1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Tải Đơn giá nhân công thành phố Hồ Chí Minh 2021 - HoaTieu.vn

39 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tải Đơn Giá Nhân Công Thành Phố Hồ Chí Minh 2021
Trường học Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Thể loại Quyết định
Năm xuất bản 2020
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nay công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng; đơn giá nhân công xây dựng Quý I và II năm 2020 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, để các cơ quan, tô chức, cá nhân có liên quan qu[r]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ Luật Tô chức chính quyển địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật X ây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ vê quản ỉỷ chỉ p h í đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của

Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 thảng 12 năm 2010 của

Bộ Xây dựng hướng dân xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Căn cứ Thông tư sổ 15/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của

Bộ Xây dựng hướng dãn xác định đơn giả nhân công xây dựng;

Căn cứ Công văn số 1003/BXD-KTXD ngày 10 thảng 3 năm 2020 của

Bộ Xây dựng về việc thực hiện công tác quản lỷ chỉ p h í đầu tư xây dựng theo Nghị định sô 68/2019/NĐ-CP của Chỉnh phủ và các thông tư hướng dan thực hiện;

Theo đê nghị của Giám đốc Sở Xây dựng - Tô trưởng Tố công tác xác định đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng; đơn giả nhân công xây dựng trên địa bàn Thành pho Hồ Chí Minh tại Tờ trình sổ 6321/TTr-SXD-KTXD ngày 10 tháng 6 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Nay công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng; đơn giá nhân công xây dựng Quý I và II năm 2020 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, để các

cơ quan, tô chức, cá nhân có liên quan quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án

sử dụng vôn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định

số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Trang 2

2 Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các đơn vị phản ảnh về

Tổ công tác xác định đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng; đơn giá nhân công xây dựng (Sở Xây dựng) để nghiên cứu, giải quyết Trường hợp ngoài thẩm quyền sẽ báo cáo, đề xuất ủ y ban nhân dân thành phố và kiến nghị

Bộ Xây dựng.

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 3384/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2016 và Quyết định số 2891/QĐ- UBND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của ủ y ban nhân dân thành phố về công bố

Bộ đơn giá xây dựng khu vực Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 3 Chánh Văn phòng ủ y ban nhân dân thành phố, Giám đốc

Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch ú y ban nhân dân các quận - huyện, các chủ đầu tư và các đơn vị tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn Thành phổ Hồ Chí Minh có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Trang 3

S T T N h ó m

Đ ơ n g iá n h â n c ô n g xây

d ự n g th e o k h u v ự c( đ ồ n g /n g à y công)

9 N h ó m 9 (Lái xe, cấp bậc bình quân 2/4) 246.500 227.500

10 N h ó m 10 (Lái xe, cấp bậc b ình quân 2/4) 24 6.500 227.500

II K ỹ s ư (K hảo sát, th í ngh iệm vật liệu, cấp bậc bình

227.500III T ư v ấ n x â y d ự n g

4 T hủy thủ, T h ợ điện, T h ợ m áy (cấp bậc bình q uân 2/4) 434.000 398.000

5 M áy I, M áy II, M áy trư ởng, Đ iện trư ởng, K ỹ thu ật viên

cuốc I, K ỳ th u ật v iên cuốc II (câp bậc bình quân 1,5/2) 434.000 398.000

V I T h ọ ' lặn

2 T h ợ lặn cấp 1, cấp bậc b ìn h q uân 1/2 605.000 554.000

Trang 4

PHỤ LỤC 02:

CA MÁY VÀ T H IÉ T BỊ TH I CÔ N G XAY DỤNG TR ÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH Ó H Ồ C H Í M INH

eo Quyết định sốóUỢĩ/QĐ-UBND ngàvA&tháng 6 năm 2020 cùa ủ y ban nhân dân Thành p hố Hồ Chí Minh)

CH Ư Ơ N G I: MÁY VÀ T H IÉ T BỊ TH I CÔ N G XÂY DỤNG

T T Loại m á y và th iế t bị Sô ca

năm

Đ ịnh m ứ c (% ) Đinh mức tiêu

hao nh iên liệu,

n ăn g l u o n g (1 ca)

N h ân c ô n g điều khiến

máy

N g u v ên giá

th a m kh ảo (1 0 0 0 V N D )

C h i phi nhiên liệu (đồn g/c a)

C h i phí tiền lươn g khu v ụ c 1 (đồn g/c a)

