Rèn khả năng đọc hiểu - Hiểu nghĩa các từ ngữ khó : tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở - Hiểu nội dung bài : loài gà cũng biết nói với nhau, có tình cảm với nhau, che chở, bảo vệ, yêu thươ[r]
Trang 1- Đọc trơn cả bài : Biết nghỉ ngơi sau dấu chấm, dấu phẩy giữa các cụm từ
- Biết đọc truyện bằng giọng kể nhẹ nhàng, tình cảm, nhấn giọng ở những từ ngữ
kể về sự thông minh, tình nghĩa của chó mèo
2 Rèn khả năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ ngữ : Long, Thương, thợ kim hoàn, đánh giá
- Hiểu ý nghĩa : Khen ngợi những vật mình nuôi trong nhà, tình nghĩa, thông mìnhthực sự là người bạn của người
III Bài mới (32')
1 Giới thiệu bài (1’)
- Trong tuần này các em sẽ học chủ điểm mới,
làm quen với những con vật rất đáng yêu
tình nghĩa là chó và mèo trong truyện : Tìm
Trang 2nuốt, ngoạm Long Vương
* Đọc từng đoạn trước lớp
+ Có bao nhiêu đoạn ?
+ GV HD luyện đọc đúng
+ HS đọc từng đoạn và tìm hiểu nghĩa từ mới
- gt : Long Vương : Vua của sông biển
-> Giọng đọc nhanh, hồi hộp
- 6 HS đọc nối tiếp đến hết bài
+ “ Xưa / có chàng trai thấy bạn trẻ
định giết con rắn nước / liền bỏ tiền
ra mua / rồi thả rắn đi // Không ngờ / con rắn ấy là con của Long Vương //”
- Mèo liền nhảy tới / ngoạm ngọc /
chạy biến //
- Nào ngờ / vừa đi được 1 quãng thì
cú con quạ xà xuống / đớp ngọc / rồi bay lên cây cao //
- Đọc chú giải
-> Rắn sống dưới nước, thân màu vàng nhạt, có đốm đen, ăn ếch nhái
- Chàng cứu con rắn nước Con rắn
ấy là con của Long Vương LV tặngchàng viên ngọc quí
- 1 HS đọc CH 2, cả lớp thầm đoạn 2
- 1 người thợ kim hoàn đánh tráo viênngọc khi biết bó là viên ngọc quí
- 1 HS đọc CH 3 - Cả lớp thầm đoạn3
Trang 3- Mèo và chó làm cách nào để lấy ngọc ?
cách nào để lấy lại ngọc ?
+ Khi ngọc bị quạ cướp mất, mèo và chó làm
cách nào để lấy lại ngọc ?
- Mèo nhảy tới ngoạm ngọc chạy
- Mèo nằm phơi bụng vờ chết, quạ xàxuống toan rỉa thịt, mèo nhảy xô lên
vồ Quạ van lạy, trả lại ngọc
- 1 HS đọc câu hỏi 4 - Thầm đoạn 6
- Thông minh, tình nghĩa
- Cả lớp thi - chọn những CN xuất sắcnhất trong nhóm thi đọc
- Bình chọn người đọc đúng, đọc hay
5 Củng cố - dặn dò (2’)
+ Qua câu chuyện em hiểu điều gì ?
