Câu 10: Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện thích hợp, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợ[r]
Trang 1THI MÔN HÓA L N 1
Th i gian : 90 phút không k th i gian phát đ ờ ể ờ ề
thi có 60 câu g m 7 trang
H , tên thí sinh: ọ
S báo danh: ố
Cho kh i l ng nguyên t (theo đvC) c a các nguyên t :ố ượ ử ủ ố
Na = 23 ; K = 39 ; Ba = 137 ; Ca = 40; Mg = 24 ; Al = 27 ; Fe = 56; Zn = 65 ; Cu = 64 ; Ag = 108 ; Cr = 52 ;
Sn = 119 ; S = 32 ; C = 12 ; Cl = 35,5 ; Br = 80 ; N = 14 ; P = 31 ; O = 16 ; I = 127 ; H = 1
I PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (40 Câu, t câu 1 đ n câu 40)Ầ Ấ Ả ừ ế
Câu 1: Cho nguyên t các nguyên t : X ( Z = 17), Y ( Z = 19), R ( Z = 9) và T ( Z = 20) và các k t lu n sau:ử ố ế ậ
(1) Bán kính nguyên t : R < X < T < Y.ử (2) Độ âm đi n: R < X < Y < T.ệ
(3) H p ch t t o b i X và Y là h p ch t ion.ợ ấ ạ ỏ ợ ấ (4) H p ch t t o b i R và T là h p ch t c ng hóa tr ợ ấ ạ ở ợ ấ ộ ị
(5) Tính kim lo i: R < X < T < Y.ạ (6) Tính ch t hóa h c c b n X gi ng R.ấ ọ ơ ả ố
S k t lu n đúng là ố ế ậ
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn m gam CrO3 vào n c thu đ c dung d ch A g m hai ch t tan có cùng n ng đ mol/l Cho dung d ch A tác ướ ượ ị ồ ấ ồ ộ ị
d ng v i dung d ch Ba(OH)2 d thu đ c 30,36 gam k t t a Các ph n ng x y ra hoàn toàn Giá tr c a m là ụ ớ ị ư ượ ế ủ ả ứ ả ị ủ
Câu 3: Trong công nghi p ch t h u c X đ c dùng làm nguyên li u đ đi u ch phenol và axeton, ancol Y đ c dùng đ đi u ch axit ệ ấ ữ ơ ượ ệ ể ề ế ượ ể ề ế axetic theo ph ng pháp hi n đ i, ch t h u c Z đ c dùng đ đi u ch ancol etylic X, Y và Z theo th t là ươ ệ ạ ấ ữ ơ ượ ể ề ế ứ ự
A Cumen, ancol etylic, etilen B Cumen, ancol metylic, etilen
C Toluen, ancol metylic, tinh b t.ộ D Toluen, ancol etylic, tinh b t.ộ
Câu 4: Th y phân hoàn toàn m t tetrapeptit X c n v a đúng 80 ml dung d ch NaOH 1M, r i cô c n thu đ c 8,6 gam h n h p A g m ủ ộ ầ ừ ị ồ ạ ượ ỗ ợ ồ hai mu i c a hai amino axit no, m i amino axit ch ch a m t nhóm –COOH và m t nhóm ố ủ ỗ ỉ ứ ộ ộ
–NH2 Peptit X đ c c u t o b iượ ấ ạ ở
A 1 phân t glyxin và 3 phân t alanin.ử ử B 3 phân t glyxin và 1 phân t alanin.ử ử
C 2 phân t glyxin và 2 phân t alanin.ử ử D 2 phân t glyxin và 2 phân t valin.ử ử
Câu 5: Cho các ph n ng sau:ả ứ
(1) Fe(OH)3 + HNO3 đ c nóng ặ (2) CrO3 + NH3 (3) Glucozơ + Cu(OH)2
(4) SiO2 + HF (5) KClO3 + HCl (6) NH4Cl + NaNO2 bão hòa
(7) SiO2 + Mg (8) KMnO4 (9) Protein + Cu(OH)2/NaOH
S ph n ng oxi hóa-kh x y ra làố ả ứ ử ả
Câu 6: Nh r t t t dung d ch H2SO4 vào 100 ml dung d ch h n h p Na2CO3 0,6M và NaHCO3 0,7M và khu y đ u thu đ c 0,896ỏ ấ ừ ừ ị ị ỗ ợ ấ ề ượ lít khí (đktc) và dung d ch A Cho dung d ch A tác d ng v i dung d ch Ba(OH)2 d thu đ c m gam k t t a Các ph n ng x y ra ị ị ụ ớ ị ư ượ ế ủ ả ứ ả hoàn toàn Giá tr c a m làị ủ
Câu 7: K t lu n nào sau đây không đúng? ế ậ
A Có 2 dung d ch làm qu tím hóa xanh trong dãy các dung d ch: Glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin, anilin.ị ỳ ị
B Có 2 ch t tham gia ph n ng tráng g ng trong dãy các ch t: Glucoz , saccaroz , tinh b t, xenluloz , fructoz ấ ả ứ ươ ấ ơ ơ ộ ơ ơ
C Có 2 polime đ c đi u ch t ph n ng trùng ng ng trong dãy các polime: T olon, t lapsan, t enang, PVA, PE.ượ ề ế ừ ả ứ ư ơ ơ ơ
D Ancol th m C8H10O có 2 đ ng phân tách n c t o ra s n ph m tham gia đ c ph n ng trùng h p.ơ ồ ướ ạ ả ẩ ượ ả ứ ợ
