhân vật là động vật
- Có yếu tố hoang đường.
- thể hiện ước mơ,niềm tin chiến thắng cái ác.
- Mượn lời đồ vật, loài vật, con ngươi,
để nói bóng gió chuyện con người.
- Nhằm khuyên răn, dạy bảo con người.
- Kể về những hiện tượng đáng cười trong cuộc sống.
- Nhằm gây cười, mua vui hoặc phê phán những thói hư tật xấu trong xã hội.
2 - Kể tên các truyện dân gian đã học:
Truyện truyền thuyết Truyện cổ tích Truyện ngụ ngôn Truyện cười 1) con Rồng…
2) bánh chưng B
giầy
3) Thánh Gióng
4) S Tinh, T Tinh
5) Sự tích hồ Gươm
1) Sọ Dừa 2) Thạch sanh 3) Em bé thông minh
4) Cây bút thần 5) Ông lão đánh cá
và con cá vàng
1) Ếch ngồi đáy giếng 2) Thầy bói xem Voi 3) Đeo nhạc cho Mèo 4) Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng
1) Treo biển 2) Lợn cưới, áo mới
3, nội dung, ý nghĩa truyện dân gian.
Trang 4Tên truyên Ý nghĩa Ước mơ
Con rồng cháu tiên - kể về nguồn gốc của dân tộc
- thể hiện sự đoàn kết
Bánh chưng, bánh giầy - giải thích nguồn gốc 2 loại bánh
chưng, giầy
- ca ngợi phẩm chất con người trong việc xây dựng đất nước
Thánh Gióng
Sơn Tinh, Thủy Tinh
Sự tích hồ Gươm
Thạch Sanh
Em bé thông minh
Cây bút thần
Ông lão cá vàng
Ếch ngồi đáy giếng
Thầy bói xem voi
Chân,tay,tai,mắt,miệng
Treo biển
Lợn cưới, áo mới