- Ghi nội dung lên bảng
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà luyện đọc thêm và chuẩn
bị kể lại câu chuyện
- > Chó và mèo là những vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh
- CN - ĐT
===========================
TIẾT4: TOÁN
TIẾT 81: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ A.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Giúp HS củng cố về cộng trừ nhẩm trong phạm vi 20 để tính nhẩm
( có nhớ 1 lần ) Thực hiện được phép tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 Biết giải toán về nhiều hơn
Trang 42 Kĩ năng : Củng cố về giải toán về nhiều hơn ít hơn một đơn vị
3 Thái độ : Giáo dục HS có ý thức tự giác trong học tập
III Bài mới (32')
1 Giới thiệu bài(1’)
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Giảng nội dung (trang 82)
- Nhắc lại đầu bài
- HS nêu yêu cầu BT
- Lớp thảo luận theo nhóm 4
- Lấy tổng trừ đi số hạng này thìđược số hạng kia
Bài 2 (10’) Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu tự làm vào bài
- Nhận xét - sửa sai
Bài 3 (8’)
- HS nêu yêu cầu BT Mỗi dãy làm
1 phép tính 3 HS đại diện làm trênbảng
Trang 5- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Nêu cách tính
Bài 4 (9’)
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu giải vào vở - 1 HS lên bảng
2 Kĩ năng : Củng cố về giải toán về nhiều hơn ít hơn
3 Thái độ : Giáo dục HS có ý thức tự giác trong học tập
Trang 6B.ĐỒ DÙNG HỌC TẬP:
Giáo viên : SGK, kế hoạch bài dạy
Học sinh : SGK, , VBT
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Ổn định tổ chức (1’)
B Bài cũ (3’
- Gọi HS lên bảng làm bài tập
- Kiểm tra VBT của HS
- Nhận xét - ghi điểm
III Bài mới (32')
1 Giới thiệu bài (1’
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Ôn tập (Trang 83)
Bài 1 (8’) Tính nhẩm
- Yêu cầu nhẩm theo nhóm tổ , rồi nêu kết quả
bằng trò chơi tiếp sức
- Yêu cầu HS nêu cách nhẩm
- Hát
Bài 5 : a 72 + 0 = 72
b 85 + 0 = 85
- Nhắc lại đầu bài
- HS nêu yêu cầu BT
- Từng nhóm lên bảng thực hiện
12 - 6 = 6 6 + 6 = 12
9 + 9 = 18 13 - 5 = 8
14 - 7 = 7 8 + 7 = 15
17 - 8 = 9 16 - 8 = 8
17 - 9 = 8 5 + 7 = 12
8 + 8 = 16 13 - 8 = 5
11 - 8 = 3 2 + 9 = 11
4 + 7 = 11 12 - 6 = 6
Bài 2 (10’) Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu tự làm bài tập
- Nhận xét - sửa sai
Bài 3 (10’) Điền số
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- HS nêu yêu cầu bài tập
a 68 56 82
27 44 48
95 100 130
b 90 71 100
32 25 7
58 46 93
- Nêu yêu cầu bài tập a 17 -> 14 -> 8 17 – 3 – 6 = 8 17 – 9 = 8
Trang 7- Yêu câu giải thích cách tính
1 Kiến thức : Rèn khả năng nói : Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ câu chuyện kể
lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện " Tìm ngọc" một cách tự nhiên, kết hợp vớiđiệu bộ, nét mặt
2 Kĩ năng : Chăm chỉ, biết đánh giá lời kể của bạn
3 Thái độ : Coi những con vật nuôi thật sự là bạn của người
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh học truyện SGK
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS I.Ổn định tổ chức (1’)
II Bài cũ (5’)
- 2 HS nối tiếp nhau kể lại chuyện " Con
chó nhà hàng xóm "
- Nhận xét - đánh giá
III Bài mới (32')
1 Giới thiệu đầu bài (1’)
- Ghi đầu bài lên bảng
- Đại diện nhóm thi kể
b Kể toàn bộ câu chuyện (15’)
- Gợi ý cách liên kết các đoạn
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
Khen ngợi những HS nhớ chuyện, kể TN,
những HS nghe bạn kể chăm chú Nhận xét
chính xác lời bạn kể
- Nhắc nhở HS đối sử thân ái với các con
vật nuôi trong nhà
- Khuyến khích HS về nhà kể chuyện cho
- Câu chuyện khen ngợi những con vậtnuôi trong nhà tình nghĩa thông minh,thực sự là bạn của con người
- Vài HS nhắc lại ý nghĩa
Trang 9người thân nghe
- Nhận xét chung giờ học /
TIẾT 3: CHÍNH T¶:( Nghe - viÕt)
TIẾT 33 : TÌM NGỌC Phân biệt: ui/uy, r/d/gi, et/ec A.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn tóm tắt nội dung
truyện : Tìm ngọc
2 Kỹ năng : Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm vần, dễ lẫn ui / uy, r / d / gi
3 Thái độ : Có thói quen rèn chữ giữ vở
da di?t
- Nhận xét - ghi điểm
III Bài mới (32')
1 Giới thiệu bài (1’)
- Bài chính tả hôm nay các em viết, trình
bày một đoạn trong bài Tìm ngọc
- Làm tốt các bài tập theo yêu cầu
- Ghi đầu bài
2 Hướng dẫn nghe - viết
Trang 10viết sai?
- HD tìm : Long Vương, mưu mẹo, tình
nghĩa,
b HD viết bảng con - từ dễ viết sai (4’)
- Sửa sai trên bảng con cho HS
c Đọc cho HS viết vào vở ( 15’)
- Đọc thong thả : theo dõi, uốn nắn cho HS
- Đọc cho HS soát lỗi
- Giúp HS nắm yêu cầu của bài
- Điền vào chỗ trống ui hay uy ?