Câu 8: H n h p A g m hai anken đ ng đ ng k ti p có t kh i h i đ i v i H2 là 17,5 Hiđrat hóa hoàn toàn h n h p A thu đ c 8,48 ỗ ợ ồ ồ ẳ ế ế ỉ ố ơ ố ớ ỗ ợ ượ gam h n h p ancol B, trong đó t l kh i l ng gi a ancol b c nh t và b c hai t ng ng là 29:24 Oxi hóa toàn b h n h p B b ng ỗ ợ ỉ ệ ố ượ ữ ậ ấ ậ ươ ứ ộ ỗ ợ ằ CuO r i cho toàn b s n ph m t o thành tác d ng v i m t l ng d dung d ch AgNO3/NH3 thu đ c a gam Ag Các ph n ng x y ồ ộ ả ẩ ạ ụ ớ ộ ượ ư ị ượ ả ứ ả
ra hoàn toàn Giá tr c a a là ị ủ
Câu 9: Cho các phát bi u sau: ể
(1) Tính ch t hóa h c c a h p kim hoàn toàn khác tính ch t hóa h c c a các đ n ch t tham gia t o thành h p kim.ấ ọ ủ ợ ấ ọ ủ ơ ấ ạ ợ
(2) Nguyên t c luy n thép t gang là dùng O2 oxi hóa các t p ch t Si, P, S, Mn, … trong gang đ thu đ c thép.ắ ệ ừ ạ ấ ể ượ
(3) Crom t b c cháy khi ti p xúc v i khí clo nhi t đ th ng.ự ố ế ớ ở ệ ộ ườ
(4) Dùng dung d ch Fe(NO3)3 d đ tách Ag ra kh i h n h p Fe, Cu và Ag.ị ư ể ỏ ỗ ợ
(5) Để ộ ậ ằ m t v t b ng thép cacbon ngoài không khí m, x y ra quá trình n mòn đi n hóa h c.ẩ ả ă ệ ọ
(6) Các ion Na+, Fe2+, , t n t i trong cùng m t dung d ch.ồ ạ ộ ị
(7) W-Co là h p kim siêu c ng ợ ứ
(8) Cacbon t n t i hai d ng: Cacbon tinh th và cacbon vô đ nh hình.ồ ạ ở ạ ể ị
S phát bi u đúng là ố ể
Trang 2Câu 10: Cho 5 gam b t Mg vào dung d ch h n h p KNO3 và H2SO4, đun nh , trong đi u ki n thích h p, đ n khi ph n ng x y ra ộ ị ỗ ợ ẹ ề ệ ợ ế ả ứ ả hoàn toàn thu đ c dung d ch A ch a m gam mu i; 1,792 lít h n h p khí B ( đktc) g m hai khí không màu, trong đó có m t khí hóa nâu ượ ị ứ ố ỗ ợ ồ ộ ngoài không khí và còn l i 0,44 gam ch t r n không tan Bi t t kh i h i c a B đ i v i H2 là 11,5 Giá tr c a m làạ ấ ắ ế ỉ ố ơ ủ ố ớ ị ủ
Câu 11: Có các k t qu so sánh sau:ế ả
(1) Tính axit: CH3COOH > HCOOH (2) Tính baz : C2H5NH2 > CH3NH2.ơ
(3) Tính tan trong n c: CH3NH2 > C3H7NH2.ướ (4) S đ ng phân: C3H8O > C3H9N.ố ồ
(5) V ng t: Glucoz > fructoz ị ọ ơ ơ (6) Kh i l ng phân t : Amilopectin > amiloz ố ượ ử ơ
(7) Hàm l ng metan: Khí thiên nhiên > khí m d u.ượ ỏ ầ (8) Nhi t đ nóng ch y: Etylbenzen > toluen.ệ ộ ả
(9) Kh n ng tham gia ph n ng th : Naphtalen > benzen.ả ă ả ứ ế (10) Tính đàn h i: Cao su buna > cao su thiên nhiên.ồ
S k t qu so sánh đúng là ố ế ả
Câu 12: Để ph n ng v i dung d ch h n h p X g m 0,01 mol axit glutamic và 0,01 mol amino axit A c n v a đúng 100 ml dung ả ứ ớ ị ỗ ợ ồ ầ ừ
d ch HCl 0,2M, thu đ c dung d ch Y Toàn b dung d ch Y ph n ng v a đ v i 100 ml dung d ch NaOH 0,5M thu đ c 4,19 gamị ượ ị ộ ị ả ứ ừ ủ ớ ị ượ
h n h p mu i Tên c a amino axit A là ỗ ợ ố ủ
Câu 13: Cho các dung d ch sau: Na2CO3, BaCl2, Na3PO4, Ca(OH)2, HCl, CH3COONa, (NH4)2SO4, AlCl3, K2SO4, NaCl, ị KHSO4, K2CO3 Ch n k t lu n đúng trong các k t lu n sau:ọ ế ậ ế ậ
A Có 4 dung d ch làm m m đ c n c c ng t m th i và 4 dung d ch cho pH > 7.ị ề ượ ướ ứ ạ ờ ị
B Có 4 dung d ch làm m m đ c n c c ng t m th i và 5 dung d ch cho pH > 7.ị ề ượ ướ ứ ạ ờ ị
C Có 3 dung d ch làm m m đ c n c c ng t m th i và 4 dung d ch cho pH > 7.ị ề ượ ướ ứ ạ ờ ị
D Có 3 dung d ch làm m m đ c n c c ng t m th i và 5 dung d ch cho pH > 7.ị ề ượ ướ ứ ạ ờ ị
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 10,72 gam h n h p X g m FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào m t l ng v a đ dung d ch HCl thu đ c dung d chỗ ợ ồ ộ ượ ừ ủ ị ượ ị