Giá ca m áy khu v ự c 1 (đồn g/ca)

Chi phí tiền lu' 0'ng khu vự c 2 (đồ ng/ca)

G iá ca máy khu vự c 2 (đồn g/c a)

K hấ u hao

Sử a

c h ữ a

Ch i phí

Trang 5

N h ân cô n g điều khiến

m áy

N g u y ên giá tham kh áo (1000 V N D )

Chi phí nhiên liệu

(đồ n g/c a)

C h i phí tiền linrng khu vự c 1 (đồn g/c a)

Giá ca máy khu vự c 1 (đồ ng/ca)

Chi phí

tiền linvng khu v ụ c 2 (đồn g/ca)

Giá ca máy khu v ụ c 2 (đồ n g/c a)

Kh ấu hao

Sử a

c h ũ a

Ch i phí khác

M áy xúc lật - dung tích gâu:

Trang 6

T T Loại m áy và thiết bị Số ca

nãm

Đ ịnh m ức (% ) Đinh m ú c tiêu

hao nh iên liệu,

nă n g lu ọ n g (1 ca)

Nh ân c ô n g điều khiến

m áy

N gu yên giá

th am kháo (1 000 V N D )

Chi phí

nhiên liệu (đ ồn g/c a)

tiền lu' 0'ng khu v ụ c 1 (đồn g/ca)

G iá ca máy khu vự c 1 (đồn g/ca)

tiền lu' 0'itg khu vự c 2 (đồng/ca)

Giá ca máy

khu v ự c 2 ( đồn g/c a) Khấu

hao

S ủa ehữa

C h i phí khác

M áy lu rung tư h àn h - 1r ọ n g 1ưong tĩnh:

Trang 7

T T Loại m áy và th iết bị Sô ca

năm

Định m ú c (% ) Đinh m ú c tiêu

hao nhiên liệu, năng lu ọ n g (1 ca)

N hân công điều khiên

máy

Nguyên giá

t h a m khảo (1000 VND)

C hi phí nhiên liệu (đồng/ca)

C hi phí tiền iu' 0 'ng

kh u v ụ c 1 (đồng/ca)

Giá ca máy khu vục 1 (đồng/ca)

Chi phí tiền lư ong

kh u vực 2 (đồng/ca)

G iá ca máy khu vực 2 (đồng/ca)

K hấu hao

Sửa

c h ữ a

C hi phí

Trang 8

T T Loại m áy và th iết bị Sô ca

nãm

Định m ú c (% ) Đinh m ức tiêu

hao nhiên liệu, năng lu o n g (1 ca)

N hân công điều khiên

máy

Nguvên giá

th a m kháo (1000 VND)

C hi phí nhiên liệu (đồng/ca)

Chi phí tiền lương khu vực 1 (đồng/ca)

G iá ca máy khu vục 1 (đồng/ca)

Chi phí tiền lu ong khu vực 2 (đồng/ca)

Giá ca m áy khu vực 2 (đồng/ca)

K h ấu hao

S ủa

ch ừ a

Chi phí khác

2.794.100 814.611 2.658.707 6.525.334 2.438.169 6.304.796

101 Tụ hành - sức nâng 100

1 t.tr 1/2 + 1 tpll 1/2+ 4 t h ợ m á y ( 3 x 2 / 4 + 1 x 4 / 4 ) + 1 t h ợ điện 3/4 + 1 thuỷ

Trang 9

T T Loại máv và th iết bị Sô ca

năm

Định m ứ c (% ) Đ inh m ức tiêu

hao nhiên liệu,

n ân g lượng (1 ca)

N hân công điều khiến

m áy

Nguyên giá

th a m khảo (1000 VND)

C hi phí nhiên liệu (đồng/ca)

C hi phi tiền lu' 0 'ng khu vực 1 (đồng/ca)

G iá ca máy

k hu v ục 1 (đồng/ca)

Chi phí tiền lu ong khu vực 2 (đồng/ca)

G iá ca m áy

kh u vực 2 (đồng/ca)

K hấu hao

Trang 10

T T Loại m áy và thiết bị Sô ca

năm

Định m ứ c (% )

hao nhiên liệu,

n ăn g l u ọ n g (1 ca)

Nhân cô n g điều khiến

máy

N g u y ên giá

th a m kh ảo (1 0 0 0 V N D )