- Khi nào ta viết ui - uy ?
- Phát giấy bút cho HS
- Nhận xét - chốt lời giải đúng
Chàng trai xuống thuỷ cung
tặng viên ngọc quý ngậm ngùi an ủi chủ
chuột chui vui lắm ?
Bài 3
- Đọc yêu cầu chọn phần a
-> Kết luận lời giải đúng
- Viết bảng con
- Nghe - viết bài vào vở
- Soát lỗi ( ghi ra lề )
- HS làm bài vào vở
- HS tự làm BT - dán lên bảng
- Cả lớp chữa bài vào vở
- HS làm tương tự BT2-> rừng núi, dừng lại, cây giăng, rangtôm
4 Củng cố - dặn dò (1’)
- Nhận xét giờ học ( Khen ngợi HS viết sạch đẹp, làm đúng các bài tập )
- Yêu cầu về nhà làm lại BT 2a, 3a
- Yêu cầu về nhà đọc, làm lại BT2, 3 vào vở
Ngày soạn: Ngày giảng: Thứ tư, ngày
TIẾT 1: TẬP ĐỌC
TIẾT 51 : GÀ " TỈ TÊ" VỚI GÀ
Trang 11A.MỤC TIÊU:
1 Rèn khả năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn cả bài : Biết nghỉ ngơi sau dấu chấm, dấu phẩy giữa các cụm từ
- Bước đầu biết đọc bài với giọng kể tâm tình, thay đổi giọng với nội dung từngđoạn
2 Rèn khả năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó : tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở
- Hiểu nội dung bài : loài gà cũng biết nói với nhau, có tình cảm với nhau, chechở, bảo vệ, yêu thương nhau như con người
-GV kiểm tra HS lại bài Tìm ngọc
- GV nhận xét, ghi điểm cho HS
III Bài mới (32')
1 Giới thiệu bài (1’)
- Trong tiết học hôm nay các em sẽ thấy
loài gà cũng biết nói chuyện với nhau
- Ghi đầu bài
2 Luyện đọc (12- 14’)
a Đọc mẫu : HD đọc toàn bài với giọng kể
tâm tình, nhịp điệu chậm rãi
b Hướng dẫn đọc và kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
+ Bài có bao nhiêu câu ?
- Yêu cầu 7 HS nối tiếp nhau đọc từng câu
+ Bài chia làm bao nhiêu đoạn ? - Đoạn 1 : Các câu 1, 2
- Đoạn 2 : Các câu 3, 4
Trang 12Lượt 1: 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn
Lượt 2: Đọc từng đoạn luyện câu khó và
tìm hiểu từ mới
* Đoạn 1 :
+ Em hiểu tỉ tê là ntn ?
- HD đọc câu
- Từ khi gà con nằm trong trứng / gà mẹ đã
nói chuyện với chúng tôi / bằng cách gõ mỏ
lên vỏ trứng / còn chúng tôi phát tín hiệu
+ Gà con biết nói chuyện từ khi nào ?
+ Khi đó gà mẹ, gà con nói chuyện với
Trang 13- Thi đọc lại từng đoạn -> tiếp sức
+ Bài văn giúp em hiểu điều gì ?