Y ch a 20,62 gam mu i Cho dung d ch Y tác d ng v i m t l ng d dung d ch AgNO3 thu đ c m gam k t t a Các ph n ng ứ ố ị ụ ớ ộ ượ ư ị ượ ế ủ ả ứ
x y ra hoàn toàn Giá tr c a m là ả ị ủ
Câu 15: Cho các ch t sau: Glucoz , xiclopropan, tinh b t, triolein, anilin, saccaroz , fructoz , xenluloz , cumen, phenol, glixerol, ấ ơ ộ ơ ơ ơ axit linoleic
Ch n k t lu n đúng trong các k t lu n sau:ọ ế ậ ế ậ
A Có 6 ch t làm m t màu n c brom và 5 ch t tác d ng đ c v i Cu(OH)2 nhi t đ th ng.ấ ấ ướ ấ ụ ượ ớ ở ệ ộ ườ
B Có 6 ch t làm m t màu n c brom và 4 ch t tác d ng đ c v i Cu(OH)2 nhi t đ th ng.ấ ấ ướ ấ ụ ượ ớ ở ệ ộ ườ
C Có 4 ch t làm m t màu n c brom và 5 ch t tác d ng đ c v i Cu(OH)2 nhi t đ th ng.ấ ấ ướ ấ ụ ượ ớ ở ệ ộ ườ
D Có 4 ch t làm m t màu n c brom và 4 ch t tác d ng đ c v i Cu(OH)2 nhi t đ th ng.ấ ấ ướ ấ ụ ượ ớ ở ệ ộ ườ
Câu 16: H n h p A g m axetilen và vinylaxetilen có t kh i h i đ i v i H2 là 19,5 Th c hi n ph n ng đime h n h p X thu đ c ỗ ợ ồ ỉ ố ơ ố ớ ự ệ ả ứ ỗ ợ ượ 9,36 gam h n h p khí Y ( gi s ch x y ra ph n ng đime axetilen) Cho Y tác d ng v i m t l ng d dung d ch AgNO3/NH3 ỗ ợ ả ử ỉ ả ả ứ ụ ớ ộ ượ ư ị thu đ c 38,25 gam k t t a Hi u su t ph n ng đime là ượ ế ủ ệ ấ ả ứ
Câu 17: K t lu n nào sau đây không đúng? ế ậ
A Có 5 ch t l ng tính trong dãy các ch t: (NH2)2CO, KHCO3, AlCl3, Sn(OH)2, Zn(OH)2, KHS, Al, Al2O3.ấ ưỡ ấ
B Trong công nghi p, ozon đ c dùng đ t y tr ng tinh b t, d u n,…ệ ượ ể ẩ ắ ộ ầ ă
C Nitrophotka là phân ph c h p, amophot là phân h n h p.ứ ợ ỗ ợ
D nhi t đ thích h p Si tác d ng đ c v i t t c các ch t: NaOH, Mg, O2, F2, Ca.Ở ệ ộ ợ ụ ượ ớ ấ ả ấ
Câu 18: Ti n hành nhi t phân hoàn toàn m gam h n h p X g m Cu(NO3)2 và Cu trong m t bình kín, thu đ c ch t r n Y có kh i ế ệ ỗ ợ ồ ộ ượ ấ ắ ố
l ng ( m 7,36) gam Cho toàn b ch t r n Y tác d ng v i dung d ch H2SO4 đ c nóng d đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu ượ ộ ấ ắ ụ ớ ị ặ ư ế ả ứ ả
đ c 0,672 lít SO2 (đktc) là s n ph m kh duy nh t Giá tr c a m là ượ ả ẩ ử ấ ị ủ
Câu 19: Cho các phát bi u sau:ể
(1) Glucoz v a th hi n tính kh v a th hi n tính oxi hóa khi th t ph n ng v i H2 (Ni, t0) và dung d ch AgNO3/NH3.ơ ừ ể ệ ử ừ ể ệ ứ ự ả ứ ớ ị (2) Xenluloz có m ch cacbon không phân nhánh và không xo n.ơ ạ ắ
(3) Rifominh là quá trình xúc tác và nhi t làm bi n đ i c u trúc c a phân t hiđrocacbon t m ch cacbon không phân ệ ế ổ ấ ủ ử ừ ạ
nhánh thành phân nhánh, t không th m thành th m.ừ ơ ơ
(4) Glucoz là nguyên li u dùng đ làm bánh k o, n c gi i khát, đ h p trong công nghi p th c ph m.ơ ệ ể ẹ ướ ả ồ ộ ệ ự ẩ
(5) Ph n ng gi a poliisopren v i HCl gi nguyên m ch polime.ả ứ ữ ớ ữ ạ
(6) Cho 2,2-đimetylbutan tác d ng v i Cl2 theo t l mol 1:1 (askt) thu đ c 2 s n ph m.ụ ớ ỉ ệ ượ ả ẩ
(7) T là nh ng v t li u polime hình s i dài và m nh v i đ b n nh t đ nh.ơ ữ ậ ệ ợ ả ớ ộ ề ấ ị
(8) Dùng n c brom phân bi t glucoz , phenol, toluen.ướ ệ ơ
S phát bi u đúng là ố ể
Trang 3Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam h n h p hai amin c n v a đúng 26,88 lít không khí ( đktc) H p th toàn b s n ph m cháy vào bình ỗ ợ ầ ừ ấ ụ ộ ả ẩ
đ ng n c vôi trong d thu đ c 12 gam k t t a và có 22,4 lít ( đktc) m t khí duy nh t thoát ra kh i bình Bi t không khí g m có ự ướ ư ượ ế ủ ộ ấ ỏ ế ồ 20% O2 và 80% N2 theo th tích Giá tr c a m là ể ị ủ
Câu 21: Các ch t khí X, Y, Z, R, S và T l n l t đ c t o ra t các quá trình t ng ng sau:ấ ầ ượ ượ ạ ừ ươ ứ
