Luận án nghiên cứu cơ sở lý luận và phân tích thực tiễn các nội dung phát triển đội ngũ cán bộ quản lý trường trung học phổ thông miền Bắc; tìm được những nguyên nhân cơ bản và bám vào những yêu cầu đổi mới giáo dục THPT, luận án đề xuất các giải pháp phát triển đội ngũ cán bộ quản lý trường trung học phổ thông các tỉnh Miền Bắc đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục hiện nay.
Trang 1M Đ UỞ Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Xu t phát t v trí, vai trò c a đ i ngũ cán b qu n lý tr ấ ừ ị ủ ộ ộ ả ườ ng trung
h c ph thông trong b i c nh đ i m i giáo d c hi n nay ọ ổ ố ả ổ ớ ụ ệ
Trong b t k m t c s giáo d c nào nào mu n nâng cao ch t lấ ỳ ộ ơ ở ụ ố ấ ượ ng
y u t đ u tiên ph i tính đ n ch t lế ố ầ ả ế ấ ượng c a đ i ngũ cán b qu n lý. Sinhủ ộ ộ ả
th i Ch T ch H Chí Minh đã kh ng đ nh: Muôn vi c thành công hay th tờ ủ ị ồ ả ị ệ ấ
b i đ u do cán b quy t đ nh. lĩnh v c giáo d c, t lý lu n và th c ti n đãạ ề ộ ế ị Ở ự ụ ừ ậ ự ễ
ch ra ỉ đ i ngũ Nhà giáo và cán b qu n lý là l c l ộ ộ ả ự ượ ng chính t o nên ch t ạ ấ
l ượ ng gi o d c, ả ụ y u t quy t đ nh là ngu n nhân l c. Chính vì v y đào t oế ố ế ị ồ ự ậ ạ ngu n nhân l c là m c tiêu c a giáo d c, đi u này đồ ự ụ ủ ụ ề ược kh ng đ nh t i Lu tẳ ị ạ ậ Giáo d c 2019. ụ
Đ i ngũ cán b qu n lý trộ ộ ả ường trung h c ph thôngọ ổ , v i vai trò làớ
nh ng ngữ ười ch đ o và đi u hành trỉ ạ ề ường THPT có vai trò quy t đ nh ch tế ị ấ
lượng giáo d c h c sinh. Vi c phát tri n đ i ngũ cán b qu n lý đụ ọ ệ ể ộ ộ ả ược đ t raặ
là m t trong nh ng v n đ quan tr ng quy t đ nh th c hi n đ i m i giáo d cộ ữ ấ ề ọ ế ị ự ệ ổ ớ ụ
và đào t o hi n nay. Ch th s 40 CT/TW c a Ban Bí th và Chi n lạ ệ ỉ ị ố ủ ư ế ượ cphát tri n giáo d c giai đo n 2011 2020 đã đ ra ch trể ụ ạ ề ủ ương phát tri n đ iể ộ ngũ nhà giáo và đ i ngũ cán b qu n lý giáo d c [ộ ộ ả ụ 2], [15]. Ngh quy t c aị ế ủ
Đ ng l n th XII đã ch rõ v đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c g n v iả ầ ứ ỉ ề ổ ớ ả ệ ụ ắ ớ phát tri n, nâng cao ch t lể ấ ượng ngu n nhân l c và đ y m nh ng d ng khoaồ ự ẩ ạ ứ ụ
h c công ngh đọ ệ ược nh n m nh. Nh v y cán b qu n lý đấ ạ ư ậ ộ ả ược xác đ nh tị ừ
vi c đào t o, b i dệ ạ ồ ưỡng t o ngu n, vi c b nhi m và phân công nhi m v ;ạ ồ ệ ổ ệ ệ ụ
vi c đánh giá cán b …đ u là nh ng khâu h t s c quan tr ng quy t đ nhệ ộ ề ữ ế ứ ọ ế ị [30]
T nh ng phân tích trên th y rõ m c tiêu đào t o ngu n nhân l c đừ ữ ấ ụ ạ ồ ự ượ c
b t đ u t c p h c ph thông, trong đó CBQL có vai trò quan tr ng trong đàoắ ầ ừ ấ ọ ổ ọ
t o nhân l c. M i đ a phạ ự ỗ ị ương khác nhau, m i vùng có nh ng đ c đi m vỗ ữ ặ ể ề thu n l i và khó khăn khác nhau, đ i v i các t nh mi n B c có nh ng thu nậ ợ ố ớ ỉ ề ắ ữ ậ
l i nh t đ nh v đi u ki n đ a lý, v kinh t xã h i, nh ng cũng c n có m cợ ấ ị ề ề ệ ị ề ế ộ ư ầ ụ tiêu phát tri n giáo d c đ tể ụ ể ương x ng v i nh ng đi u ki n c a nó. Xâyứ ớ ữ ề ệ ủ
d ng đ i ngũ nhà giáo và CBQL giáo d c đự ộ ụ ược quan tâm nh ng đ i ngũ cánư ộ
b qu n lý trộ ả ường trung h c ph thông các t nh Mi n B c v n còn nhi u h nọ ổ ỉ ề ắ ẫ ề ạ
ch , đi u này nh hế ề ả ưởng đ n vi c đào t o ngu n nhân l c cho khu v c này.ế ệ ạ ồ ự ự
Do đó, c n có nghiên c u và đ xu t gi i pháp qu n lý đ i ngũ CBQL đ mầ ứ ề ấ ả ả ộ ả
b o tiêu chu n, đáp ng yêu c u đào t o ngu n nhân l c cho phát tri n kinhả ẩ ứ ầ ạ ồ ự ể
t xã h i.ế ộ
Đ i m i căn b n và toàn di n giáo d c và đào t o nh ng yêu c u ổ ớ ả ệ ụ ạ ữ ầ
đ i cán b qu n lý tr ố ộ ả ườ ng ph thông các t nh mi n B c hi n nay ổ ở ỉ ề ắ ệ
Đ i m i giáo d c nói chung và đ i m i giáo d c b c THPT nói riêng đãổ ớ ụ ổ ớ ụ ậ
Trang 2và đang là v n đ quan tâm c a các c p lãnh đ o và c a toàn xã h i. V n đấ ề ủ ấ ạ ủ ộ ấ ề
đ i m i suy cho cũng là t p trung nâng cao ch t lổ ớ ậ ấ ượng giáo d c c a c p h cụ ủ ấ ọ này. V i th c ti n các vùng mi n có tính ch t đ c thù, song trong c nớ ự ễ ở ề ấ ặ ả ướ cthì các t nh mi n B c đỉ ề ắ ược coi là nh ng t nh có nhi u đi u ki n thu n l iữ ỉ ề ề ệ ậ ợ
h n c Tuy nhiên trong nh ng năm qua, ch t lơ ả ữ ấ ượng giáo d c ph thông, nh tụ ổ ấ
là c p THPT các t nh mi n B c v c b n đã đ t đấ ở ỉ ề ắ ề ơ ả ạ ược nh ng k t quữ ế ả
nh t đ nh, song v n ch a đ p ng v i yêu c u và tấ ị ẫ ư ắ ứ ớ ầ ương x ng v i nh ngứ ớ ữ
đi u ki n thu n l i mà các t nh này đang có ví d : ch t lề ệ ậ ợ ỉ ụ ấ ượng theo mũi nh nọ giáo d c cao nh ng ch t lụ ữ ấ ượng đ i trà ch a cao; ạ ư ch t lấ ượng giáo d c cácụ ở
trường ch a đ ng đ u; ch a đáp ng v i yêu c u đ i m i giáo d c …M tư ồ ề ư ứ ớ ầ ổ ớ ụ ộ trong nh ng nguyên nhân là năng l c đ i ngũ cán b qu n lý ch a đ p ngữ ự ộ ộ ả ư ắ ứ
