Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó Câu 6: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn[r]
Trang 1UBND TỈNH TIỀN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2: 2009 – 2010
MÔN: Vật lý 12 (THPT) Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nếu ta thay nguồn sáng laze màu đỏ bằng
nguồn sáng laze màu xanh thì kết quả cho thấy
A hiện tượng giao thoa không xảy ra B khoảng vân không đổi.
Câu 2: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần
lượt là 1 = 800nm, 2=750nm và 3 = 675 nm Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 mcó vâng sáng của bức xạ
Câu 3: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp
thì:
A điệp áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
B điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 4: Trong thí nghiệp Y – âng về giao thoa ánh sáng, 2 khe cách nhau 1,2 mm ánh sáng dùng có
bước sóng = 600 nm, màn quan sát song song và cách 2 khe 0,5 m Hỏi tại điểm M trên màn cách vân chính giữa 0,875 mm là vân sáng hay vân tối bậc (thứ) mấy?
A vân tối thứ 3 B vân sáng bậc 3 C vân tối thứ 4 D vân sáng bậc 4
Câu 5: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các chất khi ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
B Mỗi nguyên tố hoá học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
C Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
D Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó
Câu 6: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với
điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mach có thể
A sớm pha 4
B sớm pha 2
C trễ pha 4
D trễ pha 2
Câu 7: Trong truyền tải điên năng, để giảm công suất hao phí trên đường dây tải 100 lần, trước khi
truyền tải người ta phải
A giảm công suất của nhà máy 100 lần.
B dùng máy tăng áp có tỷ số vòng dây của hai cuộn là 100
C dùng máy tăng áp có tỷ số vòng dây của hai cuộn là 10
D dùng máy hạ áp có tỉ số vòng dây của hai cuộn là 10
Câu 8: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A 0,7m B 0,4 m C 0,6 m D 0,5 m
Câu 9: Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng
A chỉ xảy ra với chất rắn B chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng
C xảy ra với mọi chất rắn, lỏng hoặc khí D là hiện tượng đặc trương của thuỷ tinh
Câu 10: Trong một mạch dao động LC, tụ điện có điện dung C là 5F, cường độ tức thời của dòng
điện là i = 0,05cos 2000t (A) Độ tự cảm của cuộc cảm là:
A L = 0,025 H B L = 5.10-3 H C L = 10-2 H D L = 0,05 H
Câu 11: Các bức xạ có bước sóng trong khoản từ 3.10-9 m đến 3.10-7 m là:
A tia tử ngoại B tia Rơnghen C tia hồng ngoại D ánh sáng nhìn thấy
Trang 2Câu 12: tia hồng ngoại
A được ứng dụng để sưởi ấm B không phải là sóng điện từ
C không truyền được trong chân không D là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?
A Các chất khí hay hơi có khối lượng riêng nhỏ (ở áp suất thấp) khi bị kích thích (bằng nhiệt hoặc
điện) phát ra quang phổ liên tục
B Quang phổ liên tục là quang phổ gồm nhiều dải sáng, màu sắc khác nhau, nối tiếp nhau một cách
liên tục
C Quang phổ liên tục của một vật phát sáng chỉ phụ thuộc nhiệt độ của vật đó
D Quang phổ của ánh sáng trắng là quang phổ liên tục
Câu 14: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)
A phát dao động cao tần B tách sóng
Câu 15: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng
dây Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A Sóng điện từ là sóng ngang
B Sóng điện từ lan truyền được trong chân không
C Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng
từ
D Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều u = U cos 2 ft0 , có U0 không đổi và f thay đổi được và hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện Giá trị của f0 là
A
2
LC
B
1
2
1
Câu 18: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì
A năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi
B năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm
C năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn
D năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện
Câu 19: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng lần lượt là 1, , 2 3biểu thức nào
sau đây là đúng?
A 2> > 3 1 B 1> > 2 3 C 3> > 2 1 D 2> > 1 3
Câu 20: Đặt điện áp u = 100cos ( t + )6
(V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần
và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là i = u = 2cos ( t + )3
(A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
Câu 21: Một sóng điện từ có tần số 100MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là
Câu 22: Một chùm sáng trắng song song đi từ không khí vào thủy tinh, với góc tới lớn hơn không, sẽ:
A chỉ có khúc xạ B có khúc xạ, tán sắc và phản xạ
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cos100 t (V) vào hai đầu cuộn dây có độ tự cảm
1
L =
và điện trở thuần r = 50 thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là:
Trang 3Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5μm Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là:
Câu 25: Ở đâu xuất hiện điện từ trường?