(1) Thu c tím tác d ng v i dung d ch axit clohiđric đ c ố ụ ớ ị ặ (2) Sunfua s t tác d ng v i dung d ch axit clohiđric.ắ ụ ớ ị
(3) Nhi t phân kalicorat, xúc tác manganđioxit.ệ (4) Nhi t phân qu ng đolomit ệ ặ
(5) Amoniclorua tác d ng v i dung d ch natri nitrit bão hòa ụ ớ ị (6) Oxi hóa qu ng pyrit s t.ặ ắ
S ch t khí làm m t màu thu c tím là ố ấ ấ ố
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn m gam h n h p X g m CuSO4 và NaCl vào n c thu đ c 400 ml dung d ch A i n phân dung d ch A ỗ ợ ồ ướ ượ ị Đ ệ ị ( đi n c c tr , hi u su t đi n phân 100%), v i c ng đ dòng đi n 2A, đ n khi n c b đi n phân hai đi n c c thì d ng l i, thu ệ ự ơ ệ ấ ệ ớ ườ ộ ệ ế ướ ị ệ ở ệ ự ừ ạ
đ c 400 ml dung d ch B có pH = 13 và đã t n kho ng th i gian là 5790 giây Giá tr c a m là ượ ị ố ả ờ ị ủ
Câu 23: K t lu n nào sau đây đúng?ế ậ
A Hiđrocacbon m ch h C5H8 có t t c 2 đ ng phân khi hiđro hóa t o ra isopentan.ạ ở ấ ả ồ ạ
B Ankin C6H10 có 4 đ ng phân tác d ng v i dung d ch AgNO3/NH3¬ t o ra s n ph m C6H9Ag.ồ ụ ớ ị ạ ả ẩ
C Amin C5H13N có 6 đ ng phân tác d ng v i HCl t o ra mu i có d ng RNH3Cl ( R là g c hiđrocacbon).ồ ụ ớ ạ ố ạ ố
D H p ch t h u c C2H4O2 có 1 đ ng phân tham gia ph n ng tráng g ng.ợ ấ ữ ơ ồ ả ứ ươ
Câu 24: H n h p X g m hiđrocacbon A th khí trong đi u ki n th ng và O2 đ c tr n theo t l th tích t ng ng 2:9 ỗ ợ ồ ở ể ề ệ ườ ượ ộ ỉ ệ ể ươ ứ Đốt cháy hoàn toàn h n h p X nhi t đ cao thu đ c h n h p khí Y g m CO2, h i H2O và O2 d có t kh i h i đ i v i H2 là 17 S liên ỗ ợ ở ệ ộ ượ ỗ ợ ồ ơ ư ỉ ố ơ ố ớ ố
k t xích ma trong A là ế
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn m gam h n h p X g m FeO, Fe2O3 và Fe3O4 ( trong đó s mol FeO b ng s mol Fe2O3), vào 500 ml dungỗ ợ ồ ố ằ ố
d ch h n h p HCl 0,2M và H2SO4 1,2M, thu đ c dung d ch Y Dung d ch Y làm m t màu v a đúng 40 ml dung d ch KMnO4 1M Các ị ỗ ợ ượ ị ị ấ ừ ị
ph n ng x y ra hoàn toàn Giá tr c a m là ả ứ ả ị ủ
Câu 26: Cách đi u ch nào sau đây không đúng trong công nghi p? ề ế ệ
A Iot đ c s n xu t t rong bi n.ượ ả ấ ừ ể
B Photpho đ đ c s n xu t t qu ng photphorit ho c qu ng apatit.ỏ ượ ả ấ ừ ặ ặ ặ
C Gang xám đ c dùng đ luy n thép.ượ ể ệ
D Flo đ c đi u ch b ng cách đi n phân h n h p KF và HF th l ng v i c c d ng b ng than chì và c c âm b ng thép đ c bi t ượ ề ế ằ ệ ỗ ợ ở ể ỏ ớ ự ươ ằ ự ằ ặ ệ
ho c b ng đ ng.ặ ằ ồ
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam h n h p X g m hai este đ ng phân c n v a đúng 6,272 lít O2 ( đktc), thu đ c 5,376 lít CO2 ( đktc) ỗ ợ ồ ồ ầ ừ ượ
và 4,32 gam H2O Th y phân hoàn toàn m gam h n h p X b ng m t l ng v a đ dung d ch NaOH r i cô c n, oxi hóa toàn b l ngủ ỗ ợ ằ ộ ượ ừ ủ ị ồ ạ ộ ượ ancol sinh ra r i cho s n ph m t o thành tác d ng v i m t l ng d dung d ch AgNO3/NH3 thu đ c 23,76 gam Ag Các ph n ngồ ả ẩ ạ ụ ớ ộ ượ ư ị ượ ả ứ
x y ra hoàn toàn Thành ph n ph n tr m kh i l ng c a hai este l n l t là ả ầ ầ ă ố ượ ủ ầ ượ
A 62,50% và 37,50% B 60% và 40% C 50% và 50% D 70% và 30%
Câu 28: Cho các tính ch t sau:ấ
(1) Là ch t k t tinh, không màu, v ng t.ấ ế ị ọ (2) Ph n ng v i Cu(OH)2 nhi t đ th ng.ả ứ ớ ở ệ ộ ườ
(3) Ph n ng v i Cu(OH)2/NaOH nhi t đ cao.ả ứ ớ ở ệ ộ (4) Tráng g ng.ươ
(5) Làm m t màu n c brom.ấ ướ (6) Ph n ng màu v i I2.ả ứ ớ
Trong các tính ch t này, glucoz và saccaroz có chung:ấ ơ ơ
Câu 29: Ti n hành ph n ng nhi t nhôm m gam h n h p A g m b t Al và s t oxit FexOy trong đi u ki n không có không khí, đ cế ả ứ ệ ỗ ợ ồ ộ ắ ề ệ ượ
