1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

QUY DONG MAU CAC PHAN THUC

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 100,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn về nhà: • Học thuộc các bước quy đồng mẫu các phân thức • Làm các bài tập còn lại trong SGK • Đọc trước bài “Phép cộng các phân thức đại số.”.[r]

Trang 1

Các bước quy đồng mẫu thức

nhiều phân thức

• Bước 1: Phân tích các mẫu thức thành

nhân tử

• Bước 2: Tìm MTC và NTP của mỗi mẫu

• Bước 3: Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với NTP tương ứng.

Trang 2

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

2 4

5

11

; 15

4

y x

y x

MTC: 60x4y5

NTP: 60x4y5:15x3y5= 4x ; 60x4y5:12x4y2=5y3

5 4

3 5

55

; 60

16

y x

y y

x x

Trang 3

Bài 1: Nhanh tay, chính xác

• Điền nhanh mẫu thức chung của các phân thức sau:

) 2 (

2

5

; 2

10 )

x a

x x

b

7

; 3

3 )

1

; 1

x

x c

MTC: 2(x + 2)( x - 2) MTC: x - 3

MTC: x2 - 1

Trang 4

Bài 2: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

4

3 4

2

3

x x

x a

) 2 (

3 4

4

5

x

x x

x

x b

Trang 5

) 2 )(

2 (

3

; ) 2 (

2 3

4

3

; 4 2

3

x x

x x

x

x

x x

x a

MTC: 2(x + 2)(x - 2) NTP: x – 2; 2

) 2 )(

2 (

2

) 3 (

2

; ) 2 )(

2 (

2

) 2 (

3

x x

x x

x

x x

Trang 6

) 2 (

3

; ) 2 (

5

) 2 (

3

; 4 4

5 )

2

2

x

x x

x

x

x x

x

x b

MTC: 3(x + 2)2

NTP: 3 ; x + 2

2

) 2

(

; ) 2 (

3

) 5 (

3

x

x

x x

x

Trang 7

Bài 2: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

4

3 4

2

3

x x

x a

) 2 (

3 4

4

5

x

x x

x

x b

2

2 2 8

; 2

4

; 5

7 )

x y

y

x y

x x

c

Trang 8

) 2 )(

2 (

2

; 2

4

; 5 7

2 8

; 2

4

; 5

7

y x

y x

x

y y

x x

x y

y

x y

x x

c

MTC: 10(x - 2y)(x + 2y)

NTP: 2(x2 – 4y2) ; 10x(x + 2y) ; 5x

) 4

( 10

) (

5

; ) 4

( 10

) 2 (

40

; ) 4

( 10

) 4

(

14

2 2

2 2

2 2

2 2

y x

x

x y

x y

x x

y

x y

x x

y

x

Trang 9

Bài 3: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

1

;

4 2

x

x x

MTC: x2 - 1 NTP: x2 - 1 ; 1

1

; 1

) 1 )(

1

(

2

4 2

2 2

x

x x

x x

Trang 10

Chú ý : Khi quy đồng mẫu các phân thức

• Khi cần thiết có thể áp dụng quy tắc đổi

dấu để tìm MTC thuận lợi hơn.

• Nếu trong các phân thức có một phân

thức có mẫu bằng 1 thì MTC chính là mẫu của phân thức kia.

Trang 11

Hướng dẫn về nhà:

• Học thuộc các bước quy đồng mẫu các phân thức

• Làm các bài tập còn lại trong SGK

• Đọc trước bài “Phép cộng các phân thức đại số.”

Ngày đăng: 12/06/2021, 10:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w