v i yêu c u c a đ i m i giáo d c. ớ ầ ủ ổ ớ ụ
Đánh giá th c tr ng đ i ngũ nhà giáo và cán b qu n lý giáo d c sau baự ạ ộ ộ ả ụ năm th c hi n Quy t đ nh s 09/2005/QĐự ệ ế ị ố TTg, B Giáo d c và Đào t oộ ụ ạ
kh ng đ nh s k t ẳ ị ự ế quả đ t đạ ược nh ng cũng ch ra nh ng h n ch , y u kémư ỉ ữ ạ ế ế
c a đ i ngũ cán b qu n lý giáo d c, th hi n ch y u công tác tham m u,ủ ộ ộ ả ụ ể ệ ủ ế ở ư
d báo, ho ch đ nh, phự ạ ị ương pháp làm vi c, qu n lý tài chính, trình đ ngo iệ ả ộ ạ
ng và tin h c, kh năng thu th p và x lý thông tin. Công tác qu n lý đ iữ ọ ả ậ ử ả ộ ngũ nhà giáo và cán b qu n lý đã có nhi u thay đ i song ch a đáp ng độ ả ề ố ư ứ ượ cđòi h i c a các c s giáo d c, nh t là vi c phân c p trong công tác cán bỏ ủ ơ ở ụ ấ ệ ấ ộ
và th c hi n ch đ chính sách v n ch a phân đ nh c th đự ệ ế ộ ẫ ư ị ụ ể ược ch c năngứ nhi m v gi a các c quan qu n lý giáo d c. Ngu n kinh phí dành cho đàoệ ụ ữ ơ ả ụ ồ
t o b i dạ ồ ưỡng nhà giáo và cán b qu n lý còn ch a đáp ng độ ả ư ứ ược yêu c uầ
c a th c ti n đ t ra [ủ ự ễ ặ 7]
Đ i ngũ cán b qu n lý trộ ộ ả ường trung h c ph thông v s l ng c b nọ ổ ề ố ượ ơ ả
đ không thi u, nh ng năng l c qu n lý nhà trủ ế ư ự ả ường còn b c l nhi u h n ch ,ộ ộ ề ạ ế
th hi n nh ng năng l c c n có đ h i nh p nh : ngo i ng , tin h c m c để ệ ở ữ ự ầ ể ộ ậ ư ạ ữ ọ ứ ộ
t i thi u v n còn th p, kh năng phân tích, d báo, xây d ng k ho ch t mố ể ẫ ấ ả ự ự ế ạ ầ chi n l c, tham m u chính sách, năng l c qu n lý giáo d c toàn di n h cế ượ ư ự ả ụ ệ ọ sinh… còn b t c p. Đa s cán b qu n lý không đấ ậ ố ộ ả ược đào t o h th ng vạ ệ ố ề
qu n lý giáo d c, trình đ và năng l c đi u hành thi u tính chuyên nghi p, làmả ụ ộ ự ề ế ệ
vi c ch y u theo kinh nghi m cá nhân ho c làm theo ngệ ủ ế ệ ặ ườ ềi ti n nhi m, ch tệ ấ
lượng và hi u qu công tác th p. M t b ph n lúng túng khi m i tham gia qu nệ ả ấ ộ ộ ậ ớ ả
lý. Bên c nh đó, v n có cán b qu n lý ch a chuyên tâm v i công vi c, nh t làạ ẫ ộ ả ư ớ ệ ấ các tr ng khó khăn v đi u ki n kinh t xã h i
Xu t phát t nh ng lý do trên đ tài: ấ ừ ữ ề “Phát tri n đ i ngũ cán b qu n ể ộ ộ ả
lý tr ườ ng Trung h c ph thông các t nh Mi n B c đáp ng yêu c u đ i m i ọ ổ ỉ ề ắ ứ ầ ổ ớ giáo d c” ụ đ c l a ch n nghiên c u v i m c đích nâng cao năng l c qu n lýượ ự ọ ứ ớ ụ ự ả cho ch t lấ ượng qu n lý, ch t l ng đ i ngũ cán b qu n lý trả ấ ượ ộ ộ ả ường trung h cọ
ph thông.ổ
Trang 32. M c đích nghiên c uụ ứ
Lu n án nghiên c u c s lý lu n và phân tích th c ti n các n i dungậ ứ ơ ở ậ ự ễ ộ phát tri n đ i ngũ cán b qu n lý trể ộ ộ ả ường trung h c ph thông miọ ổ ền B c; tìmắ
được nh ng nguyên nhân c b n và bám vào nh ng yêu c u đ i m i giáoữ ơ ả ữ ầ ổ ớ
d c THPT, lu n án đ xu t các gi i pháp phát tri n đ i ngũ cán b qu n lýụ ậ ề ấ ả ể ộ ộ ả
trường trung h c ph thông các t nh Mi n B c đáp ng yêu c u đ i m i giáoọ ổ ỉ ề ắ ứ ầ ổ ớ
d c hi n nay.ụ ệ
3. Khách th và đ i tể ố ượng nghiên c uứ
3.1. Khách th nghiên c ể ứ u
Phát tri n đ i ngũ cán b qu n lý trể ộ ộ ả ường THPT các t nh mi n B c đápỉ ề ắ
ng yêu c u đ i m i giáo d c nói chung và đ i m i giáo d c THPT nói riêng
3.2. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Gi i pháp phát tri n đ i ngũ cán b qu n lý trả ể ộ ộ ả ường trung h c phọ ổ thông các t nh Mi n B c đáp ng yêu c u đ i m i giáo d c.ỉ ề ắ ứ ầ ổ ớ ụ
4. Gi i h n ph m vi nghiên c uớ ạ ạ ứ
4.1. Gi i h n đ i t ớ ạ ố ượ ng nghiên c u ứ
Trong đi u ki n và ph m vi lu n án, chúng tôi xác đ nh ch th qu n lýề ệ ạ ậ ị ủ ể ả
đ i ngũ cán b qu n lý trộ ộ ả ường THPT các t nh Mi n B c trong nghiên c u làỉ ề ắ ứ
S Giáo d c và Đào t o, trên c s ph i h p v i s N i v c a các t nh đ ở ụ ạ ơ ở ố ợ ớ ở ộ ụ ủ ỉ ể
th c hi n các n i dung phát tri n đ i ngũ CBQL tr ự ệ ộ ể ộ ườ ng THPT. Đ i ngũ ộ CBQL tr ườ ng THPT nghiên c u trong lu n án t p trung là Hi u tr ứ ậ ậ ệ ưở ng và phó HT các tr ườ ng THPT t i 8 t nh mi n B c, còn các khách th CBQL trong ạ ỉ ề ắ ể các tr ườ ng tHPT thì lu n ná ch a có đi u ki n nghiên c u. ậ ư ề ệ ứ
4.2. Gi i h n đ a bàn nghiên c u ớ ạ ị ứ
Trong đi u ki n nghiên c u, lu n án t p trung nghiên c u 8 t nh ề ệ ứ ậ ậ ứ ở ỉ ở
Mi n B c bao g m: B c Ninh; H i Dề ắ ồ ắ ả ương; H ng Yên; Ninh Bình; Namư
Đ nh; Hà Nam; Vĩnh Phúc và Qu ng Ninh m i t nh nghiên c u theo 3 khuị ả ỗ ỉ ứ
v c: ự 1; Thành ph ; Th xã; 2: Nông thôn; 3. Vùng khó khăn . Trong các t nh ố ị ỉ
mi n B c có Th đô Hà N i đây là thành ph có đ c thù riêng nên lu n án ề ắ ủ ộ ố ặ ậ không nghiên c u Hà N i, ch t p trung nghiên c u 8 t nh nh đã nêu, ứ ở ộ ỉ ậ ứ ở ỉ ư các t nh này đã đ đ i di n v t nh đ ng b ng, có t nh mi n núi, có t nh ỉ ủ ạ ệ ề ỉ ở ồ ằ ỉ ề ỉ thu n l i, có t nh cũng r t khó khăn ậ ợ ỉ ấ