- Nội dung : Loài gà cũng biết nói chuyện
với nhau, có tình cảm với nhau, che chở
cho nhau, yêu thương nhau như con người
- Nhận xét tiết học
- Về nhà các em chú ý quan sát cuộc sống
của các con vật nuôi trong nhà để biết
nhiều điều thú vị mới lạ
- Gà mẹ cũng biết nói bằng ngôn ngữ của
riêng chúng / gà cũng có thình cảm với nhau / chẳng khác gì con người
2 Kĩ năng : Củng cố về thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ, củng
cố giải bài tập toán, nhận dạng hình tứ giác
3 Thái độ : Giáo dục HS có ý thức tự giác trong học tập
III Bài mới (32')
1 Giới thiệu bài (1’)
- Hát
Trang 14- Ghi đầu bài lên bảng
- Yêu cầu làm vào vở
- Nhắc lại đầu bài
- Các nhóm thi nhẩm nhanh bằng trò chơitiếp sức
Trang 15A.MỤC TIÊU:
1 Mở rộng vốn từ : Các câu chỉ đặc điểm của loài vật
2 Bước đầu biết thể hiện ý so sánh
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên : + Tranh minh hoạ phóng to Thẻ từ viết 4 từ chỉ đặc điểm (nhanh,
chậm,khoẻ, trung thành )
+ Bảng phụ viết các BT2, BT3 Học sinh : VBT - SGK
II Bài mới (32')
1 Giới thiệu bài
- Bài hôm nay giúp các em mở rộng vốn
từ chỉ đặc điểm của loài vật Bước đầu thể
hiện ý so sánh
- Ghi đầu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập ( Trang 142)
Bài 1 :(10’) Miệng
- Yêu cầu : Các em chọn mỗi con vật trong
tranh 1 thẻ từ thể hiện đúng đặc điểm của
mỗi con vật
HS chú ý lắng nghe
Nhắc lại đầu bài
1 HS đọc yêu cầu của bài
Cả lớp đọc thầm - Quan sát 4 tranh
- Treo tranh minh hoạ 4 con vật 1 HS lên bảng chọn thẻ từ gắn lên tranh
minh hoạ mỗi con vật -> đọc kết quả
Trang 16=> Chốt lại lời giải đúng
1 Trâu khoẻ 2 Rùa chậm
- HS đọc các câu thành ngữ
Bài 2 (10’) Miệng
Yêu cầu trả lời nối tiếp
- Viết lên 1 số cum từ so sánh
Đẹp như tranh Cao như sếu
Nhanh như chớp ( như điện, như cắt, như
sóc )
Chậm như rùa
Yêu cầu 1 HS đọc cả mẫu
Cả lớp đọc thầm lại
HS làm việc theo cặp -> viết ra nháp
=> Nhìn bảng nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
Bài 3 : (13’)
- Yêu cầu HS trình bày bài làm của mình
- Nhận xét - chữa bài
+ Mắt con mèo nhà em
+ Toàn thân nó phủ 1 lớp lông màu
Trang 17TIẾT 1 : TOÁN
TIẾT 84 : ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC A.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Giúp HS củng cố về nhận dạng và nêu tên gọi thành phần các hình
đã học, vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước, xác định 3 điểm thẳng hàng
2 Kĩ năng : Tiếp tục củng cố về xác định vị trí các điểm trên vở để vẽ hình
3 Thái độ : Giáo dục HS có ý thức tự giác trong học tập
III Bài mới (32')
1 Giới thiệu bài (1’)
- Ghi đầu bài lên bảng
- Nhắc lại đầu bài
- Thảo luân nhóm - Quan sát vẽ, trả lời đúngtên các hình
a Hình tam giác d Hình vuông
b Hình tứ giác e Hình chữ nhật
c Hình tứ giác g Hình vuông
- Nêu yêu cầu BT
- HS tự đo và vẽ vào vở
- Đổi vở để kiểm tra
- Đặt thước cho mép thước trùng với kẻchấm điểm tại vạch 0 và 8 của thước, dùngthước nối điểm từ vạch 0 -> 8
- Tiếp tục vẽ đoạn thẳng có độ dài 1 dm
Trang 18
- 2 HS đọc yêu cầu bài tập
- Nêu têm 3 điểm thẳng hàng
- Lớp thảo luận nhóm đôi XĐ 3 điểm thẳnghàng
- Đại diện nhóm nêu kết quả thảo luận
1 Kiến thức : Biết viết chữ cái hoa : ô, ơ cỡ chữ vừa và nhỏ
2 Kỹ năng : Biết viết cụm từ : Ơn sâu nghĩa nặng : cỡ nhỏ và viết đúng mẫu, đều
nét và đúng qui định
3 Thái độ : Có ý thức rèn chữ, giữ vở, chăm chỉ , cận thận
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ Ô, Ơ trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ ô li : Ơn ( 1 dòng ), Ơn sâunghĩa nặng ( 1 dòng )
Trang 19- Yêu cầu viết O - Ong
- Nhận xét - đánh giá
III Dạy bài mới (32')
1 Giới thiệu bài (1’)
- Ghi lại đầu bài :
2 Hướng dẫn viết chữ hoa (7’)
a Giới thiệu mẫu chữ Ô, Ơ
- Nêu cấu tạo của chữ Ô, Ơ
b HD cách viết trên mẫu chữ
- Chữ Ô : Viết chũ O hoa sau đó thêm dấu
mũ có đinh nằm trên đường kẻ 7 ( giống
dấu mũ của  )
- 2 HS viết chữ O – Cả lớp viết bảng con
- Ong bay bướm lượn
- Nhắc lại đầu bài
- Giống O, chỉ thêm các dấu phụ ( Ô cóthâm dấu mũ , ơ thêm dấu râu )
- Chữ Ơ : thêm dấu râu bên phải chữ ( dấu
râu cao hơn đường kẻ 6 1 chút )
“ Ơn sâu nghĩa nặng”
-> Tình nghĩa sâu nặng với nhau
Trang 20Ngày soạn: Ngày giảng: Thứ sáu, ngày
TIẾT 85: ÔN TẬP VỀ ĐO LƯỜNG A.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Giúp HS củng cố về cách xác định khối lượng ( qua sử dụng cân )
2 Kĩ năng : Xem lịch để biết số ngày trong mỗi tháng và các ngày trong tuần lễ
Xác định thời gian ( qua xem giờ đúng trên đồng hồ )
3 Thái độ : Giáo dục HS có ý thức tự giác trong học tập
III Bài mới (32')
1 Giới thiệu bài (1’)
- Ghi đầu bài lên bảng
- Thảo luân nội dung bài
- Đại diện nhóm đôi
Trang 21+ Có mấy ngày chủ nhật, đó là ngày nào ?