h n h p B Nghi n nh , tr n đ u B r i chia thành hai ph n: Ph n 1 có kh i l ng 14,49 gam đ c hòa tan h t trong dung d ch ỗ ợ ề ỏ ộ ề ồ ầ ầ ố ượ ượ ế ị HNO3 đun nóng, đ c dung d ch C và 3,696 lít khí NO duy nh t (đktc) Ph n 2 tác d ng v i l ng d dung d ch NaOH đun nóng, ượ ị ấ ầ ụ ớ ượ ư ị
th y gi i phóng 0,336 lít khí H2 (đktc) và còn l i 2,52 gam ch t r n Các ph n ng đ u x y ra hoàn toàn Giá tr c a m là ấ ả ạ ấ ắ ả ứ ề ả ị ủ
Câu 30: Nhi t phân h n h p A g m b n mu i nitrat c a ba kim lo i X, Y, Z và T thu đ c h n h p khí B và ch t r n C g m ba ệ ỗ ợ ồ ố ố ủ ạ ượ ỗ ợ ấ ắ ồ oxit kim lo i và m t mu i Lo i b mu i thu đ c h n h p D g m ba oxit kim lo i Cho D tác d ng v i khí H2 d thu đ c ch t ạ ộ ố ạ ỏ ố ượ ỗ ợ ồ ạ ụ ớ ư ượ ấ
r n D Cho D tác d ng v i dung d ch H2SO4 loãng d thu đ c dung d ch E, ch t r n F và không th y khí thoát ra Các ph n ng x yắ ụ ớ ị ư ượ ị ấ ắ ấ ả ứ ả
ra hoàn toàn Các mu i trong h n h p A là ố ỗ ợ
A Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Al(NO3)3, NaNO3 B Cu(NO3)2, AgNO3, Al(NO3)3, KNO3
C Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, AgNO3, NaNO3 D Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Al(NO3)3, KNO3
Câu 31: Oxi hóa m t l ng ancol đ n ch c A thu đ c 9,6 gam h n h p X g m anđehit, axit và h i n c Chia h n h p X thành ba ộ ượ ơ ứ ượ ỗ ợ ồ ơ ướ ỗ ợ
ph n b ng nhau Trung hòa ph n m t c n v a đúng 20 ml dung d ch KOH 1M Cho ph n hai tác d ng v i Na d thu đ c 0,896 lít ầ ằ ầ ộ ầ ừ ị ầ ụ ớ ư ượ
Trang 4H2 ( đktc) Cho ph n ba tác d ng v i m t l ng d dung d ch AgNO3/NH3 thu đ c m gam Ag Các ph n ng x y ra hoàn toàn Giá ầ ụ ớ ộ ượ ư ị ượ ả ứ ả
tr c a m là ị ủ
Câu 32: Th c hi n các ph n ng sau:ự ệ ả ứ
(1) Tách 2 phân t hiđro t phân t butan.ử ừ ử (2) Cho buta-1,3-đien tác d ng v i dung d ch Br2 400C (1:1)ụ ớ ị ở
(3) Cho 2,3-đimetylbutan tác d ng v i Cl2 (askt (1:)).ụ ớ (4) Đề hiđrat hóa h n h p butan-1-ol và butan-2-ol.ỗ ợ
(5) Hiđro hóa h t h n h p glucoz và fructoz ế ỗ ợ ơ ơ (6) Cho toluen tác d ng v i Br2 ( b t Fe, t0 (1:1)).ụ ớ ộ
(7) Cho but-1-en và xiclobutan tác d ng v i H2 d ụ ớ ư (8) Hiđrat hóa but-1-en
Các ph n ng x y ra hoàn toàn S tr ng h p t o ra hai s n ph m (không tính đ ng phân cis-trans) là ả ứ ả ố ườ ợ ạ ả ẩ ồ
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn m gam h n h p A g m kim lo i ki m và ki m th vào 400 ml dung d ch HCl 0,25M thu đ c 400 ml dung ỗ ợ ồ ạ ề ề ổ ị ượ
d ch B trong su t có pH = 13 Cô c n dung d ch B thu đ c 10,07 gam ch t r n Giá tr c a m là ị ố ạ ị ượ ấ ắ ị ủ
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit h u c no, m ch h A thu đ c b mol CO2 và c mol H2O Bi t b – c = a và thành ph n ph n ữ ơ ạ ở ượ ế ầ ầ
tr m kh i l ng cacbon trong A là 26,67% Cho m gam A tác d ng v i 150 ml dung d ch NaOH 1M r i cô c n c n th n thu đ c ă ố ượ ụ ớ ị ồ ạ ẩ ậ ượ 9,24 gam ch t r n Giá tr c a m là ấ ắ ị ủ
Câu 35: Cho các polime sau: Th y tinh h u c , PVA, PVC, PPF, PE, t enang, nilo-6,6, cao isopren, t olon, t lapsan Ch n k t ủ ữ ơ ơ ơ ơ ọ ế
lu n đúng trong các k t lu n sau:ậ ế ậ
A Có 5 polime đ c đi u ch t ph n ng trùng h p và 5 polime đ c đi u ch t ph n ng trùng ng ng.ượ ề ế ừ ả ứ ợ ượ ề ế ừ ả ứ ư
B Có 6 polime đ c đi u ch t ph n ng trùng h p và 4 polime đ c đi u ch t ph n ng trùng ng ng.ượ ề ế ừ ả ứ ợ ượ ề ế ừ ả ứ ư
C Có 7 polime đ c đi u ch t ph n ng trùng h p và 3 polime đ c đi u ch t ph n ng trùng ng ng.ượ ề ế ừ ả ứ ợ ượ ề ế ừ ả ứ ư