4.3. Gi i h n khách th kh o sát ớ ạ ể ả
Lu n án l a ch n ng u nhiên khách th kh o sát ậ ự ọ ầ ể ả 584 ng i, g m cácườ ồ nhóm đ i tố ượng khách th sau đ thu th p thông tin nghiên c u v th cể ể ậ ứ ề ự
tr ng đ i ngũ CBQL các t nh mi n B c hi n nay bao g m các nhóm:ạ ộ ỉ ề ắ ệ ồ
Nhóm 1: Giám đ c S ; Giám đ c s N i v và Phó Ch t ch t nh ph tráchố ở ố ở ộ ụ ủ ị ỉ ụ văn xã; Ch t ch Huy n/ Thành ph ; trủ ị ệ ố ưởng phòng ph thông và trổ ưở ngphòng t ch c cán b Đây là nh ng khách th tr c ti p tham m u và raổ ứ ộ ữ ể ự ế ư
Trang 4quy t đ nh v quy ho ch, đào t o b i dế ị ề ạ ạ ồ ưỡng và quy t đ nh b nhi m cán bế ị ổ ệ ộ
qu n lý trả ường THPT : 152 khách th ể
Nhóm 2: M t s lãnh đ o công đoàn tham gia và chuyên viên các phòng phộ ố ạ ổ thông và t ch c cán b c a S Giáo d c và S N i v : 120 khách th ổ ứ ộ ủ ở ụ ở ộ ụ ể
Nhóm 3 : là hi u trệ ưởng, ph HT và Ch t ch công đoàn trỏ ủ ị ường; t trổ ưở ng
CM và giáo viên là nh ng khách th tr c ti p t i các trữ ể ự ế ạ ường THPT 8 t nhở ỉ
mi n B c: 312 khách th ề ắ ể
5. Gi thuy t khoa h cả ế ọ
N u đ xu t và áp d ng đ ng b các gi i pháp phát tri n đ i ngũế ề ấ ụ ồ ộ ả ể ộ CBQL trường THPT nh : S GD và ĐT tích c c tham m u th c hi n phânư ở ự ư ự ệ
c p qu n lý; Ch đ o đ i m i b nhi m CBQL; T ch c đào t o và b iấ ả ỉ ạ ổ ớ ổ ệ ổ ứ ạ ồ
dưỡng CBQL theo nhu c u c a t ng đ a phầ ủ ừ ị ương; Xây d ng các tiêu chí và cự ụ
th hoá Chu n hi u trể ẩ ệ ưởng; T ch c đánh giá CBQL theo ch c danh và năngổ ứ ứ
l c qu n lý; Ch đ o xây d ng văn hoá qu n lý t i các trự ả ỉ ạ ự ả ạ ường THPT s gópẽ
ph n quy t đ nh nâng cao ch t lầ ế ị ấ ượng cán b qu n lý trộ ả ường THPT các t nhỉ
Mi n B c, đáp ng yêu c u đ i m i giáo d c hi n nayề ắ ứ ầ ổ ớ ụ ệ
6. Nhi m v nghiên c uệ ụ ứ
6.1. Xây d ng c s lý lu n v phát tri n đ i ngũ cán b qu n lýự ơ ở ậ ề ể ộ ộ ả
trường trung h c ph thông đáp ng yêu c u đ i m i giáo d c.ọ ổ ứ ầ ổ ớ ụ
6.2. Phân tích và đánh giá th c tr ng phát tri n đ i ngũ cán b qu n lýự ạ ể ộ ộ ả
trường trung h c ph thông; các y u t nh họ ổ ế ố ả ưởng đ n phát tri n đ i ngũế ể ộ cán b qu n lý trộ ả ường THPT các t nh Mi n B c.ỉ ề ắ
6.3. Đ xu t gi i pháp phát tri n đ i ngũ cán b qu n lý trề ấ ả ể ộ ộ ả ường trung
h c ph thông các t nh Mi n B c đáp ng đ i m i giáo d c.ọ ổ ỉ ề ắ ứ ổ ớ ụ
6.4. Kh o nghi m và th nghi m m t s gi i pháp phát tri n đ i ngũả ệ ử ệ ộ ố ả ể ộ cán b qu n lý trộ ả ường trung h c ph thông các t nh Mi n B c.ọ ổ ỉ ề ắ
7. Cách ti p c n và phế ậ ương pháp nghiên c uứ
7.1. Cách ti p c n ế ậ
7.1.1. Ti p c n h th ng ế ậ ệ ố
7.1.2. Ti p c n qu n lý ngu n nhân l c c a ế ậ ả ồ ự ủ Leonard Nadle
7.1.3. Ti p c n Chu n HT tr ế ậ ẩ ườ ng THPT
7.1.4. Ti p c n th c ti n ế ậ ự ễ
7.2. Các ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
7.2.1. Nhóm ph ươ ng pháp nghiên c u tài li u ứ ệ
7.2.2. Nhóm ph ươ ng pháp nghiên c u th c ti n ứ ự ễ
7.2.3. Nhóm ph ươ ng pháp toán th ng kê ố
8. Các lu n đi m b o vậ ể ả ệ
8.l. Đ i ngũ CBQL trộ ường THPT có vai trò quy t đ nh ch t lế ị ấ ượng giáo
d c c a nhà trụ ủ ường và quy t đ nh th c hi n đ i m i giáo d c THPT hi nế ị ự ệ ổ ớ ụ ệ
Trang 58.2.Đ i ngũ cán b qu n lý trộ ộ ả ường trung h c ph thông Mi n B c vọ ổ ề ắ ề
c b n ph m ch t và năng l c đáp ng v i yêu c u CBQL và đ t chu n HT,ơ ả ẩ ấ ự ứ ớ ầ ạ ẩ
nh ng ch t lư ấ ượng t ng CBQL so v i t ng tiêu chu n ch a cao. ừ ớ ừ ẩ ư
8.3 Phát tri n đ i ngũ cán b qu n lý trể ộ ộ ả ường THPT c a các t nh Mi nủ ỉ ề
B c hi n nay có nh ng b t c p trong t t c các n i dung phát tri n đ i ngũắ ệ ữ ấ ậ ấ ả ộ ể ộ CBQL t quy ho ch, b nhi m; s d ng và lu n chuy n cũng nh đánh giáừ ạ ổ ệ ử ụ ậ ể ư CBQL. Có nhi u y u t nh hề ế ố ả ưởng đ n phát tri n đ i ngũ CBQL Trế ể ộ ườ ngTHPT hi n nay làm cho ch t lệ ấ ượng đ i ngũ ch a đ p ng v i yêu c u đ iộ ư ắ ứ ớ ầ ổ
m i giáo d c.ớ ụ
8.4. Đ xu t và th c hi n đ ng b các gi i pháp phát tri n đ i ngũ cánề ấ ự ệ ồ ộ ả ể ộ
b qu n lý trộ ả ường THPT Mi n B c theo ti p c n qu n lý ngu n nhân l cề ắ ế ậ ả ồ ự
c a Leonard Nadle s kh c ph c đủ ẽ ắ ụ ược h n ch và nâng cao ch t lạ ế ấ ượng đ iộ ngũ cán b qu n lý trộ ả ường THPT hi n nay.ệ
9. Câu h i nghiên c u ỏ ứ
9.1 Nghiên c u v phát tri n đ i ngũ CBQL trứ ề ể ộ ường THPT theo nh ngữ
ti p c n nào? Có nh ng n i dung nào th hi n n i dung phát tri n đ i ngũế ậ ữ ộ ể ệ ộ ể ộ CBQL trường THPT hi n nay? Nh ng y u t nào nh hệ ữ ế ố ả ưởng đ n phát tri nế ể
đ i ngũ CBQL trộ ường THPT?