+ Tháng 11 có ? ngày ? ngày CN ? ngày
1 Kiến thức : Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Gà “tỉ tê”
với gà Viết đúng các dấu hai chấm, dấu ngoặc kép ghi lời gà mẹ
2 Kỹ năng : Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm vần, dễ lẫn ao/ au, r / d /
gi et/ ec
3 Thái độ : Có thói quen rèn chữ giữ vở
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 22- Bảng lớp viết sẵn nội dung BT 2, 3
- Nhận xét - ghi điểm
III Bài mới (32')
1 Giới thiệu bài (1’)
- Bài chính tả hôm nay các em viết,
trình bày một đoạn trong bài Gà “tỉ tê”
với gà
- Làm tốt các bài tập theo yêu cầu
- Ghi đầu bài
2 Hướng dẫn nghe - viết
a HD học sinh chuẩn bị (2’)
- GV đọc mẫu 1 lần đoạn văn
- HD nhận xét
+ Đoạn văn nói điều gì?
+ Trong đoạn văn, những câu nào là lời
gà mẹ nói với gà con ?
+ Cần dùng dấu câu nào để ghi lời gà
- HS nêu
- Dấu hai chấm và dấu ngoặc kép
b HD viết bảng con - từ dễ viết sai (2’)
- Sửa sai trên bảng con cho HS
c Đọc cho HS viết vào vở ( 15’)
- Yêu cầu HS mở SGK chép bài GV
+ HS viết bảng con: thong thả
kiếm mồi
Trang 23theo dõi, uốn nắn cho HS
- Đọc cho HS soát lỗi
- Giúp HS nắm yêu cầu của bài
- Điền vào chỗ trống ao hay au ?
- Phát giấy bút cho HS
- Nhận xét - chốt lời giải đúng
S… mấy đợt rét đậm, mùa xuân đã về.
Trên cây g… ngoài đồng, từng đàn
s… chuyền cành lao x… Gió rì r….
như b… tin vui, giục m… đón ch…
+ Trái nghĩa với yêu:
-> Kết luận lời giải đúng
- viết bài vào vở
- Soát lỗi ( ghi ra lề )
- HS làm bài vào vở
- HS tự làm BT - dán lên bảng
- Cả lớp chữa bài vào vở
- HS nêu yêu cầu bài tập 3b
+ Tét+ eng/ éc
+ khét+ ghét
4 Củng cố - dặn dò (1’)
- Nhận xét giờ học ( Khen ngợi HS viết sạch đẹp, làm đúng các bài tập )
- Yêu cầu về nhà làm lại BT 2a, 3a
- Yêu cầu về nhà đọc, làm lại BT2, 3 vào vở
1 Rèn khả năng nghe và nói : Biết cách thể hiện sự ngạc nhiên thích thú
2 Rèn khả năng viết : Biết lập thời gian biểu
Trang 24+ Lời nói của cậu con trai thể hiện thái
độ ngạc nhiên, thích thú, lòng biết ơn
- HS trả lời - HS khác nhận xét
- Thích thú : Ôi ! quyển sách đẹp quá !
- Lòng biết ơn mẹ : Con cảm ơn mẹ
- 3-4 HS đọc lại lời cảm ơn của cậu contrai
Bài 2 ( 8’) - ( Miệng )
- Yêu cầu
- Nhận xét - kết luận
VD: Ôi ! con ốc biển đẹp quá !
to quá ! Con cảm ơn bố !