D Có 4 polime đ c đi u ch t ph n ng trùng h p và 6 polime đ c đi u ch t ph n ng trùng ng ng.ượ ề ế ừ ả ứ ợ ượ ề ế ừ ả ứ ư
Câu 36: Hi n t ng mô t nào sau đây không đúng?ệ ượ ả
A Nh dung d ch NH3 t t vào dung d ch AlCl3 cho đ n d , th y k t t a xu t hi n, k t t a t ng d n và tan đi.ỏ ị ừ ừ ị ế ư ấ ế ủ ấ ệ ế ủ ă ầ
B Nh dung d ch Na2CO3 t t vào dung d ch H2SO4, ngay l p t c th y b t khí xu t hi n.ỏ ị ừ ừ ị ậ ứ ấ ọ ấ ệ
C Nh dung d ch H2SO4 loãng t t vào dung d ch K2CrO4, th y dung d ch chuy n t màu vàng sang da cam.ỏ ị ừ ừ ị ấ ị ể ừ
D Ngâm ng nghi m ch a khí NO2 màu nâu vào n c đá, th y màu nâu b nh t d n và chuy n sang không màu.ố ệ ứ ướ ấ ị ạ ầ ể
Câu 37: Tr ng h p nào sau đây x y ra nhi u tr ng h p n mòn đi n hóa nh t?ườ ợ ả ề ườ ợ ă ệ ấ
A Nhúng thanh Zn l n l t vào các dung d ch: AgNO3, CrCl3, CuCl2, NaCl, MgCl2, Al2(SO4)3, HCl + CuCl2, HNO3.ầ ượ ị
B Nhúng thanh Fe l n l t vào các dung d ch: AgNO3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, HNO3, HCl, Al(NO3)3, CuSO4 + HCl.ầ ượ ị
C Nhúng thanh Zn l n l t vào các dung d ch: AgNO3, CuSO4 + H2SO4, CuCl2, NaCl, MgCl2, Al2(SO4)3, HCl, HNO3.ầ ượ ị
D Nhúng thanh Fe l n l t vào các dung d ch: AgNO3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, HNO3, HCl, Pb(NO3)2, CuSO4 + HCl.ầ ượ ị
Câu 38: Nh t t 500 ml dung d ch H2SO4 1M loãng d vào bình X ch a m gam h n h p g m Fe3O4 và Cu (đ c ỏ ừ ừ ị ư ứ ỗ ợ ồ ượ
tr n theo t l mol 1 : 2), khu y đ u th y h n h p tan d n và còn l i m t 3,84 gam ch t r n Cho ti p dung d ch ch a NaNO3 t ộ ỷ ệ ấ ề ấ ỗ ợ ầ ạ ộ ấ ắ ế ị ứ ừ
t vào bình X (sau ph n ng c a h n h p X v i H2SO4 ), khu y đ u cho đ n khi khí v a ng ng thoát ra thu đ c V lít khí NO (s nừ ả ứ ủ ỗ ợ ớ ấ ề ế ừ ừ ượ ả
ph m kh duy nh t ) Giá tr c a m và V l n l t làẩ ử ấ ị ủ ầ ượ
Câu 39: Hóa h i hoàn toàn h n h p X g m hai ancol đ n ch c đ ng đ ng k ti p A và B ( MA < MB) thu đ c h n h p khí có t kh i ơ ỗ ợ ồ ơ ứ ồ ẳ ế ế ượ ỗ ợ ỉ ố
h i đ i v i H2 là 40,5 A có x đ ng phân tách n c t o ra m t olefin, B có y đ ng phân tách n c ơ ố ớ ồ ướ ạ ộ ồ ướ
t o ra m t olefin Giá tr c a x và y l n l t là ạ ộ ị ủ ầ ượ
Câu 40: Cho các ph n ng sau:ả ứ
Cacbohiđrat X + H2O -glucoz ơ Axit béo Y + 2H2 Axit stearic
Cacbohiđrat Z + H2 Sobitol Hiđrocacbon T + Br2 1,3-đibrompropan
X, Y, Z và T theo th t là ứ ự
A Tinh b t, axit oleic, glucoz , propan.ộ ơ B Tinh b t, axit linoleic, glucoz , xiclopropan.ộ ơ
C Xenluloz , axit linoleic, fructoz , xiclopropan.ơ ơ D Xenluloz , axit linoleic, fructoz , propan.ơ ơ
II PH N RIÊNG [ 10 câu]Ầ
Thí sinh ch đ c làm m t trong hai ph n ( ph n A ho c B)ỉ ượ ộ ầ ầ ặ
A Theo ch ng trình Chu n ( 10 câu, t câu 41 đ n câu 50)ươ ẩ ừ ế
Câu 41: Cho 2 cân b ng sau trong bình kín: ằ
(1) N2O4 (k) 2NO2 (k) H1. (2) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) H2.
Khi t ng nhi t đ ng i ta th y r ng: Cân b ng (1) b chuy n d ch theo chi u thu n và cân b ng (2) chuy n d ch theo chi u ă ệ ộ ườ ấ ằ ằ ị ể ị ề ậ ằ ể ị ề ngh ch.ị
Ch n k t lu n đúng trong các k t lu n sau:ọ ế ậ ế ậ
A H1 > 0, H2 < 0 Tăng áp suất (1) chuyển dịch theo chiều thuận và (2) chuyển dịch theo chiều nghịch.
B H1 > 0, H2 < 0 Tăng áp suất (1) chuyển dịch theo chiều nghịch và (2) chuyển dịch theo chiều thuận.
Trang 5C H1 < 0, H2 > 0 Tăng áp suất (1) chuyển dịch theo chiều thuận và (2) chuyển dịch theo chiều nghịch.