Chi phí nhiên liệu (đồn g/ca)

tiền luo'ng khu v ụ c 1 (đôn g/ca)

Giá ca máy khu v ạ c 1 (đồ ng/ca)

tiền lu' 0'ng khu v ụ c 2 (đồn g/ca)

G iá ca máy khu v ụ c 2 (đồng/ca)

K hấ u hao

S ử a

c h ữ a

Chi phí khác

Trang 11

T T L oại m áy và thiết bị Số ca

năm

Đ ịnh m ú c (% )

hao nhiên liệu, năn g lu ọ n g (1 ca)

N h ân cô ng điều khiến

m áy

N g u y ên giá

th a m khảo (1 0 0 0 V N D )

C h i phí nhiên liệu (đồ n g/c a)

C h i phí tiền lu’ 0'ng khu v ụ c 1 (đ ồ n g /c a )

Giá CH máy khu vực 1 (đồn g/c a)

Chi phí tiền lu' 0'ng khu vực 2 (đồn g/ca)

Giá ca máy khu vự c 2 (đồng/ca) Khấu

hao

S ử a

c h ừ a

Chi phí khác

154 18 m 280 15 3,7 5 33 lít diezel 1x1/4+ 1 x3/4 lái xe

MAY VA T H IE T BI G IA c o NEN M ONG

M áy đóng cọc tự hành, b ánh xích - trọ n g lượng đâu búa:

3 0x1 ít diezel+l 4xkWh

36xlítdiezel+25xkWh

48xlítdiezel+25xkWh

1x5/7 1.271.935 526.963 314.612 1.785.743 290.362 1 7 6 1 4 9 3

63x1 ít diezel+3 4xkWh

7 8x1 ítdiezel+34xkWh

M áy búa rung tự hành, bánh xích - công suât:

40xlítdiezel+l59xkWh

Trang 12

T T Loại m áy và th iết bị Số ca

năm

Dịnh m ú c (% ) Đinh m ú c tiêu

hao nhiên liệu,

n ăn g lu ọ n g (1 ca)

N hân công điều khiến

máy

Nguyên giá

t h a m khăo (1000 VND)

C hi phí nhiên liệu (đồng/ca)

Chi phi tiền lu o ng khu vục 1 (đồng/ca)

G iá ca m áy

kh u v ục 1 (đồng/ca)

Chi phí tiền liro'ng khu vục 2 (đồng/ca)

G iá ca máy khu v ự c 2 (đồng/ca)

K hấu hao

S ủachữa

C hi phí khác

51 xlít diezel+2 40xkWh

2.891.261 422.391 2.658.707 5.815.749 2.438.169 5.595.211

1 t.phII.1/2 + 3 thợmáy (2x2/4+lx3/4) + 1 thọ’ điện 2/4 + 1 thủv thủ 2/4

2.994.676 472.675 2.658.707 5.963.847 2.438.169 5.743.309

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủv thủ 2/4

3.049.364 522.960 2.658.707 6.065.857 2.438.169 5.845.319

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thọ- điện 2/4 + 1 thủv thủ 2/4

3.765.940 583.301 2.658.707 6.803.960 2.438.169 6.583.422

T àu đóng cọc C96 - búa thủy lực, trọng lượng đâu búa:

1 t.trl/2 + 1 t.phII.l/2+ 4 thợ máy (3x2/4+ 1x4/4)+

1 thợ điện 3/4+ 1 thuỷ thủ 2/4

9.816.850 1.629.221 3.646.706 13.661.153 3.344.214 13.358.661

Máy ép cọc trư ớc - lực ép:

Trang 13

T T Loại m á y và thiết bị Sô ca

năm

Định m ứ c (% ) Đinh m ú c tiêu

hao nhiên liệu,

nă n g l u ọ n g (1 ca)

N h â n cô n g điều khiến

m áy

N g u v ên giá

th am kh ảo (1 0 0 0 V N D )

C h i phí nhiên liệu (đồn g/c a)

tiền lu'O'ng khu v ụ c 1 (đồn g/ca)

G iá ca máy khu v ụ c 1 (đồn g/c a)

tiền lu'O'ng khu v ụ c 2 (đồ ng/ca)

G iá ca máy khu v ụ c 2 (đồ ng/ca) Khấu

hao

Sử a

c h ừ a

C h i phí khác

M áy ép thủy lực

(K G K -130C4), lực ép

130T

M áy khoan xoay:

