1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Cong van dieu chinh Giao vien Lien truong thang 112012

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 11,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph¹m ThÞ Thu NN TH Nam Giang THCS Xu©n Quang 7 Nam Giang GV N.[r]

Trang 1

ubnd huyện thọ xuân

phòng GD&ĐT

danh sách giáo viên liên trờng các môn đặc thù và môn văn hóa ít giờ

năm học 2012 - 2013

(Danh sách kèm theo Công văn số 895/UBND - GD ngày 24/8/2012 của Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân)

TT Họ và tên Môn Đơn vị ĐV đến liên trờng

Số tiết dạy

Nơi ở hiện tại Ghi chú

Số tiết

đang dạy

Số tiết liên trờng

Tổng

số tiết phải dạy

3. Nguyễn Xuân Thành Họa THCS Xuân Trờng THCS Xuân Giang 8 8 16 Đông Sơn

4. Lê Thị Hồng Thu Họa THCS Thọ Nguyên THCS Xuân Khánh 8 4 12 TP Thanh Hóa

10 Đỗ Văn Toàn Họa TH Xuân Hòa THCS Xuân Hòa 12 8 20 TT Thọ Xuân

11 Nguyễn Thị Hồng Họa TH Xuân Thiên THCS Xuân Thiên 11 12 23 Xuân Thiên

12 Hà Thị Minh Họa THCS Xuân Phú THCS Xuân Lam 11 8 19 TT Lam Sơn

13 Nguyễn Thị Trang Họa TH Xuân Châu THCS Xuân Châu 12 8 20 Xuân Châu

14 Trần Thị Thơng Họa TH Thọ Lập THCS Thọ Minh 12 7 19 Thọ Lập

15 Nguyễn Thị Liên Họa TH Xuân Tín THCS Xuân Tín 11 8 19 Xuân Tín

Trang 2

16 Trịnh Đình Thanh Họa THCS Xuân Yên THCS Thọ Lập 7 8 15 Phú Yên

17 Mai Văn Cờng Họa THCS Xuân Lai THCS Thọ Thắng 9 4 13 Xuân Lai

18 Nguyễn Trung Thành Họa TH Xuân Tân THCS Xuân Tân 10 7 17 Xuân Tân

19 Mai Thị Oanh Họa TH Phú Yên THCS Xuân Minh 11 8 19 Phú Yên

TT Họ và tên Môn Đơn vị ĐV đến liên trờng

Số tiết dạy

Nơi ở hiện tại Ghi chú

Số tiết

đang dạy

Số tiết liên trờng

Tổng

số tiết phải dạy

21 Nguyễn Thị Thu Họa THCS Lê Thánh Tông THCS Xuân Thành 11 4 16 TT Thọ Xuân

22 Lê Thế Điệp Họa THCS Tây Hồ THCS Hạnh Phúc 8 4 12 Đông Sơn

23 Trần Văn Thắng Nhạc TH Thọ Minh THCS Thọ Minh 7 7 14 TT Thọ Xuân

24 Lê Thị Hiền Nhạc TH Xuân Tín THCS Thọ Lập 11 8 19 Thọ Minh

25 Trần Cao Thanh Nhạc THCS Xuân Lập THCS Thọ Thắng 10 4 14 Tây Hồ

26 Bùi Ngọc An Nhạc TH Xuân Lai THCS Xuân Tín 13 8 21 Xuân Trờng

27 Lê Duy Ninh NN THCS Xuân Giang TH Xuân Giang 11 8 19 Xuân Sơn GV đi học

28 Nguyễn Thị Thanh NN THCS Xuân Giang TH Xuân Giang 11 8 19 TT Thọ Xuân GV đi học

29 Trịnh Khắc Phợng NN THCS Thọ Thắng THCS Quảng Phú 11 8 19 Phú Yên

30 Bành Thị Phơng NN TH Thọ Trờng THCS Thọ Trờng 12 11 23 Thọ Trờng GV N Sản

31 Lu Thị Quỳnh NN TH Xuân Tân THCS Thọ Trờng 12 11 23 Xuân Vinh GV N Sản

32 Đỗ Xuân Việt NN THCS Xuân Minh TH Thọ Thắng 11 6 17 Xuân Minh

Trang 3

33 Hà Thị Vân NN THCS Xuân Thành THCS Phú Yên 11 6 17 Xuân Thành