D H1 < 0, H2 > 0 Tăng áp suất (1) chuyển d ch theo chi u ngh ch và (2) chuy n d ch theo chi u thu n.ị ề ị ể ị ề ậ
Câu 42: Hiđrat hóa hoàn toàn propen thu đ c hai ch t h u c A và B Ti n hành oxi hóa A và B b ng CuO thu đ c hai ch t h u c E ượ ấ ữ ơ ế ằ ượ ấ ữ ơ
và F t ng ng Trong các thu c th sau: Dung d ch AgNO3/NH3 (1), n c brom (2), ươ ứ ố ử ị ướ
H2 (Ni, t0) (3), Cu(OH)2 nhi t đ th ng (4), Cu(OH)2/NaOH nhi t đ cao (5) và qu tím (6) Các ph n ng x y ra hoàn toàn ở ệ ộ ườ ở ệ ộ ỳ ả ứ ả
S thu c th dùng đ phân bi t đ c E và F đ ng trong hai l m t nhãn khác nhau là ố ố ử ể ệ ượ ự ọ ấ
Câu 43: Chia 0,4 mol axit h u c no đ n ch c m ch h A thành hai ph n b ng nhau ữ ơ ơ ứ ạ ở ầ ằ Đốt cháy hoàn toàn ph n m t thu đ c ( m + ầ ộ ượ 10,6) gam CO2 và ( m + 0,2) gam H2O un ph n hai v i m t l ng d ancol etylic ( H2SO4 đ c) thu đ c m gam este v i hi u Đ ầ ớ ộ ượ ư ặ ượ ớ ệ
su t 75% Giá tr c a m là ấ ị ủ
Câu 44: Cho các tính ch t sau:ấ
(1) Tác d ng v i n c nhi t đ th ng.ụ ớ ướ ở ệ ộ ườ (2) Tác d ng v i dung d ch NaOH.ụ ớ ị
(3) Tác d ng v i dung d ch AgNO3.ụ ớ ị (4) Tác d ng v i dung d ch HCl đ c ngu i.ụ ớ ị ặ ộ
(5) Tác d ng v i dung d ch HNO3 loãng.ụ ớ ị (6) Tác d ng v i Cl2 nhi t đ th ng.ụ ớ ở ệ ộ ườ
(7) Tác d ng v i O2 nung nóng.ụ ớ (8) Tác d ng v i S nung nóng.ụ ớ
Trong các tính ch t này Al và Cr có chungấ
Câu 45: Dung d ch h n h p A ch a x mol Ag+; y mol H+ và 0,18 mol Cho 3,36 gam b t Fe vào dung d ch A, đun nóng đ n khi ị ỗ ợ ứ ộ ị ế
ph n ng x y ra hoàn toàn thu đ c 0,448 lít NO ( đktc) là s n ph m kh duy nh t, dung d ch B và m gam ch t r n Giá tr c a m là ả ứ ả ượ ả ẩ ử ấ ị ấ ắ ị ủ
Câu 46: Hòa tan hoàn toàn m t l ng kim lo i M b ng m t l ng v a đ dung d ch HNO3 loãng 15,75% đun nóng và khu y đ u Sau ộ ượ ạ ằ ộ ượ ừ ủ ị ấ ề khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đ c khí NO là s n ph m kh duy nh t và dung d ch mu i có n ng đ 16,93% Kim lo i M là ả ứ ả ượ ả ẩ ử ấ ị ố ồ ộ ạ
Câu 47: X là m t ch t khí r t đ c, nó gây ra ng t do k t h p v i h ng c u t o ra h p ch t b n, làm cho h ng c u m t kh n ng ộ ấ ấ ộ ạ ế ợ ớ ồ ầ ạ ợ ấ ề ồ ầ ấ ả ă
v n chuy n oxi đ n các t bào Y là khí gây ra m a axit, m a axit là hi n t ng m a mà n c m a có đ pH d i 5,6, gây tác h i r t ậ ể ế ế ư ư ệ ượ ư ướ ư ộ ướ ạ ấ
l n đ n con ng i và môi tr ng s ng Hai khí X và Y l n l t là ớ ế ườ ườ ố ầ ượ
Câu 48: Th y phân m t l ng saccaroz , trung hòa dung d ch sau ph n ng và b ng ph ng pháp thích h p, tách thu đ c 84,96 gamủ ộ ượ ơ ị ả ứ ằ ươ ợ ượ
h n h p X, r i chia thành hai ph n b ng nhau Ph n m t làm m t màu v a đúng 80 ml dung d ch Br2 1M Ph n hai hòa tan v a đúng ỗ ợ ồ ầ ằ ầ ộ ấ ừ ị ầ ừ
m gam gam Cu(OH)2 nhi t đ th ng Giá tr c a m là ở ệ ộ ườ ị ủ
Câu 49: Phát bi u nào sau đây không đúng?ể
A T visco, t axetat là t bán t ng h p, nilon-6, nilon-7 và nilon-6,6 là t t ng h p.ơ ơ ơ ổ ợ ơ ổ ợ
B Dùng dung d ch KMnO4¬ và nhi t đ phân bi t đ c benzen, toluen và stiren.ị ệ ộ ệ ượ
C Cho isopren tác d ng v i dung d ch Br2 400C theo t l mol 1:1 thu đ c t i đa 2 s n ph m.ụ ớ ị ở ỉ ệ ượ ố ả ẩ
D Các monome tham gia ph n ng trùng h p trong phân t ph i ch a liên k t b i ho c là vòng kém b n.ả ứ ợ ử ả ứ ế ộ ặ ề
Câu 50: Thành ph n ph n tr m kh i l ng nit trong h p ch t h u c CxHyN là 16,09% S đ ng phân amin b c hai th a d ki n ầ ầ ă ố ượ ơ ợ ấ ữ ơ ố ồ ậ ỏ ữ ệ trên là
B Theo ch ng trình Nâng cao ( 10 câu, t câu 51 đ n câu 60)ươ ừ ế
Câu 51: Cho ph n ng: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ả ứ
t0C h ng s cân b ng c a ph n ng là N ng đ ban đ u [N2] = 1 mol/l và [H2] = 3 mol/l Hi u su t c a ph n ng là