9.2 Đ i ngũ CBQL trộ ường THPT có vai trò nh th nàoư ế trong b i c nhố ả
đ i m i giáo d c hi n nay? Th c tr ng ti n phát tri n đ i ngũ CBQL trổ ớ ụ ệ ự ạ ễ ể ộ ườ ngTHPT có nh ng đi m gì m nh, h n ch , nguyên nhân c a th c tr ng? vàữ ể ạ ạ ế ủ ự ạ
m c đ đáp ng yêu c u đ i giáo d c hi n nay? ứ ộ ứ ầ ổ ụ ệ
9.3 Có nh ng gi i pháp nào phát huy đữ ả ược nh ng đi m m nh và kh cữ ể ạ ắ
ph c nh ng đi m y u kém trong phát tri n đ i ngũ CBQL trụ ữ ể ế ể ộ ường THPT các
t nh mi n B c hi n nay?ỉ ề ắ ệ
10. Đi m m i c a lu n ánể ớ ủ ậ
10.1. Lu n án đã góp ph n h th ng hóa và làm phong phú lý lu n vậ ầ ệ ố ậ ề phát tri n đ i ngũ cán b qu n lý trể ộ ộ ả ường trung h c ph thông theo ti p c nọ ổ ế ậ
qu n lý ngu n nhân l c; Phân tích đả ồ ự ược nh ng yêu c u v đ i m i giáo d cữ ầ ề ổ ớ ụ nói chung và đ i m i giáo d c THPT nói riêng và v n đ đ t ra v phát tri nổ ớ ụ ấ ề ặ ề ể năng l c đ i ngũ CBQL trự ộ ường THPT, t đó có gi i pháp phát tri n đ i ngũừ ả ể ộ CBQL đáp ng đứ ược yêu c u nâng cao ch t lầ ấ ượng giáo d c.ụ
10.2. Lu n ánậ phân tích b c tranh đa d ng và phong phú v th c tr ng đ iứ ạ ề ự ạ ộ ngũ cán b qu n lý trộ ả ường THPT và th c tr ng phát tri n đ i ngũ cán b qu nự ạ ể ộ ộ ả
lý trường THPT các t nh Mi n B c; Phân tích đỉ ề ắ ược nh ng nguyên nhân c aữ ủ
th c tr ng và nh ng y u t nh hự ạ ữ ế ố ả ưởng đ n phát tri n đ i ngũ CBQL trế ể ộ ườ ngTHPT;
10.3 Nh ng gi i pháp đ xu t đ phát tri n đ i ngũ cán b qu n lýữ ả ề ấ ể ể ộ ộ ả
trường THPT Mi n B c trong b i c nh đ i m i giáo d c có tính th c ti nề ắ ố ả ổ ớ ụ ự ễ
Trang 6phù h p v i các đ a phợ ớ ị ương và sâu s c mang tính toàn di n, góp ph n nângắ ệ ầ cao ch t lấ ượng đ i ngũ CBQL trộ ường THPT các t nh mi n B c đáp ng v iỉ ề ắ ứ ớ yêu c u đ i m i giáo d c.ầ ổ ớ ụ
11. C u trúc lu n ánấ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n và khuy n ngh , danh m c tài li u thamầ ở ầ ế ậ ế ị ụ ệ
kh o, ph l c, lu n án đả ụ ụ ậ ược trình bày trong ba chương
Chương 1
LÝ LU N V PHÁT TRI N Đ I NGŨ CÁN B QU N LÝẬ Ề Ể Ộ Ộ Ả
TRƯỜNG TRUNG H C PH THÔNG ĐÁP NG YÊU C UỌ Ổ Ứ Ầ
k th a trong t t c các chế ừ ấ ả ương c a lu n án.ủ ậ
1.1.1. Nh ng nghiên c u ngoài n ữ ứ ướ c
1.1.1.1. Nghiên c u v Cán b qu n lý giáo d c ứ ề ộ ả ụ
1.1.1.2. Nghiên c u v phát tri n đ i ngũ Cán b qu n lý tr ứ ề ể ộ ộ ả ườ ng ph ổ thông
1.1.2. Nh ng nghiên c u Vi t Nam ữ ứ ở ệ
1.1.2.1. Nghiên c u v cán b qu n lý giáo d c ứ ề ộ ả ụ
1.1.2.2. Nghiên c u v phát tri n đ i ngũ Cán b qu n lý tr ứ ề ể ộ ộ ả ườ ng ph ổ thông
1.1.3. Nh n xét chung ậ và h ướ ng nghiên c u ti p theo ứ ế
Nghiên c u v vai trò, v trí, s m ng c a đ i ngũ CBQL giáo d cứ ề ị ứ ạ ủ ộ ụ
được nhi u nề ước trên th gi i quan tâm tri n khai nhi u bình di n khácế ớ ể ở ề ệ nhau, trong đó t p trung nghiên c u v n đ phát tri n đ i ngũ CBQLậ ứ ấ ề ể ộ
trường h c đ đ m b o lãnh đ o/qu n lý nhà trọ ể ả ả ạ ả ường đi đ n thành công. ế1.2. Trường trung h c ph thông và đ i ngũ cán b qu n lý trọ ổ ộ ộ ả ường Trung h c ph thôngọ ổ
1.2.1. Tr ườ ng trung h c ph thông ọ ổ
Theo Lu t Giáo d c 2019: Trậ ụ ường Trung h c ph thông là c s giáoọ ổ ơ ở
d c thu c h th ng giáo d c qu c dân, đụ ộ ệ ố ụ ố ược thành l p theo quy t đ nh c aậ ế ị ủ
Trang 7hưởng ph c p trách nhi m theo Quy đ nh hi n hành c a Nhà nụ ấ ệ ị ệ ủ ước
1.2.2.2. Đ i ngũ cán b qu n lý giáo d c ộ ộ ả ụ
Đ i ngũ cán b qu n lý giáo d c là ộ ộ ả ụ nh ng ngữ ười làm vi c trong các cệ ơ quan qu n lý hành chính Nhà nả ước v giáo d c, trong các c s đào t o, cácề ụ ơ ở ạ
c s giáo d c, có ch c v (c p trơ ở ụ ứ ụ ấ ưởng, c p phó) có vai trò nòng c t c sấ ố ở ơ ở giáo d c, có vai trò đi u hành các ho t đ ng trong các c s giáo d c.ụ ề ạ ộ ơ ở ụ
1.2.2.3. Đ i ngũ cán b qu n lý tr ộ ộ ả ườ ng Trung h c ph thông ọ ổ
Đ i ngũ cán b qu n lý trộ ộ ả ường THPT là nh ng ngữ ười ch u trách nhi mị ệ