36xlitdiezel+167xkWh

M áy trộ n dung dịch - dung tích:

Trang 14

T T L oại m á y v à thiết bị Sô ca

năm

(%)

hao nhiên liệu,

n ăn g l u ọ n g (1 ca)

ÌNhân cô ng điều khiển

máy

N g u y ên giá

th a m khảo (1 0 0 0 V N D )

C h i phí nhiên liệu (đồn g/c a)

Ch i phí tiền lu o n g khu v ạ c 1 ( đồn g/ca)

G iá ca máy khu v ụ c 1 (đồn g/ca)

C h i phí tiền lu o n g khu v ự c 2 (đồ ng/ca)

Giá ca m áy khu v ự c 2 (đồ ng/ca)

K hấ u hao

S ủ a

c h ù a

Chi phí kliác

MẢY SẢN XUẤT VẢT LIÊU XÂY DƯNG

M áy trộ n bê tông - (lun g tích:

Trang 15

T T Loại m áy và th iế t bị Số ca

năm

Định m ú c (% ) Đinh m ú c tiêu

hao nhiên liệu,

n â n g lu ông (1 ca)

N hân công điều khiến

máy

Nguyên giá

th a m khảo (1000 VND)

C h i phí nhiên liệu (đồng/ca)

Chi phi tiền luong khu v ục 1 (đồng/ca)

Giá ca máy khu vực I (đồng/ca)

Chi phí tiền lu' 0 'ng khu vục 2 (đồng/ca)

G iá ca m áy khu vục 2 (đồng/ca)

K hấu hao

Sữa

c h ữ a

C hi phí

MÁY VÀ TH Ỉ ÉT BỊ TH I CÔNG M ẬT ĐƯỜNG BỘ

M áy phun n hựa đườ ng - công suât:

231 Máy cào bóc tái sinh,

1 Wigent 2400 180 16 5,8 5 340 lit diezel 1x4/7+1x7/7 24.432.515 3.419.353 707.066 38.331.940 652.566 38.277.440

Trang 16

T T Loại m áy và th iết bị Sô ca

n ă m

Đ ịn h m ứ c (% ) Đinh m ú c tiêu

hao nh iê n liệu, năng lirợng (1 ca)

N hân công điều khiên

máy

N guyên giá

th a m khảo (1000 VND)

Chi phi nhiên liệu (đồng/ca)

C h i phí tiền lu o n g khu vực 1 (đồng/ca)

Giá ca máy

k hu vực 1 (đồng/ca)

Chi phí tiền lu o n g khu vực 2 (đồng/ca)

Giá ca máy khu vục 2 (đồng/ca)

K h ấu hao

S ử a

ch ừ a

Chi phí khác

232 Máy cào bóc tái sinh,

công suất > 450 HP 180 16 5,8 5 523 lít diezel 1x4/7+1x7/7 17.000.000 5.259.769 707.066 29.766.835 652.566 29.712.335

234 T hiết bị son kẻ vạch

235 Lò nấu sơn YHK 3A,

238 M áy rải bê tông SP500 200 14 4,2 5 73 lít diezel 1x3/7+1x5/7 7.369.287 734.155 540.030 9.306.708 498.405 9.265.083

PH Ư Ơ N G TIÊN VÂN TẢI ĐƯ ỜNG BỘ

Trang 17

T T Loại m áy thiết bị Số ca

năm

Đ ịnh m ú c (% ) Đinh m ứ c tiêu

hao nhiên liệu,

n ă n g lu ọ n g (1 ca)

Nh ân c ô n g điều khiến

m áy

N g u y ên giá

th am khảo (1 0 0 0 V N D )

C h i phí

nhiên liệu

(đ ồ n g /c a )

tiền lu o n g khu v ụ c 1 (đồn g/ca)

Giá ca máy khu vự c 1 (đồn g/c a)

tiền lu o n g khu v ụ c 2 (đồn g/ca)

Giá ca máy khu v ự c 2 (đồ n g/c a)

K h ấu hao

Sửa

ch ù a

Ch i phí khác

Trang 18

T T Loại m áy và thiết bị Sô ca

n ăm

Đ ịnh m ứ c (% ) Đinh m ứ c tiêu

ha o nhiên liệu, năn g lu ọ n g (1 ca)

C h i phí tiền lu' 0'ng khu v ụ c 1 (đồn g/c a)