Câu 52: Nhóm hóa ch t nào sau đây cùng làm m t màu dung d ch thu c tím?ấ ấ ị ố
A Stiren, xiclopropan, etilen, anđehit axetic, axetilen B Stiren, anđehit axetic, etilen, axeton, axetilen
C Etien, anđehit fomic, axeton, xiclopropan, axetilen D Etien, anđehit fomic, axit acrylic, stiren, axetilen
Câu 53: Th c hi n ph n ng kh m gam este X b i LiAlH4 và b ng ph ng pháp thích h p, tách thu đ c h n h p ancol v i hi u ự ệ ả ứ ử ở ằ ươ ợ ượ ỗ ợ ớ ệ
su t 80% Cho toàn b l ng ancol đi qua bình đ ng CuO d , nung nóng, sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đ c h n h p A ấ ộ ượ ự ư ả ứ ả ượ ỗ ợ
g m hai anđehit no, đ n ch c đ ng đ ng k ti p đ ng th i th y kh i l ng ch t r n trong bình gi m 1,92 gam Cho A tác d ng ồ ơ ứ ồ ẳ ế ế ồ ờ ấ ố ượ ấ ắ ả ụ
v i m t l ng d dung d ch AgNO3/NH3 thu đ c 38,88 gam Ag.ớ ộ ượ ư ị ượ
Giá tr c a m là ị ủ
Câu 54: Cho su t đi n đ ng chu n c a các pin đi n hóa: = 0,46V; = 0,78V; = 2,00V Bi t X, Y, Z, T là b n kim lo i trong dãy đi n ấ ệ ộ ẩ ủ ệ ế ố ạ ệ hóa Th t c a X, Y, Z, T trong dãy đi n hóa là ứ ự ủ ệ
Câu 55: Hòa tan hoàn toàn m gam b t Cu vào m t l ng v a đ dung d ch HCl v i s có m t c a oxi không khí thu đ c dung d ch ộ ộ ượ ừ ủ ị ớ ự ặ ủ ượ ị
A Chia dung d ch A thành hai ph n b ng nhau Ph n m t tác d ng v i 160 ml dung d ch NH3 2M, khu y đ u thu đ c 2a gam k t ị ầ ằ ầ ộ ụ ớ ị ấ ề ượ ế
Trang 6t a Ph n hai tác d ng v i 200 ml dung d ch NH3 2M, khu y đ u thu đ c a gam k t t a Các ph n ng x y ra hoàn toàn Giá tr c a ủ ầ ụ ớ ị ấ ề ượ ế ủ ả ứ ả ị ủ
m là
Câu 56: K t lu n nào sau đây không đúng?ế ậ
A Đồng thanh là h p kim Cu-Sn, dùng đ ch t o máy móc, thi t b ợ ể ế ạ ế ị
B Nh dung d ch vào dung d ch Fe2+, th y t o ph c có màu đ máu.ỏ ị ị ấ ạ ứ ỏ
C Trong công nghi p, crom đ c s n xu t t qu ng cromit.ệ ượ ả ấ ừ ặ
D Mu i FeSO4 đ c dùng làm ch t di t sâu b , pha ch s n, m c và dùng trong k ngh nhu m v i.ố ượ ấ ệ ọ ế ơ ự ỹ ệ ộ ả
Câu 57: Cho các k t lu n sau:ế ậ
(1) CO2 là ch t khí gây ra hi u ng nhà kính.ấ ệ ứ
(2) Seđuxen, moocphin là lo i gây nghi n cho con ng i.ạ ệ ườ
(3) Dùng n c đá và n c đá khô đ b o qu n th c ph m (th t, cá,…).ướ ướ ể ả ả ự ẩ ị
(4) Clo và các h p ch t c a clo là nguyên nhân gây ra s suy gi m t ng ozon.ợ ấ ủ ự ả ầ
(5) Dùng b t S đ h p th th y ngân.ộ ể ấ ụ ủ
(6) Dùng n c vôi d đ x lí s b các ch t th i có ch a các ion: Zn2+, Cu2+, Pb2+, Hg2+,…trong m t bài th c hành.ướ ư ể ử ơ ộ ấ ả ứ ộ ự
S k t lu n đúng là ố ế ậ
Câu 58: Th y phân m t l ng mantoz , trung hòa dung d ch sau ph n ng và b ng ph ng pháp thích h p, tách thu đ c 71,28 gam ủ ộ ượ ơ ị ả ứ ằ ươ ợ ượ
h n h p X, r i chia thành hai ph n b ng nhau Ph n m t ph n ng v i H2 d thu đ c 29,12 gam sobitol Ph n hai tác d ng v i ỗ ợ ồ ầ ằ ầ ộ ả ứ ớ ư ượ ầ ụ ớ
m t l ng d dung d ch AgNO3/NH3 thu đ c m gam Ag Giá tr c a m là ộ ượ ư ị ượ ị ủ
Câu 59: Cho các ch t sau: Triolein, p-crsol, m-xilen, valin, glucoz , tristearin, hiđroquinon, ancol benzylic, catechol,ấ ơ
axit glutamic, rezoxinol, amoniacrylat S ch t tác d ng đ c v i dung d ch NaOH là ố ấ ụ ượ ớ ị
Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn toàn 0,02 mol tripeptit X t o t amino axit, m ch h A có ch a m t nhóm –COOH và m t nhóm –NH2, thuạ ừ ạ ở ứ ộ ộ
đ c 4,032 lít CO2 ( đktc) và 3,06 gam H2O Th y phân hoàn toàn m gam X trong 100 ml dung d ch NaOH 2M, r i cô c n thu đ c ượ ủ ị ồ ạ ượ 16,52 gam ch t r n Giá tr c a m là ấ ắ ị ủ
H T Ế
ÁP ÁN THI TH MÔN HÓA L N 1
Các em h c sinh tham kh o thêm Chúc các em có m t mùa thi t t.ọ ả ộ ố
Nguy n V n Duyên giáo viên c s b i d ng v n hóa 218 Lý T Tr ng, Qu n 1, Thành Ph H Chí Minh.ễ ă ơ ở ồ ưỡ ă ự ọ ậ ố ồ