A Xung quanh một điện tích đứng yên B Xung quanh chỗ có tia lửa điện.
C Xung quanh một ống dây điện D Xung quanh một dòng điện không đổi.
Câu 26: Trường hợp nào sau đây công suất của mạch điện xoay chiều tiêu thụ nhỏ nhất?
A Đoạn mạch gồm điện trở thuần và cuộn cảm mắc nối tiếp.
B Đoạn mạch gồm cuộn thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp.
C Đoạn mạch gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp.
D Đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện mắc nối tiếp với ZL Zc
Câu 27: Dung kháng của một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Ta làm
thay đổi chỉ một trong các thông số của đoạn mạch bằng các cách nêu sau đây, cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra:
A Giảm tần số dòng điện B Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
C Giảm điện trở thuần của mạch D Tăng điện dung của tụ điện.
Câu 28: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tia tử ngoại bị thủy tinh và nước hấp thụ rất mạnh.
B Tia tử ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng tím.
C Tia tử ngoại có bản chất không phải là sóng điện từ.
D Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.
Câu 29: Phát biểu nào dưới đây về mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp chắc chắn sai?
A Điện áp hiệu dụng ở 2 đầu điện trở thuần có thể lớn hơn điện áp ở 2 đầu mạch
B Điện áp hiệu dụng ở 2 đầu cuộn dây có thể lớn hơn điện áp ở 2 đầu mạch
C Điện áp hiệu dụng ở 2 đầu điện trở thuần có thể bằng điện áp ở 2 đầu mạch
D Điện áp hiệu dụng ở 2 đầu tụ điện có thể lớn hơn điện áp ở 2 đầu mạch
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.
B Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Câu 31: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần
số:
A lớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.
B nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato
C có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy vào tải.
D băng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.
Câu 32: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2 Khung dây quay đều quang một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T Từ thông cực đại qua khung dây là:
Câu 33: Khi tăng nhiệt độ của dây tóc bóng đèn, thì quang phổ của ánh sáng do nó phát ra thay đổi thế
nào?
A vừa sáng tăng dần, vừa trải rộng dần, từ màu đỏ qua các màu da cam, vàng … cuối cùng khi nhiệt
độ cao mới có đủ bảy màu
B sáng dần lên nhưng chưa đủ bảy màu như cầu vồng.
C Ban đầu chỉ có màu đỏ, sau đó lần lượt có thêm màu vàng…, cuối cùng khi nhiệt độ cao mới có
đủ bảy màu chứ không sáng thêm
D hoàn toàn không thay đổi gì.
Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng
cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe
là 0,55m Hệ vân trên màn có khoảng vân là
Trang 4A 1,3mm B 1,1mm C 1,2mm D 1,0mm
Câu 35: Tụ C và cuộn cảm L trong một mạch dao động được mắc với nhau như thế nào?
A Không thể coi L và C mắc nối tiếp hoặc song song.
B Có thể coi L và C mắc nối tiếp hoặc song song.
C L và C mắc song song.
D L và C mắc nối tiếp.
Câu 36: Tần số dao động riêng của một mạch dao động có điện dung của tụ điên là 120pF và độ tự
cảm của cuộn dây 3mH là
Câu 37: Máy biến áp là thiết bị
A biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
B có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
C làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
D làm biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng trong không khí, hai khe cach nhau 3mm
được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60m, màn cách hai khe 2m Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất n = 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu?
Câu 39: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt trong một ống Culitgiơ là 20kV, cho biết khối lượng và độ
lớn điện tích của electron là me = 9,1.10-31kg, e = 1,6.10-19C Nếu bỏ qua vận tốc ban đầu thì vận tốc của electron khi đập vào anốt là
A 7,8.107m/s B 8,4.107m/s C 6,5.107m/s D 2,65.108m/s
Câu 40: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản
tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hoà theo thời gian
A với cùng biên độ B với cùng tần số C luôn cùng pha nhau D luôn ngược pha nhau.