trướ ơc c quan qu n lý v tr ng trách qu n lý nhà trả ề ọ ả ường nh m giáo d c h cằ ụ ọ sinh phát tri n toàn di n theo đ nh hể ệ ị ướng m c tiêu giáo d c trung h c phụ ụ ọ ổ thông, n m trong s v n hành c a h th ng giáo d c qu c dân.ằ ự ậ ủ ệ ố ụ ố
1.3. Nh ng yêu c u đ i m i giáo d c và v n đ đ t ra đ i v i phátữ ầ ổ ớ ụ ấ ề ặ ố ớ tri n đ i ngũ cán b qu n lý giáo d c trể ộ ộ ả ụ ường Trung h c ph thông ọ ổ
1.3.1. Nh ng yêu c u v đ i m i giáo d c hi n nay ữ ầ ề ổ ớ ụ ệ
1.3.1.1. B i c nh xã h i c a đ i m i ố ả ộ ủ ổ ớ
1.3.1.2. Nh ng yêu c u v đ i m i giáo d c ữ ầ ề ổ ớ ụ ph thông hi n nay ổ ệ
1.3.1.3. Nh ng yêu c u v đ i m i qu n lý giáo d c và đ i ngũ CBQL ữ ầ ề ổ ớ ả ụ ộ
tr ườ ng THPT
1.3.2. Nh ng n i dung c b n Chu n Hi u tr ữ ộ ơ ả ẩ ệ ưở ng c s giáo d c ph ơ ở ụ ổ thông
Tiêu chu n 1. Ph m ch t ngh nghi pẩ ẩ ấ ề ệ
Tiêu chu n 2. Qu n tr nhà trẩ ả ị ường
Tiêu chu n 3. Xây d ng môi trẩ ự ường giáo d cụ
Tiêu chu n 4. Phát tri n m i quan h gi a nhà trẩ ể ố ệ ữ ường, gia đình, xã h iộTiêu chu n 5. S d ng ngo i ng và công ngh thông tiẩ ử ụ ạ ữ ệ n
1.3.3. Yêu c u phát tri n đ i ngũ cán b qu n lý giáo d c đáp ng yêu ầ ể ộ ộ ả ụ ứ
c u đ i m i giáo d c ầ ổ ớ ụ
Th nh t, ứ ấ ph i xây d ng đả ự ược đ i ngũ cán b qu n lý trộ ộ ả ường trung
h c ph thông đ v s lọ ổ ủ ề ố ượng, c c u, đ tu i h p lý.ơ ấ ộ ổ ợ
Th hai, ứ đ i ngũ cán b qu n lý trộ ộ ả ường THPT ph i có ph m ch t chínhả ẩ ấ
tr và đ o đ c ngh nghi p; có quan đi m rõ ràng, l p trị ạ ứ ề ệ ể ậ ường kiên đ nh; có lýị
tưởng cao đ p, trung thành v i m c tiêu đã l a ch n; hi u bi t và có kh năngẹ ớ ụ ự ọ ể ế ả
ng phó v i b i c nh xã h i r ng l n h n; coi tr ng l i ích t p th ; nói đi đôi
Trang 8th noi theo.ể
Th t , ứ ư có trình đ lý lu n chính tr theo quy đ nh; có ki n th c v qu nộ ậ ị ị ế ứ ề ả
lý nhà nước, qu n lý kinh t ; n m v ng h th ng pháp lu t, nh t là lĩnh v cả ế ắ ữ ệ ố ậ ấ ự giáo d c; có ki n th c lý lu n và k năng qu n lý hi n đ i.ụ ế ứ ậ ỹ ả ệ ạ
Th năm, ứ thường xuyên rèn luy n nâng cao năng l c lãnh đ o, n mệ ự ạ ắ
v ng nguyên t c qu n lý, có kh năng v n d ng phữ ắ ả ả ậ ụ ương pháp thích h p đợ ể
đ t hi u qu cao trong công vi c; bi t thu th p và phân tích thông tin qu nạ ệ ả ệ ế ậ ả
lý, có t m nhìn r ng l n, có kh năng t ng h p, d báo đầ ộ ớ ả ổ ợ ự ược tình hình, có quy t đ nh lãnh đ o qu n lý đúng đ n.ế ị ạ ả ắ
1.4. V n dung mô hình qu n lý ngu n nhân l c c a Leonard Nadle trongậ ả ồ ư ủ phát tri n đ i ngũ CBQL trể ộ ường THPT hi n nayệ
S đ 1.2ơ ồ : Qu n lý đ i ngũ CBQL trả ộ ường THPT theo Leonard Nadle1.5. Phát tri n đ i ngũ cán b qu n lý trể ộ ộ ả ường trung h c ph thông đápọ ố
ng yêu c u đ i m i giáo d c
Quy ho ch phát tri n đ i ngũ CBQL trạ ể ộ ường THPT là vi c ti n hànhệ ế xác đ nh đị ược nhu c u và yêu c u đ i v i đ i ngũ CBQL trầ ầ ố ớ ộ ường THPT về
s lố ượng, c c u, chu n v trình đ đào t o, năng l c và ph m ch t; đ raơ ấ ẩ ề ộ ạ ự ẩ ấ ề
m c tiêu, xác đ nh các bi n pháp và các đi u ki n đ có đ i ngũ CBQLụ ị ệ ề ệ ể ộ
trường THPT đáp ng đứ ược các yêu c u phát tri n giáo d c THPT.ầ ể ụ
Trang 9 L p quy ho ch đ i ngũ CBQL tr ậ ạ ộ ườ ng THPT
Đào t o, b i d ng đ i ngũ cán b qu n lý tr ng trung h c phạ ồ ưỡ ộ ộ ả ườ ọ ổ thông
Tuy n ch n, b nhi m, s d ng đ i ngũ CBQL tr ể ọ ổ ệ ử ụ ộ ườ ng THPT
Ki m tra, đánh giá cán b qu n lý trể ộ ả ường trung h c ph thôngọ ổ
T o môi trạ ường phát tri n đ i ngũ cán b qu n lý trể ộ ộ ả ường THPT
1.6. Các y u t nh h ế ố ả ưở ng t i phát tri n đ i ngũ cán b qu n lý tr ớ ể ộ ộ ả ườ ng trung h c ph thông ọ ổ
1.6.1. Y u t khách quan ế ố (nh ng y u t thu c ngoài ngành Giáo d c và Đào ữ ế ố ộ ụ
t o) ạ
H th ng văn b n qu n lý Nhà nệ ố ả ả ước v giáo d cề ụ
Chương trình b i dồ ưỡng CBQL
Chính sách đãi ng đ i v i CBQLộ ố ớ
Đi u ki n kinh t xã h i c a đ a phề ệ ế ộ ủ ị ương
1.6.2. Y u t ch quan ế ố ủ (nh ng y u tô thu c v b n thân ngành Giáo ữ ế ộ ề ả
d c và Đào t o) ụ ạ
Công tác giáo d c chính tr , t tụ ị ư ưởng cho đ i ngũ CBQL trộ ường THPT làm ch a thư ường xuyên.