Giá ca máy khu v ụ c 1 (đồn g/c a)

tiền liroiig khu vự c 2 (đồng/ca)

Giá ca m áy khu v ụ c 2 ( đồn g/c a) Khấu

hao

S ử a chừa

C h i phí

M AY KHOAN DAT ĐA

M áy khoan đ â t đá, câm tay - đưòn g kính khoan:

Trang 19

N h â n công điều khiến

m áy

Nguyên giá

th a m kháo (1000 VIND)

Chi phí nhiên liệu (đồng/ca)

C hi phí tiền lu’O'ng khu v ục 1 (đồng/ca)

G iá ca máy khu vực 1 (đồng/ca)

tiền luo'ng khu vục 2 (đồng/ca)

Giá ca máy khu vục 2 (đồng/ca)

K hấu hao

Sửa

c h ù a

Chi phi khácMáy khoan ROBBIN - đ uòng kính khoan:

MẢY VÀ T H IÉ T BI ĐÒNG LƯC

Máy p h á t điện lưu độn»Ị - công suất:

Trang 20

T T Loại m á y và th iết bị Sô ca

nãm

Định m ứ c ( % ) Đinh m ú c tiêu

hao nhiên liệu,

n ăn g lu ọ n g (1 ca)

N hân công điều khiển

m áy

Nguyên giá

th a m khảo (1000 VND)

C hi phí nhiên liệu (đồng/ca)

C hi phí tiền lu' 0 'ng khu vực 1 (đồng/ca)

Giá ca máy khu vục 1 (đồng/ca)

C hi phí tiền lu ong khu vục 2 (đồng/ca)

Giá ca m áv

kh u vục 2 (đồng/ca)

K h ấu hao

Sửa

c h ù a

Chi phí khác

C a nô - công suât:

364.360 231.309 1.278.774 1.797.367 1.172.701 1.691.294

T àu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, câp dâu, ) - công suât:

1 thuyên trưỏng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thuv thủ 2/4

258.000 683.871 2.658.707 3.538.558 2.438.169 3.318.020

Trang 21

T T Loại m áy và th iết bị Số ca

năm

Định m ức (% ) Đ inh m ú c tiêu

hao nhiên liệu, năng lirọng (1 ca)

N h ân công điều khiển

m áy

Nguyên giá

th a m khảo (1000 VND)

C hi phí nhiên liệu (đồng/ca)

Chi phí tiền lu o n g

kh u vực 1 (đồng/ca)

G iá ca máy

k hu vực 1 (đồng/ca)

Chi phí tiền lu' 0 'ng

kh u vực 2 (đồng/ca)

G iá ca máy khu vực 2 (đồng/ca)

K hấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

1X4/4)

11.237.300 5.229.598 7.693.936 19.665.914 7.055.726 19.027.704

T àu h ú t - công suất:

Trang 22

Chi phí

nhiên liệu (đồng/ca)

C hi phí tiền luo’ng khu v ự c 1 (đồng/ca)

G iá ca m áy khu v ục 1 (đồng/ca)

Chi phí tiền lu' 0 'ng khu vực 2 (đồng/ca)

G iá ca máy

kh u vực 2 (đồng/ca)

K h ấu hao

Sửa

c hữa

Chi phí khác

hao nhiên liệu,

n ăn g lirọng (I ca)

diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2 / 2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 k ỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ

m á y ( 1 x 3 / 4 + 1 x 4 / 4 ) + 4 thuỷ t h ủ (3x3/4 +

1 x4/4)

101.976.100 32.292.770 9.139.161 93.123.265 8.381.070 92.365.174

Trang 23

N h ân công điều khiển

m á y

N guyên giá

th a m khảo (1000 VND)

C hi phí nhiê n liệu (đồng/ca)

Chi phí tiền lu o n g

k hu V Ị Ị’C 1 (đồng/ca)

G iá ca m áy

kh u vực ] (đồng/ca)

Chi phí tiền lu ong khu vực 2 (đồng/ca)

G iá ca m áy khu vực 2 (đồng/ca)

K hấu hao

Sửa

c hữa

Chi phí khác

m á y ( 1 x 3 / 4 + 1 x 4 / 4 ) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 +

1x4/4)

65.840.000 52.617.805 6.248.711 100.413.827 5.730.382 99.895.498

T âu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm ), công su ất 3170 c v - dung tích gâu:

Ngày đăng: 12/06/2021, 09:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w