34 Nguyễn Thị Hoa NN THCS Xuân Lập THCS Xuân Tín 12 6 18 Xuân Lập

35 Cù Thị Thiện NN THCS Thọ Lâm TH Thọ Lâm 14 5 19 Thọ Lâm GV đi học

36 Nguyễn Thị Hà NN THCS Thọ Diên TH Thọ Lâm 11 8 19 Thọ Diên GV đi học

37 Phạm Thanh Tuyến NN THCS Thọ Diên TH Thọ Lâm 11 8 19 TT Thọ Xuân GV đi học

38 Nguyễn Văn Tráng NN THCS Xuân Hng TH Xuân Hng 11 8 19 Xuân Thắng GV đi học

39 Hoàng Thị Đơn NN THCS Xuân Hng TH Xuân Hng 11 8 19 Sao Vàng GV đi học

40 Phạm Thị Phơng NN TH Xuân Yên THCS Xuân Yên 8 6 14 Nam Giang

41 Lê Thị Yến NN TH Thọ Minh TH Xuân Thiên 6 17 23 Xuân Thiên GV N Sản

42 Trịnh Xuân Hiếu Địa THCS Xuân Vinh THCS Xuân Tân 14 4 18 Thiệu Hóa

43 Trịnh Thị Mai Hóa THCS Xuân Lai THCS Xuân Tân 4 6 10 Xuân Lai

TT Họ và tên Môn Đơn vị ĐV đến liên trờng

Số tiết dạy

Nơi ở hiện tại Ghi chú

Số tiết

đang dạy

Số tiết liên trờng

Tổng

số tiết phải dạy

45 Quách Thị Nga Hóa THCS Xuân Thắng THCS Sao Vàng 2 8 10 Sao Vàng GV N Sản

46 Nguyễn Thị Hằng Sinh THCS Quảng Phú THCS Xuân Tín 6 10 16 Quảng Phú GV N Sản

47 Nguyễn Quang Thọ CD THCS Xuân Tín THCS Thọ Lập 8 8 16 Xuân Tín

48 Đỗ Thị Huyền Hóa THCS Phú Yên THCS Xuân Minh 4 8 12 Phú Yên

49 Lê Thị Hơng Sinh THCS Thọ Lập THCS Thọ Minh 12 6 18 Thọ Lập

Trang 4

50 Lí Xuân Anh Lí THCS Thọ Lập THCS Thọ Minh 10 7 17 Xuân Châu

51 Hà Thị Huê Hóa THCS Thọ Lập THCS Thọ Thắng 8 4 12 Xuân Minh

52 Đỗ Thị Yến Văn THCS Xuân Khánh THCS Thọ Nguyên 8 4 12 Bắc Lơng GV N.Sản

53 Lê Đình Phớt CD THCS Xuân Hng THCS Thọ Nguyên 2 8 10 TT Thọ Xuân

54 Lơng Xuân Tiến TD THCS Hạnh Phúc THCS Xuân Thành 8 8 16 Xuân Khánh GV N.sản

55 Lê Thị Huyền Văn THCS Thọ Lâm THCS Thọ Diên 8 Thọ Diên

56 Lê Hơng Lan Văn THCS Lam Sơn THCS Xuân Lam 8 TT Lam Sơn

57 Đỗ Thị Thủy Văn THCS Xuân Lai THCS Xuân Tân 8 Xuân Lai

58 Cao Thị Tuyết CD THCS Xuân Vinh THCS Xuân Lai 8 8 16 Yên Định

59 Phạm Thị Thu NN TH Nam Giang THCS Xuân Quang 7 Nam Giang GV N Sản

60 Lê Thị Thúy NN TH Bắc Lơng THCS Xuân Quang 7 Bắc Lơng GV N Sản

61 Lê Thị Huệ Địa THCS Xuân Lập THCS Thọ Thắng 6 Xuân Lập

62 Nguyễn Văn Thịnh Họa TH TT Thọ Xuân THCS TT Thọ Xuân 15 8 23 TT Thọ Xuân GV N.Sản

( Danh sách này gồm có 59 ngời)

L

u ý:

1 Ưu tiên dạy đủ số tiết cho các trờng THCS vì đây là điều kiện bắt buộc để xét tốt nghiệp THCS Các trờng có lịch điều chỉnh

giáo viên dạy liên trờng bắt đầu đến trờng dạy từ thứ t ngày 28/11/2012 Đề nghị Hiệu trởng các trờng phối hợp thống nhất để giáo viên đi dạy đúng thời gian quy định

2 Đối với GV nghỉ sản chỉ dạy trong thời gian nghỉ sản theo quy định, các trờng tạo điều kiện hỗ trợ kinh phí cho giáo viên dạy liên trờng

Ngày đăng: 12/06/2021, 08:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w