Ý th c t h c, t b i dứ ự ọ ự ồ ưỡng c a CBQL ch a thủ ư ường xuyên
Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v c a cán b qu n lý trế ả ự ệ ệ ụ ủ ộ ả ườ ngTHPT và giáo viên d ngu n t c s đ n S ch a đ y đ , ch a chínhự ồ ừ ơ ở ế ở ư ầ ủ ư xác, còn n nang, thi u minh ch ng. ể ế ứ
K t lu n chế ậ ương 1
T ng quan các công trình nghiên c u v phát tri n đ i ngũ CBQLổ ứ ề ể ộ
trường THPT cho trên th gi i và Vi t Nam có nhi u công trình nghiênế ớ ở ệ ề
c u liên quan đ n CBQL nh ng n i dung khác nhau. ứ ế ở ữ ộ
Phát tri n đ i ngũ cán b qu n lý trể ộ ộ ả ường THPT là ho t đ ng c aạ ộ ủ
ch th qu n lý tác đ ng đ n nhà trủ ể ả ộ ế ường và các ho t đ ng c a cán bạ ộ ủ ộ
qu n lý, làm cho đ i ngũ đ m b o đ v s lả ộ ả ả ủ ề ố ượng, h p lý v c c u, đ mợ ề ơ ấ ả
b o đ y đ các tiêu chu n ch c danh, ch t lả ầ ủ ẩ ứ ấ ượng được nâng cao, đáp ngứ
v i đôi m i giáo d c và s thay đ i c a xã h iớ ớ ụ ự ổ ủ ộ N i dung Phát triộ ển đ i ngũộ cán b qu n lý trộ ả ường THPT theo ti p c n phát tri n ngu n nhân l c baoế ậ ể ồ ự
g m: Xây d ng quy ho ch theo hồ ự ạ ướng chu n hóa v s lẩ ề ố ượng, đ ng b vồ ộ ề
c c u, nâng cao ch t lơ ấ ấ ượng. Tuy n ch n, b nhi m nhi m và s d ngể ọ ổ ệ ệ ử ụ
nh ng ngữ ườ ải đ m b o đ y đ tiêu chu n đ t ra trong công tác CBả ầ ủ ẩ ặ nh t làmấ cán b qu n lý. Đào t o, b i dộ ả ạ ồ ưỡng ph i làm tăng trình đ , ki n th c, kả ộ ế ứ ỹ năng đ đ i ngũ qu n lý hể ộ ả ướng t i chu n, đáp ng đòi h i yêu c u côngớ ẩ ứ ỏ ầ
vi c. T o môi trệ ạ ường liên k t ch t ch gi a phát tri n và s d ng đ i ngũế ặ ẽ ữ ể ử ụ ộ
đ cán b qu n lý phát tri n để ộ ả ể ược ph m ch t và năng l c m c đ cao.ẩ ấ ự ở ứ ộ
Trang 10Ki m tra, đánh giá là ch c năng c a qu n lý, thông qua đó ph i xác đ nh m cể ứ ủ ả ả ị ứ
đ đ t độ ạ ược trong th c hi n nhi m v c a cán b qu n lý so v i nh ng yêuự ệ ệ ụ ủ ộ ả ớ ữ
c u c a chu n ngh nghi pầ ủ ẩ ề ệ Các y u t nh hế ố ả ưởng t i phát tri n đ i ngũớ ể ộ CBQL trường THPT
Chương 2
TH C Ự TI N PHÁT TRI N Ễ Ể Đ I NGŨ CÁN B QU N LÝỘ Ộ Ả
TRƯỜNG TRUNG H C PH THÔNG CÁC Ọ Ố T NH Ỉ MI N B CỀ Ắ
ĐÁP NG YÊU C UỨ Ầ Đ I M I GIÁO D C Ổ Ớ Ụ
2.1. Gi i thi u khái quát v các t nh mi n B c và giáo d c THPT ớ ệ ề ỉ ề ắ ụ
2.1.1. Khái quát v đi u ki n t nhiên ề ề ệ ự
B c ắ bộ là m t trong 3 vùng lãnh th chính (g m B c B , Trung B vàộ ổ ồ ắ ộ ộ Nam B ) c a Vi t Nam. B c B cùng v i m t ph n c a B c Trung Bộ ủ ệ ắ ộ ớ ộ ầ ủ ắ ộ thu c đ a danh Mi n B c Vi t Nam. Mi n B c có đ a hình đa d ng và ph cộ ị ề ắ ệ ề ắ ị ạ ứ
t p, bao g m đ i núi, đ ng b ng, b bi n và th m l c đ a, có l ch s phátạ ồ ồ ồ ằ ờ ể ề ụ ị ị ử tri n đ a hình và đ a ch t lâu dài, phong hóa m nh m ể ị ị ấ ạ ẽ
2.1.2. Khái quát v đi u ki n kinh t , xã h i ề ề ệ ế ộ
Mi n B c có vùng kinh t tr ng đi m B c B bao g m 7 t nh, thànhề ắ ế ọ ể ắ ộ ồ ỉ
ph (Hà N i, H i Phòng, Qu ng Ninh, H i Dố ộ ả ả ả ương, H ng Yên, Vĩnh Phúc,ư
B c Ninh) là vùng trung tâm đ u não v chính tr , kinh t , văn hóa và khoaắ ầ ề ị ế
h c công ngh c a c nọ ệ ủ ả ước, v i các c quan Trung ớ ơ ương, các trung tâm đi uề hành c a nhi u t ch c kinh t l n, c s đào t o, nghiên c u và tri n khaiủ ề ổ ứ ế ớ ơ ở ạ ứ ể khoa h c công ngh c a qu c gia, đang và s ti p t c gi v trí, vai trò đ cọ ệ ủ ố ẽ ế ụ ữ ị ặ
bi t quan tr ng trong quá trình phát tri n c a c nệ ọ ể ủ ả ước.
2.1.3 Khái quát v giáo d c THPT 8 t nh mi n B c ề ụ ỉ ề ắ
B ng 2.1ả : K t qu h c sinh thi t t nghi p THPT Qu c Gia 8 t nh mi nế ả ọ ố ệ ố ỉ ề
B c ắ
(t năm 2017 đ n năm 2019)ừ ế
TT T nhỉ
Năm 2017
T lỉ ệ
t tố nghi pệ
X pế
TT toàn
Trang 11tr ng. Vì v y c n ph i phát tri n đ i ngũ CBQL trọ ậ ầ ả ể ộ ường THPT đáp ng v iứ ớ yêu c u đ i m i giáo d c hi n nay. ầ ổ ớ ụ ệ
2.2.2. Đ i t ố ượ ng kh o sát ả
2.2.3. Ph m vi th i gian và khách th kh o sát ạ ờ ể ả
2.2.4. N i dung kh o sát ộ ả
2.2.5. Ph ươ ng pháp kh o sát ả
2.2.6. X lý k t qu kh o sát ử ế ả ả
2.3. Th c tr ng đ i ngũ CBQL trự ạ ộ ường THPT các t nh mi n B cỉ ề ắ
2.3.1. Th c tr ng v s l ự ạ ề ố ượ ng, trình đ đào t o, c c u, ch t l ộ ạ ơ ấ ấ ượ ng đ i ộ ngũ CBQL tr ườ ng THPT các t nh mi n B c ỉ ề ắ
2.3.1.1. V s l ề ố ượ ng và trình đ c a CBQL tr ộ ủ ườ ng THPT
Đánh giá v s lề ố ượng và trình đ c a đ i ngũ CBQL trộ ủ ộ ường THPT các
t nh mi n B c trên c s phân tích s li u, k t h p v i ph ng v n đ đ a raỉ ề ắ ơ ở ố ệ ế ợ ớ ỏ ấ ể ư
s li u th ng kê và nh ng nh n đ nh:ố ệ ố ư ậ ị
B ng 2.ả 2: Th ng kê s lố ố ượng cán b qu n lý trộ ả ường trung h c phọ ổ
thông
TT T nh/Tỉ
P 20152016 20162017 20172018 20182019
Hi nệ Th a,ừ Hi nệ Th a,ừ Hi nệ Th a,ừ Hi nệ Th a,ừ
Trang 12có thi uế có thi uế có thi uế có thi uế
(Nguồn: Số li u do các S Giáo d c và Đào t o cung c ệ ở ụ ạ ấp)
Nh n xét:ậ V c b n s CBQL trề ơ ả ố ường THPT t năm 2015 đ n năm h cừ ế ọ
2019 là tương đ i n đ nh, s lố ổ ị ố ượng tăng không đáng k ể Do quy mô l p c aớ ủ
t ng trừ ường cũng bi n đ ng hàng năm nên vi c b nhi m CBQL cũng c n cóế ộ ệ ổ ệ ầ suy tính đ tránh tinh tr ng th i CBQL.ể ạ ờ
B ng 2.ả 3: Trình đ đào t o hi n nay c a đ i ngũ cán b qu n lý trộ ạ ệ ủ ộ ộ ả ường
(Nguồn: Số li u do các S Giáo d c và Đào t o cung c ệ ở ụ ạ ấp)
Nh n xét:ậ Đa s CBQL trố ường THPT 8 t nh kh o sát đ t chu n vở ỉ ả ạ ẩ ề trình đ đào t o. Trong đó t nh có s CBQL đ t trên chu n v đào t o (cóộ ạ ỉ ố ạ ẩ ề ạ
b ng th c sĩ và ti n sĩ ) cao là t nh H ng Yênằ ạ ế ỉ ư (73.3%) và t nh Vĩnh Phúcỉ (70.8%).
2.3.1.2. Về c c u đ i ngũ cán b qu n lý tr ng trung h c ph thông ơ ấ ộ ộ ả ườ ọ ổ
Đ tu i c a CBQL trộ ổ ủ ường THPT phân hoá khá h p lý. Tu i t 3140ợ ổ ừ
và 4150 chi m t l cao (38,6% và ế ỷ ệ 29,6%), đây là đ tu i đang có nhi uộ ổ ề
đi u ki n t t (s c kho , trí tu , kinh nghi m). Tu i 5160 chi m 25,4%,ề ệ ố ứ ẻ ệ ệ ổ ế
đ tu i này kinh nghi m là th m nh.ộ ổ ệ ế ạ
2.3.1.3. V ch t l ề ấ ượ ng đ i ngũ cán b qu n lý tr ộ ộ ả ườ ng trung h c ph ọ ổ thông đánh giá theo Chu n HT ẩ
Trang 13* Tiêu chu n 1: ẩ Ph m ch t ngh nghi p ẩ ấ ề ệ c a đ i ngũ cán b qu n ủ ộ ộ ả
lý tr ườ ng THPT các t nh mi n B c ỉ ề ắ
Qua b ng th ng kê đánh giá theo tiêu chu n 1ả ố ẩ Ph m ch t nghẩ ấ ề nghi pệ c a đ i ngũ cán b qu n lý trủ ộ ộ ả ường THPT các t nh mi n B c choỉ ề ắ
th y Tiêu chí 1. Đ o đ c ngh nghi p đấ ạ ứ ề ệ ược c ba nhóm x p v trí s 1,ả ế ở ị ố
đi u này cho th y th c t các khách th tham gia kh o sát t CBQL c pề ấ ự ế ể ả ừ ấ
t nh, c p s phòng và c p trỉ ấ ở ấ ường đ u nh n th y đây là tiêu chí quan tr ngề ậ ấ ọ
nh t và đa s BQL các trấ ố ường THPT có ph m ch t đào đ c t t. Th c tẩ ấ ứ ố ự ế cho th y v đ o đ c ngh nghi p c a CBQL các trấ ề ạ ứ ề ệ ủ ường THPT đ u đề ượ cđánh giá cao, đa s đã th c hi n đố ự ệ ược là t m gấ ương v đ o đ c cho GV vàề ạ ứ
HS noi theo.
* Tiêu chu n 2: ẩ Qu n tr nhà tr ả ị ườ ng c a đ i ngũ cán b qu n lý ủ ộ ộ ả
tr ườ ng trung h c ph thông các t nh mi n B c ọ ổ ỉ ề ắ
Qua k t ế quả kh o sát tả iêu chu n 2 v qu n tr nhà trẩ ề ả ị ường c a đ i ngũủ ộ CBQL trường THPT cho th y Tiêu chí 5. Qu n tr ho t đ ng d y h c, giáoấ ả ị ạ ộ ạ ọ
d c h c sinh đụ ọ ược đánh giá vi trí th nh t. Nh v y CBQL các trở ứ ấ ư ậ ườ ngTHPT và c CBQL c p t nh và S đ u đánh giá là CBQL các trả ấ ỉ ở ề ường xác đ nhị
ho t đ ng d y h c và giáo d c là ho t đ ng tr ng tâm c a các nhà trạ ộ ạ ọ ụ ạ ộ ọ ủ ường vì
v y CBQL các trậ ường đã đ u t và lãnh đ o, qu n lý tầ ư ạ ả ương đ i tr ng tâm. ố ọ
* Tiêu chu n 3: ẩ Xây d ng môi tr ự ườ ng giáo d c ụ c a đ i ngũ cán b ủ ộ ộ
qu n lý tr ả ườ ng trung h c ph thông các t nh mi n B c ọ ổ ỉ ề ắ
Tiêu chu n 3: ẩ Xây d ng môi trự ường giáo d c ụ c a đ i ngũ cán b qu nủ ộ ộ ả
lý trường trung h c ph thông các t nh mi n B c, n i dung nàyọ ổ ỉ ề ắ ở ộ nh n đậ ượ c
đi m ể X là 2.54. V Tiêu chí 11. Xây d ng văn hóa nhà trề ự ường X là 2.55 x pế
th ứ 1 trong tiêu chu n 3, Tiêu chí 13. Xây d ng trẩ ự ường h c an toàn, phòngọ
ch ng b o l c h c đố ạ ự ọ ường X là 2.55 x p th 1. V Tiêu chí 12. Th c hi nế ứ ề ự ệ dân ch c s trong nhà trủ ơ ở ường v i ớ X là 2.52 x p th 3ế ứ
* Tiêu chu n 4: ẩ Phát tri n m i quan h gi a nhà tr ể ố ệ ữ ườ ng, gia đình, xã
h i ộ c a đ i ngũ cán b qu n lý ủ ộ ộ ả tr ườ ng trung h c ph thông các t nh mi n ọ ổ ỉ ề
B c ắ
Tiêu chu n 4
Ở ẩ Tiêu chí 16. Ph i h p gi a nhà tr ng, gia đình, xãố ợ ữ ườ
h i trong huy đ ng và s d ng ngu n l c đ phát tri n nhà trộ ộ ử ụ ồ ự ể ể ường X là 2.58 x p th nh t. Trong th c ti n các trế ứ ấ ự ễ ường THPT vi c ph i h p gi aệ ố ợ ữ nhà trường , gia đình và xã h i, đ c bi t là huy đ ng c ng đ ng tham giaộ ặ ệ ộ ộ ồ giáo d c h c sinh đụ ọ ược CBQL các trường làm tương đ i t t. ố ố
* Tiêu chu n ẩ 5. S d ng ngo i ng và công ngh thông tin ử ụ ạ ữ ệ c a đ i ủ ộ ngũ cán b qu n lý ộ ả tr ườ ng trung h c ph thông các t nh mi n B c ọ ổ ỉ ề ắ
Tiêu chu n 5 v s d ng ngo i ng và Công ngh thông tin c a đ i
ngũ CBQL trường THPT các t nh kh o sát cho th y: Năng l c s d ngở ỉ ả ấ ự ử ụ CNTT c a CBQL cao h n là năng l c s d ng ngo i ng th hi n Tiêu chíủ ơ ự ử ụ ạ ữ ể ệ
Trang 1418. ng d ng công ngh thông tin Ứ ụ ệ X = 2.42; Tiêu chí 17. S d ng ngo i ngử ụ ạ ữ
X = 2.22; k t qu này ph n ánh đúng trong th c t năng l c ngoai ng c aế ả ả ự ế ự ữ ủ
đa s CBQL trố ường THPT còn h n ch ; song v CNTT là nh ng k năngạ ế ề ữ ỹ
thường ngày c n ph i s d ng trong qu n lý và trong d y h c vì v y kầ ả ử ụ ả ạ ọ ậ ỹ năng này đa s CBQL s d ng tố ử ụ ương đ i t t. ố ố
2.3.2. T ng h p th c tr ng 5 tiêu chu n c a cán b qu n lý tr ổ ợ ự ạ ẩ ủ ộ ả ườ ng THPT
Bi u để ồ 2.7: So sánh th c tr ng 5 tiêu chu n ự ạ ẩ c a đ i ngũ cán b qu nủ ộ ộ ả
lý
trường trung h c ph thông các t nh mi n B c ọ ổ ỉ ề ắ
Trong 5 tiêu chu n, thì ẩ Tiêu chu nẩ 1. Ph m ch t ngh nghi p ẩ ấ ề ệ X
=2.57 x p v trí th nh t. Đi u này cho th y hi n nay CBQL trế ở ị ứ ấ ề ấ ệ ườ ngTHPT các t nh mi n B c v c b n có ph m ch t ngh nghi p đ t m cỉ ề ắ ề ơ ả ẩ ấ ề ệ ạ ở ứ
t t; trong đó bao hàm c ph m ch t đ o đ c cá nhân và ph m ch t nghố ả ẩ ấ ạ ứ ẩ ấ ề nghi p v i nh ng yêu c u v đ o đ c ngh ệ ớ ữ ầ ề ạ ứ ề
2.4. Th c tr ng phát tri n đ i ngũ cán b qu n lý trự ạ ể ộ ộ ả ường trung h cọ
ph thông các t nh mi n B c ổ ỉ ề ắ
Trang 152.4.1. L p quy ho ch đ i ngũ cán b qu n lý tr ậ ạ ộ ộ ả ườ ng trung h c ph thông ọ ổ
Bi u để ồ 2.8: Th c tr ng l p quy ho ch đ i ngũ cán b qu n lýự ạ ậ ạ ộ ộ ả
trường trung h c ph thông các t nh mi n B cọ ổ ỉ ề ắ
S li u ố ệ đi u traề cho th y n i dung l p quy ho ch đ i ngũ CBQLấ ộ ậ ạ ộ
trường THPT các t nh mi n B c đa s đ t m c đ khá và t t. ỉ ề ắ ố ạ ứ ộ ố
2.4.2. Đào t o, b i d ạ ồ ưỡ ng đ i ngũ cán b qu n lý tr ộ ộ ả ườ ng trung h c ph ọ ổ
Bi u đ ể ồ 2.9: Th c tr ng đào t o, b i dự ạ ạ ồ ưỡng đ i ngũ cán b qu n lýộ ộ ả
trường trung h c ph thông các t nh mi n B cọ ổ ỉ ề ắ
Th c t cho th y trong s các hi u trự ế ấ ố ệ ường được kh o sát có hi uả ệ
trưởng thâm niên lâu, h nói đọ ược b nhi m HT xong m i đi h c b i dổ ệ ớ ọ ồ ưỡ ng
ch ng ch qu n lý theo quy đ nh. Chính vì v y m t s hi u trứ ỉ ả ị ậ ộ ố ệ ưởng trong công
vi c làm theo kinh nghiêm. ệ Vi c ch đ o đào t o, b i dệ ỉ ạ ạ ồ ưỡng đ i ngũ cán bộ ộ
qu n lý trả ường trung h c ph thông các t nh mi n B c trong b i c nh hi nọ ổ ỉ ề ắ ố ả ệ
Trang 16nay là rất c n thi t.ầ ế
2.4.3. Th c tr ng Tuy n ch n, ự ạ ể ọ b nhi m, đi u đ ng, luân chuy n cánổ ệ ề ộ ể
b qu n lý trộ ả ường THPT
Qua đây cho th y th c t các đ a phấ ự ế ị ương công tác cán b ngành Giáoộ ở
d c và Đào t o th c hi n nghiêm túc các khâu trong quy trình b nhi m cánụ ạ ự ệ ổ ệ
mà Ngh quy t c a Đ ng và Chính ph quy đ nh.ị ế ủ ả ủ ị
2.4.4. Th c tr ng đánh giá ự ạ cán b qu n lý tr ộ ả ườ ng THPT các t nh mi n ỉ ề
2.4.5. T o môi trạ ường phát tri n ể và s d ng ử ụ đ i ngũ cán b qu n lýộ ộ ả
trường trung h c ph thôngọ ổ
2.4.5.1 Th c tr ng th c hi n ch đ chính sách đ i v i đ i ngũ cán b ự ạ ự ệ ế ộ ố ớ ộ ộ
qu n lý tr ả ườ ng trung h c ph thông ọ ổ
Qua b ng 2.18ả đi m trung bình các n i dung giao đ ng t 2ể ộ ộ ừ 56 đ nế 3.00; khi xem xét đi m trung bình v ý ki n theo các nhóm khách th khácể ề ế ể nhau cho th y các ý ki n là tấ ế ương đ i đ ng đ u nhau theo t ng n i dung.ố ồ ề ừ ộ Trong các n i dung kh o sát thì v n đ v kinh phí và c s vộ ả ấ ề ề ơ ở ật ch t dànhấ cho đ i ngũ CBQL làm vi c cũng nh đi tham quan h c t p kinh nghi m cònộ ệ ư ọ ậ ệ
h n ch Đây cũng là m t trong nh ng nguyên nhân nh hạ ế ộ ữ ả ưởng đ n hi u quế ệ ả
qu n lý hi n nay.ả ệ
2.4.5.2 T o môi tr ạ ườ ng đ ể phát tri n ể thông qua s d ng ử ụ đ i ngũ cán ộ
b qu n lý tr ộ ả ườ ng trung h c ph thông ọ ổ
T s li u b ng ừ ố ệ ả 2.19 các bi n pháp c a n i dung này đ u đệ ủ ộ ề ược đánh giá ở m c đ khá, ứ ộ đi m s có s chênh l ch nh ng không đáng k 2.76≤ể ố ự ệ ư ể X
2.5. Th c tr ng m c đ nh hự ạ ứ ộ ả ưởng c a các y u t đ n phát tri n đ iủ ế ố ế ể ộ ngũ cán b qu n lý trộ ả ường trung h c ph thông các t nh mi n B c ọ ổ ỉ ề ắ
2.5.1. Th c tr ng y ự ạ ế ố u t khách quan nh h ả ưở ng đ n phát tri n đ i ngũ ế ể ộ cán b qu n lý tr ộ ả ườ ng trung h c ph thông các t nh mi n B c ọ ổ ỉ ề ắ
S li u ố ệ b ng 2.21 cho th y,ả ấ nh hả ưởng c a y u t khách quan đ n quáủ ế ố ế